1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giao an DS7 hoc ki I

87 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa gi[r]

Trang 1

- Nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp số: N  Z  Q.

- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

2) Dạy học bài mới

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

5’

12’

10’

- Giới thiệu chương trình Đại

số 7 và sơ lược về Chương I

 Hoạt động 1: Số hữu tỉ

- Cho các số 3; -0,5; 0;25

7 Hãyviết mỗi số trên thành ba phân

- Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

- Yêu cầu HS làm ?1, ?2

- Em có nhận xét gì về quan hệ

giữa tập hợp N; Z; Q ?

- Giới thiệu sơ đồ

- Yêu cầu HS làm bài tập 1

2) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ5

Trang 2

7’

 Hoạt động 3: So sánh hai

số hữu tỉ

- Cho HS làm ?4:

So sánh hai phân số −23 và−54

- Cho HS tự đọc và làm VD1

và VD2

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta

làm thế nào ?

- Giới thiệu nhận xét

- Yêu cầu HS làm ?5

 Hoạt động 4: Củng cố

-Luyện tập

- Cho HS làm bài tập 2 và 3

trang 7 - 8 sgk

- HS thực hiện

- Viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

- HS làm ?5.

- HS làm bài tập

Ví dụ 2: (sgk)

 Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x

3) So sánh hai số hữu tỉ

- VD1: sgk

- VD2: sgk

 Nhận xét:

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là

số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là

số hữu tỉ âm

- Số 0 không phải là số hữu

tỉ âm cũng không phải là số hữu tỉ dương

3) Hướng dẫn về nhà (1’)

- Nắm vững định nghĩa hai số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ

- BTVN: Bài 4; 5 trang 8 sgk

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

3) Dạy học bài mới

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG 15’  Hoạt động 1: Cộng, trừ hai

số hữu tỉ

- Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều

viết được dưới dạng phân sốa b

với a, b  Z và b ≠ 0

- Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ

ta làm thế nào?

- Nêu quy tắc cộng hai phân số

cùng mẫu, cộng hai phân số

khác mẫu

- Như vậy, với hai số hữu tỉ bất

kì ta đều có thể viết chúng

dưới dạng hai phân số có cùng

mẫu dương rồi áp dụng quy tắc

Hãy hoàn thành công thức x +

- HS nêu lại quy tắc

- HS nhắc lại các tính chất

- HS lên bảng tínha)

2) Quy tắc “chuyển vế”

Trang 4

8’

- Tìm số nguyên x, biết:

x + 5 = 17

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế

trong Z

- Tương tự trong Q ta cũng có

quy tắc chuyển vế

- Yêu cầu HS đọc quy tắc

- Cho HS làm Ví dụ ở sgk

- Yêu cầu HS làm ?2

- Yêu cầu HS đọc chú ý sgk

trang 9

 Hoạt động 3: Củng cố

- Làm bài tập 6(a, c) trang 10

sgk

a) 21−1+−1

28 c) 12−5+0 , 75

- Làm bài tập 9(a, b) trang 10

sgk

a) x +1

3=

3 4 b) x −2

5=

5 7

- 2 HS lên bảng làm ?2

- HS đọc Chú ý

- HS lên bảng làm

 Quy tắc: sgk Với mọi x, y  Q, x + y = z

 x = z - y

Ví dụ: Tìm x, biết:

−3

7 +x=

1 3

x=1

3+

3 7

x=16

21

 Chú ý: sgk

4) Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

- BTVN: Bài 6(b, d); 7; 8; 9(c, d); 10 trang 10 sgk

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Tiết 3 §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

2) Kiểm tra bài cũ (8’)

- Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát

- Làm bài tập 8d trang 10 sgk

- Phát biểu qui tắc chuyển vế Viết công thức

- Làm bài tập 9c trang 10 sgk

3) Dạy học bài mới

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

- Nêu công thức tổng quát

- Yêu cầu HS nhắc lại các tính

chất của phép nhân phân số

- Phép nhân hai số hữu tỉ cũng

- Áp dụng quy tắc chia phân

số, hãy viết công thức chia x

- Yêu cầu HS lấy Ví dụ

- Viết chúng dưới dạng phân

số rồi áp dụng quy tắc nhânphân số

- HS phát biểu

- HS lắng nghe và ghi bài

- Tính chất giao hoán, kết hợp,nhân với 1, tính chất phân phốicủa phép nhân đối với phépcộng

23 .

