1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề số 42 môn hóa học 2020

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 443 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số thí nghiệm có xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa là Câu 7: Các chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch.. Câu 10: Axit aminoaxetic không tác dụng với dung dịch chất nào

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin

(b) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

(c) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH

(d) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng

(e) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

(g) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A Cl2 + Ca(OH)2 (sữa) → CaOCl2 + H2O B 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + H2O

C 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O D CH2=CH2 + HCl → C2H5Cl

Câu 3: Cho các phát biểu sau

(1) Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nguyên tử nitơ

(2) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường

(3) Trong phân tử đipeptit mạch hở có chứa hai liên kết peptit

(4) Trong phân tử metylamoni clorua, cộng hóa trị của nitơ là IV

(5) Dung dịch anilin làm mất màu nước brom

Những phát biểu đúng là

A (1), (3), (5) B (1), (4), (5) C (2), (4), (5) D (1), (2), (3).

Câu 4: Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.

Công thức phân tử của saccarozơ là

A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H24O11 D C12H22O11.

Câu 5: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?

A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.

Mã đề thi 087

Trang 2

C SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si D SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O.

Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl

(2) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M

(3) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3

(4) Để miêng tôn (Fe tráng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm

(5) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

Số thí nghiệm có xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa là

Câu 7: Các chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A (NH4)2CO3, K2SO4, (CH3COO)2Ca B Zn(NO3)2; (CH3COO)2Pb, NaCl.

C Al2(SO4)3, MgCl2; Cu(NO3)2 D HCOONa; Mg(NO3)2, HCl.

Câu 8: Một số loại khẩu trang y tế có chứa chất bột màu đen để tăng khả năng lọc không khí Chất đó là

A than hoạt tính B thạch cao C đá vôi D muối ăn.

Câu 9: Chất nào là chất khí ở điều kiện thường?

A Alanin B Anilin C Metylamin D Etyl axetat.

Câu 10: Axit aminoaxetic không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

Câu 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

C HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH D HCOOH.

Câu 12: Chất nào sau đây KHÔNG làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?

Câu 13: Nguyên tố nào sau đây có bán kính ion nhỏ hơn bán kính nguyên tử tương ứng?

Câu 14: Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư tạo nhiều mol

khí nhất?

Câu 15: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là

A Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

C Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

Câu 16: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ capron, tơ nilon-6,6, tơ visco Có bao nhiêu tơ

thuộc loại tơ poliamit?

Câu 17: Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit fomic

Trang 3

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí

(d) Tinh bột thuộc loại đisaccarit

(e) Khi thủy phân anbumin của lòng trắng trứng, thu được α-amino axit

(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

Số phát biểu đúng là

Câu 19: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOH và CH3OH.

C CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc D CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.

Câu 20: Cho dãy các chất: Phenyl axetat, metyl axetat, anlyl axetat, tripanmitin, etyl fomat Số chất

trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng tạo ra ancol là

Câu 21: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là

Câu 22: Hòa tan hết 2,055 gam một kim loại M vào dung dịch Ba(OH)2, có một khí thoát ra và khối

lượng dung dịch sau phản ứng tăng 2,025 gam Kim loại M là

Câu 23: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một

thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?

A 0,20 mol B 0,25 mol C 0,10 mol D 0,15 mol.

Trang 4

Câu 24: Cho các chất axit fomic, axit acrylic, phenol, metyl axetat lần lượt phản ứng với Na, dung dịch

NaOH đun nóng Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 26: Hòa tan hết 3,24 gam kim loại X trong 100 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,032 lít H2

(đktc) và dung dịch Y Kim loại X là

Câu 27: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được dung dịch X trong suốt Thêm

từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là:

A 23,4 và 56,3 B 23,4 và 35,9 C 15,6 và 27,7 D 15,6 và 55,4

Câu 28: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z, T lần lượt là

A Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin

C Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol D Lysin, Etyl fomat, glucozơ, anilin.

Câu 29: Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, vì vậy trong quá trình nhào bột làm bánh người ta thường

cho thêm hóa chất nào trong số các hóa chất sau đây?

Câu 30: Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong dung dịch HCl thu được

2,352 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là

A 11,195 B 12,405 C 7,2575 D 10,985.

