Câu 6: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit của kim loại Y.. Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là Câu 16: Cho dung dịch BaOH2
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT THUẬN THÀNH 1 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 1: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH?
Câu 2: Công thức phân tử của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+2Ox B CnH2n+2-x(OH)x C R(OH)3 D CnH2n+2O.
Câu 3: Khi đốt than trong phòng kín sinh ra khí độc nào?
Câu 4: Cho 4,68 gam một kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344
lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 5: Để khử mùi tanh của cá, người ta có thể sử dụng giấm (do có axit axetic) hoặc rượu, bia (do có
etanol) Công thức của axit axetic và etanol lần lượt là
A CH3COOH và CH3OH B CH3COOH và C2H5OH
Câu 6: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit của kim
loại Y Hai kim loại X và Y lần lượt là
A Cu và Ag B Cu và Fe C Zn và Al D Fe và Cu.
Câu 7: Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: Phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử,
người ta dùng thuốc thử là
A Dung dịch AgNO3/NH3 B CaCO3
Câu 8: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no, mạch hở là
A Phản ứng thế và phản ứng cháy B Phản ứng tách.
Câu 9: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 là
A 6 đồng phân B 5 đồng phân C 4 đồng phân D 3 đồng phân.
Mã đề thi 004
Trang 2Câu 10: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1 : 1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của
ankan đó là
A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?
Câu 12: Cho các phản ứng sau:
(a) NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
(b) NH4HCO3 + 2KOH → K2CO3 + NH3 + 2H2O
(c) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
(d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn OH- + HCO3
→ CO23
+ H2O là
Câu 13: Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với
dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 14: Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A Al3+, H+, Ag+, Cl- B Na+, Cl-, OH-, Mg2+
C H+, NO3
, Cl-, Ca2+ D H+, Na+, Ca2+, OH-
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp Mg, Fe bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc)
và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
Câu 16: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit
clohiđric Chất X là
Câu 17: Hợp chất X có %C = 54,54%; %H = 9,1% còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X bằng 88.
CTPT của X là
A C4H8O2 B C4H10O2 C C4H10O D C5H12O.
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH≡CH.
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Câu 19: Cho sơ đồ: Axetilen → X (C, 600°C); X → Y (HNO3 đặc, H2SO4 đặc); Y → Z (Cl2, bột Fe đun
nóng) Z là sản phẩm chính Tên gọi của Z là
A o-clo nitrobenzen
B m-clo nitrobenzen.
C o-clo nitrobenzen hoặc p-clo nitrobenzen
D p-clo nitrobenzen.
Trang 3Câu 20: Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch
HCl dư, thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là
Câu 21: Ure là một trong những loại phân bón hóa học phổ biến trong nông nghiệp Ure thuộc loại
A phân đạm B phân lân C phân kali D phân phức hợp.
Câu 22: Có một hỗn hợp khí gồm CH4, C2H4 và C2H2 Muốn tách lấy C2H2 cần các hóa chất nào sau đây.
A Dd Br2 và ddAgNO3/NH3 B Dd KMnO4 và khí Cl2.
C Chỉ cần ddAgNO3/NH3 D Dd AgNO3/NH3 và dd HCl.
Câu 23: Cho 44 gam dung dịch NaOH (10%) vào 10 gam dung dịch axit H3PO4 (39,2%) Sau phản ứng
trong dung dịch có muối
A Na2HPO4 và NaH2PO4 B Na3PO4 và Na2HPO4
Câu 24: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là
A 9% → 12% B 2% → 5% C 12% → 15% D 5% → 9%.
Câu 25: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn
0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A 20,40 gam B 16,80 gam C 18,60 gam D 18,96 gam.
Câu 26: Cho 24,6 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400 ml dung
dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 33,40 gam B 26,60 gam C 27,46 gam D 25,68 gam.
Câu 27: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z, cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit
A no, hai chức B không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.
