Câu 49: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerolA. Câu 53: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng AA. Câu 54: Cho
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 06 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41: Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây
để bôi trực tiếp lên vết thương?
A nước muối B nước vôi C nước mắm D giấm.
Câu 42: Trong cùng điều kiện, ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Cu2+ B Fe3+ C Zn2+ D Fe2+
Câu 43: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A HCOONH4 B C2H5NH2 C NH2CH2COOH D CH3COOC2H5.
Câu 44: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu:
Câu 45: Polime bị thuỷ phân cho α-amino axit là:
A nilon-6,6 B polistiren C polisaccarit D protein.
Câu 46: Kim loại nào vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NaOH?
Câu 47: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Câu 48: Hỗn hợp nào sau đây tan hết trong nước dư ở điều kiện thường?
A Be và Mg B Ba và Na C Be và Na D Ca và Mg.
Câu 49: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Metyl axetat B Glucozơ C Saccarozơ D Triolein.
Câu 50: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là:
A ns2 B ns2 np1 C ns1 D ns2 np2
Câu 51: Hiện nay tình trạng ô nhiễm không khí nhất là tại các thành phố lớn đang ở mức báo động Để
bảo vệ sức khỏe của bản thân khi đi ra ngoài mọi người cần phải đeo khẩu trang Theo em loại khẩu trang có thể lọc sạch bụi, loại bỏ đáng kể các virus, vi khuẩn và khí ô nhiễm thường có chất nào trong số các chất sau:
Mã đề thi 011
Trang 2A Axit sunfuric B hidropeoxit C ozon D than hoạt tính.
Câu 52: Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch:
C H2SO4 (đặc, nguội) D HNO3 (loãng).
Câu 53: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng
A nilon-6; amilopectin; polistiren B nilon-6,6; tơ axetat; amilozơ.
C xenlulozơ; poli(vinyl clorua); nilon-7 D tơ visco; nilon-6; polietilen.
Câu 54: Cho bột nhôm dư vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,15 M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối?
Câu 55: Để cứu sống bệnh nhân ngộ độc rượu, bác sĩ Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị đã dùng gần 5
lít bia truyền vào đường tiêu hóa Bác sĩ Lâm lý giải, rượu gồm hai loại là Etylic và Metylic Khi vào cơ thể, gan ưu tiên chuyển hóa Etylic và tạo ra sản phẩm không gây độc Trong khi Metylic được chuyển hóa sau nhưng tạo thành Andehit Formic, ở hàm lượng cao sẽ gây ngộ độc, nguy cơ tử vong rất cao Chất Andehit Formic trong máu chính là nguyên nhân khiến ông Nh hôn mê Lúc này, cơ thể bệnh nhân hết Etylic Vì vậy, nhằm hạn chế chuyển hóa Metylic, các bác sĩ chuyền bia cho bệnh nhân Lúc này, cơ thể được bổ sung Etylic khiến gan ưu tiên chuyển hóa Etylic, ngưng chuyển hóa Metylic Nhờ đó, các bác sĩ có thêm thời gian để lọc máu, giải độc cho bệnh nhân Methylic ở lâu trong cơ thể không được chuyển hóa sẽ bị đào thải dần qua đường nước tiểu, làm giảm độc tố trong cơ thể Đây là cơ sở để cứu sống bệnh nhân (Theo baomoi.com đăng ngày 10/1/2018) Cho biết rượu etylic, rượu metylic, andehit fomic còn có tên gọi khác lần lượt là:
A Metanol, Etanol, Axit fomic B Metanol, Etanol, Metanal.
C Etanol, Metanol, Anđehit axetic D Etanol, Metanol, Fomanđehit.
Câu 56: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung
dịch:
Câu 57: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
D Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
Câu 59: Kết tủa nào sau đây không có màu trắng?
Câu 60: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y
và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng dư) thu được kết tủa gồm:
Trang 3C Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Al(OH)3 D Fe(OH)3 và Al(OH)3.
Câu 61: Cho 30 gam hỗn hợp các amin bao gồm metanamin, etanamin, anilin tác dụng vừa đủ với 500
ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được là:
A 65,50 gam B 66,5 gam C 47,75 gam D 48,25 gam.
Câu 62: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 2,98 gam MCln thu được 0,02 mol Cl2 Kim loại M là:
Câu 63: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Đốt lá sắt trong khí Cl2
B Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.
C Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
D Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 64: Lên men 22,5 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 85% thu được V lít khí
CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 65: Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy tổng hợp,
có chứa chất methamphetamine (meth) Những người thường xuyên sử dụng ma túy gây ra hậu quả là suy kiệt thể chất, hoang tưởng, thậm chí mất kiểm soát hành vi, chém giết người vô cớ, nặng hơn sẽ mắc tâm thân Hỏi công thức methamphetamine là gì? Biết oxi hóa hoàn toàn 104,3 gam methamphetamine bằng CuO dư, dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ba(OH)2 dư Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 94,5 gam, ở bình 2 tạo thành 1379 gam kết tủa và còn 7,84 lít khí (đktc) thoát ra (Công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất):
A C9H15ON2 B C10H17N2 C C10H15N D C3H5ON.
Câu 66: Thủy phân triglixerit X trong trong dung dịch NaOH người ta thu được xà phòng là hỗn hợp 2
muối natri oleat, natri panmitat theo tỉ lệ mol là lần lượt là 2 : 1 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là
A b - c = 4a B b - c = 2a C b - c = 5a D b - c = 3a.
Câu 67: Cho các phát biểu sau:
(1) CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết nước trong chất lỏng
(2) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
(3) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại
(4) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe
(5) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Clo
Số phát biểu đúng là
Câu 68: Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol
(2) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu-Lys là 2
(3) Trong một phân tử sobitol có 5 nhóm OH
(4) Mật ong có vị ngọt sắc do trong mật ong có chứa nhiều fructozơ
Trang 4(5) Nhựa PET (viết tắt của poli(etilen terephtalat)) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
(6) Tên thay thế của amin có công thức (CH3)3N là trimetylamin
Số phát biểu đúng là:
Câu 69: Có 4 lọ đựng dung dịch sau: KHSO4, KOH, Ba(HCO3)2, BaCl2 được đánh dấu ngẫu nhiên
không theo thứ tự là A, B, C, D Để xác định hóa chất trong mỗi lọ người ta tiến hành thí nghiệm và thấy hiện tượng như sau:
+ Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch C thấy xuất hiện kết tủa, không thấy xuất hiện khí
+ Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch C không thấy xuất hiện hiện tượng gì
+ Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch D vừa thấy xuất hiện kết tủa vừa thấy xuất hiện khí Các chất
A, B, C, D lần lượt là:
A Ba(HCO3)2, KHSO4, KOH, BaCl2 B BaCl2, Ba(HCO3)2, KHSO4, KOH.
C Ba(HCO3)2, BaCl2, KOH, KHSO4 D Ba(HCO3)2, KOH, KHSO4, BaCl2.
Câu 70: Lấy 0,2 mol hỗn hợp X gồm (H2N)2C5H9COOH và H2NCH2COOH cho vào 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M thì thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch HCl 1M thu được dùng dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 71: Cho các cặp dung dịch sau:
(a) H3PO4 và AgNO3 (b) NH4NO3 và KOH (c) Na2SO4 và MgCl2
(d) AgNO3 và Fe(NO3)2 (e) Fe(NO3)2 và HCl (g) NaOH và RbCl
Số cặp dung dịch khi trộn với nhau có xảy ra phản ứng là:
Câu 72: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:
B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng Kết tủa Cu2O đỏ gạch
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là
A Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metylamin.
B Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metylamin.
C Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etylamin.
D Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metylamin, glucozơ.
Câu 73: Hỗn hợp khí X gồm 0,15 mol C2H4; 0,25 mol C2H2 và 0,5 mol H2 Đun nóng X với xúc tác Ni
một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 9 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là:
Trang 5Câu 74: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất A (C5H16N2O3) và B (C2H8N2O3) có tỉ lệ số mol là 3 : 2 tác dụng với
lượng dư dung dịch NaOH đun nóng Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 4,88 gam hỗn hợp 2 muối
và 1 khí duy nhất làm xanh giấy quỳ ẩm Phần trăm khối lượng của A trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:
Câu 75: Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch có chứa 0,08a mol Ca(OH)2, khối lượng kết tủa tạo
ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2 được ghi ở bảng sau:
Giá trị của V1 là:
Câu 76: Đun nóng 52,38 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đều mạch hở A, B, ancol no E, và D là
este hai chức, mạch hở được tạo bởi A, B, E với 400 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ), thu được ancol
E và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ E qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam; đồng thời thu được 8,736 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 23,52 lít O2 (đktc), thu được 0,9 mol CO2, Na2CO3 và H2O Phần trăm khối lượng của B (MB > MA) trong hỗn hợp X gần nhất là:
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,35 mol Mg, 0,1 mol Fe, MgCO3 và Mg(NO3)2 trong hỗn
hợp dung dịch chứa 0,05 mol HNO3 và 1,49 mol NaHSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Y chỉ chứa 198,21 gam các muối trung hòa và 0,3 mol hỗn hợp khí Z gồm 4 khí không màu không hóa nâu trong không khí và có tỉ khối so với hidro là 539/30 Cho dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch Y, sau đó lấy lượng kết tủa đun nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 32 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol N2 trong hỗn hợp khí Z là
A 0,01 mol B 0,02 mol C 0,03 mol D 0,04 mol.
