KiÕn thøc: HS hiÓu ®îc vµ vËn dông d¹ng tæng qu¸t vµo lµm bµi tËp BiÕt t×m sè cha biÕt trong phÐp tÝnh, biÕt vËn dông tÝnh nhÈm, tÝnh nhanh Kü n¨ng: Cã ý thøc ¸p dông kiÕn thøc vµo gi¶i [r]
Trang 1II Kiểm tra b i cũ à
Giới thiệu chơng trình số học 6, yêu cầu học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở và phơngpháp học bộ môn
? Y/c HS lấy ví dụ tơng tự
- Giới thiệu cách viết tập hợp A:
1 A ; 5 A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A
Trang 2Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
Kiến thức: HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập hợp
số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái
điểm biểu diễn số lớn hơn
Kỹ năng: Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kí hiệu , , biết viết một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số
Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
Trang 3Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- Điền vào ô vuông các kí hiệu
;:
5 N 5 N*
0 N 0 N*
- Yêu cầu học sinh đọc thông
tin trong SGK các mục a, b, c,
d, e Nêu quan hệ thứ tự trong
- Nếu a<b và b<c thì a<c
- Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau duy nhất, hai số tựu nhiên hơn kém nhau 1 đơn vị
- Số 0 là số TN nhỏ nhất, không có số TN lớn nhất
- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử
Đ 3 Ghi số tự nhiên luyện tập–
A Mục tiêu
Kiến thức: HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
Kỹ năng: Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
Thái độ: Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên
- Bảng phụ ghi nội dung b i tập 11b à
HS: Giấy trong; bút viết giấy trong
C Tiến trình b i giảng à
I ổn định lớp
II Kiểm tra b i cũ à
Chiếu nội dung của HS2HS1: - Viết tập hợp N và N*
- Làm b i tập 7àHS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bàng hai cách
III B i mới à
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho ví dụ một số tự nhiên - Ví dụ: 0; 53; 99; 1208 1 Số và chữ số
Trang 4Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- Làm b i tập 11b SGK vào àbảng phụ
3 Chú ý – Cách ghi số La mã
VII = V + I + I = 5 + 1 + 1
= 7 XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 18
Kỹ năng : Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không
- Biết sử dụng đúng kí hiệu , , , .
Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ,
B Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
Trang 5Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Giới thiệu hai tập hợp
bằng nhau
- Cho HS làm b i tập 20à
- Tập hợp A có 1 phần tửTập hợp B có 2 phần tửTập hợp C có 100 phần tửTập hợp N có vô số phần tử
1 HS tự trả lời
2 Tập hợp này không có phần tử nào
3 Một tập hợp có thể có một
BT 17A =
xN/ x 20
có 21 phần tử Tập hợp B không có khần
tử nào, B =
- Mọi phần tử của E đều làphần tử của F
- Một số nhóm thông báo kết quả:
Một số SH lên trình bày:
1 Số phần tử của một tập hợp
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu .
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử,
có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào.
2 Tập hợp con Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu: A
; c) 15;24 A
IV Củng cố
Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N ?
Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau ?
Trang 6Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
* Kỹ năng - Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập
* Thái độ: - Có ý thức ôn tập, củng cố kiến thức thờng xuyên
Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử,
hai phần tử là tập con của H
- Hai HS Lên bảng tính số phần tử của tập hợp b i và Eà
E = 32;34;36; 96
có (96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử
9 + 180 + 3 = 192 chữ số
IV Củng cố
Làm b i 33 <SBT>/ 7àLàm b i 34<SBT>/ 7à
V H ớng dẫn học ở nhà
- Xem lại b i học, ôn lại các b i đã họcà à
Trang
Trang 7Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- Làm tiếp các b i tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 <SBT>/ 8àHD: b i 35<SBT>/ 8à
Xem số phần tử của hai tập hợp A và B
Thể hiện quan hệ bằng kí hiệu
Kỹ năng: Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh Biết vận dụng hợp
lí các tính chất trên vào giải toán
Thái độ: Nghiêm túc, tích cực
B Chuẩn bị
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ)
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
C Tiến trình bai giảng
I ổn định lớp (1’)
II Kiểm tra bài cũ (9’)
HS 1:Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi của một sân hình chc nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m
ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)
HS 2 :Làm bài 40 <SBT>/ 8
III Bài mới
- Yêu cầu HS đọc ôn lại phần thông tin
a Phép cộng
a + b = c
số hạng số hạng tổng
Trang 8Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ?