C no, đơn chức D không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức Câu 28: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3 : 2) với H2SO4 đặc ở 140°C
thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là
A 19,04 gam B 24,48 gam C 28,4 gam D 23,72 gam.
Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl đun nóng
(b) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
(d) Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl loãng
(e) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng
(f) Nung nóng Fe(NO3)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có chất khí sinh ra là
Trang 4Câu 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và phenol phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được
1,68 lít khí H2 (đktc) Nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với Br2 dư thì thu được 16,55 gam kết tủa trắng Giá trị của m là
Câu 31: Số ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là
Câu 32: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl (0,08M) và H2SO4 (0,01M) với 250ml dung dịch
NaOH (a mol/lit) được 500ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Câu 33: Cho 4,96 gam gồm CaC2 và Ca tác dụng hết với nước được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X Dẫn
X qua bột Ni nung nóng một thời gian được hỗn hợp Y Cho Y qua bình đựng brom dư thấy thoát ra 0,896 lít (đktc) hỗn hợp Z Cho tỉ khối của Z so với hiđro là 4,5 Độ tăng khối lượng bình nước brom là
A 0,4 gam B 0,8 gam C 0,86 gam D 1,2 gam.
Câu 34: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A Biết tỉ khối
hơi của A đối với H2 là 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75% Công thức phân tử olefin là
Câu 35: Cho 6,6 gam một anđehit đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng,
lượng Ag sinh ra cho tác dụng với HNO3 loãng thu được 2,24 lít NO (duy nhất ở đktc) Công thức cấu tạo của X là
Câu 36: Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 300ml dung dịch KOH 2M thu đượcdung dịch X.
Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol khí N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đã bị khử là
A 0,66 mol B 1,90 mol C 0,35 mol D 0,45 mol.
Câu 38: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng.
Sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, CO2 có tỉ so với H2 là 18,5 và dung dịch X chứa
m gam muối Giá trị của m là
A 103,60 B 153,84 C 133,20 D 143,20.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X
thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn của Z và phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
A HOOC-COOH và 60% B HOOC-COOH và 42,86%.
C HOOC-CH2-COOH và 70,87% D HOOC-CH2-COOH và 54,88%.
Câu 40: Cho 0,1 mol anđehit đơn chức A phản ứng với hiđro dư (xt Ni, t°), sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì thấy có 4,48 lít khí hiđro (đktc) phản ứng Đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được V lít khí CO2 (đktc) và a gam nước Mối quan hệ giữa m, a và V là
Trang 5A m = 1,25V - 8a/9 B m = 1,5V - 8a/9.
C m = 1,5V - 7a/9 D m = 1,25V - 7a/9
Trang 6
-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT THUẬN THÀNH 1 – BẮC NINH
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn D.
C7H8O tác dụng với Na -> Phải có nhóm OH
C7H8O tác dụng với NaOH -> Phải là phenol
Có 3 cấu tạo thỏa mãn:
CH3-C6H4-OH (o, m, p)
Câu 2: Chọn D.
Công thức phân tử của ancol no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+2O
Câu 3: Chọn A.
Câu 4: Chọn D.
2
H
n 0,06
Kim loại M hóa trị x, bảo toàn electron:
4,68x / M 0,06.2 �M 39x
x 1
� và M = 39: M là K
Câu 5: Chọn B.
Câu 6: Chọn D.
Hai kim loại X và Y lần lượt là Fe và Cu:
Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2
H2 + CuO -> Cu + H2O
Câu 7: Chọn C.
Dùng dung dịch Br2:
+ Mất màu nâu đỏ, có kết tủa trắng là phenol
+ Mất màu nâu đỏ là axit acrylic
+ Không mất màu là axit axetic
Câu 8: Chọn C.
Câu 9: Chọn D.
Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 là
CH3-CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH(CH3)-CH2-CH3
(CH3)4C
Câu 10: Chọn C.
Ankan đó là pentan (CH3-CH2-CH2-CH2-CH3)
Trang 73 dẫn xuất là:
CH2Cl-CH2-CH2-CH2-CH3
CH3-CHCl-CH2-CH2-CH3
CH3-CH2-CHCl-CH2-CH3
Câu 11: Chọn B.