−1

2 =

546

b ; y=

c

d(b , d ≠ 0), tacó:

 Chú ý: Thương của phépchia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ

y (y ≠ 0) gọi là tỉ số của hai

số x và y

Kí hiệu: x y hay x : y

Trang 6

12’  Hoạt động 3: Củng cố -Luyện tập

- Làm bài tập 11(b, d) trang 12

sgk

- Làm bài tập 12 trang 12 sgk

4) Hướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm vững công thức nhân, chia số hữu tỉ

- Làm bài tập 13, 14, 15, 16 trang 12-13 sgk

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Tiết 4 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

A Mục tiêu

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

2) Kiểm tra bài cũ: (10’)

- Muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào? Tính: − 0,4 12

3

- GTTĐ của số nguyên a là gì ? Tính |15| ; | -3| ; 0

- Tìm x biết |x| = 2

- Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; −12 ; -2

3) Dạy học bài mới

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

12’

15’

 Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

- Giới thiệu định nghĩa giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Dựa vào định nghĩa yêu cầu

HS làm ?1(a)

- GV bổ sung: Nếu x = 0 thì

│x│= ?

- Dựa vào ?1(a) làm ?1(b)

- Qua ?1(b) GV nêu công thức

Trang 8

chúng dưới dạng phân số thập

phân rồi làm theo quy tắc đã

biết về phân số

- Cho ví dụ: (-1,13) + (-0,264)

Hãy viết các số thập phân trên

dưới dạng phân số thập phân

rồi áp dụng quy tắc cộng hai

phân số để tính

- Quan sát các số hạng và tổng

cho biết có thể làm cách nào

nhanh hơn không ?

- Trong thực hành, khi cộng

hai số thập phân ta áp dụng

quy tắc tương tự như đối với

số nguyên

- Giới thiệu các ví dụ trong

sgk

- Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân

hai số thập phân ta áp dụng

quy tắc về giá trị tuyệt đối và

về dấu tương tự như với số

nguyên

- Nêu quy tắc chia hai số thập

phân

- Yêu cầu HS làm ?3

 Hoạt động 3: Củng cố

-Luyện tập

- Làm bài tập 18(a, c) trang 15

sgk

100 +

−264

1000

¿−1130+(−264 )

−1394

1000

¿−1 , 394

- HS nêu cách làm (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = -1,394

- HS nhắc lại quy tắc

- HS làm ?3

a) -3,116 + 0,263 = -2,853 b) (-3,7) (-2,16) = 7,992

- HS làm bài tập củng cố

số thập phân

Ví dụ: (-1,13) + (-0,264)

 Quy tắc chia số thập phân: sgk

4) Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn lại so sánh số hữu tỉ

- BTVN: Bài 17(2); 18(b, d); 19; 20; 21 trang 15 sgk

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Tiết 5 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), tính giá thị biểu thức

- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

2) Kiểm tra bài cũ (8’)

- Định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ Nêu công thức tính GTTĐ của một số hữu tỉ

- HS phát biểua) 45< 1 < 1,1b) -500 < 0 < 0,001c) −12 −37=12

= [(-2,5 0,4) 0,38] - [(0,125 (-8)) 3,15]

= ((-1) 0,38) - ((-1) 3,15) = -0,38 -

Trang 10

7’

+ Bài 24 trang 16 sgk: Áp dụng tính chất

của phép tính để tính nhanh

a) 2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15

(-8)]

b) [(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2] : [2,47

0,5 - (-3,53) 0,5]

- Mời đại diện một nhóm lên trình bày

bài giải của nhóm mình

 Dạng 4: Tìm GTLN, GTNN

+ Bài 32 trang 8 sbt

Tìm GTLN của A = 0,5 - |x −3,5|

- GV hỏi: |x −3,5| có giá trị như thế

nào ?

