1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề số 49 môn hóa học 2020

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 368 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ.. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch.. Kết quả thí nghiệm được thể hiện qua bảng sau: Thời gian đi

Trang 1

TRƯỜNG THPT KIẾN AN – HẢI PHÒNG

Đề thi số: 154

KỲ THI: THI THỬ TN (LẦN 2 – MÃ 148)

MÔN THI: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 41 Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?

Câu 42 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh?

Câu 43 Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol Công thức của X là

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong bình kín chứa khí O2 (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

Câu 45 Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,65 gam

muối Công thức phân tử của X là

Câu 46 Hoà tan hoàn toàn 10 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí Giá trị của V là

Câu 47 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 48 Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cửu?

Câu 49 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương ph|p nhiệt luyện?

Câu 50 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

Câu 51 Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

C Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi.

D Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

Câu 52 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là

Câu 53 Thủy phân este nào sau đây thu được CH3OH?

A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 54 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B KHCO3 và HCl

Câu 55 Natri cacbonat còn có tên gọi khác là sođa Công thức của natri cacbonat là

A Na2SO3 B NaCl C Na2CO3 D NaHCO3

1

Trang 2

Câu 56 Metyl fomat có công thức cấu tạo là

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOH D HCOOH.

Câu 57 Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X, Y được mô tả như hình vẽ:

Nếu chất lỏng Y là nước cất, thì chất lỏng X là

Câu 58 Công thức phân tử của glucozơ là

A C12H22O11 B C12H24O12 C C6H12O6 D C6H10O5

Câu 59 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 60 Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc,

cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là

Câu 61 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) là

A Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.

B Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat.

C Cho sắt (II) oxit vào dung dịch HNO3 đặc, nóng

D Đốt cháy bột sắt trong khí clo.

Câu 62 Chọn nhận định sai?

A Al, Al2O3 và Al(OH)3 đều có tính lưỡng tính

B Trong công nghiệp, điện phân nóng chảy Al2O3 để điều chế Al

C Công thức hóa học của phèn chua là KAl(SO4)2.12H2O

D Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dẫn điện tốt.

Câu 63 Tiến hành lên men m gam glucozơ (hiệu suất đạt 90%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa Giá trị m là

Câu 64 Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường: NaCl (điện phân dung dịch có màng ngăn) → X; X

+ FeCl2 → Y; Y + O2 + H2O → Z; Z + HCl → T, T + Cu → CuCl2 Hai chất X, T lần lượt là

A Cl2, FeCl2 B NaOH, FeCl3 C Cl2, FeCl3 D NaOH, Fe(OH)3

Trang 3

Câu 65 Cho các chất sau: etilen, vinyl clorua, metyl axetat, metyl acrylat Số chất có thể tham gia phản ứng

trùng hợp là

Câu 66 Cho 43,8 gam đipeptit Gly-Ala tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,2M Giá trị của V là

Câu 67 Dung dịch X chứa Ba(OH)2 1M Dung dịch Y chứa NaOH a (mol/l) và Ba(OH)2 0,5a (mol/l) Sục khí

CO2 vào 200 ml dung dịch X cũng như 200 ml dung dịch Y, sự phụ thuộc số mol kết tủa và số mol khí CO2

được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của x là:

Câu 68 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2/OH, tạo phức màu xanh

(d) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(f) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 69 Hỗn hợp E gồm ba triglixerit X, Y, Z Thuỷ phân hoàn toàn m gam E thu được ba axit béo gồm axit

stearric, axit oleic và axit linoleic (C17H31COOH) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 1,14 mol

CO2 và 1,01 mol H2O Giá trị của m là

Câu 70 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho lá kim loại Fe vào dung dịch CuSO4

(2) Cho lá kim loại Al vào dung dịch HNO3 loãng, nguội

(3) Đốt cháy dãy Mg trong khí oxi

(4) Cho lá kim loại Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

(5) Cho thanh Cu nhúng vào dung dịch AgNO3

(6) Cho thanh Cu nhúng vào dung dịch Fe(NO3)3

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học là

3

Trang 4

A 1 B 2 C 4 D 3.