ĐS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp
- Yêu cầu làm Đ tập 26, 27<SGK>/ 16 vào vở Hai học sinh lên bảng trình bày
* áp dụng kết quả a.b = 0 a = 0 hoặc b= 0
Kiến thức: HS đợc củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
Kỹ năng: Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
II Kiểm tra bài cũ (9’)
Giáo viên chiếu nội dung sau:
HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
- áp dụng tính:
a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: i áp dụng tính: 32 47 + 32 53
ii Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0
III Luyện tập(32’)
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời
Trang
Trang 9Gi¸o ¸n Sè häc 6 – Høa V¨n Thµng PTDTNT THCS Cao Léc
- Ch÷ sè cÇn ®iÒn vµo dÊu * ë tæng ph¶i
lµ ch÷ sè nµo ? H·y ®iÒn vµo c¸c vÞ trÝ
11 sè h¹ng2A = 11 50 = 550
a = 38 ; b = 14 th× x = 52
a = 38 ; b = 23 th× x = 61VËy M = 39,48,52,61
Bµi tËp 54 SBT
** + ** = *979* + 9* = 197
Trang 10Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
Tiết sau mang máy tính bỏ túi
- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
Kỹ năng: Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài bài toán thực tế
III Bài mới(31’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
6 + x = 5Phép trừ 7 – 3 = 4 : 7
! ! ! ! ! ! ! !
0 1 2 3 4 5 6
x = 4không có số tự nhiên x nào
12 3 14 3
0 4 2 4Phép chia 12 cho 3 có số d là
0 là phép chia hết, phép chia
14 cho 3 là phép chia còn d (d 2)
1 Phép trừ hai số tự nhiênCho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x
? 1 a 0 b a c a b
2 Phép chia hết và phép chia có d
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta có phép trừ a : b = x
?2 a 0 b 1 c a
12 3 14 3
0 4 2 4Trong phép trừ 14 cho 3 ta
có thể viết:
14 = 3.4 + 2(Số bị chia)=
(số chia) (thơng) +số dTổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao giờ ta cũng tìm đợc một số tự nhiên q
Trang
Trang 11Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
d là 0Trờng hợp 3: không xảy ra vì
số chia bằng 0Trờng hợp 4: không xảy ra vì
số d lớn hơn số chia
và r sao cho a = b.q + r, trong đó 0rb.
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
* Dựa vào công thức a = b q + r với ( 0≤ r < b )
* Ba cột đầu lấy a chia cho b tìm q và r
Kỹ năng: Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
Thái độ: tự giác, nghiêm túc
B Chuẩn bị
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp(2’)
II Kiểm tra bài cũ(8’)
HS1: Chữa bài tập 44b, 44e<SGK>/ 24
ĐS: b.102 e 3
Trang 12Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
HS2: Chữa bài tập 45<SGK>/ 24trên bảng phụ
Nhận xét quan hệ giữa số chia và số d trông phép chia còn r
HS3: Thông báo kết quả bài tập 46< SGK>/ 24
ĐS: Chia cho 3 có thể d 1 hoặc 2
Chia cho 4 có thể d 1, 2, 3
III Luyện tập(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theodõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theodõi, nhận xét
- Làm vào giấy trong để trình bày trên máy chiếu
- Một số nhóm trình bày trên máy
upload.123doc.net – x =
217 – 124upload.123doc.net – x = 93
x = upload.123doc.net – 93
x = 25
c 156 – (x+61) = 82x+61 = 156 -82x+61 = 74
=(1354+3)-(997+3)
= 1357 – 1000
= 357
Bài 69 SBT Mỗi toa tàu chứa đợc:
10 4 = 40 ( ngời) Vì :
892 : 40 = 22 d 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu.
