góc này cùng bù với 2 ANP nội tiếp đường tròn đường kính AH nên bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng ½ OH= OI.. ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R nên từ 2 ta có:.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYÊN QUANG
Đề chính thức
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2011 - 2012 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề có 01 trang
Câu 1 (1 điểm)
a) Rút gọn 11 6 2 11 6 2
b) Chứng minh rằng 11 6 2 , 11 6 2 là hai nghiệm của một phương trình bậc hai với hệ số nguyên
Câu 2 (1,5 điểm)
Cho phương trình: x2 – 2mx + m2 - m + 1 = 0 với m là tham số (1)
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
b) Gọi x x1 , 2 là các nghiệm của phương trình (1) Tìm m để A x 12x22 x x1 2 7
c) Tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 3 (3 điểm) Giải các phương trình:
a) (x1)(x3) (x5) (x7)15
b) x 3 6 x (x3)(6 x) 3
c) x 3 – 5x 2 + 1997x - 14077 = 0
Câu 4 (2 điểm) Giải các phương trình nghiệm nguyên:
a) x2 x y2 y 3
b)
1
2
Câu 5 (2,5 điểm)
Tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O, R) Gọi H là trực tâm của ABC, I là trung điểm của đoạn thẳng BC, G là giao điểm của AI và OH;
M, N, P lần lượt là chân các đường cao của ABC hạ từ A, B, C Gọi SABC là diện tích ABC Chứng minh:
a) G là trọng tâm của tam giác ABC
b) H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MNP
c) R(MN + NP + PM) = 2SABC
Hết
Trang 2-Hướng dẫn chấm, biểu điểm MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
Câu 1 (1 điểm)
11 6 2 11 6 2 3 2.3 2 2 3 2.3 2 2 3 2 3 2 0,25
3 2 3 2 3 2 3 2 6
b) Chứng minh rằng 11 6 2 , 11 6 2 là hai nghiệm của một phương trình bậc
Ta có: 11 6 2 11 6 2 6 (theo a) và
2 2
11 6 2 11 6 2 11 6 2 121 72 7 0,25
Theo ĐL Viét đảo 11 6 2 , 11 6 2 là hai nghiệm của PT: x2 – 6x +7 = 0
Phương trình này có các hệ số nguyên (đ.p.c.m) 0,25
Câu 2 (1,5 điểm) Cho PT: x2 – 2mx + m 2 - m + 1 = 0 với m là tham số (1)
Ta có: ' ( m)2 (m2 m1) m 1
0,5
PT (1) có nghiệm ' 0 m 1 0 m 1 (*)
b) Gọi x x1 , 2 các nghiệm của phương trình (1) Tìm m để A x 12x22 x x1 2 7 0,5
Theo ĐL Vi-et ta có: x1 x2 2 ;m x x1 2 m2 m 1
0,25
2
A x x x x x x x x m m m m m
5
m
m
Kết hợp với (*) ta có m = 2 0,25
Theo b) ta có A m 23m 3 ( m2 2m1) (5 m 5) 1 ( m1)25(m1) 1 0,25
Vì m1 nên A1 Vậy Amin 1 khi m = 1 0,25
Câu 3 (3 điểm) Giải các phương trình:
a) (x1) (x3) (x5) (x7)15 (*) 1.0
Trang 3Thay t vào PT (*): t (t+8) = -15 t2 + 8t + 15 = 0 t = -3 hoặc t = -5
Với t = -3 ta có PT: x2 + 8x + 7 = -3 x2 + 8x + 10 = 0
x = - 4 + 6 hoặc x = - 4 - 6
0,5