Câu 71 Hỗn hợp X gồm hai este, ba axit cacboxylic và hai hiđrocacbon đều mạch hở Đốt cháy hoàn toàn m

gam X cần vừa đủ 0,985 mol O2, tạo ra 0,63 mol H2O Nếu cho m gam X trên vào dung dịch NaOH dư, thấy có 0,25 mol NaOH tham gia phản ứng Giá trị của m là

Câu 72 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai triglixertit và một este hai chức đều mạch hở cần vừa

đủ 8,18 mol O2 thu được (2,2a + 50,16) gam CO2 và (10,8 + 0,9a) gam H2O Mặt khác, m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,4 mol NaOH thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol và x gam hỗn hợp Z gồm bốn muối Đốt cháy hoàn toàn Y trong lượng O2 vừa đủ thu được 0,4 mol CO2 và 0,55 mol H2O Giá trị của x là

Câu 73 Từ X thực hiện các chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X + 2NaOH → 2X1 + X2 + H2O

(2) X1 + HCl → Y + NaCl

(3) X2 + CuO → Z + Cu + H2O

(4) X1 + NaOH → CH4 + Na2CO3

Biết X là chất hữu cơ mạch hở, có công thức phân tử C6H10O5 Nhận xét nào sau đây sai?

A X có mạch cacbon không phân nhánh B X2 là hợp chất hữu cơ đa chức

C Y có tên gọi là axit axetic D Z là anđehit no, hai chức, mạch hở.

Câu 74 Điện phân dung dịch X chứa m gam chất tan là CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp và cường độ dòng điện I = 2A Kết quả thí nghiệm được thể hiện qua bảng sau:

Thời gian điện phân

(giây)

Thể tích khí thoát ra

Giá trị của m gần nhất với

Câu 75 Thực hiện các thí nghiệm sau:

+ Thí nghiệm 1: Cho a mol X với 2a mol Y vào nước, thu được kết tủa và dung dịch chứa một chất tan

+ Thí nghiệm 2: Cho a mol X với 3a mol Z vào nước, thu được kết tủa và dung dịch chứa một chất tan

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A FeCl2, NaOH, AgNO3 B FeSO4, BaCl2, Na2CO3

C Fe(NO3)2, NaOH, AgNO3 D FeSO4, NaOH, BaCl2

Câu 76 Hỗn hợp E gồm X (C9H24O6N4) và Y (C9H24O8N4); trong đó X là muối của Glu, Y là muối của axit cacboxylic; X, Y đều mạch hở Cho E phản ứng hoàn toàn với 475 ml dung dịch KOH 2M, thu được hỗn hợp T gồm hai amin đơn chức, đồng đẳng liên tiếp (có tỉ khối so với He là 9,15) và dung dịch F Cô cạn F, thu được hỗn hợp G chỉ chứa ba muối khan (trong đó có hai muối cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 77 X là axit đa chức, Y và Z là hai este hai chức (MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm X,

Y, Z thu được 0,41 mol CO2 Cho 9,84 gam T vào 170 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được 12,92 gam chất rắn E chứa ba muối và 2,82 gam hỗn hợp G gồm hai ancol no Đốt cháy hoàn toàn E thu được Na2CO3, 10,34 gam CO2 và 1,89 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y trong T gần nhất với

Trang 5

A 36,05% B 15,26% C 22,32% D 35,98%.

Câu 78 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm ba chất béo Đốt cháy hoàn toàn 0,28

mol hỗn hợp Z gồm X và Y (biết axit glutamic chiếm 15,957% về khối lượng) cần dùng 7,11 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 88,92 gam H2O Mặt khác, cho toàn bộ Z trên vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,08 mol Br2 tham gia phản ứng Khối lượng ứng với 0,14 mol Z là

Câu 79 Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

+ Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH nguyên chất và 1 giọt H2SO4 đặc vào ống nghiệm

+ Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70°C

+ Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn

(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa

(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%

Số phát biểu đúng là

Câu 80 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z (đều mạch hở và chỉ chứa chức este, Z

chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong E) thu được lượng CO2 lớn hơn H2O là 0,25 mol Mặt khác, m gam

E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam hai ancol hơn kém nhau một nguyên tử cacbon và hỗn hợp T gồm hai muối Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,275 mol O2 thu được CO2, 0,35 mol Na2CO3 và 0,2 mol H2O Phần trăm khối lượng của Z trong E là

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 44: Chọn C.