- Vậy -|x −3,5| có giá trị như thế nào ?

 A = 0,5 - |x −3,5| có giá trị như thế

nào ?

- Vậy GTLN của A là bao nhiêu ?

3,15) = -0,38 + 3,15 = 2,77 b) [20,83) 0,2 + 9,17) 0,2] : [2,47 0,5 - (-3,53) 0,5]

= [(-20,83 - 9,17) 0,2] : (2,47 + 3,53) 0,5]

= [(-30) 0,2] : [6 0,5] = (-6) : 3 = -2

- Đại diện một nhóm lên trình bài và giải thích tính chất đã áp dụng để tính nhanh

|x −3,5|  0 x

-|x −3,5|  0 x

A = 0,5 - |x −3,5|  0,5 x

A có GTLN = 0,5 khi x - 3,5 = 0  x = 3,5

4) Hướng dẫn về nhà: (2’)

- BTVN: Bài 26 trang 16 - 17 sgk

- Ôn tập: Định nghĩa lũy thừa bậc n của a

Nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

Tiết 6 §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

3) Dạy học bài mới

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DỤNG GHI BẢNG

với số tự nhiên, em hãy nêu

định nghĩa lũy thừa bậc n (với

nN, n>1) của số hữu tỉ x ?

- GV: Giới thiệu các qui ước

- Khi viết x =a b(a, b  Z, b ≠ 0)

- Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

là tích của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng x

- Nghe GV giới thiệu

 Qui ước: x1 = x ; x0 = 1(x ≠ 0)

Khi viết x =a b(a, b  Z, b ≠0) thì

3) Lũy thừa của lũy thừa

Với x  Q; m, nN ta có: ( x m) n = x m n

 Chú ý: Khi tính lũy thừa

Trang 12

b) [ (1

2)2]5và (1

2)10

- Vậy để tính lũy thừa của lũy

thừa ta làm như thế nào?

- Cho HS làm ?4

 Hoạt động 4: Củng cố

-Luyện tập

- Cho HS nhắc lại định nghĩa

lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x;

qui tắc nhân, chia hai lũy thừa

cùng cơ số, qui tắc lũy thừa

của lũy thừa

- Làm bài tập 27 trang 19 sgk

- Hoạt động nhóm làm bài tập

28 trang 19 sgk

¿(1

2)10

- Để tính lũy thừa của lũy thừa

ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

- HS làm ?4

- HS trả lời

- HS làm bài tập củng cố

của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

4) Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc

- BTVN: Bài 29; 30; 31 trang 19 sgk

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

Tiết 7 §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

(tiếp theo)

A Mục tiêu

- Học sinh nắm vững hai quy tắc lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên để tính nhanh

2) Kiểm tra bài cũ (7’)

- Nêu định nghĩa và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

- Viết công thức tính tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số, tính lũy thừa của một lũy thừa

3) Dạy học bài mới

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

- Yêu cầu HS đưa ra công thức

tính lũy thừa của một tích ?

- Qua 2 ví dụ trên, hãy rút ra

nhận xét: Lũy thừa của một

- HS đưa ra công thức

- HS làm ?2

a) (13)5 35 =(13 3)5= 15 = 1b) (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5 2)3 = 33 = 27

Trang 14

thương có thể tính như thế

nào ?

