1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề THI THU 03 THEO MH BGD và đáp án file word

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích của mặt cầu bán kính r là A.. Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho luôn đồng biến trong khoảng nào dưới đây?. Tính góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng A

Trang 1

TRƯỜNG THPT

ĐỀ THI THỬ SỐ 03 _

LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: TOÁN HỌC.

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 Trong 3 câu trắc nghiệm liên tiếp dưới đây, hỏi nếu chọn ngẫu nhiên 1 đáp án trong đó thì có

bao nhiêu cách chọn?

Câu 2.Cho cấp số cộng  u n với u11,u2 5 Tính tổng u1u3 bằng

Câu 3. Diện tích của mặt cầu bán kính r là

A 4 r 2 B 2 r 2 C 4 3

2 4

3r Câu 4 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho luôn đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

A 0; . B 1;0 C 1;1 D   ; 1.

Câu 5.Cho hình lập phương có cạnh bằng 6, tổng độ dài các cạnh của hình lập phương đã cho bằng

Câu 6.Nghiệm phương trình log3x  1 2 là

A x 5 B x 2 C x 8 D x 7

Câu 7.Biết  

5

0

5

f x dx 

6

5

2,

f x dx 

6

0

f x dx

Câu 8.Cho hàm số f x  có bảng xét dấu f x'  như sau:

Hoành độ điểm cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 9.Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong hình vẽ bên?

A y x 4 2x21 B y x 21 C yx3 3x1 D y x33x21

Câu 10.Cho a là số thực dương tùy ý, tính log 2a2  bằng

A 1 log a 2 B 2 log a 2 C 2 log a2 . D log a2 .

Câu 11.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  4xcosx

A 4 sin x C  B 4 sin x C  C 2x2sinx C D 2x2 sinx C

Câu 12.Mô đun của số phức 2 3i bằng

Trang 2

Câu 13.Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M2002;1;9 trên mặt phẳng Oxy

có tọa độ là

A 2002;0;0. B 2002;0;9. C 0;1;9. D 2002;1;0.

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x12y 22z32 25 Tọa độ tâm của mặt cầu đã cho là

A 1; 2;3 . B 1; 2;3  C 1; 2; 3  D 1; 2; 3  .

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 5x 2y z  6 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A n   2  2;1;6

B n 2 5; 2;6 

C n 2 5;1;6 D n 2 5; 2;1 

Câu 16.Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng : 3 4 1

A P2;1; 2. B Q   3; 4;1. C N3; 4; 1  D M    3; 4; 1.

Câu 17.Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh a,

SA vuông góc với mặt phẳng đáy, 3

2

a

SA  Gọi M là trung điểm của

BC (Minh họa hình vẽ) Tính góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng

(ABC) bằng

A 45 B 30 C 60 D 90.

Câu 18.Cho hàm số f x , bảng xét dấu của f x  như sau:

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 19.Giá trị lớn nhất của hàm số f x x33x21 trên đoạn 4; 4 bằng

Câu 20. Cho ab là hai số thực dương thỏa mãn    4

đúng?

A 2

Câu 21.Tập nghiệm của bất phương trình

2

   

   

   

A 1;6 B 1;5 C 5;6 D  ;1  5;

Câu 22.Cắt khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 4 bởi mặt phẳng đi qua trục, thiết diện thu được là tam giác đều Thể tích khối nón đã cho bằng

A 64

3

3

9

9

Câu 23.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số   1

1

x

f x

x

 trên khoảng 1; là

A x 2 lnx1C B x lnx1C

C xlnx1C D x2 lnx1C

Câu 24. Sự tăng trưởng dân số được tính theo công thức 0 n r.

SS e , trong đó S0 là dân số tại thời điểm tính làm mốc, S là số dân sau n năm, rlà tỉ lệ tăng dân số hàng năm Giả sử năm 2013 dân số thể giới vào khoảng 7095 triệu người, và tỉ lệ tăng là 1,32%, thì năm 2020 dân số thế giới gần nhất với giá trị nào sau đây (Đơn vị triệu người)?

Trang 3

Câu 25 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x    4 0 là

Câu 26. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có BAC 90o,

AB a AC  a, M là trung điểm BCA M'  3a

(Hình minh họa) Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A 3 2

2

a

4

a

.