Bảo toàn khối lượng: nO 2 30, 2 17, 4 / 32 0, 4  

� V = 8,96 lít

Câu 45: Chọn A.

X đơn chức �nX nHCl (m muối - M ) / 36,5 0,3X 

Câu 63: Chọn A.

0,35 0,7

5

Trang 6

6 12 6

C H O

m

Câu 64: Chọn B.

Từ phản ứng Y O 2H O2 � � là Fe(OH)Z Y 2 và Z là Fe(OH)3

X: NaOH

Y: Fe(OH)2

Z: Fe(OH)3

T: FeCl3

Câu 65: Chọn A.

Các chất tham gia phản ứng trùng hợp: etieln, vinyl clorua, metyl acrylat

Câu 66: Chọn D.

Gly Ala

2

Gly Ala H O 2HCl   �GlyHCl AlaHCl

Câu 67: Chọn A.

Trong X: nBa (OH)2 0, 2

Trong Y: nNaOH 0, 2a và nBa (OH)2 0,1a

Khi nCO2  thì x nBaCO3 0,1a

Đối với X, bảo toàn C �x 0,1a 2 0, 2 0,1a 1      

Khi nCO2 0, 6 thì kết tủa với Y bị hòa tan hết.

Bảo toàn C�0,6 0, 2a 2.0,1a 2   

   1 2 �a 1,5; x 0, 25 

Câu 69: Chọn A.

Các axit béo đều 18C nên X, Y, Z có cùng 57C

2

Câu 70: Chọn D.

Ăn mòn điện hóa xảy ra khi có cặp kim loại tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với môi trường điện li

(1) Fe-Cu

(4) Fe-Cu

(5) Cu-Ag

Câu 71: Chọn B.

  NaOH

O X

Bảo toàn O�nCO2 0,92

Bảo toàn khối lượng �mX 20,30gam

Câu 72: Chọn C.

Trang 7

Bảo toàn khối lượng:

m 8,18.32  2, 2a 50,16  10,8 0,9a

Bảo toàn O:

0, 4.2 8,18.2 2 2, 2a 50,16 / 44    10,8 0,9a /18

a 95, 2

Câu 73: Chọn B.

 4 �X1 là CH3COONa

 3 �X2 có chức ancol.

 1 � là (CHX 3COO)2CH-CH2OH

X2 là CH2OH-CHO

Z là (CHO)2

Y là CH3COOH

� Phát biểu B sai (X2 là hợp chất tạp chức)

Câu 74: Chọn D.

22, 4

Trong khoảng thời gian 5790 giây (từ t đến t + 5790) thì e

5790.2

96500

x 0,02

Cũng trong khoảng thời gian này bên anot thoát ra 2x 0,04 mol khí

� Có Cl2 (0,02) và O2 (0,02)

0,08

� mol khí trong t giây đầu chỉ có Cl2.

2

Bảo toàn electron cho catot trong t giây đầu:

Với nH2 0,02 và nCl2 0,08�nCu 0,06

4

CuSO

m 24,5

Câu 75: Chọn A.

TN2 có tỉ lệ n : nX Z 1: 3� Chỉ có C phù hợp:

Câu 76: Chọn C.

M 36,6�CH N và C2H7N

X có 6 oxi � Có 3 gốc muối amoni

X có 4N và chứa gốc Glu � X là muối của Glu với 2 amin và 1 amino axit

X là NH2-CH2-COONH3-C3H5(COONH3CH3)2 (x mol)

7

Trang 8

Y có 8 oxi + 4N � Có 4 gốc muối amoni.