Câu 12: Chọn A.
(a) NH4OH�NH3H O2
NHHCO2OH�NH CO 2H O
(c) OHHCO3�CO23H O2
(d) 2
Ba HCOOH�BaCO H O
Câu 13: Chọn C.
Cu + HNO3 đặc nóng -> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
->Tổng hệ số = 10
Câu 14: Chọn C.
A Không cùng tồn tại vì:
AgCl�AgCl
B Không cùng tồn tại vì:
2
2
Mg 2OH �Mg(OH)
C Cùng tồn tại
D Không cùng tồn tại
2
HOH �H O
Câu 15: Chọn A.
2
n 0, 25�n 0,5
m muối = m kim loại + mCl 26,95gam.
Câu 16: Chọn B.
X là Ca(HCO3)2:
Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 -> CaCO3 + BaCO3 + 2H2O
CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O
BaCO3 + 2HCl -> BaCl2 + CO2 + H2O
Na2SO4 cũng tạo kết tủa trắng (BaSO4) nhưng không tan trong HCl
Câu 17: Chọn A.
Số C = 88.54,54%/12 = 4
Số H = 88.9,1%/1 = 8
MX = 88 -> C4H8O2
Câu 18: Chọn C.
Hai chất X, Y lần lượt là CH3CH2OH và CH3CHO:
C6H12O6 -> 2C2H5OH + 2CO2
C2H5OH + O2 -> CH3CHO + H2O
Trang 8CH3CHO + O2 -> CH3COOH
Câu 19: Chọn B.
X là C6H6
Y là C6H5NO2
Nhóm –NO2 định hướng meta nên Z là m-nitrobenzen
Câu 20: Chọn B.
CaCO MgCO
n n 0, 0875
CO CaCO MgCO
n n n 0,175
�
V 3,92
Câu 21: Chọn A.
Câu 22: Chọn D.
Dùng dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch HCl:
C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 -> C2Ag2 + 2NH4NO3
C2Ag2 + 2HCl -> 2AgCl + C2H2
Câu 23: Chọn B.
NaOH
n 0,11 và nH PO3 4 0,04
3 4
NaOH H PO
n / n 2,75
�
�Na3PO4 và Na2HPO4
Câu 24: Chọn B.
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là 2% -> 5%
Câu 25: Chọn D.
Đặt công thức của X là C3Hx
MX = 42,4 -> x = 6,4
0,1 0,3 0,32
CO H O
m m 18,96
�
Câu 26: Chọn A.
2
H O NaOH
n n 0, 4
Bảo toàn khối lượng:
NaOH
24,6 m m muối + mH O2
�m muối = 33,4 gam
Câu 27: Chọn A.
Thể tích H2 phản ứng = Độ giảm thể tích = V + 3V – 2V = 2V
-> Có H2 còn dư -> X đã phản ứng hết
-> Tỉ lệ X : H2 = V + 2V = 1 : 2
-> Phân tử X có k = 2 (1)
Ngưng tụ Y thu được ancol Z, khi Z tác dụng với Na thì nZ nH2 � là ancol 2 chức (2)Z
Trang 9(1)(2)-> X là andehit 2 chức, no, mạch hở.
Câu 28: Chọn D.
C H OH C H OH
n 0, 6�n phản ứng = 0,36
C H OH C H OH
n 0, 4�n phản ứng = 0,16
2
H O Ancol
n n phản ứng / 2 = 0,26
Bảo toàn khối lượng:
M ete = nAncolphản ứng - mH O2 = 23,72 gam.
Câu 29: Chọn C.
(a)NaOH NH Cl 4 �NaCl NH 3H O2
(b) Không phản ứng
(c)NH3H O AlCl2 3 �Al(OH)3NH Cl4
(d) Mg HCl �MgCl2H2
(e) FeS HCl �FeCl2H S2
(f) Fe(NO )3 3�Fe O2 3NO2O2
Câu 30: Chọn A.