Câu 31: Hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH2=CHCOOC3H7, CH2=C(COOCH3)2, CH3OOC-C≡C-COOH

và (C17H33COO)3C3H5 Đốt cháy hoàn toàn x mol X cần dùng 1,89 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2 và

Trang 5

H2O được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng binh tăng 22,32 gam Hiđro hóa hoàn toàn x mol X cần dùng 0,25 mol H2 (Ni, t°) Giá trị của x là

Câu 32: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin)

vào 400ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong hỗn hợp X là

Câu 33: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2 gam.

Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là

A C2H3COOH và 43,90% B C3H5COOH và 54,88%.

C C2H5COOH và 56,10% D HCOOH và 45,12%

Câu 34: Hợp chất X có công thức phân tử C10H8O4 Từ X thực hiện phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

C10H8O4 + 2NaOH → X1 + X2 X1 + 2HCl → X3 + 2NaCl

nX3 + nX2 → Poli(etylen terephtalat) + 2nH2O

Cho các phát biểu sau:

(1) Số nguyên tử H của X3 lớn hơn X2

(2) Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

(3) Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

(4) Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3

Số phát biểu đúng là

Câu 35: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và

Al(NO3)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên

Trang 6

Giá trị của m là

Câu 36: Hỗn hợp X chứa các chất hữu cơ đều mạch hở, thuần chức gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp trong

dãy đồng đẳng và 1 este 2 chức Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 10,304 lít O2 đktc, thu được 14,96 gam CO2 và 9 gam H2O Mặt khác nung nóng 18,48 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 5,36 gam một muối duy nhất và hỗn hợp Y chứa 2 ancol Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc ở 140°C thu được m gam hỗn hợp ete Hiệu suất ete hóa của 2 ancol trong T đều bằng 80% Giá trị gần nhất của m:

Câu 37: Hỗn hợp X gồm a mol Mg và 2a mol Fe Cho hỗn hợp X tác dụng với O2 sau một thời gian thu được (136a + 11,36) gam hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3 sản phẩm khử có cùng số mol gồm NO; N2O; NH4NO3 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 647a gam chất rắn khan Đốt hỗn hợp X bằng V lít hỗn hợp khí Cl2 và O2 (đktc) thu được hỗn hợp Z gồm các oxit

và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan hỗn hợp Z cần vừa đủ 0,8 lít dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 354,58 gam kết tủa Giá trị của V là:

Câu 38: Hỗn hợp M gồm 3 peptit X, Y, Z (đều mạch hở) có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3 : 2, có tổng số

liên kết peptit trong 3 phân tử X, Y, Z bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 78,10 gam M thu được 0,40 mol A1, 0,22 mol A2 và 0,32 mol A3 Biết A1, A2, A3 đều có dạng NH2-CnH2n-COOH Mặt khác, cho x gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được y gam muối Đốt cháy hoàn toàn y gam muối này cần 32,816 lít O2 (đktc) Giá trị của y gần nhất với

Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Al, Mg, MgO trong dung dịch hỗn hợp chứa HNO3 (0,34 mol)

và KHSO4 Sau phản ứng thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, H2 và NO2 với tỉ lệ mol tương ứng 10 : 5 : 3 và dung dịch Y chỉ chứa muối Cho NaOH dư vào Y thì thấy có 2,28 mol NaOH tham gia phản ứng, đồng thời thấy có 17,4 gam kết tủa xuất hiện Phần trăm khối lượng MgO trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 40: Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3; 0,1 mol CuCl2 và 0,16 mol HCl

(với hai điện cực trơ) đến khi có khí bắt đầu thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Đem phần dung dịch cho tác dụng hết với 150 gam dung dịch chứa AgNO3, kết thúc phản ứng thu được 90,08 gam kết tủa và dung dịch Y chứa một muối duy nhất có nồng độ a% Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 7

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ (LẦN 1)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B.

Tất cả đều phản ứng:

(a) C6H5NH2 + Br2 -> C6H2Br3-NH2 + HBr

(b) NH2-C3H5(COOH)2 + HCl -> NH3Cl-C3H5(COOH)2

(c) C2H5NH2 + CH3COOH -> CH3COONH3-C2H5

(d) (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 -> (C17H33COO)3C3H5

(e) HCOOCH3 + AgNO3 + NH3 + H2O -> CH3-O-COONH4 + Ag + NH4NO3

(g) (C6H10O5)n + H2O -> C6H12O6

Câu 2: Chọn C.