Bài 70.SBT
a S – 1538 = 3425
S – 3425 = 1538b
Trang
Trang 13Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theodõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theodõi, nhận xét
- Làm vào giấy trong để trình bày trên máy chiếu
- Một số nhóm trình bày trên máy
b Vì 21000:1500 = 24 nêntâm mua đợc 24 cuốn
là 2004 và 2008 ta có 10.365+ 2=26523652:7 = 521 d 5Vậy ngày10-10-2000 là
ngày thứ ba thì ngày 10-2010 là ngày CN
Trang 14Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
Tuần 3
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
A Mục tiêu
Kiến thức; HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số, số mũ,
Kỹ năng: Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính gía trị của luỹ thừa, viết gọn các luỹ thừa cùng cơ số
Thái độ: Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
III Bài mới(32’) Tiết 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
a luỹ thừa 4, luỹ thừa bậc 4của a )
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
An = a.a.a.a….a (n ≠ 0 )
n thừa số
a gọi là cơ số, n gọi là số mũ
? 1Chỳ ý:
a2 gọi là a bỡnh phương
a3gọi là a lập phươngQuy ước: a1 = a
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Viết tích của hai luỹ thừa
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Ví dụ: Viết tích của hai luỹthừa thành một luỹ thừa:
23.23= (2.2.2).(2.2)
=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)
a4.a3 = a7 Tổng quát:
am.an = am+n ? 2
x x x ;a .a a
Trang
Trang 15Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- Muốn nhân hai lỹ thừa
Kiến thức: HS hiểu đợc và vận dụng dạng tổng quát vào làm bài tập
Biết tìm số cha biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
Kỹ năng: Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
Thái độ: tự giác, nghiêm túc
B Chuẩn bị
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp(2’)
II Kiểm tra bài cũ(8’)
HS1: Chữa bài tập 59b, 57e<SGK>/ 28HS2: Chữa bài tập 57<SGK>/ 28 trên bảng phụ
III Luyện tập(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theodõi, nhận xét
Bài 61 SGK
8 = 23 ; 16 = 42 = 24
27 = 33 ; 64 = 82 = 26 = 43
81 = 92 = 34 ; 100 = 102Bài 62:
a; 29 , b, 1010 , c, x6 ,
d, a10
Trang 16Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theodõi, nhận xét
chia hai luỹ thừa cùng cơ số
A Mục tiêu
Kiến thức; HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qui ớc a0 = 1
( với a≠0), biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Kỹ năng: Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Thái độ: Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa trong phép nhân và chia
III Bài mới(32’) Tiết 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
1 Đặt vấn đề: a10: a2=
?
2 Ví dụ: 53 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ?
và 57: 54 = ?
Ta biết: a4 a5 = a9 do đó
a9 : a5 = a4với ( với a≠0)
3 Tổng quát: với m>n ta có: am: an = am - n ( với a≠0)Nếu m = n ta có :
am: an = 1 ( với a≠0)
Ta quy ớc:
a0 = 1 ( với a≠0)
am: an = am - n ( với a≠0, m>n hoặc = n )
* Chú ý: SGK
?2: SGK
3 Chú ý: mỗi số tự nhiên
Trang
Trang 17Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
đều viết dới dạng tổng các luỹ thừa của 10
2
30 (5 1)
Trang 18Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
ĐS: 6
III Bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theoyêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làm theoyêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trìnhbày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Làm vào giấy trong để trình bày trên máy chiếu
- Một số nhóm trình bày trên máy
1 2 = 1 1 3 = 1 2 – 0 (0+1) 2 = 0 2 + 1 2
2 2 = 1+3 2 3 = 3 2 – 1 2 (1+2) 2 = 1 2 + 2 2
3 2 = 1+3+5 3 3 = 6 2 – 3 3 (2+3) 2 = 2 2 + 3 2
4 3 = 10 2 – 6 3 Bài 105.SBT
a 70 – 5.(x – 3) = 455.(x-3)= 70-45
5.(x-3)=25(x – 3)=25:5
x – 3 = 5
x = 5+3
x = 8
b 10+2.x=45:4310+2.x=4210+2.x=162.x=16-102.x=6X=3
Bài tập 106.SBT a.
