1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề thi thử vào lớp 10 môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Đình Phùng

23 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 90 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

A Phần trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ A, B, C, D phương án chọn đúng

Câu 1 Oxit bazơ là

A Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác

B Đơn chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác

C Hợp chất của oxi với một phi kim

D Là oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

Câu 2 Chọn dãy chất đều là oxit:

A NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2

B NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2

C Na2O, CaO, MgO, FeO

Trang 2

C Phản ứng được với magiê giải phóng khí hiđro

D Không làm đổi màu quỳ tím

Câu 10 Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu nào sau đây?

A NaOH, Na2CO3, AgNO3

B Na2CO3, Na2SO4, KNO3

C KOH, AgNO3, NaCl

D NaOH, Na2CO3, NaCl

Câu 11 Nhúng thanh kim loại M vào 100ml dung dịch FeCl2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng thanh kim loại giảm 0,45g Kim loại M là:

Trang 3

Câu 17 Cho 7,8 gam benzen phản ứng với brom dư (có bột sắt xúc tác) hiệu suất phản ứng là 80% Khối

lượng brombenzen thu được là

A 19,625 gam

B 15,7 gam

C 12,56 gam

D 23,8 gam

Câu 18 Tính chất vật lý của axit axetic là

A Chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước

B Chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước

C Chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước

D Chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước

Câu 2 (2 điểm): Cho 15,2 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng vừa đủ với 400 ml dung

dịch NaOH 0,5M Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Trang 4

Câu 3 (2.0 điểm) Biết 2,24 lít khí cacbonic (đktc) tác dụng hết với 200 ml dung dịch Ba(OH)2, sản phẩm thu được là muối trung hòa và nước

a Viết phương trình xảy ra

b Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 cần dùng

c Tính khối lượng kết tủa thu được

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

Theo PTHH có: nCH3COOH = nNaOH = 0,2 mol

Khối lượng CH3COOH: mCH3COOH = 0,2.60 = 12 gam

Câu 3

Trang 5

ĐỀ SỐ 2

A Phần trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ A, B, C, D phương án chọn đúng

Câu 1 Oxit là

A Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác

B Đơn chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác

C Hợp chất của oxi với một kim loại

D Đơn chất của oxi với một phi kim

Câu 2 Thành phần chính của vôi sống có công thức hoá học là

A CaO

B Ca(OH)2

C CaSO4

D CaCO3

Câu 3 Cho phương trình hóa học sau:

aNa2CO3 + bCa(OH)2 → cCaCO3 + dNaOH

Tỉ lệ (a + b) : (c + d) là (biết a, b, c, d là hệ số cân bằng của phương trình hóa học)

Câu 5 Tiến hành các thí nghiệm sau:

1) Hòa tan Fe2O3 bằng lượng dư HCl;

Trang 6

2) Cho C tác dụng với khí O2 ở điều kiện nhiệt độ cao;

3) Cho HCl tác dụng với dung dịch muối Na2CO3;

4) Hòa tan kim loại Mg trong dung dịch H2SO4 loãng;

5) Cho khí CO qua bột CuO, nung nóng;

6) Đốt cháy S trong không khí;

Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 1,8 gam một kim loại M cần dùng 80 ml dung dịch HCl 2,5M Kim loại M là kim

loại nào sau đây? (biết hóa trị của kim loại trong khoảng từ I đến III)

Trang 7

A 1M

B 0,5M

C 0,1M

D 0,05M

Câu 12 Chỉ dùng thêm thuốc thử nào dưới đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch:

H2SO4, BaCl2, Na2SO4?