- Cho HS làm ?4: Tính

722

242

(−7,5)3

(2,5)3

153

27

 Hoạt động 3: Củng cố

-Luyện tập

- Cho HS làm ?5

Tính: a) (0,125)3 83

b) (-39)4 : 134

- Làm bài tập 34 trang 22 sgk

- Làm bài tập 35 trang 22 sgk

- Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa

- Làm ?4

722

242=(7224 )2= 32 = 9

(−7,5)3

(2,5)3 = (−7,52,5 )3= (-3)3 = -27

153

27 = 15

3

33 = (153 )3= 53 = 125

- Làm ?5

a (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 1

b (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = 81

- HS làm bài tập

4) Hướng dẫn về nhà (2’)

- Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa

- BTVN: Bài 36, 37 trang 22 sgk

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

2) Kiểm tra bài cũ (7’)

- Điền tiếp để được các công thức đúng:

Cho x  Q và x ≠ 0 Viết x10 dưới dạng

a) Tích của hai lũy thừa trong đó có một

thừa số là x7

b) Lũy thừa của x2

c) Thương của hai thừa số trong đó số bị

5

6)2=( 1

12)2= 1144c) 54.204

255 45=(255 )4.(204 )4 1

100=(51)4.54 1

100=

1100d)

Trang 16

b) (−3)

n

81 =− 27

c) 8n:2n=4

4) Hướng dẫn về nhà (3’)

- Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các quy tắc về lũy thừa

- Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau

a

b=

c

d

Viết tỉ số của hai số thành tỉ số của hai số nguyên

- Bài tập: 1) Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a) 9 34 32.271 b) 8 26 (23.161 ) 2) Tìm x, biết:

a) | 2 – x | = 3,7

b) | 10 – x | + | 8 – x | = 0 3) Tìm GTLN: A = 8,7 - | x - 4| B = - | 4,8 – x | - 2 4) Tìm GTNN: C = 1,7 + | 4 – x | D = | x + 3,3 | - 5 - Đọc bài đọc thêm: Lũy thừa với số mũ nguyên âm D Bổ sung, rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 17

Tiết 9 §7 TỈ LỆ THỨC

A Mục tiêu

- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

2) Kiểm tra bài cũ (7’)

- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠ 0 ) là gì? Viết kí hiệu Hãy so sánh:

10

15 và

1,82,7

3) Dạy học bài mới

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

1

2 : 7 =

12

- Nhân cả hai tỉ số với 27 36

- HS làm ?2

- HS đọc phần ví dụ và thựchiện

Trang 18

b d?

b a?

c a?

- Nhận xét vị trí của các ngoại

tỉ và trung tỉ của các tỉ lệ thức

đó so với tỉ lệ thức

b d?

- Giới thiệu tính chất 2

- Tổng hợp cả hai tính chất của

tỉ lệ thức: Với a, b, c, d  0 có

một trong năm đẳng thức, ta có

thể suy ra các đẳng thức còn

lại (giới thiệu bảng tóm tắt

trang 26 sgk)

 Hoạt động 3: Luyện tập

-Củng cố

- Cho tỉ lệ thức

5 20. Tìm x?

- Làm bài tập 46; 47 sgk

4) Hướng dẫn về nhà (1’)

- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm một số hạng trong tỉ lệ thức

- BTVN: Bài 44, 45, 48 trang 26 sgk

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

Tiết 10 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

- Giúp HS củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ

lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích

- Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn khi tính toán

2) Kiểm tra bài cũ (5’)

- Nêu định nghĩa tỉ lệ thức Từ các tỉ lệ thức sau có lập được tỉ lệ thức không ?