Số bị chia Số chia Chữ số đầu
tiên của th-
ơng
Số chữ
số của thơng
Trang 19Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sử dụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các tính chất chia hết nói trên
II Kiểm tra Đ cũ
1/ Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0, khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0
2/ Mỗi trờng hợp cho một ví dụ minh hoạ
III Đ mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy đọc thông tin định
nghĩa vè quan hệ chia hết
- Khi nào ta nói a chia hết
Trang 20Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
còn lại không chia hết cho 4
Xem tổng và hiệu của chúng
Dựa vào tính chất chia hết của một tổng
Điền đúng sai rồi giải thích
Trang
Trang 21Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 và cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 2,cho 5 hay không
- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho
B Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong, phấn màu
C Tiến trình Đ giảng
I ổn định lớp(2’)
II Kiểm tra Đ cũ
HS trả lời các câu hỏi sau:
- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?
- Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng
Nêu nhận xét khi thay * bởi
310 = 31.10 = 31.2.5 chia hết cho cả 2 và 5
* Nhận xét: Những số có chữ số tận cùng là 0 thì
chia hết cho 2 và 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số 0, 2, 4, 6, 8 chi hết cho 2
- Xét số n = 43 *
Ta viết : n = 43 *
= 430 + *Nếu thay * bởi một trong các chữ số 0, 2, 4, 6, 8 thì
n chia hết cho 2
* Kết luận 1
Số có chữ số tận cùng là 0,
2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.Nếu thay * bởi một trong các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 thì
n không chia hết cho 2
*Kết luận 2
Số có chữ số tận cùng là 1,
3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2
Trang 22Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
* Kết luận 1
Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.Nếu thay * bởi một trong các chữ số khác 0 và 5 thì
n không chia hết cho 5
*Kết luận 2
Số có chữ số tận cùng khác
0 và 5 thì không chia hết cho 5
?2
370 5 ; 375 5
IV Củng cố(7 ’ )
Những số nh thế nào thì chia hết cho 2 ?
Những số nh thế nào thì chia hết cho 5 ?
Những số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
- HS đợc củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Vận dụng dấu hiệu chi ahết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một tổng có chia hết cho 2 hoặc 5 không
- Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học
II Kiểm tra Đ cũ (8’)
HS1 Nhũng số nh thế nào thì chia hết cho 2 và 5 ?
Điền chữ số và dấu * để 54 * chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5.