Câu 3: Chọn B.

(1) Đúng

(2) Sai

(3) Sai, chứa 1CONH

(4) Đúng

(5) Đúng

Câu 4: Chọn D.

Câu 5: Chọn A.

Câu 6: Chọn D.

Ăn mòn điện hóa xảy ra khi có cặp điện cực tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với môi trường điện ly: (1) Fe-C

(3) Zn-Ag

(4) Zn-Fe

Câu 7: Chọn C.

Ca ++CO −→CaCO

B Pb2++Cl−→PbCl2

C Cùng tồn tại

D HCOO−+H+ →HCOOH

Câu 8: Chọn A.

Câu 9: Chọn C.

Câu 10: Chọn B.

Câu 11: Chọn A.

Câu 12: Chọn C.

Trang 8

Câu 13: Chọn D.

Nguyên tố tạo ion dương sẽ có bán kính ion nhỏ hơn bán kính nguyên tử (do mất bớt electron nên số lớp electron giảm)

→Chọn Na.

Câu 14: Chọn B.

FeO có ne = →1 nNO2 =1

FeS có ne = →9 nNO2 =9

FeCO3 có ne = →1 nNO2 =1 và nCO2 =1

Fe3O4 có ne = →1 nNO2 =1

Câu 15: Chọn D.

Câu 16: Chọn D.

Tơ poliamit (chứa CONH) gồm: tơ capron, tơ nilon- 6,6

Câu 17: Chọn A.

Câu 18: Chọn B.

(a) Sai, thu được anđehit axetic

(b) Sai, phản ứng trùng hợp

(c) Sai, anilin là chất lỏng

(d) Sai, tinh bột thuộc loại polisaccarit

(e) , (f) đúng

Câu 19: Chọn D.

Bình 1 chứa CH3COOH, C2H5OH và chất xúc tác H2SO4 đặc

CH3COOH + C2H5OH  CH3COOC2H5 + H2O

Câu 20: Chọn B.

Phenyl axetat:

CH3COOC6H5 + NaOH -> CH3COONa + C6H5ONa + H2O

Metyl axetat:

CH3COOCH3 + NaOH -> CH3COONa + CH3OH

Anlyl axetat:

CH3COOCH2-CH=CH2 + NaOH -> CH3COONa + CH2=CH-CH2OH

Tripanmitin

(C15H31COO)3C3H5 + NaOH -> C15H31COONa + C3H5(OH)3

Etyl fomat

HCOOC2H5 + NaOH -> HCOONa + C2H5OH

Câu 21: Chọn A.

Chỉ có Al phản ứng với HCl

2

n =0,15→n =0,1→%Al 54%.=

Câu 22: Chọn B.

2

H

n =(2,055 2,025) / 2 0,015− =

Kim loại M hóa trị x →2,055x / M 0,015.2=

Trang 9

M 68,5x

x 1, M 137 :

Câu 23: Chọn D.

Gọi A là hỗn hợp khí ban đầu Bảo toàn khối lượng:

X A

2

2 2

C H

n dư =

2 2

C Ag

n =0,1

Bảo toàn liên kết pi:

2 2

C H

2n ban đầu =

2

H

n pu+nC H2 2dư +

2

Br n

2

Br

n 0,15

Câu 24: Chọn D.

Tác dụng với Na: axit fomic, axit acrylic, phenol

Tác dụng với NaOH: axit fomic, axit acrylic, phenol, metyl axetat

→Tổng 7 trường hợp có phản ứng.

Câu 25: Chọn C.

(a) Không phản ứng

(b) NH3 + H2O + AlCl3 -> Al(OH)3 + NH4Cl

(c) Fe(NO3)2 + AgNO3 -> Fe(NO3)3 + Ag

(d) Na2O + H2O -> 2 NaOH

Al2O3 + 2NaOH -> NaAlO2 + H2O

(e) Ba(OH)2 dư + Cr2(SO4)3 -> Ba(CrO2)2 + BaSO4 + H2O

(g) Fe3O4 + 8HCl -> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Cu + 2FeCl3 -> CuCl2 + 2FeCl2

Câu 26: Chọn C.

