Dẫn B đi chậm qua bình đựng nước brom dư cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí C.. Viết phương trình phản ứng và tính % thể tích các chất trong A, B, C.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYấN QUANG
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYấN
NĂM HỌC 2011-2012
Đề chớnh thức
Mụn: HOÁ HỌC Thời gian: 120 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
(Đề này gồm 01 trang)
Cõu 1(3,0 điểm)
1 Viết cỏc phương trỡnh phản ứng thực hiện dóy biến húa húa học sau:
Fe→FeCl2→FeSO4 →Fe2(SO4)3→Fe(NO3)3→Fe(NO3)2→Fe(OH)2→Fe(OH)3 →Fe2O3
2 Chỉ đợc dùng thêm quì tím và các ống nghiệm, hãy chỉ rõ phơng pháp nhận ra các dung dịch bị mất nhãn sau: NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S
3 Cú thể tồn tại đồng thời trong dung dịch cỏc cặp chất sau đõy khụng? Giải thớch
và viết phương trỡnh phản ứng (nếu cú)
a) CaCl2 và Na2CO3 ; b) NaOH và NH4Cl ; c) Na2SO4 và KCl;
d) HCl và NaHSO3; e) NaOH và KNO3
Cõu 2: (2,5 điểm)
1.Từ đỏ vụi, than đỏ và cỏc chất vụ cơ cần thiết, hóy viết cỏc phương trỡnh phản ứng điều chế benzen, cao su buna (ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú)
2 Đốt hỗn hợp gồm cacbon và lưu huỳnh trong khớ oxi dư, thu được hỗn hợp khớ A Cho khớ A lội qua dung dịch NaOH thu được dung dịch B và khớ C Cho khớ C qua hỗn hợp chứa CuO và MgO nung núng thu được chất rắn D và khớ E Cho khớ E lội qua dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa F và dung dịch G Thờm dung dịch KOH vào dung dịch G lại thấy kết tủa F xuất hiện, đun núng G cũng thấy xuất hiện kết tủa F
Hóy xỏc định thành phần A, B, C, D, E, G, F và viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra
Cõu 3: (2,5 điểm)
Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam Al vào dung dịch NaOH d đợc khí thứ nhất Cho 1,896 gam KMnO4 tác dụng hết với axit HCl đặc, d đợc khí thứ hai Nhiệt phân hoàn toàn 12,25 gam KClO3 có xúc tác, thu đợc khí thứ ba
Cho toàn bộ lợng các khí điều chế ở trên vào một bình kín rồi đốt cháy để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau đó làm lạnh bình để cho hơi nớc ngng tụ hết và giả thiết các chất tan hết vào nớc thu đợc dung dịch E
Viết các phơng trình phản ứng và tính nồng độ C% của dung dịch E
Cõu 4: (2,0 điểm)
Hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 Cho 10,08 lớt A đi qua ống đựng chất xỳc tỏc Ni đun núng, thu được 6,944 lớt hỗn hợp khớ B gồm 4 chất Dẫn B đi chậm qua bỡnh đựng nước brom dư cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lớt hỗn hợp khớ C Biết rằng 1mol A
cú khối lượng 10 gam và cỏc thể tớch khớ đều đo ở điều kiện tiờu chuẩn
Hóy viết cỏc phương trỡnh phản xảy ra và tớnh thành phần phần trăm theo thể tớch của cỏc khớ trong hỗn hợp A, B, C
(Cho: H=1; O=16; C=12; S =32; Na=23, Cl=35,5; Ca =40; K=39; Mn=55; Al=27; Fe=56; Cu= 64;)
(Học sinh được sử dụng bảng HTTH và mỏy tớnh theo quy định của Bộ GD&ĐT)
Hết
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYấN QUANG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2011-2012
HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 2Đề chớnh thức
Mụn: HOÁ HỌC
Cõu 1
1. Viết phương trỡnh phản ứng để hoàn thành sơ đồ sau :
Fe→FeCl2→FeSO4 →Fe2(SO4)3→Fe(NO3)3→Fe(NO3)2→Fe(OH)2→Fe(OH)3
→Fe2O3
Fe + HCl → FeCl2 + H2 ↑↑
FeCl2 + H2SO4 → FeSO4 +2HCl