Trang 23Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
b Chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 2
c Chia hết cho 2
d Chia hết cho cả 2 và 5
III Đ mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Cả lớp hoàn thiện Đ vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theodõi, nhận xét
Vậy số cần tìm là 88
Đ 100.SGKVì n chia hết cho 5 nên
c = 5 Ta có n = 1bb5
Vì a, b, c khác nhau nên
b = 8Vậy số cần tìm là 1885 Ô tô ra đời năm 1885
Đ 132 SGKGiả sử n là số chẵn ta có
N = 2k (kN) thì n+ 6 = 2k + 6 chia hết cho 2
N lẻ hay n = 2k +1 thì
N + 3 hay 2k + 4 chia hết cho 2
Vậy với mọi n thì (n+3)(n+6) chia hết cho 2
Trang 24Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
Đ 11 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
A Mục tiêu
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 và cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 cho để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 3,cho 9 hay không
- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Đặt vấn đề: Kiểm tra xem
* Ví dụ: SGK
2 Dấu hiệu chia hết cho 9
- Theo nhận xét mở đầu ta thấy:
378 = (3 + 7 + 8) + ( số chia hết cho 9)
= 18 + (số chia hết cho 9)
Số 378 chia hết cho 9 vì cảhai số hạng đều chia hết cho 9
* Những số có thổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
Số 253 =2+5+3+ (số chia hết cho 9)
= 10 + ( số chia hết cho 9)
Số 253 không chia hết cho
9 vì có một số hạng không chia hết cho 9
* Những số có thổng các chữ số không chia hết cho
= 6 + ( số chia hết cho 9)
Số 2031 chia hết cho 3 vì cả hai số hạng đều chia hết
Trang
Trang 25Gi¸o ¸n Sè häc 6 – Høa V¨n Thµng PTDTNT THCS Cao Léc
- Nh÷ng sè nµo chia hÕt cho
Sè 3415 =3+4+1+5+ (sè chia hÕt cho 9)
= 13 + ( sè chia hÕt cho 9)
Sè 3415 kh«ng chia hÕt cho 3 v× cã mét sè h¹ng kh«ng chia hÕt cho 3
* Nh÷ng sè cã tæng c¸c ch÷ sè kh«ng chia hÕt cho
Trang 26Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
Luyện Tập
A Mục tiêu
Kiến thức: HS đợc củng cố dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhận biết một số, một tổng có chia hết cho 3 hoặc 9 không
Kỹ năng: Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học
II Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1 Nhũng số nh thế nào thì chia hết cho 3 và 9 ?
Điền chữ số và dấu * để 54 * chia hết cho3, cho 9, cho cả 3 và 9.
ĐS: * 0;3;6;9
HS2: Làm bài tập 103
a 1251 + 5316 chia hết cho 3, không chia hết cho 9
b 5436 – 1324 không chia hết cho 3, không chia hết cho 9
c 1.2.3.4.5.6 +27 chia hết cho cả 3 và 9
III Bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
Bài: 106.SGK
a 10002
b 10008Bài tập 107.SGK
a Đúng
b Sai
c Đúng
d ĐúngBài tập 108.SGK
1546 chia cho 9 d 7, cho 3
Trang 27Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- Biết kiểm tra một số có hay không là ớc hoặc bội của một số cho trớc, biết cách tìm ớc
và bội của một số trong các trờng hợp đơn giản
- Biết xác định ớc và bội của một số trong các trờng hợp đơn giản
Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân biết , chia cho 1 số
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Khi nào ta nói a chia hết
Nếu a chia hết cho số nào thì a là bội của số đó
1 Ước và bội
a
.:b
Trang 28Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
B(1) = 0;1;2;3;
IV Củng cố(10’)
Số 0 có những ớc nào ? Có những bội nào ?