C 3 3

2

4

Câu 27 Gọi yy0 và x x 0 lần lượt là các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm

số

2 2

5 6 4

y

x

 

 Khi đó hiệu x0 y0 bằng

Câu 28 Cho hai số phức z1  2 3iz2  3 2i Phần thực của số phức z1z2 bằng

Câu 29 Cho hàm số y ax 3bx2cx d a b c d , , , ,   có đồ thị như

hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A b c 0 B b c 2

C b c 1 D b c 3

Câu 30 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z2i 2 i có toạ độ là

A P  5;0. B Q4;1. C N4; 1  D M5;0.

Câu 31. Gọi S là diện tích hình phẳng phần gạch sọc tính bằng

3

2

3

3

 

1 2

3

3

 

0

2

3

3

 

0 2

3 3

Câu 32.Trong không gian Oxyz, cho a    1; 2; 3  và b    4;1; 2 Tích vô hướng b 3 a2b bằng

Câu 33.Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I0; 1;0  và đi qua M0;2;0 là:

A x2y 22z2 9 B x2y12z2 3.

C x2y 22z2 3 D x2y12z2 9

Trang 4

Câu 34 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua M  1; 2;1 và song song với mặt phẳng

 Q : x y2  2z 8 0 có phương trình là

A 2x y 2z 2 0 B x2y z  4 0 C 2x y 2z 2 0 D.x y z  0

Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2;3; 1 , B1; 1;1  và C3;1;0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và trọng tâm tam giác ABC?

A u  4 3;1;0

B u 3 2;1;0 C u 1 6;1; 3 

D u 2 2;3;0

Câu 36 Có 5 người nam và 3 người nữ cùng đến dự tiệc, họ không quen biết nhau, cả 8 người cùng

ngồi một cách ngẫu nhiên vào xung quanh một cái bàn tròn có 8 ghế Tính xác suất P sao cho

không có 2 người nữ nào ngồi cạnh nhau là

A 2

7

7

7

34

P 

Câu 37 Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M,

N lần lượt là trung điểm các cạnh BCSD (Hình minh họa)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng MNSB

A. 6

6

a

2

a

C. 6

3

a

2

a

Câu 38 Tính tích phân  

5

1

f x dx

2

2 3 1 3 2 1

  và f  1 1

A 106

106

118

262

27 .

Câu 39. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng (- 2002; 2002) để hàm số f x  mx 1

x m

 đồng biến trên 0; ?

A 2002 B 2001 C 2000 D 1999

Câu 40. Cắt hình trụ có chiều cao bằng 4 bởi mặt phẳng song song với trục và và cách trục một khoảng bằng 3, thiết diện thu được có diện tích bằng 32 Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

A 100 B 200 C 50 D 125.

Câu 41. Biết phương trình log (33 2x 1 3x 1 1)

x

   có hai nghiệm x x1, 2 (với x1x2) Tính giá trị của biểu thức 3x1 3x2

Câu 42. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số yx2 2x m trên đoạn 1;2 bằng 5 Tổng giá trị các

Câu 43. Cho phương trình 16x 2.12x  2 9 x 0

m

    Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của

tham số m để phương trình có nghiệm dương?

Câu 44.Cho hàm số f x  liên tục trên  Biết xsinxlà một nguyên hàm của hàm số f x e  x

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x e'  x

A sinx x cosx sinxC B sinx x cosxsinxC.

C  sinx x cosx sinxC D sinx x cosx sinxC.

Trang 5

Câu 45.Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn ; 2 của phương trình 2f 2sin2x 5 0 là

Câu 46.Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số g x f x33x là

Câu 47 Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn

2

4 log x y 2x 4y 1

x y

  

  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

2x 2x y 6x P

x y

16

25

9 .

Câu 48. Cho f x  liên tục trên  và thỏa mãn 3  4 2 3

2

3 1

x

x

 Tính tích phân

 

1

0

d

I f x x

135

81

45

9

Câu 49.Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác BCDS là điểm sao cho ASBG Tính thể tích của khối đa diện SABCD theo a bằng:

A

3

2 12

2 24

5 2 36

3 2 24

Câu 50.Cho hàm số f x  Đồ thị yf x'  cho như hình

2

biến trong khoảng nào dưới đây?

A. 3;5  B 1;1

C 2;1 D 1;3 

-HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Trang 6

1A 2D 3A 4D 5D 6C 7B 8B 9C 10A

Ngày đăng: 18/10/2021, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w