1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề số 43 môn hóa học 2020

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 375 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, ZnOH2, Al, FeCO3, CuOH2, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, sau phản ứng thu được dung dịch X.. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu đư

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÀ NỘI

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41 Isoamyl axetat là một este có mùi chuối chín Công thức của isoamyl axetat là

A CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 B HCOOCH3

C CH3COOC2H5 D CH3COOC2H3

Câu 42 Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỷ lệ mol:

(a) X → Y + CO2 (b) Y + H2O → Z

(c) T + Z → R + X + H2O (d) 2T + Z → Q + X + 2H2O

Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:

A NaHCO3, Ca(OH)2 B Na2CO3, NaOH

C NaOH, Na2CO3 D Ca(OH)2, NaHCO3

Câu 43 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2, Al, FeCO3, Cu(OH)2, Fe trong dung dịch

H2SO4 loãng, dư, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Z Dẫn luồng khí CO dư ở nhiệt độ cao đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Thành phần các chất trong G là

A BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3 B MgO, Al2O3, Fe, Cu, ZnO

C BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu D MgO, BaSO4, Fe, Cu

Câu 44 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

Câu 45 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường axit nhưng bền trong môi trường kiềm.

B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

D Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

Câu 46 Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

Mã đề thi 085

Trang 2

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn.

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein (e) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(g) Để giảm đau sau khi bị kiến đốt, có thể bôi một ít vôi tôi vào vết đốt

(h) K2Cr2O7 có màu vàng, K2CrO4 có màu da cam

(i) Chất béo là trieste của etilen glycol với các axit béo

Số phát biểu đúng là

Câu 47 Cho 4,45 gam amino axit X (công thức có dạng NH2CnH2nCOOH) tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 5,55 gam muối Phần trăm khối lượng của H trong phân tử X là

Câu 48 Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước Trong máu người có một lượng nhỏ

chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1% X có thể điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên của X, Y lần lượt là

A Fructozơ và saccarozơ B Glucozơ và fructozơ.

C Saccarozơ và xenlulozơ D Glucozơ và tinh bột.

Câu 49 Cho m gam Al tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 50 Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

Câu 51 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 – 5 giọt dung dịch X đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là:

A Axit axetic B Ancol etylic C Anđehit fomic D Glixerol.

Câu 52 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh Fe ra rồi sấy khô thấy khối lượng của nó tăng 1,6 gam so với ban đầu Giả sử lượng Cu sinh ra bám hết lên thanh Fe Khối lượng Fe

đã phản ứng là

Câu 53 Chất bột X màu đen, có khả năng hấp thụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ

phòng độc Chất X là?

A Than hoạt tính B Thạch cao C Đá vôi D Lưu huỳnh.

Câu 54 Phát biểu nào sau đây đúng:

A Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

B Tinh bột thuộc loại đisaccarit.

C PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

D Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.

Câu 55 Phèn chua được dùng làm trong nước, công thức của phèn chua là

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Trang 3

C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.

Câu 56 SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với các chất nào sau đây?

A H2S, O2, nước Br2

B O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

C dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

D Dung dịch KOH, CaO, nước Br2

Câu 57 Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

A Tơ capron B Tơ tằm C Amilozơ D Tơ xenlulozơ axetat Câu 58 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4

B Nhúng thanh Cu vào dung dịch HCl và HNO3 loãng

C Đốt dãy Mg trong bình đựng khí O2

D Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 và Fe2(SO4)3

Câu 59 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?

Câu 60 Ở điều kiện thường, khí X không màu, không mùi, tan rất ít trong nước, không duy trì sự cháy

và sự hô hấp Trong không khí, khí X chiếm % thể tích lớn nhất Công thức của X là

Câu 61 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thấy thoát ra khí có mùi khai Chất X là

A FeCl3 B FeCl2 C NH4Cl D CuCl2

Câu 62 Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được V lít CO2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 này vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị củam là

Câu 63 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Tinh bột.

Câu 64 Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là

Câu 65 Công thức phân tử của đồng (II) sunfat là

A CuSO4 B CuCl2 C Cu(NO3)2 D FeSO4

Câu 66 Thứ tự một số cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Cặp chất không xảy ra phản ứng với nhau là

A Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 B Cu và dung dịch FeCl3

C Fe và dung dịch FeCl3 D Fe và dung dịch CuCl2

Câu 67 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A C2H5NH2 B NH2CH2COOH C HCl D KOH.