Bảng phụ:
Bài 1 Cho a.b = 40 ( a, b N*), x = 8y ( x, y N*)
Điền vào chỗ trống cho đúng:
a là của b
b là của a
x là của y
y là của xBài 2 Tìm số tự nhiên x biết
- Số học sinh của một khối xếp hàng 2, hàng 3, hàng 5 đều vừa đủ Số học sinh của khối là
- Tổ 3 có 8 học sinh đớc chia đều vào các nhóm Số nhóm là
- 32 nam và 40 nữ đợc chia đều vào các tốp Số tốp là
V H ớng dẫn học ở nhà (2’)
Đọc và làm các bài tập còn lại trong SGK: 111, 112, 113, 114
Đọc nội dung bài học tiếp theo
GV: Máy chiếu, giấy trong, phấn màu, bảng phụ
HS: Giấy trong, phiếu ghi bảng số từ 2 đến 100
1 Số nguyên tố Hợp sốSố
Cácớccủa
Trang
Trang 29Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
ớc thứ ba khác 1 và chính nó
- Làm ? cá nhân theo SGK
- Số 102 là hợp số vì có ít nhất ba ớc là 1, 2, 102
- Số 0 và số 1 không phải
là số nguyên tố hay hợp
số Vì
- Số 2,3, 5, 7 là các số nguyên tố nhỏ hơn 10
Vì chúng không phsỉ là sốnguyên tố, không phải là hợp số
Gồm các số 2, 3, 5, 7
Ta thấy các số 2, 3, 5 chỉ có hai ớc là 1 và chính nó, các số
4, 6 có nhiều hơn hai ớc Ta gọi các số 2, 3, 5 là các số nguyên tố, các số 4, 6 là hợp số
? Số 7 là số nguyên tố vì nó chỉ có hai ớc là 1 và chính nó
IV Củng cố(10 ’ )
Có số nguyên tố chẵn nào không ? ( Có một số là 2)
Các số nguyên tố lớn hơn 5 chỉ có chữ số tận cùng là chữ số nào ? ( Tận cùng chỉ là các chữ số 1, 3, 7, 9)
Hãy tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau 2 đơn vị ( 11, 13 và 17, 19 )
Hãy tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau 1 đơn vị ( 2 và 3)
Trang 30Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
Tuần 8
Luyện tập
A Mục tiêu
Kiến thức: HS đợc củng cố định nghĩa số nguyên tố, hợp số
- Nhận biết đợc một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trờng hợp đơn giản
Kỹ năng: Biết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một số là
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS làm ra giấy
trong b i tập 120, 121.à
- Trình bày trên máy chiếu
- Yêu cầu HS làm ra giấy
trong b i tập 122.SGKà
- Trình bày trên máy chiếu
- Làm việc cá nhân và trình bày trên máy chiếu
Trang 31Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
Xem trớc nội dung b i học tiếp theo.à
- HS hiểu đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trờng hợp mà sự phân tích không phức tạp, biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích
- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Dạng phân tích một số thừa số nguyên tố là chính nó
đợc phân tích ra thừa số nguyên tố
* Chú ý: SGK
2 Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Trang 32Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- Làm ? vào máy chiếu
306 = 2.3.51 là dạng phân tích sai vì 51 không là thừa số nguyên tố
567 = là dạng phân tích sai vì 9 không là thừa số ngnuyên tố
Kiến thức:- HS hiểu đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- HS biết vận dụng dạng phân tích một số ra thừa số nguyên tố để tìm các ớc của số đó
Kỹ năng: Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố
B Chuẩn bị
C Tiến trình b i giảng à
I ổn định lớp(1 )’
II Kiểm tra b i cũ à (7 )’
HS1: - Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố ?
Trang 33Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Làm b i tập 128, 129 , 130à
- Tìm các ớc dựa vào việc
viết mỗi số dới dạng tích các
thừa số nguyên tố
- Nhận xét các tích và rút ra
các ớc là mỗi thừa số hoặc
tích của các thừa số nguyên
Làm b i tập theo nhóm àvào giấy
- Nghe hớng dẫn của GV
- Hoàn thiện và trình bày
v o và ở
- Nhận xét chéo giữa các nhóm
- Hoàn thiện vào vở
10 ; 5 6
B i tập 132 SGKà
Số túi phải là ớc của 28Vậy Tâm có thể xếp vào 1túi,
2 túi, 4 túi, 7 túi, 14 túi hoặc
28 túi thì số bi trong mỗi túi
Bài16 Ước chung và bội chung
II Kiểm tra bài cũ(7 )’
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
ớc của 6 Ta nói 1, 2 là ớc chung của 4 và 6
* Định nghĩa: SGK
* Tập hợp ớc chung của4 và 6 kí hiệu ƯC(4,6)
Trang 34Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- Số nào vừa là bội của 4,
vừa là bội của 6 ?