146

32

45 Ta không lập được tỉ lệ thức.

c) 6,51 : 15,19 và 3 : 7 6,51

0,90,5

 =

95

32

 ≠

95

Ta không lập được tỉ lệ thức

Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15 b) 6

1

2 ; 80

23 c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69

Trang 20

b) 35

3

4 ; 14

2 3 c) 0,875; -3,63

- Tìm các tích bằng nhau

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2) 1,5 3,6 1,5 2 4,8 3,6 4,8 2

2 4,8 3,6 4,8 2 1,5 3,6 1,5

- Câu c đúng

- HS hoạt động nhóm Tên một tác phẩm nổi tiếng của Hưng Đạo Vương Trần Quốc Tuấn là BINH THƯ YẾU LƯỢC

KIỂM TRA 15 PHÚT

Câu 1: Từ các tỉ số sau có thể lập thành tỉ lệ thức không? Nếu có hãy chỉ rõ ngoại tỉ và trung tỉ

a) 4 : 7 và (-28) : (-49) b) (-0,3) : 2,7 và (-1,71) : 15,39 Câu 2: Tìm x, biết

a)

15 5 b)

3,8 0, 26

x 0,39

4) Hướng dẫn về nhà (2’)

- Xem lại định nghĩa tỉ lệ thức và các tính chất

- BTVN: Bài 53 trang 28 sgk

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 21

Tiết 11 §8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

A Mục tiêu

- HS nắm được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, cách viết

- HS bước đầu vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ thức

2) Kiểm tra bài cũ (10’)

- Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Tìm x biết 0,01 : 25 = 0,75x : 0,75

(GV dùng câu hỏi 2 để đặt vấn đề vào bài: Liệu

3) Dạy học bài mới

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

25’

8’

 Hoạt động 1: Tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

- Yêu cầu HS xem lại bài tập

phần kiểm tra bài cũ và trả lời

câu hỏi: Nếu ta có

b d thì tasuy ra được các tỉ số nào bằng

cho dãy tỉ số bằng nhau

- Cho HS phát biểu thêm các tỉ

số khác bằng với các tỉ số trên

 Hoạt động 2: Chú ý

- Cho HS biết ý nghĩa của dãy

tỉ số và cách viết khác của dãy

1) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3: 5

Trang 22

- Nêu các câu hỏi củng cố kiến

Trang 23

Tiết 12 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

- Củng cố các tính chất tỉ lệ thức; tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn luyện kĩ năng thay số hữu tỉ của các tỉ số thành tỉ số các số nguyên; tìm x trong tỉ lệ thứcđặc biệt là giải bài toán chia tỉ lệ

2) Kiểm tra bài cũ (10’)

- Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Nhân số bị chia và số chia với 1002,04 : (-3,12) =

12 3 Þ x =

35.3

12 Þ x =

354Vậy x =

384

b d d =

bca

Trang 24

c) 8:

1.x4

Biến đổi để tỉ lệ của y ở hai tỉ lệ thức là như nhau

+ Bài tập 64 trang 31 sgk (hoạt động

nhóm)

4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) Þ 0,1.x =

2, 25.0,34,5 0,1.x = 0,15 Þ x = 0,15 : 0,1 Þ x = 1,5

8 :

1.x4

  = 2 : 0,021

4) Hướng dẫn về nhà (1’)

- BTVN: Bài tập 62, 63 trang 31 sgk

- Soạn trước bài tiếp theo

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 25

3) Dạy học bài mới

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

- Yêu cầu HS thực hiện phép

chia rồi nêu kết quả

- Yêu cầu HS cho thêm VD

- Quan sát phần thập phân của

số 0,416666… rồi nhận xét

- Giới thiệu số thập phân vô

hạn tuần hoàn như sgk

20 25 dưới dạng số thậpphân

12 = 0,416666…

- Các số thập phân 0,15;1,48 có phần thập phân hữuhạn ta gọi chúng là những

số thập phân hữu hạn

- Số 0,416666… là ví dụcủa số thập phân vô hạntuần hoàn

0,416666…= 0,41(6) là sốthập phân vô hạn tuần hoàn

có chu kì là 6

2) Nhận xét

Trang 26

viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn hay vô hạn tuần

sao?

- Hãy viết phân số đó dưới

dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn?

- Chu kì là mấy?