Câu 78: Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong dung dịch chứa 1,2 mol
HNO3 (đặc, nóng, dư), thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất N+5, đktc) và dung dịch Y Cho
650 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, thu được 16,05 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 79: Cho 6,4 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X chứa
ba chất tan có nồng độ mol bằng nhau Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X, kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là:
Câu 80: Hỗn hợp A gồm x mol Al và y mol Na Hỗn hợp B gồm y mol Al và x mol Na Dung dịch C
chứa HCl 1M Thực hiện 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Hòa tan hỗn hợp A vào nước dư thu được 13,44 lít khí H2 đo ở đktc và dung dịch X Cho
từ từ dung dịch C vào dung dịch X thấy xuất hiện ngay kết tủa
Thí nghiệm 2: Hòa tan hỗn hợp B vào nước dư thu được V lít khí H2 đo ở đktc và dung dịch Y Cho từ từ dung dịch C vào dung dịch X thấy hết 50 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa Tính V?
A 12,096 lít B 14,00 lít C 15,12 lít D 15,68 lít.
Trang 6-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI – HẢI DƯƠNG (LẦN 1)
Trang 761 D 62 D 63 B 64 A 65 C 66 A 67 C 68 C 69 C 70 C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn B.
Câu 42: Chọn B.
Câu 43: Chọn C.
Câu 44: Chọn A.
Câu 45: Chọn D.
Câu 46: Chọn A.
Câu 47: Chọn D.
Câu 48: Chọn B.
Câu 49: Chọn D.
Câu 50: Chọn A.
Câu 51: Chọn D.
Câu 52: Chọn C.
Câu 53: Chọn B.
Câu 54: Chọn D.
4
CuSO
n 0,015
2Al 3CuSO Al (SO ) 3Cu
0,015 0,005
2 4 3
Al (SO )
m 1,71gam
�
Câu 55: Chọn D.
Câu 56: Chọn A.
Câu 57: Chọn A.
Câu 58: Chọn C.
Câu 59: Chọn C.
Câu 60: Chọn B.
Y chứa FeCl2, AlCl3, CuCl2 và HCl dư
Z là Cu dư
�Kết tủa gồm Fe(OH)2 và Cu(OH)2
Câu 61: Chọn D.
m muối = mA minmHCl 48, 25gam
Câu 62: Chọn D.
Bảo toàn Cl �nMCln 0,04 / n
M 35,5n 2,98n / 0, 04
M 39n
�
�
n 1, M 39 :
Trang 8Câu 63: Chọn B.
Câu 64: Chọn A.
6 12 6
C H O
0,125 0, 25
�
H 85% �V 0, 25.22, 4.85% 4,76 lít
Câu 65: Chọn C.
Bình 1 hấp thụ H2O -> nH O2 5, 25
Bình 2 hấp thụ CO2 �nCO2 nBaCO3 7
2
2
2
C CO
n (104,3 m m m ) /16 0
10 15
C : H : N 7 :10,5 : 0,7 70 :105 : 7 10 :15 :1
C H N
�
�
Câu 66: Chọn A.
17 33 15 31
C H COONa C H COONa
�X có k = 5
b c 4a
�
Câu 67: Chọn C.
(1) Đúng, CuSO4 khan màu trắng, khi có H2O chuyển thành hiđrat màu xanh/
(2) Đúng, thu được Fe(NO3)3 và AgNO3 dư
(3) Sai, H không phải kim loại
(4) Đúng
(5) Đúng
Câu 68: Chọn C.
(1) Sai, có thể thu được anđehit, xeton hay chỉ có muối
(2) Sai, Glu-Lys có 3N
(3) Sai, có 6OH
(4) Đúng
(5) Đúng
(6) Sai, tên thay thế là N,N-đimetyl metanamin
Câu 69: Chọn C.