A Quì tím

B NaCl

C NaOH

D Phenolphatalein

Câu 13 Clo tác dụng với natri hiđroxit ở điều kiện thường

A tạo thành muối natri clorua và nước

B tạo thành nước javen

C tạo thành hỗn hợp các axit

D tạo muối natri hipoclorit và nước

Câu 14 Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai

Câu 15 Khí H2 có lẫn tạp chất là khí Cl2 Để thu được khí H2 tinh khiết người ta cho hỗn hợp khí phản ứng với

D CaO, CH3Cl, CH3COOH, CO2

Câu 17 Khí metan có lẫn tạp chất là etilen, dùng chất nào sau đây để làm sạch khí metan:

Trang 8

A Dung dịch nước vôi trong

Câu 1 (1,0 điểm) Viết PTHH thể hiện những chuyển hóa sau:

Câu 2 (2,5 điểm) Đốt cháy 4,5 gam chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm 6,6 gam CO2 và 2,7 gam H2O

a Hỏi A gồm có những nguyên tố nào?

b Xác định công thức phân tử của A, biết khối lượng mol của hợp chất là 60 g/mol

c A có khả năng phản ứng với NaOH và ancol etylic Xác định công thức cấu tạo của A

Câu 3 (2 điểm) Cho một lượng bột sắt dư vào 200ml dung dịch axit H2SO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc)

a.Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra

b.Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng

c.Tính nồng độ mol của dung dịch axit H2SO4 đã dùng

Trang 9

Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ A, B, C, D phương án chọn đúng

Câu 1 Bazơ nào sau đây không tan trong nước?

Trang 10

B 2CO2 (dư) + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

C Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Câu 3 Có các chất sau đây: Al, Fe, CuO, CO2, FeSO4, H2SO4 Dung dịch NaOH phản ứng với:

A Al, CO2, FeSO4, H2SO4

B Fe, CO2, FeSO4, H2SO4

C Al, Fe, CuO, FeSO4

D Al, Fe, CO2, H2SO4

Câu 4 Kim loại X có những tính chất hóa học sau:

- Phản ứng với oxi khi nung nóng

- Phản ứng với dung dịch AgNO3

- Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hóa trị II Kim loại X là:

A Cu

B Fe

C Al

D Na

Câu 5 Dãy chất gồm các oxit bazơ là

A CuO, NO, MgO, CaO

B CuO, CaO, MgO, Na2O

C CaO, CO2, K2O, Na2O

D K2O, FeO, P2O5, Mn2O7

Câu 6 Cho 0,1 mol kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư Khối lượng muối thu được là

A 20,4 g

B 1,36 g

C 13,6 g

D 27,2 g

Câu 7 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ?

A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

B BaO + H2O → Ba(OH)2

C Zn + H2SO4 → ZnSO4 +H2

D BaCl2+H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

Câu 8 Khi thả một cây đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 loãng, có hiện tượng sau:

A Sủi bọt khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần

B Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần

C Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, dung dịch không đổi màu

D Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần

Câu 9 Có một mẫu bột sắt bị lẫn tạp chất là bột nhôm, để làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với:

A Dung dịch NaOH dư

B Dung dịch H2SO4 loãng

Trang 11

C Dung dịch HCl dư

D Dung dịch HNO3 loãng

Câu 10 X là nguyên tố phi kim có hoá trị III trong hợp chất với khí hiđro Biết thành phần phần trăm khối

lượng của hiđro trong hợp chất là 17,65 % X là nguyên tố:

Câu 16 Dãy nào sau đây đều gồm các chất thuộc loại polime?

A Metan, etilen, tinh bột

B Vinyl clorua, tinh bột, polietilen

C Poli (vinyl) clorua, axetilen, polietilen

D Poli (vinyl) clorua, tinh bột, polietilen

B Phần tự luận

Trang 12

Câu 1 (2 điểm) Khi đốt hoàn toàn 3 gam một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O

a) Trong A có chứa những nguyên tố nào?

b) Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40 Xác định công thức phân tử của A?

c) A có làm mất màu dung dịch brom không?