- Giới thiệu tập hợp bội
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Làm ra nháp và công
bố kết quả
- Các số 0, 12, 24,
- Phát biểu định nghĩa bội chung của hai hay nhiều số
- Làm ?2 ra nháp và
đọc kết quả
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Giao của hai tập hợp
là
- Vẽ sơ đồ biểu diễn giao của Ư(4) và Ư(6)
Vậy ƯC (4,6) = 1;2
? 1
8 ƯC 16;40
vì 16 và 40 đều chia hết cho 8
8 ƯC 32;28
vì 28 không chia hết cho 8
2 Bội chung
* Ví dụ: Viết tập hợp bội của 4 và 6
B(4) = 0;4;8;12;16;20;24; B(6) = 0;6;12;16;24; Các số 0;12;24; đều chia hết cho
4 và 6 Ta nói chúng là các bội chung của 4 và 6
Trang 35Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
Làm bài tập 135, 136 SGK
Bài tập 170, 171, 172 SGK
Tuần 10
Ước chung và bội chung - Luyện tập
II Kiểm tra bài cũ(7 )’
HS1: - Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?
- Viết Ư(6) ; Ư(9) ; ƯC(6,9)
- HS2: Bội chung của hai hay nhiều số là gì ?
- Viết tập hợp A các bội nhỏ hơn 40 của 6
- Viết tập hợp B các bội nhỏ hơn 40 của 9
- Viết tập hợp M là giao của A và B
c A B = Tập hợp các số chia hết cho 10
A B =
Bài tập 138 SGK
* GV treo bảng phụ để HS điền vào ô trống:
Cách chia Số phần thởng Số bút ở mỗi phần thởng Số vở ở mỗi phần thởng
IV Củng cố
Trang 36Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là ớc chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là
hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
- HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích mọtt số ra thừa số gnuyên tố, từ đó biết cách tìm các ớc chung của hai hay nhiều số
Kỹ năng: HS biết tìm ớc chung lớn nhất trong một cách hợp lí trong từng trờng hợp cụ
thể, biết vận dụng tìm ớc chung lớn nhất trong các bài toán đơn giản
III Bài mới(28)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
ra thừa số nguyên tố trong SGK
- Một số HS đọc kết quả
phân tích
- Có Vì nó có mặt trong dạng phân tích của cả ba số
ớc chung lớn nhất của 12 và 30 là
tố chung với số mũ nhỏ nhất:
Các thừa số nguyên tố chung là 2
và 3 Số mũ nhỏ nhất cuat 2 là 2, của 3 là 1
Bớc 3 Lập tích các thừa số
nguyên tố chung vừa chọn với số
mũ nhỏ nhất Đó chính là ƯCLN cần tìm:
ƯCLN(36, 84, 168)= 22.3=12
* Quy tắc: SGK
Trang
Trang 37Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
- Làm ?2 theo cá nhân, từ
đó lu ý cách tìm ớc chung trong các trờng hợp đặc biệt
- Tất cả các ớc chung của
12 và 30 (là 1,2,3,6) đều
là ớc của ƯCLN(12,30).
- Trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
- Để tìm các ớc chung của 12 và
30 ta có thể làm nh sau:
+ Tìm ƯCLN(12,30) là 6 + Tìmcác ớc của ƯCLN(12,30)
Kiến thức: HS đợc củng cố khái niệm ớc chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào
là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
- HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa số gnuyên
tố, từ đó biết cách tìm các ớc chung của hai hay nhiều số
Kỹ năng: HS biết tìm ớc chung lớn nhất trong một cách hợp lí trong từng trờng hợp cụ thể, biết vận dụng tìm ớc chung lớn nhất trong các bài toán đơn giản
Trang 38Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
II Kiểm tra bài cũ(7)
HS1: Phát biểu cách tìm ớc chung lón nhất bằng cách phân tích ra thừa số
nguyên tố
Tìm ƯCLN (24,84,180)
HS2: Ước chung lón nhất của hai hay nhiều số là gì ?