3
CH OH
n và a nC H OH6 5 b
2
H
n 0,5a 0,5b 0,075
6 2 3
C H Br OH
a 0,1
m 7,9
�
�
Câu 31: Chọn C.
Có 5 ancol C3H8Ox:
x = 1 (C3H8O3):
CH3-CH2-CH2-OH
CH3-CHOH-CH3
x = 2 (C3H8O2):
CH2OH – CHOH-CH3
CH2OH-CH2-CH2OH
x = 3 (C3H8O3):
CH2OH-CHOH-CH2OH
Câu 32: Chọn B.
HCl
n 0,02 và nH SO2 4 0,0025
H
n 0,025
�
NaOH
OH
n n 0, 25a
Sau pha trộn: pH 12 � � ��OH�0,01
Trang 10n
� dư = 0,25a – 0,025 = 0,01.0,5
a 0,12
�
Câu 33: Chọn B.
Đặt a, b là số mol Ca và CaC2
40a 64b 4,96
�
X gồm H2 (a) và C2H2 (b)
nX = a + b = 0,1
-> a = 0,06 và b = 0,04
-> mX = 1,16
nZ = 0,04 và MZ = 9 -> mZ = 0,36
-> m tăng = mX – mZ = 0,8
Câu 34: Chọn A.
Ban đầu: C H (1 mol),H (1 mol)n 2n 2
H = 75% nên A gồm C HH 2n 2 (0,75),C H (0, 25)n 2n và H2 (0,25)
A
n 1, 25
�
Bảo toàn khối lượng:
14n + 2 = 1,25.23,2.2 �n 4
�Anken là C4H8
Câu 35: Chọn A.
NO
n 0,1
Bảo toàn electron �nAg 3nNO 0,3
Nếu X tráng gương ra 2Ag �nX n / 2 0,15Ag
X
M 44
Nếu X tráng gương ra 4Ag�nX n / 4 0, 075Ag
X
M 88
� (Loại, vì lúc này X là HCHO có M = 30)
Câu 36: Chọn D.
2
CO
n 0, 2 và nKOH 0,6�Chất rắn gồm K2CO3 (0,2) và KOH dư (0,2)
�m rắn = 38,8 gam
Câu 37: Chọn C.
Đặt nNH4 x
�m muối = 30 + 62(8x + 0,1.8 + 0,1.3) + 80x = 127
x 0, 05
�
3
HNO
NH
Câu 38: Chọn D.
Phần khí gồm NO (0,1 mol) và CO2 (0,1 mol)
Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành Mg (a mol), O (b mol), CO2 (0,1 mol) Đặt nNH4 x
Trang 11mhh = 24a + 16b + 0,1.44 = 30
bảo toàn electron: 2a = 2b + 8x + 0,1.3
H
n 0,1.4 2b 10x 2,15
a 0,9; b 0, 25;c 0,125
�
m muối = mMg( NO )3 2 mNH NO4 3 143, 2
Câu 39: Chọn B.
Đặt y, z là số mol Y, Z trong mỗi phần Đặt n là số C
2
H
n y / 2 z 0, 2
y 2z 0, 4(1)
�
2
CO
n ny nz 0,6(2)
(1)-> 2y + 2z > 0,4 -> y + z > 0,2
Kết hợp (2) -> n < 3
Vì n 2� nên n = 2 là nghiệm duy nhất
(1)(2)-> y = 0,2 và z = 0,1
Vậy X gồm CH3COOH (0,2 mol) và HOOC-COOH (0,1 mol)
%Z 42,86%
�
Câu 40: Chọn D.
2
n : n 1: 2� A có dạng CnH2n-2O
2
CO
n V / 22, 4 và nH O2 a /18
n (A) n n n V / 22, 4 a /18
�
m m m m
m 12V / 22, 4 2a /18 16(V / 22, 4 a /18)
�
m 1, 25V 7a / 9