A + D �Khí + Kết tủa nên A, D là KHSO4, Ba(HCO3)2
�Chọn C
Câu 70: Chọn C.
Z chứa:
Trang 9(ClH3N)2C5H9COOH: a mol
ClH3N-CH2-COOH: b mol
NaCl: 0,15 mol
X
HCl
n a b 0, 2
n 2a b 0,15 0, 45
a b 0,1
�
�m muối = 41,825
Câu 71: Chọn A.
(b) NH4NO3 + KOH -> NH3 + H2O + KNO3
(d) AgNO3 + Fe(NO3)2 -> Fe(NO3)3 + Ag
Fe HNO �Fe NO H O
Câu 72: Chọn A.
Câu 73: Chọn C.
m m 11,7�n 0,65
2
H
n
� phản ứng = nX nY 0, 25
Bảo toàn liên kết pi:
n 2n n phản ứng + nBr2
2
Br
n 0, 4
�
Câu 74: Chọn C.
%C5H16N2O3 = 3.152/(3.152 + 2.108) = 67,86%
Nếu muốn tìm cấu tạo và số mol:
C2H8N2O3 là C2H5NH3NO3 (2x mol)
Sản phẩm chỉ có 1 khí duy nhất nên A là (C2H5NH3)2CO3 (3x mol)
�Muối gồm NaNO3 (2x) và Na2CO3 (3x)
�m muối = 85.2x + 106.3x = 4,88
x 0, 01
�
Câu 75: Chọn A.
Đặt b = V/22,4
Khi lượng CO2 tăng 0,55 mol thì kết tủa giảm nên cột 2 có hòa tan kết tủa
Cột 2 �b 0,55 0,02a 2(0,08a 0,02a) (1)
Nếu cột 1 chưa hòa tan kết tủa thì b = 0,03a (2)
(1)(2) -> a = 5; b = 0,15
CaCO Ca (OH)
n max=n 0,08a 0, 4
�
1
V 8,96
Nếu cột 1 đã hòa tan kết tủa thì b 0,03a 2(0,08a 0,03a) (3)
(1)(3)�a 55; b 7,15
CaCO Ca (OH)
n max=n 0,08a 4, 4
�
Trang 10V 98,56
Câu 76: Chọn D.
D là este hai chức tạo bởi 2 axit A, B và ancol E nên E là ancol hai chức và A, B đều đơn chức
2
n n 0,39
� và mE = m tăng + mH2 24,18
M 62 : C H (OH)
�
n muối = nNaOH 0,6�nNa CO2 3 0,3và nO (muối) = 1,2
Bảo toàn O �nH O2 0,6
Bảo toàn C �nC(muối) = nCO2 nNa CO2 3 1, 2
Số C của muối = 1,2/0,6 = 2
�Muối gồm HCOONa (0,3) và CxHyCOONa (0,3)
C
H
n 0,3 0,3(x 1) 1, 2 x 2
n 0,3 0,3y 0,6.2 y 3
2 3
C H COONa
�
Quy đổi X thành HCOOH (0,3), C2H3COOH (0,3), C2H4(OH)2 (0,39) và H2O
2
m 52,38�n 0, 4
2
2 3
Este H O
C H COOH
2 3
%C H COOH 13,75%
�
�
�
Câu 77: Chọn B.
32 gam chất rắn gồm Fe2O3 (0,05) �nMgO 0,6
Khí Z gồm CO2 (a), N2O (b), N2 (c), H2 (d)
Z
Z
n a b c d 0,3(1)
m 44a 44b 28c 2d 0,3.2.539 / 30 10,78(2)
3
MgCO
n bảo toàn Mg a, �nMg(NO )3 2 0, 25 a
Bảo toàn N �nNH4 0,55 2a 2b 2c 2d 0,05 (Thế (1) vào)
H
n 1, 49 0,05 2a 10b 12c 2d 10(2d 0,05) (3)
Bảo toàn H �nH O2 0,87 5d
Bảo toàn khối lượng:
0,35.24 0,1.56 84a 148(0, 25 a) 198, 21 10,78 18(0,87 5d) (4)
(1)(2)(3)(4) -> a = 0,2; b = 0,03; c = 0,02; d = 0,05
Câu 78: Chọn B.
3
Fe(OH)
n 0,15và nNaOH 0,65
H
n
� dư = 0,65 – 0,15.3 = 0,2
Quy đổi X thành Fe (a), O (b) Đặt nNO2 c