Câu 2 (2 điểm) Viết các phương trình hóa học để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (ghi đủ các điều kiện

phản ứng, nếu có)

Câu 3 Cho 3,79g hỗn hợp hai kim loại là Zn và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 1792

ml khí (đktc) Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp

Trang 13

TH 1: n = 1 → Công thức phân tử của A là CH3 (loại)

TH 2: n = 2 → Công thức phân tử của A là C2H6 (thỏa mãn)

c) C2H6 không làm mất màu dung dịch brom

2 Cho sơ đồ biến hóa :

Trang 14

Biết rằng A + HCl D + G + H2O Tìm các chất ứng với các chữ cái A, B…và viết các phương trình hóa học

Câu 2 (2,0 điểm)

1 Hòa tan 3,38 gam oleum X vào lượng nước dư ta được dung dịch A Để trung hòa 1

20 lượng dung dịch

A cần dùng 40 ml dung dịch NaOH 0,1 M Tìm công thức của oleum

2 Chỉ được dùng thêm 1 thuốc thử và các ống nghiệm, hãy trình bày phương pháp hóa học nhận ra các dung dịch bị mất nhãn NaHSO4, Na2CO3, NaCl, BaCl2, Na2S

Câu 5 (2 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 9,18 gam Al nguyên chất cần V lít dung dịch axit HNO3, nồng độ 0,25M, thu được một khí X và một dung dịch muối Y Biết trong X số nguyên tử của nguyên tố có sự thay đổi số oxihóa là 0,3612.1023 (số Avogadro là 6,02.1023) Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch Y tạo ra một dung dịch trong suốt cần 290 gam dung dịch NaOH 20%

1 Xác định khí X và viết các phương trình phản ứng xảy ra?

a a a (mol) NH4Cl + KOH  KCl + NH3  + H2O

a a (mol) BaCl2 + K2CO3  BaCO3  + 2KCl

a a (mol) Vậy : Y là NH3 ; dung dịch Z : KCl ; M : BaCO3

2 Vì A + HCl  D + G + H2O và A bị khử thành Fe nên A là Fe3O4; D là FeCl2 ; E là Cl2 ;,

G là FeCl3

Trang 15

Các chất khử X là H2, Y là CO, Z là C Các phương trình hoá học :

1 Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O

2 Fe3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2

3 Fe3O4 + 2C 3Fe + 2CO2

H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O

a 2 a

2 a = 0,04.0,1 = 0,004 (n+1)a=0,04 n=3(98+80n)a=3,38 a=0,01

PTHH: 2NaHSO4 + BaCl2 Na2SO4 + HCl + BaSO4 2NaHSO4 + Na2S 2 Na2SO4 + H2S

Dùng BaCl2 để nhận ra Na2CO3 do tạo thành kết tủa trắng của BaCO3 PTHH: BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl

8 , 56 : 1

8 , 4 : 12

4 , 38

= 3,2 : 4,8 : 1,6 = 2 : 3 : 1

Vì X là polyme nên công thức phân tử X: (C2H3Cl)n CTCT X: (-CH2 - CHCl- )n Poly(vinyl clorua) (PVC) Trong thực tế X dùng làm da nhân tạo, dép nhựa, ống nhựa dẫn nước, dụng cụ thí nghiệm

20

)1n( 

20

)1n( 

Trang 16

CnH2n + Br2  CnH2nBr2 (1)

nolefin = 6, 72 4, 48

2, 24

= 0,1 mol , mbình brom = molefin = 4,2 (g)

Molefin = 42  14.n = 42  n= 3 Vậy CTPT của olefin là C3H6 Khi cho hỗn hợp qua dung dịch Brom xảy ra hai trường hợp