Với t = -5 ta có PT: x2 + 8x + 7 = -5 x2 + 8x + 12 = 0 x = - 2 hoặc x = - 6
Kết luận: Tập nghiệm của PT đã cho là 2; 6; 4 6; 4 6
Điều kiện:
3 0
x
x x
Đặt
3 6
0 0 9
u v
u v
Ta có HPT:
2 2 9
3
u v
u v uv
2
3
0,25
2
0
3
uv
0,5
3 0
6
x
x
Vậy tập nghiệm của PT là 3;6
c) x 3 – 5x 2 + 1997x - 14077 = 0 1,0
Ta có: x3 – 5x 2 + 1997x - 14077 = 0
x3 – 7x2 + 2x2 - 14x + 2011x – 7.2011 = 0
x2 (x – 7) + 2x (x – 7) + 2011 (x-7) = 0
(x - 7) (x2 + 2x +2011) = 0
0,5
7
x
Tập nghiệm của PT: 7 0,5
Câu 4 (2 điểm) Giải các phương trình nghiệm nguyên:
Ta có (1) x2 x y2y 3 x2 y2 x y 3 (x y x y )( 1) 3
0,5
Vì Ư(3) = 1; 3;1;3 nên (2) có các trường hợp:
3
Trang 4TH1:
3
2
x
y
TH2:
3
2
x
y
0,5
TH3:
5
2
x
y
TH4:
5
2
x
y
Các trường hợp không có nghiệm nguyên Vậy PT (1) không có nghiệm nguyên
b)
1
2
Điều kiện: x2008, y 2009, z 2010 (*) 0,25
PT (1) (x 2008) 2 x 2008 1 ( y 2009) 2 y 2009 1 ( z 2010) 2 z 2010 1 0
0,5
( x 2008 1) 2( y 2009 1) 2 ( z 2010 1) 2 0
2011
2010 1 0
z z
Các giá trị x, y, z thoả mãn (*)
Vậy nghiệm nguyên của PT là: (x; y; z) = (2009; 2010; 2011)
Câu 5 (2,5 điểm) Tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O, R).
Gọi H là trực tâm của ABC, I là trung điểm của đoạn thẳng BC, G là giao
điểm của AI và OH; M, N, P lần lượt là chân các đường cao của ABC hạ
từ A, B, C Gọi S ABC là diện tích ABC Chứng minh:
G H
O
A
M
N
P
D I
J K
0,25
Gọi D là giao điểm của AO với đường tròn (O)
H là trực tâm của tam giác ABC nên: HCAB, BHAC (1)
AD là đường kính nên: DBAB, DCAC (2)
Trang 5b) H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MNP 0,75
Gọi M, N, P lần lượt là chân các đường cao hạ từ A, B, C Ta chứng minh MA là
tia phân giác trong của PMN
Tứ giác PHMB nội tiếp (vì P M 900) PMH PBH (cùng chắn PH ) (1)
Tứ giác ANMB nội tiếp (vì ANB AMB 900) PBN AMN (cùng chắnAN) (2)
Từ (1) và (2) ta có: PMA PMH PBH ABN AMN MA là tia phân giác trong
của PMN
Chứng minh tương tự ta có NB, PC lần lượt là các tia phân giác trong của
,
PNM NPM Điểm H là giao của 3 tia phân giác trong nên H là tâm đường tròn
nội tiếp tam giác MNP (đ.p.c.m)
0,5
0,25
Gọi J và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của O trên AC, AB Ta có: OIBC,
1
2
S S S S OI BC J AC OK AB
2S ABC OI BC OJ AC OK AB .
Xét các APN ABC, có A chung, ANP ABC (do tứ giác PBCN nội tiếp nên 2
góc này cùng bù với PNC) ANP ABC. (2)
ANP nội tiếp đường tròn đường kính AH nên bán kính đường tròn ngoại tiếp
bằng ½ OH= OI ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R nên từ (2) ta có:
NP OI
OI BC NP R
Chứng minh tương tự ta có: OJ AC = PM.R, OK.AB = MN R Thay vào (1) ta
có: R(MN + NP + PM) = 2SABC (đ.p.c.m)
0,5
5