2

H

n =0,18

Kim loại X hóa trị n, bảo toàn electron:

3, 24n / X 0,18.2= → =X 9n

n 3, X 27 :

Câu 27: Chọn C.

H

n + =0,1thì kết tủa bắt đầu xuất hiện nên X chứa nOH− =0,1

Đặt nAlO2− =b

H

H

n 0,3 0,1 a / 78

n 0,7 0,1 4b 3a / 78

+

+

a 15,6

→ = và b = 0,3

Bảo toàn điện tích →nNa + =nAlO2− +nOH − =0, 4

Trang 10

2 3

Na O

Al O

n b / 2 0,15

m 27,7

→ =

Câu 28: Chọn C.

Câu 29: Chọn A.

Câu 30: Chọn D.

2

HCl H

Cl

n − =n =2n =0, 21

→m muối = m kim loại + mCl− =10,985gam.

Câu 31: Chọn B.

X + H2 -> X’ chứa C2H4O2, C6H12O2, C6H10O4, C5H8O4, C57H110O6

C2H4O2 = CH4 + CO2

C6H12O2 = C5H12 + CO2

C6H10O4 = C4H10 + 2 CO2

C5H8O4 = C3H8 + 2 CO2

C57H110O6 = C54H110 + 3 CO2

Quy đổi X’ thành CnH2n+2 (x mol) và CO2

Để đốt X’ cần nO2 =1,89 0, 25 / 2 2,015+ = và tạo ra nH O2 =1, 24 0, 25 1, 49+ =

C H + +(1,5n 0,5)CO+ →nCO + +(n 1)H O

2,015(n 1) 1, 49(1,5n 0,5)

n 127 / 22

→ =

2

H O

n =x(n 1) 1, 49+ = → =x 0, 22

Câu 32: Chọn A.

Đặt a, b là số mol Glu và Lys

X

NaOH

n 2a b 0, 4 0,8

a 0,1; b 0, 2

= + =

Câu 33: Chọn A.

Z có phản ứng tráng gương nên Y là HCOOH

Y Ag

n =n / 2 0,1=

X Y

n +n =(m muối – mZ)/22 = 0,15

X

n 0,05

m 0, 05, M 0,1.46 8, 2

%X 43,90%

=

Câu 34: Chọn C.

X3 là C6H4(COOH)2

Trang 11

X2 là C2H4(OH)2

X1 là C6H4(COONa)2

X là C6H4(COO)2C2H4

(1) Sai

(2) Đúng

(3) Đúng

(4) Đúng

Câu 35: Chọn A.

Đặt u, v là số mol Al2(SO4)3 và Al(NO3)3

Đoạn 1: nBaSO4 =3uvà nAl(OH)3 =2u

m 233.3u 78.2u 4, 275

u 0,005

→ =

Kết tủa đạt max khi dùng nOH− =0,045.2

3(2u v) 0,045.2

v 0,02

m 5,97

→ =

→ =

Câu 36: Chọn A.

n =0, 46; n =0,34; n =0,5

Số C n= CO2 / nX =1, 7→Ancol là CH3OH (a mol) và C2H5OH (b mol) Este là CxHyO4 (c mol)

X

n a b c 0, 2

= + + =

a b 0,18

→ + = và c = 0,02

Bảo toàn khối lượng →mX =9, 24

Trong thí nghiệm với NaOH, lượng X dùng gấp đôi (18,48 gam) nên n ancol = 0,36 và n este = 0,04

→M muối = 134 -> (COONa)2

ancol NaOH

n =n pư = 0,08 Bảo toàn khối lượng →mancol =16,32

ancol

m

→ pư = 16,32.80% = 13,056

ancol

n tổng = 0,36 + 0,08 = 0,44

ancol

n

→ pư = 0,44.80% = 0,352

2

H O

n 0,352 / 2 0,176

Bảo toàn khối lượng:

ete

m =13,056 0,176.18 9,888− =

Câu 37: Chọn C.

O Y X

n =(m −m ) /16 0,71=

NO N O NH NO

Ngày đăng: 21/05/2021, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w