Tìm ƯCLN( 60,180)
III Bài mới(10)
- Chữa đề bài để HS quan
sát và làm
- Yêu cầu các nhóm cử đại
diện báo cáo
- Chữa đề bài để HS quan
sát và làm
- Yêu cầu cá nhân báo cáo
- Yêu cầu các nhóm cử đại
diện báo cáo
- Làm bài trên giấy theo nhóm
- Cử đại diện báo cáo
Theo đề bài ta có a là ớc chung của 56 và 140
ƯCLN(12,30)=22.7=28
a 1; 2; 4;7;14;28
Bài 143.SGK
Theo đề bài ta có a là ớc chung lớn nhất của 420 và 700
ƯCLN(420,700)=140Vậy a = 140
Bài tập 144 SGK
Theo đề bài ta có:
ƯCLN(144,192) = 48Vậy các ớc chung lớn hơn
Bội chung nhỏ nhất
A Mục tiêu
Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là BCNN của hai hay nhiều số
- HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích mọtt số ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các bội chung của hai hay nhiều số
-Kỹ năng: HS biết tìm bội chung nhỏ nhất trong một cách hợp lí trong từng trờng hợp
cụ thể, biết vận dụng tìm bội chung nhỏ nhất trong các bài toán đơn giản
- TháI độ: Học nghiêm túc, làm bài tập đầy đủ
III Bài mới(28)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang
Trang 39Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
phải chứa thừa số
nguyên tố nào ? Cần lấy
- Tìm hiểu cách tìm ớc bằng cách phân tích một số
ra thừa số nguyên tố trong SGK
- Cử đại diện trình bày trênmáy chiếu
- Nhận xét Đ chéo giữa cácnhóm
- Làm ?2 theo cá nhân, từ
đó lu ý cách tìm ớc chung trong các trờng hợp đặc biệt
nói bội chung nhỏ nhất của 4 và
?2 BNNN(8,12)=24BCNN(5,7,8)=5.7.8=280BCNN(16,12,48)=48
Bội chung nhỏ nhất
Luyện tập
Trang 40Giáo án Số học 6 – Hứa Văn Thàng PTDTNT THCS Cao Lộc
A Mục tiêu
Kiến thức: HS đợc củng cố khái niệm BCNN của hai hay nhiều số
- HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên
tố, từ đó biết cách tìm các bội chung của hai hay nhiều số
- HS biết tìm bội chung nhỏ nhất trong một cách hợp lí trong từng trờng hợp cụ thể, biếtvận dụng tìm bội chung nhỏ nhất trong các bài toán đơn giản
II Kiểm tra bài cũ(7)
HS1: Phát biểu cách tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích ra thừa số
nguyên tố
Tìm BCNN (10,12,15)
HS2: Bội chung lón nhất của hai hay nhiều số là gì ?
Tìm BCNN( 30,150)
III Bài mới(10)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Tất cả các ớc chung của 4
và 6 đều là bội của BCNN(4,6)
- Trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
3 Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN.
Ví dụ 3:
Ta có x BC(8;18;30) và x<1000BCNN(8,18,30)=360
Bội chung của 8, 18, 30 là bội của
- Yêu cầu các nhóm cử đại
diện báo cáo
- Chiếu đề bài để HS quan
sát và làm
- Yêu cầu cá nhân báo cáo
- Làm bài trên giấy trong theo nhóm
- Cử đại diện báo cáo trên máy chiếu
- Nhận xét và hoàn thiện vàovở
- Làm bài trên giấy trong theo cá nhân
- Cá nhân báo cáo trên máy chiếu
- Nhận xét và hoàn thiện vàovở
- Làm bài trên giấy trong
Vậy a = 90
Bài tập 153 SGK
Theo đề bài ta có:
BCNN(30,45) = 90Lần lợt nhân 90 với 0, 1, 2,
3, 4, 5 ta đợc các bội chung
Trang