Trang 4

Câu 68 Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cho 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,5 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80%) Giá trị của m là:

Câu 69 Cho kim loại M vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy M không tan Kim loại M là

Câu 70 Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol vinyl axetilen và 0,6 mol H2 Nếu nung X một thời gian thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với hiđro bằng 10 Cho Y qua dung dịch brom dư thì số gam brom tối đa tham gia phản ứng là

Câu 71 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 vào 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc) Thêm 300 hoặc 700 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y đều thu được một lượng kết tủa có khối lượng m gam Phần trăm khối lượng của Al trong X là:

Câu 72 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (đun nóng)

(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → Poli(etilen terephtalat) + 2nH2O (đun nóng, xúc tác)

(d) X3 + 2X2 ↔ X5 + 2H2O (đun nóng, H2SO4 đặc xúc tác)

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C9H8O4; X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X5 là:

Câu 73 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp X gồm CO2; CO; H2; H2O Dẫn X đi qua 25,52 gam hỗn hợp Fe3O4 và FeCO3 nung nóng thu được chất rắn Y gồm Fe; FeO; Fe3O4; hơi nước và 0,2 mol CO2 Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

+ Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch chứa a mol HNO3 và 0,025 mol H2SO4 thu được 0,1 mol khí NO duy nhất

+ Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch chứa hai muối có số mol bằng nhau và 0,15 mol khí SO2 duy nhất Giá trị của a là:

A 0,4 mol B 0,45 mol C 0,35 mol D 0,50 mol

Câu 74 Cho các phản ứng:

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 loãng → BaSO4 + H2S

(g) K2S + H2SO4 loãng → K2SO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2+ + 2H+ → H2S là

Trang 5

Câu 75 Cho m gam Al tác dụng với oxi sau 1 thời gian thu được m + 2,88 gam hỗn hợp X Cho hỗn

hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được a mol H2 và dung dịch Y Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y ta có đồ thị sau

Cho hỗn hợp X tác dung với dung dịch HNO3 dư thu được V lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 16,75 và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m+249a gam chất rắn khan Giá trị của V gần nhất với?

Câu 76 Hỗn hợp E chứa 3 peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit

Z (C11HnOmNt) Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của gly, ala, val Đốt cháy hoàn toàn T cần 1,155mol O2 thu duoc CO2, H2O, N2 và 23,32 gam Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X trong E là?

Câu 77 Hòa tan hết 11,02 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch Y chứa KNO3 và 0,4 mol HCl, thu được dung dịch Z và 2,688 lít khí T gồm CO2, H2 và NO (có tỷ lệ mol tương ứng là 5 :

2 : 5) Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,45 mol NaOH Nếu cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3

dư thì thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của

N+5 trong các phản ứng trên Giá trị của m là:

Câu 78 Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O chỉ chứa một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa

đủ với 180 gam dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y chỉ thu được 164,7 gam hơi H2O

và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 23,85 gam Na2CO3, 56,1 gam CO2

và 14,85 gam H2O Mặt khác Z phản ứng với H2SO4 loãng dư thu được 2 axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T chứa C, H, O (MT < 126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng:

Câu 79 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần

dùng vừa đủ 7,675 mol O2, thu được H2O và 5,35 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là

Câu 80 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi) với dung dịch

X chứa a mol MSO4 (M là kim loại) và 0,3 mol KCl trong thời gian t giây, thu được 2,24 lít khí ở anot

Trang 6

(đktc) và dung dịch Y có khối lượng giảm m gam so với khối lượng dung dịch X Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được dung dịch Z có khối lượng giảm 19,6 gam so với khối lượng dung dịch X Biết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Phát biểu đúng là:

A Giá trị của a là 0,15

B Giá trị của m là 9,8.

C Tại thời điểm 2t giây, chưa có bọt khí ở catot.

D Tại thời điểm 1,4t giây, nước chưa bị điện phân ở anot.

Trang 7

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT CHUYÊN KHTN – HN (LẦN 1)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn A.

Câu 42: Chọn C.

(a) CaCO3 -> CaO + CO2

(b) CaO + H2O -> Ca(OH)2

(c) NaHCO3 + Ca(OH)2 -> NaOH + CaCO3 + H2O

(d) 2NaHCO3 + Ca(OH)2 -> Na2CO3 + CaCO3 + 2H2O

�R, Q là NaOH, Na2CO3

Câu 43: Chọn D.

Dung dịch X chứa MgSO4, ZnSO4, Al2(SO4)3, FeSO4, CuSO4 và H2SO4 dư

Y chứa BaSO4, Fe(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2

Z chứa BaSO4, Fe2O3, MgO, CuO

G chứa MgO, BaSO4, Fe, Cu

Câu 44: Chọn B.

Câu 45: Chọn D.

Câu 46: Chọn A.

(a) Đúng, mùi tanh do một số amin gây ra nên dùng giấm (CH3COOH) để tạo muối tan, dễ rửa trôi (b) Sai, dầu thực vật là chất béo, dầu bôi trơn là hiđrocacbon

(c) Đúng

(d) Đúng

(e) Đúng, nước ép nho chứa glucozơ

(g) Đúng, nọc độc kiến chứa HCOOH, bôi vôi để trung hòa

(h) Sai, ngược lại mới đúng

(i) Sai, Trieste của glyxerol và axit béo

Câu 47: Chọn D.

n n  (m muối – mX)/22 = 0,05

X

M 89 :

� X là C3H7NO2

%H 7,87%.

Câu 48: Chọn D.

Tên của X, Y lần lượt là Glucozơ và tinh bột

Câu 49: Chọn B.

