1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

DE THI THU VAO LOP 10

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 189,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giôø 30 phuùt so vôùi thôøi gian döï ñònh.Tìm vaän toác döï ñònh. C là điểm nằm trên cung nhỏ AB. Kẻ dây CD vuông góc với AB tại H. Kẻ CK vuông góc với đường thẳng DA.. a) Chứng minh: Bố[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2011 - 2012

Mụn thi toỏn

Thời gian làm bài 120 phỳt I.Trắc nghiệm khỏch quan: (2đ) Chọn một đỏp ỏn đỳng.

Cõu1:Hệ phương trỡnh nào sau đõy cú nghiệm duy nhất

A

x y

x y

0

x y

x y

¿

x − y=4

x − y=0

¿ {

¿

D

¿

x − y =4

− x + y=− 4

¿ {

¿

Cõu 2: Điểm P(-1;-2) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng

A.-4 B.-2 C.2 D.4

Cõu 3: Phương trỡnh 2x2 +x-1=0 cú tập nghiệm là

A  1

B

1 1;

2

 

  C

1 1;

2

  D 

Cõu 4: Cho hai đường thẳng (d1): y = 2x -5 và (d2): y = (m - 1)x - 2;với m là tham số, đường thẳng (d1) song song với đường thẳng (d2) khi:

Câu 5: Một tam giác vuông cạnh huyền bằng10, một cạnh góc vuông bằng 6 , thì hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên

cạnh huyền sẽ là :

A 3,6 B 6,4 C 0,6 D 0,8

Câu 6: Cho (O ; 10) , một dây AB = 6 thì khoảng cách từ O đến dây AB bằng:

A 8 B √ 91 C 9 D 7

Cõu7: Cho đường trũn (O; 3cm), hai điểm A và B thuộc nửa đường trũn sao cho Diện tớch hỡnh quạt trũn OAB chứa cung nhỏ AB là:

A.54 cm2 B 27 cm2 C.3 cm2 D 6 cm2

Cõu 8 Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AB = 4 cm; AC = 3 cm Quay tam giỏc đú một vũng quanh AC ta được một

hỡnh nún Diện tớch xung quanh của hỡnh nún đú là:

A 15( cm2 ) B 20( cm2 ) C 25( cm2 ) D 10 ( cm2 )

II.Tự luận: (8 điểm)

Bài1:(1,5đ) Giải hệ phương trỡnh và phương trỡnh sau:

a)

x y

x y

 b) 2 x2 3 x  0 c) 4 x4 3 x2 1 0 

Bài 2: (1,0 điểm) Rỳt gọn cỏc biểu thức sau (khụng sử dụng mỏy tớnh cầm tay)

M = √ 27

+ 5 √ 12

- 2 √3 A =

4 15

3 5 5

Bài

3 : (1,0 điểm) Cho hàm số y=

2 1

4 x

cú đồ thị (P) và hàm số y =mx – 2 m – 1 ( m 0) cú đồ thị (d) a)Trờn cựng một mặt phẳng tọa độ, vẽ đồ thị (P) và đồ thị (d) khi m=1

b)Tỡm điều kiện của m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phõn biệt cú hoành độ x1 và x2

Khi đú xỏc định m để x x + x x = 48 2 1 2 1 2 2

Baứi 4: ( 1,0 điểm) Moọt ngửụứi ủi tửứ A ủeỏn B coự quang ủửụứng 35 km Neỏu taờng vaọn toỏc theõm 3km/h thỡ ủeỏn B sụựm hụn 1

giụứ 30 phuựt so vụựi thụứi gian dửù ủũnh.Tỡm vaọn toỏc dửù ủũnh

Bài

5 : (3,0điểm)

Cho đường trũn (O, R) dõy AB cố định khụng đi qua tõm C là điểm nằm trờn cung nhỏ AB Kẻ dõy CD vuụng gúc với

AB tại H Kẻ CK vuụng gúc với đường thẳng DA

a) Chứng minh: Bốn điểm A, H, C, K cựng thuộc một đường trũn

b) Chứng minh: CD là tia phõn giỏc của gúc BCK

c) KH cắt BD tại E Chứng minh: CE BD

Bài

6 : (0,5điểm) Tìm cặp số thự (x;y) biết :xyx y1y x1

Trang 3

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I.Trắc nghiệm khách quan: ( 2 đ) Mỗi câu đúng 0,25điểm

II.Tự luận: (8 đ).

B ài 1

(Tổng:

1,5 đ)

a.(0,5 điểm)

a)

y

x y



5 4 1 2

x y

 

 

0,25 đ 0,25 đ

b)(0,5 điểm)

x(2x+3)=0

 x=0 hoặc

3 2

x 

0,25 đ 0,25 đ

c).(0,5 điểm)

Đặt x2 =t (*) ĐK :(t 0) Phương trình trở thành 4t2+3t-1=0

a-b+c=0 1 2

1 1;

4

Thay 2

1 4

t 

v ào (*)

1 2

x

0,25 đ 0,25 đ

B ài 2

Tổng:

1 đ

a.(0,5 điểm)

a)A=

4(3 5) 8( 5 1) 15 5

5

0,25 đ

0,25 đ

b.(0,5 điểm)

4 15 2.( 5 3)

8 2 15.( 5 3) ( 5 3).( 5 3)

2

0,25 đ

0,25 đ

Bài 3:

Tổng:

1,5 đ

a.(0,75 điểm)

a)Viết được pt x2 = 4x – m – 1< => x2 - 4x + m + 1= 0

Tính được : Δ = (-4)2 - 4(m+1) = 12-4m

Tìm được Δ > 0 khi m <3

0,25đ 0,25đ 0,25đ

b.(0,75 điểm)

b) x1 + x22  10 =>(x1 + x2)2 – 2x1x2  10 0,25đ

0,25đ

Trang 4

Thay tổng và tích hai nghiệm ta được: 42 – 2(m+1)  10

Tìm được m  2

0,25đ

Bài 4:

Tổng:

3,5 đ

*)Vẽ hình đúng đẹp( 0,5 điểm)

a) (0,75 điểm)

CM được:

∠AKC =∠AHC=900

=> Tứ giác AHCK nội tiếp

E H

O

C

D

K

(0,5 điểm)

(0,25đ)

b) (1 điểm)

CM được: BCD = KCD (vì đều = BAD)

=> CD là tia phân giác của BCK

0,5 điểm 0,25 điểm c) (0,5 điểm)

CM được tứ giác CKDE nội tiếp vì: CDE = CKE (= CAB)

=> CED = CKD = 900 hay CE BD 0,5 điểm d) (1 điểm)

Ta có: AD.CK = AH.CD (= 2 lần diện tích Δ ACD)

CE.BD = BH.CD (= 2 lần diện tích Δ BCD)

=> AD.CK + CE.BD = AH.CD + BH.CD = CD(AH + BH) = CD AB

Vì AB không đổi nên CD lớn nhất khi CD là đường kính => C ở chính giữa của cung AB

nhỏ

0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 5:

1 điểm

Tìm x, y nguyên thoả mãn: x2 + y2 + xy –x2y2 = 0

(y2- 1)x2 - yx - y2 = 0

Tính được: Δ = y2(4y2 – 3)

Vì y nguyên và Δ là số chính phương nên: y = 0, y = 1

hoặc y = - 1

Thay vào tìm được 3 nghiệm: (0; 0), (1; -1) và (-1; 1)

0,5 điểm 0,5 điểm

Ngày đăng: 21/05/2021, 07:25

w