- Cho HS làm ?1

- GV hướng dẫn HS tìm điều

kiện để một phân số tối giản

biểu diễn được dưới dạng số

thập phân hữu hạn hay vô hạn

- Như vậy: Mỗi số hữu tỉ được

biểu diễn bởi một số thập phân

hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn

Ngược lại, mỗi số thập phân

hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn

biểu diễn một số hữu tỉ

- HS đọc kết luận

 Ví dụ: Phân số

675

đượcviết dưới dạng số thập phânhữu hạn vì sao?

225

+ Cách kiểm tra một phân

số viết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn:

B1: Đưa về phân số tối giản

có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa

số nguyên tố, nếu không cóước khác 2 và 5 thì phân sốviết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn

+ Cách kiểm tra một phân

số viết được dưới dạng sốthập phân vô hạn tuầnhoàn:

B1: Đưa về phân số tối giản

có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa

số nguyên tố, nếu có ướckhác 2 và 5 thì phân số viếtđược dưới dạng số thậpphân hữu hạn

Trang 27

- Thành thạo trong việc chuyển đổi giữa phân số và số thập phân

- Rèn luyện tư duy, phán đoán nhanh, chính xác

2) Kiểm tra bài cũ (10’)

- Phân số như thế nào có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

Các phân số sau phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn? Giải thích cụ thể?

18’  Dạng 1: Viết phân số (thương) dưới

- Nhắc lại điều kiện để phân số có thể viết

- Đưa về dạng phân số tối giản với mẫu dương.a) 8,5 : 3 =

85 17

30 6 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 =

187

60 = 3,11(6)c) 58 : 11 =

58

11 = 5,(27)d) 14,2 : 33 =

- Các phân số ở dạng tối giản, mẫu dương, mẫu không có ước nguyên tố ngoài 2 và 5

Trang 28

d) -3,12+ Bài tập 89 trang 15 sbt

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân

số: 0,0(8); 0,1(2); 0,1(23)

- Nhận xét về vị trí của chu kì

- Có thể biến đổi số thập phân vô hạn tuần

hoàn thành tích của phân số với số thập

phân có chu kì sau dấu phẩy

Lấy ví dụ:

0,0(8) = 0,1 0,(8) =

1

10 0,(8) =1

1

10 1,(23) =

1

10 (1 + 0,(23))

4) Hướng dẫn về nhà (1’)

- Xem lại các bài tập

- Soạn trước bài “Làm tròn số”

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 30

Tiết 16 §10 LÀM TRÒN SỐ

A Mục tiêu

- HS có khái niệm làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Nắm vững và biết vận dụng các quy tắc làm tròn số Sử dụng các thuật ngữ nêu trong bài

- Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày

2) Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân

25 15 10 13

3) Dạy học bài mới

GV đặt vấn đề: Bài kiểm tra 15 phút của lớp chúng ta có 21 bạn trên điểm trung bình Tính tỉ

lệ phần trăm các bạn đạt điểm trung bình?

- Giới thiệu cách viết tròn số

- Vậy số nguyên nào gần 4,9

- Ta lấy số nguyên gần nó nhất

 Ví dụ 2: Làm tròn số

72900 đến hàng nghìn

 Ví dụ 3: Do 0,813 gần0,8134 hơn 0,814 nên taviết 0,8134  0,813 (làmtròn đến chữ số thập phânthứ ba hay làm tròn đếnhàng phần nghìn)

2) Quy ước làm tròn số

 Trường hợp 1: Nếu chữ sốđầu tiên trong các chữ số bị

bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữnguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên

Trang 31

- Ta thấy số 86,139 có chữ số

thập phân thứ nhất là 1 Chữ số

đầu tiên bị bỏ đi là 3 (nhỏ hơn

5) nên ta giữ nguyên bộ phận

còn lại

- Yêu cầu HS đọc trường hợp 2

- Nêu ví dụ

- Số 0,0793 có chữ số thập

phân thứ hai là 7 Chữ số đầu

tiên bị bỏ đi là 9 (lớn hơn 5)

nên phải cộng thêm 1 vào 7

ta thay các chữ số bị bỏ đibằng các chữ số 0

Ví dụ:

a) Làm tròn 86,139 đến chữ sốthập phân thứ nhất

86,139  86,1b) Làm tròn số 1547 đếnhàng trăm

1547  1500 (tròn trăm)