Trang 8

n 0,15�n 0,1�m 2,7gam

Câu 50: Chọn D.

Câu 51: Chọn C.

Chất X có phản ứng tráng Ag -> X là Anđehit fomic

Câu 52: Chọn C.

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

x………x

� phản ứng = 64x – 56x = 1,6

x 0, 2

Fe

m

� phản ứng = 56x = 11,2 gam

Cu

m tạo thành = 64x = 12,8 gam

Câu 53: Chọn A.

Câu 54: Chọn D.

Câu 55: Chọn B.

Câu 56: Chọn B.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với: O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

SO2 + O2 -> SO3

SO2 + Br2 + H2O -> H2SO4 + HBr

SO2 + KMnO4 + H2O -> K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

SO2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2S, thể hiện tính chất của oxiy axit khi tác dụng với NaOH, KOH, CaO

Câu 57: Chọn A.

Câu 58: Chọn A.

Câu 59: Chọn C.

Câu 60: Chọn B.

Câu 61: Chọn C.

Câu 62: Chọn C.

C6H12O6 ->2CO2 -> 2CaCO3

0,15……….0,3

6 12 6

C H O

m

� cần dùng = 0,15.180/50% = 54,0 gam.

Câu 63: Chọn C.

Câu 64: Chọn A.

n n n 0,15

Khi kết thúc quá trình thì số oxi hóa của kim loại không thay đổi nên bảo toàn electron:

2n 3n �n 0,1

V 22, 4

Câu 65: Chọn A.

Câu 66: Chọn A.

Trang 9

Câu 67: Chọn B.

Câu 68: Chọn D.

Gộp 2 axit thành axit chung RCOOH với R = 8 và nX = 0,2

2 5

C H OH

n 0, 25

2 5

2 5

RCOOC H

RCOOC H

Câu 69: Chọn C.

Câu 70: Chọn B.

m m 11,6�n 0,58

2

H

n

� phản ứng = nX nY 0, 22

Bảo toàn liên kết pi: 3nC H4 4 nH2phản ứng + nBr2

2

2

Br

Br

n 0,38

Câu 71: Chọn D.

2

n 0,15�n 0,1

Đặt nAl O2 3  và a nAl(OH)3 c

0,1.27 102a 78c 

Y chứa Na (0, 4), AlO (2a 0,1),OH (b) 2  

Bảo toàn điện tích:

H

2a 0,1 b 0, 4(2)

n  0,3 b c(3)

(1)(2)(3) a 0,05; b 0, 2;c 0,1

%Al 34, 62%

Câu 72: Chọn A.

(b), (c) -> X1 là C6H4(COONa)2; X3 là C6H4(COOH)2, X4 là C2H4(OH)2

(a) có H2O nên X chứa chức axit

�X là CH3-OOC-C6H4-COOH

Và X2 là CH3OH

(d) -> X5 là C6H4(COOCH3)2

5

X

M 194

Câu 73: Chọn B.

Ban đầu đặt nCx

3 4

Fe O

n  và a nFeCO3 b

2

CO

n   x b 0,1

232a + 116b = 12,76 (2)

Trang 10

(Lấy một nửa số liệu 0,2 và 25,52 ban đầu để phù hợp với việc chia thành 2 phần bằng nhau)

Chất rắn Y chứa Fe (3a + b) và O (4a + b – 2x) Cho Y tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được:

4 2 4 3

2

Fe

n  (3a b) / 3

� và nFe 3  2(3a b) / 3

Bảo toàn electron:

2.(3a b) / 3 3.2(3a b) / 3 2(4a b 2x) 0,15.2       (3)

Giải hệ (1)(2)(3):

a 0, 04

b 003

x 0,07

Vậy Y chứa Fe (0,15) và O (0,05) Y với dung dịch hỗn hợp H2SO4, HNO3 tạo Fe (u)2  và Fe (v)3 

u v 0,15 

Và 2u 3v 0,05.2 0,1.3  

u 0, 05

� và v = 0,1

Fe (0,05), Fe (0,1),SO (0,025)   �NO (0,35)

Do có NO3dư nên Hđã hết Bảo toàn N:

3

HNO

n 0,35 0,1 0, 45  mol

Câu 74: Chọn C.

(a) FeS 2H  �Fe2H S2

(b) 2

2

S 2H �H S

(c) 2Al33S26H O2 �2Al(OH)3H S2

(d) HHS�H S2

(e) Ba2S22HSO24  �BaSO4H S2

(g) 2

2

S 2H �H S

Câu 75: Chọn B.

HCl

n dư = 0,5a

2

n 0,18 & n  �a n pư = 2a + 0,36

3

Al

OH

n 2a / 3 0,12

n 29a / 6 0,5a 4(2a / 3 0,12) a

a 0,18

Vậy chất rắn X chứa Al (0,24) và O (0,18)

m muối = m + 249a = 51,3

n n 0, 24�n 0,00225

2

n 3x & n  Bảo toàn electron:x

Ngày đăng: 21/05/2021, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w