10 FeSO4 +2KMnO4 + 8H2SO4 →Fe2(SO4)3 + K2SO4 +2MnSO4 + 8H2O
Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → Fe(NO3)3 + BaSO4
Fe(NO3)3 + Cu → Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaNO3
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
2: Dùng quì tím nhận ra :
- dung dịch NaHSO4 làm quì tím hoá đỏ
- dung dịch BaCl2 không làm đổi màu quì tím
- 3 dung dịch còn lại làm quì hoá xanh
Dùng NaHSO4 nhận ra mỗi dd còn lại với hiện tợng :
Na2SO4 + 2NaHSO4 →2Na2SO4 + H2S bọt khí mùi trứng thối
Na2SO3 + 2NaHSO4 → 2Na2SO4 + SO2 + H2O bọt khí mùi hắc
Na2CO3 + 2NaHSO4 → 2Na2SO4 + CO2+ H2O bọt khí không mùi
3 Cỏc cặp a) CaCl2 và Na2CO3 ; b) NaOH và NH4Cl ; d) HCl và NaHSO3
Khụng tồn tại đồng thời trong dung dịch vỡ
CaCl2 + Na2CO3 → Ca CO3↓ + 2NaCl
NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3↑ + H2O
HCl + NaHSO3→ NaCl + SO2↑ + H2O
3,0 1,0
0,125
1,0 0,125
1,0 0.25 0,25 0,25 0,25
Cõu 2:
1 CaCO3 ắắt đ CaO ắắt0đ CaC2 2
H O
ắắắđ C2H2
3C2H2 ắắđC t, C6H6
2C2H2 ắắắt xt0, đ CH2= CH-Cº CH
CH2= CH-Cº CH + H2
0 ,
t Pb
ắắắ đ CH2=CH-CH=CH2
nCH2=CH-CH=CH2
0
,
Na t
ắắắ đ (- CH2-CH-CH-CH2-)n caosubuna
2 Đốt hỗn hợp
C+ O2 → 2CO ; C+ O2 → CO2 ; S+O2 → SO2 Khớ A gồm CO, CO2, SO2 khớ O2dư
- Cho A qua dd NaOH:
CO2 +2NaOH → Na2CO3 +H2O
SO2 +2NaOH → Na2SO3 +H2O
SO2 +Na2CO3 → Na2SO3 +CO2
B chứa: Na2CO3, Na2SO3 ; Khớ C gồm CO, CO2, O2
Khớ C đi qua CuO, MgO nung núng:
2,5 1,0 0,15 5
0,25 1,5 0,25
0,25
Trang 3CuO +CO → Cu +CO2
Chất rắn D gồm MgO, Cu, khớ E chứa CO2, O2, , CO dư
Khớ E lội qua Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 +H2O
Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
Vậy kết tủa F là CaCO3 , dung dịch G cú Ca(HCO3)2
Thờm KOH vào G và đun núng G:
2KOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3 +K2CO3 + H2O
Ca(HCO3)2 → CaCO3 +CO2 + H2O
0,25 0,25
0,25 0,25
Cõu 3
2Al + 2H2O + 2 NaOH → 2NaAlO2 + 3H2
2KMnO4 + 16 HCl →2KCl + 2 MnCl2 + 5Cl2 + 8 H2O
2KClO3 → 2KCl + 3O2
- Tính theo từng phơng trình cho :số mol H2=
5,94
27 1,5 = 0,33 ;
số mol Cl2 =
1,896
158 2,5 = 0,03 và số mol O2 =
12, 25 122,5 1,5 = 0,15
H2+Cl2→ 2 HCl
2H2 + O2→2H2O
- Các khí phản ứng với nhau vừa đủ tạo ra lợng HCl = 0,06 mol nặng 2,19 gam ;
Lợng H2O = 0,3 mol nặng 5,4gam
C% =
2,19
5, 4 2,19 100% = 28,85%
2,5 0,75 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 42,0 0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 4:
1 Viết phương trình phản ứng và tính % thể tích các chất trong A, B, C
Phương trình phản ứng :
C2H2 + H2 → C2H4 (1)
C2H2 + 2H2 → C2H6 (2)
-Hỗn hợp khí B gồm : C2H4 , C2H6 , C2H2 dư và H2 dư Dẫn B qua nước
brom dư thì C2H4 và C2H2 bị giữ lại bình
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
C2H2 +2Br2 → C2H2Br4
nA = 10,08 / 22,4 = 0,45 mol
- Đặt số mol các chất trong A là : C2H2 xmol ,H2 ymol
Ta có hệ phương trình :
x + y = 0,45 (3)
(26x + 2y) : 0,45 =10 (4)
Giải ta được : x = 0,15 , y = 0,3
Thành phần % các chất trong A :
%C2H2 = (0,15 / 0,45).100% = 33,33%
% H2 = ( 0,3 / 0,45) 100% = 66,67%
nB = 6,944 / 22,4 = 0,31 mol
Số mol H2 tham gia phản ứng = Độ giảm số mol khí = 0,45 - 0,31 = 0,14
mol
Số mol H2 dư = 0,3 - 0,14 = 0,16 mol
nC = 4,48 / 22,4 = 0,2 mol
nC2H6 = 0,2 - 0,16 = 0,04mol
Thành phần % các chất trong C :
%C2H6 = (0,04 / 0,2).100% = 20%
2,0
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25