 Trường hợp 2: Nếu chữ sốđầu tiên trong các chữ số bị

bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5thì ta cộng thêm 1 vào chữ

số cuối cùng của bộ phậncòn lại Trong trường hợp sốnguyên thì ta thay các chữ số

bị bỏ đi bằng các chữ số 0

Ví dụ:

a) Làm tròn số 0,0793 đếnchữ số thập phân thứ hai:

0,0793  0,08 b) Làm tròn số 2684 đếnhàng trăm

Trang 32

Tiết 17 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

- Vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế

- Biết sử dụng phương pháp làm tròn số để ước lượng kết quả phép tính

- HS thấy được ý nghĩa của toán học đối với thực tiễn

2) Kiểm tra bài cũ (10’)

- Nêu quy ước làm tròn số?

m (làm tròn đến hàng đơn vị)

- Hãy nêu cách làm?

 Bài 81 trang 38 sgk

Tính giá trị (làm tròn đến hàng đơnvị) của các biểu thức sau bằng 2 cách

cm  53 (cm)

Cách 1: Làm tròn số rồi tínhDiện tích: 10,234 4,7  10 5 = 50 (m2) Chu vi: (10,234 + 4,7) 2  (10 + 5) 2 = 30 (m)Cách 2: Tính rồi làm tròn số

Diện tích: 10,234 4,7 = 48,0998 (m2)  48 (m2)Chu vi: (10,234 + 4,7) 2 = 14,934 2 = 29,868

 30 (m)

- HS đọc đề

- Cách 1: Làm tròn số rồi tínha) 14,61 - 7,15 + 3,2  15 - 7 + 3 = 11b) 7,56 5,173  8 5 = 40

c) 73,95 : 14,2  74 : 14  5,2857…  5d)

21,73 0,815 22 1

3,142 3

Cách 2: Tính rồi làm tròn sốa) 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66  11 b) 7,56 5,173 = 39,10788  39

c) 73,95 : 14,2  5,2077…  5 d)21,73 0,815

2, 42602 2

Trang 33

- Đọc trước bài: “Số vô tỉ - Khái niệm căn bậc hai”

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 34

Tiết 18 §11 SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

2) Kiểm tra bài cũ: (8’)

- Thế nào là số hữu tỉ? Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân: 34 ; 1711

3) Dạy học bài mới

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

12’

18’

 Hoạt động 1: Số vô tỉ

- Giới thiệu bài toán, vẽ hình

yêu cầu HS thảo luận nhóm,

nêu kết quả Giải thích

- Nếu gọi cạnh hình vuông là

x, hãy biểu thị S theo x?

- Giới thiệu: 3 và (-3) là hai

căn bậc hai của 9 Vậy

2

3 và2

3

là hai căn bậc hai của số

nào?

- Căn bậc hai của số a không

âm là số như thế nào?

Hãy tìm x biết: x2 = -1

- Vậy số âm không có căn bậc

- HS thảo luận nhóma) Vì SAEBF = 2 SABF

SABCD = 4 SABF

Nên SABCD = 2 SAEBF = 2 1 1

= 2 (m2)b) Đặt AB = x (m), x > 0 thì x2

- HS:

2

3 và

23

là hai căn bậc hai của

49

- Nêu định nghĩa

x2 = -1 x   Không tìm được

 Khái niệm: Số vô tỉ là sốviết được dưới dạng số thậpphân vô hạn không tuầnhoàn

Trang 35

25 5 ;  25 5Các căn bậc hai của 10 là

10 ; 10

- Số dương a có đúng hai cănbậc hai là hai số đối nhau: sốdương kí hiệu là a và số

âm kí hiệu là - a

- Số 0 có đúng một căn bậchai là chính số 0, ta viết

0 = 0

Ví dụ: Số dương 4 có haicăn bậc hai là

Trang 36

Tiết 19 §12 SỐ THỰC

A Mục tiêu

- HS nhận biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ

- Biết được biểu diễn thập phân của số thực

- Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

2) Kiểm tra bài cũ (8’)

- Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm

Tìm các căn bậc hai của 81; 17; -6; 0 Viết 16 =  4 đúng hay sai?