TH 1: Brom dư khi đó khí thoát ra là ankan  nankan = 0,2 mol

Câu 5 * Theo đầu bài: Số mol Al = số mol cation Al3+ trong dd =0,34 mol

Al3+ + 4OH-  AlO2- + 2H2O

 nNaOH/pu=4x0,34=1,36mol<nNaOH/bd= 20 290=1,45mol

100 40 nên trong dung dịch muối

Y phải còn một muối nữa tác dụng với dung dịch NaOH, đó là muối NH4NO3

* Tính V

Áp dung định luật bảo toàn nguyên tố với nitơ

Trang 17

HNO

n =3x0,34+0,06+2x0,09=1,26mol V=1,26

=5,04 lit0,25

ĐỀ SỐ 5

Câu 1 (2,75 điểm)

1 Chỉ dùng một hoá chất, trình bày cách phân biệt: Kaliclorua, amoninitrat và supephotphat kép

2 Cho hỗn hợp A gồm Mg, Fe vào dung dịch B gồm Cu(NO3)2, AgNO3 Lắc đều cho phản ứng xong thu

được hỗn hợp rắn C gồm 3 kim loại và dung dịch D gồm 2 muối Trình bày phương pháp tách từng kim loại

ra khỏi hỗn hợp C và tách riêng từng muối ra khỏi dung dịch D

3 a Từ nguyên liệu là quặng apatit, quặng pirit, các chất vô cơ và điều kiện cần thiết, hãy viết các phương

trình hoá học biểu diễn các phản ứng điều chế supephotphat đơn và supephotphat kép

b Trong phòng thí nghiệm có hỗn hợp Na2CO3.10H2O và K2CO3 (các phương tiện, hóa chất cần thiết có

đủ).Bằng cách nào xác định được % khối lượng các chất trong hỗn hợp trên

Câu 2 ( 2,75 điểm )

1 Xác định các chất trong dãy biến hoá sau, biết rằng Y là chất vô cơ, các chất còn lại là chất hữu cơ:

B2 B1 X A1 A2

+ H2O + H2O + H2O + H2O + H2O

CH3CHO CH3CHO CH3CHO CH3CHO CH3CHO

Biết rằng: R-CH=CH-OH (không bền) R-CH2- CHO

R-CH2-CH(OH)2 (không bền) R-CH2-CHO R là gốc hiđrocacbon hoặc nguyên tử H

2 Có 3 chất lỏng là rượu etylic, benzen và nước Trình bày phương pháp đơn giản để phân biệt chúng

3 Hợp chất hữu cơ A mạch hở chứa C,H,O có khối lượng mol bằng 60 gam Tìm công thức phân tử , viết

các công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của A Xác định công thức cấu tạo đúng của A, biết rằng

A tác dụng được với NaOH và với Na kim loại

Câu 3 (3,0 điểm )

1 A là axit hữu cơ mạch thẳng, B là rượu đơn chức bậc một, có nhánh Khi trung hoà hoàn toàn A thì số mol

NaOH cần dùng gấp đôi số mol A Khi đốt B tạo ra CO2 và nước có tỷ lệ số mol tương ứng là 4:5 Khi cho

0,1 mol A tác dụng với B, hiệu suất 73,5% thu được 14,847 gam chất hữu cơ E Xác định công thức cấu tạo

của A, B, E

2 Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ C,D mạch hở không tác dụng với dung dịch Br2 và đều tác dụng với

dung dịch NaOH Tỷ khối hơi của X đối với H2 bằng 35,6

Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thì thấy phải dùng 4 gam NaOH, phản ứng cho ta một

rượu đơn chức và hai muối của axit hữu cơ đơn chức Nếu cho toàn thể lượng rượu thu được tác dụng với

Na dư có 672ml khí (đktc) thoát ra

Xác định CTPT và CTCT của C,D

Câu 4 (1,5 điểm)

Y (4)

Trang 18

Chất A là một loại phân đạm chứa 46,67% nitơ Để đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam A cần 1,008 lít O2