Sản phẩm có 3 muối, trong đó có GlyK, GluK2 Trong 3 muối có 2 muối cùng C và có 1 muối của axit cacboxylic �Muối còn lại là (COOK)2

�Y là CH3NH3OOC-CH2-NH3OOC-COONH3-CH2-COONH3-C2H5 (y mol)

KOH

Khí gồm CH3NH2 (2x + y) và C2H5NH2 (y)

31 2x y 45y 36,6 2x 2y 

x 0,05; y 0, 2 

Muối gồm GlyK (x + 2y = 0,45), GluK2 (0,05) và (COOK)2 (0,2)

%GlyK 53, 41%

Câu 77: Chọn D.

Muối chứa COONa (u) và ONa (v)

 

NaOH

Đốt muối �nCO2 0, 235 và

2

H O

m muối = 12(0,235 + 0,085) + 0,105.2 + 32u + 16v + 0,17.23 = 12,92 (2)

   1 2 �u 0,14; v 0,03 

COO-Phenol

Bảo toàn khối lượng:

2

COO Ancol

 

O G

Bảo toàn C �nC G  0,09

G có nC nO nên G gồm CH3OH (0,03) và C2H4(OH)2 (0,03)

X là A(COOH)2

0, 02

0,01 2

A(COOP)2(COOCH3): 0,03 mol

(BCOO)2C2H4: 0,03 mol

Muối gồm A(COONa)2 (0,04), BCOONa (0,06), PONa (0,03)

m muối = 0,04(A + 134) + 0,06(B + 67) + 0,03(P + 39) = 12,92

4A 6B 3P 237  

Với A 0, B 1, P 77� � � �A 0, B 1, P 77   là nghiệm duy nhất

X là (COOH)2: 0,01

Y là (HCOO)2C2H4: 0,03 �%Y 35,98%

Trang 9

Z là CH3OOC-COOC6H5: 0,03

Câu 78: Chọn D.

Quy đổi X thành Gly (x), (HCOO)3C3H5 (y), CH2 (z), CO2 (t), H2 (-0,08)

Z

n   x y 0, 28

Glu

m 147t 15,957% 75x 176y 14z 44t 0,08.2    

2

O

n 2, 25x 5y 1,5z 0,08.0,5 7,11   

2

H O

n 2,5x 4y z 0,08 4,94   

x 0, 2; y 0,08; z 4, 2; t 0,1   

Z

Khi nZ 0,14 (một nửa lượng trên) thì mZ 46,06

Câu 79: Chọn A.

(a) sai, H2SO4 loãng không có tác dụng hút H2O

(b) Đúng

(c) Sai, thêm dung dịch NaCl bão hòa để este tách ra

(d) Sai, HCl dễ bay hơi

(e) Sai, để hiệu suất cao cần hạn chế tối đa sự có mặt của H2O

Câu 80: Chọn D.

 

Bảo toàn O cho phản ứng đốt T �nCO2 0,35

Bảo toàn C �nC T  nNa CO 2 3nCO 2 0,7

� T gồm HCOONa (a) và (COONa)2 (b)

C

n  a 2b 0,7

2

n  a 2n 0, 4

b 0,15

Bảo toàn khối lượng �mP 41,5

Đốt P�nCO2 u và nH O2 v

u v 0, 25 

Và 12u 2v 1, 4.16 41,5  

u 1, 4

  NaOH

O ancol

Dễ thấy nC nO nên ancol có số C bằng số -OH

9

Trang 10

Mặt khác, do nH ancol  3nC ancol  nên ancol chứa CH3OH

� Ancol gồm CH3OH (0,5) và C2H4(OH)2 (0,1)

Từ số mol muối và ancol ta có P chứa:

(HCOO)2C2H4: 0,1 (� Tính từ nC H OH 2 4 2)

HCOOCH3: 0,2 (� Tính từ bảo toàn HCOONa)

(COOCH3)2: 0,15 (�Tính từ n(COONa)2)

Ngày đăng: 21/05/2021, 11:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w