- Nêu quan hệ giữa số vô tỉ, số hữu tỉ và số thập phân

3) Dạy học bài mới

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG 20’  Hoạt động 1: Số thực

- Yêu cầu HS cho VD về số tự

nhiên, số nguyên âm, phân số,

số thập phân hữu hạn, số thập

phân vô hạn tuần hoàn, số thập

phân vô hạn không tuần hoàn,

số vô tỉ viết dưới dạng căn bậc

hai Chỉ ra số vô tỉ, số hữu tỉ?

- GV giới thiệu: Các số vô tỉ

và hữu tỉ được gọi chung là số

tỉ nên có thể nói: Nếu a là số

thực thì a biểu diễn được dưới

- Nghe GV giới thiệu

- Làm ?2

a) 2,(35) < 2,369121518…

b) 0,(63) =

-711

 Với a,b là số thực dươngthì nếu a > b thì a > b

Ví dụ: 9 > 8  9  8

Trang 37

6’

- Cho HS làm ?2

- GV có thể giới thiệu thêm:

Với a,b là số thực dương thì

nếu a > b thì a > b

 Hoạt động 2: Trục số thực

- Đặt vấn đề: Ta đã biết biểu

diễn số hữu tỉ trên trục số, vậy

ta có thể biểu diễn số thực trên

trục số được hay không? Ví dụ

- Ngược lại mỗi điểm trêntrục số thì biểu diễn một sốthực

Số thực lấp đầy trục số, vìthế trục số còn gọi là trục

Trang 38

Tiết 20 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

- Củng cố thêm khái niệm số thực Thấy rõ hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học

- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số

- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

2) Kiểm tra bài cũ (8’)

- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ, số vô tỉ

- Làm bài tập 90a: Thực hiện phép tính:

- Nêu quy tắc so sánh hai số âm?

- Vậy trong ô vuông phải điền chữ số mấy?

- Gọi HS lên bảng làm các câu còn lại

+ Bài 92 trang 45 sgk

Sắp xếp các số thực: -3,2; 1;

12

; 7,4; 0; 1,5

-a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị

tuyệt đối của chúng

9 854 < -0,49826d) -1, 9 0765 < -1,892

a) -3,2 < -1,5 <

12

 < 0 < 1 < 7,4b) 0 <

12

 < 1 < 1,5 < 3, 2 < 7,4

Trang 39

c) N  Z = N vì N  Z d) Z  Q = Z vì Z  Q e) Q  R = Q vì Q  R

Trang 40

- Hệ thống hoá kiến thức Chương I.

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, các phép toán

trong Q.

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lý, tìm x, so sánh hai

số hữu tỉ

- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực căn bậc hai

- Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối

- GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy VD về số tự

nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ để minh hoạ

trong sơ đồ

- Gọi HS đọc bảng còn lại ở trang 47 sgk

+ Dạng 2: Ôn tập số hữu tỉ

- Nêu định nghĩa số hữu tỉ?

- Thế nào là số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương Cho ví

dụ

- Số nào không là số hữu tỉ dương cũng không là

số hữu tỉ âm?

- Các tập hợp số đã học là: N, Z, Q, I, R Mối quan hệ giữa các tập hợp đó là: NZ,

,

934

Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0

VD :

377

 ,

12

- Số 0

- HS tự nêu và lên bảng biểu diễn trên

Ngày đăng: 18/05/2021, 07:41

w