(ở đktc) Sản phẩm cháy gồm N2, CO2, hơi H2O, trong đó tỷ lệ thể tích

1 Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của A Biết rằng công thức đơn giản nhất của A cũng

là công thức phân tử

2 Trong một bình kín dung tích không đổi 11,2 lít chứa O2 (đktc) và 0,9 gam A Sau khi đốt cháy hết chất

A, đưa bình về nhiệt độ ban đầu

a Tính thể tích các chất thu được sau phản ứng (ở đktc)

b Cho tất cả khí trong bình đi từ từ qua 500ml dung dịch NaOH 20% (d=1,2g/ml) Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch thu được, biết rằng khi cho khí qua dung dịch NaOH thì nước bay hơi không đáng

kể

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5 Câu 1

1

Dùng nước vôi trong phân biệt được 3 chất:

- KCl không phản ứng

- NH4NO3: tạo ra khí NH3

2NH4NO3 + Ca(OH)2  Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O

- Supephotphat tạo kết tủa Ca3(PO4)2:

Ca(H2PO4)2 + 2Ca(OH)2  Ca3(PO4)2 + 4H2O

Chất rắn C: Ag, Cu, Fe dư

Dung dịch D: Mg(NO3)2 , Fe(NO3)2

+ Chất rắn C tác dụng với HCl dư:

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

=> dung dịch thu được chứa FeCl2 và HCl dư, chất rắn gồm Cu, Ag

Cho Cl2 dư đi qua dung dịch chứa FeCl2 và HCl:

Cl2 + 2FeCl2  2FeCl3

Dung dịch thu được cho tác dụng với NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung kết tủa và dùng H2 dư khử thu được Fe:

HCl + NaOH  NaCl + H2O

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O

Trang 19

Cho hỗn hợp chất rắn Cu, Ag tác dụng với oxi dư ở nhiệt độ cao:

2Cu + O2 2CuO

Chất rắn thu được gồm CuO và Ag cho tác dụng với HCl dư thu được Ag không phản ứng

CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

Điện phân CuCl2 thu được Cu

+ Cho Mg dư tác dụng với dung dịch D:

Mg + Fe(NO3)2  Mg(NO3)2 + Fe

Lọc lấy dung dịch và cô cạn thu được Mg(NO3)2

Hỗn hợp rắn gồm Mg và Fe cho tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 để loại hết Mg

Cho Fe tác dụng với Fe(NO3)3 hoặc AgNO3 thu được Fe(NO3)2

Fe + 2 Fe(NO3)3  3 Fe(NO3)2

3

a Từ FeS2 điều chế H2SO4

4 FeS2 + 11 O2  2 Fe2O3 + 8 SO2

2 SO2 + O2 2 SO3

SO3 + H2O  H2SO4

- Điều chế supephôtphat đơn:

Ca3(PO4)2 + 2H2SO4  2CaSO4 + Ca(H2PO4)2

Điều chế H3PO4 : Ca3(PO4)2 + 3 H2SO4  3CaSO4 + 2 H3PO4

- Điều chế supephôtphat kép: Ca3(PO4)2 + 4H3PO4  3Ca(H2PO4)2

b Lấy m1 gam hỗn hợp (đã xác định) hòa tan vào nước được dung dịch D gồm Na2CO3, K2CO3

Cho dung dịch CaCl2 dư vào D Lấy kết tủa rửa sạch, làm khô cân được khối lượng m2

Na2CO3 + CaCl2  2NaCl + CaCO3

K2CO3 + CaCl2  2KCl + CaCO3

Lượng Na2CO3 10H2O là a gam thì K2CO3 là (m1-a)gam, do đó:

100a/286 + 100(m1-a)/138 = m2

Vì m1, m2 đã được xác định nên a xác đinh được

% m(Na2CO3 10H2O)=a.100%/m1 ; % m(K2CO3 )=(m1- a).100%/m1

Câu 2

1

X là chất hữu cơ tác dụng với nước tạo ra CH3CHO => X là CHCH

CHCH + H2O CH2=CHOH  CH3CHO Từ đó suy ra

HgSO ,80 C



Y (1)



Y (2)



Ngày đăng: 30/03/2022, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm