Caâu 13 : Ñeå phaân bieät dung dòch glucozô vôùi röôïu etylic, duøng thuoác thöû naøo:.. a..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS PHONG NẪM
Họ tên HS: ………
HS lớp:
Ngày thi: ………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2011 – 2012
Môn thi: HÓA HỌC 9
Thời gian: 60 phút
******************
I Phần trắc nghiệm: (4đ) ( Học sinh chọn 1 đáp án đúng )
câu1 Những oxit tác dụng được với dung dịch H2SO4 là:
a CuO, Fe2O3 b CO2, Fe2O3 c SO2, CO2 d SO2, CaO
Câu2 Những oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là:
a SO2, CaO b CO2, Fe2O3 c CO2, SO2 d CuO, K2O
Câu3 Các muối tác dụng được với axit HCl
a Na2CO3 và K2CO3 b NaCl và MgCl2 c KCl và CaCO3 d Cả a,b, và c
Câu4 Các muối đều bị nhiệt phân hủy.
a CaCO3 và KClO3 b AgCl và Al(NO3)3 c MgCl2 và MgCO3 d Fe2(CO3)3 và KCl
Câu 5: Trong các nhĩm sau, nhĩm nào gồm những chất tham gia phản ứng cộng với dung dịch
Brom.
a C2H4 , C2H2 b C2H4, CH4 c C2H2 , C6H6 d C6H6, CH4
Câu 6: Cho 90 (g) axít axetic tác dụng với 142,6 (g) Rượu etylic, thu được 66 (g) etylaxetat.
Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 7: Cĩ thể làm sạch vết dầu ăn dính vào quần áo bằng cách:
a Giặt bằng nước b Giặt bằng cồn 96o c Tẩy bằng giấm ăn d Tẩy bằng xăng
Câu 8: Thể tích rượu etylic cĩ trong 200 ml rượu 600 là :
a 120 (ml); b 300 (ml); c 400 ml d 500 ml
Câu 9: Nhĩm chức của axit là
a – OH b CH2 – CH2 c – COOH d CH3COO
Câu 10: Cho chuỗi biến đổi sau:
Rượu etylic (R) Etylaxetat
R là :
a CH3COOC2H5 b C2H5OH c CH3COONa d CH3COOH
Câu 11: So sánh nhiệt độ sơi cho biết:
a Nước sơi ở nhiệt độ cao hơn rượu etylic
b Nước sơi ở nhiệt độ thấp hơn rượu etylic
c Nước và rượu etylic cĩ nhiệt độ sôi bằng nhau
d Các câu a,b,c đều sai
Câu 12: Cho Natri vào rượïu etylic 900 có mấy phản ứng xảy ra:
Câu 13: Để phân biệt dung dịch glucozơ với rượu etylic, dùng thuốc thử nào:
Câu 14: Đốt cháy hợp chất hữu cơ X bằng Oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm CO2, H2O, N2
X có thể là chất nào sau đây:
a Tinh bột b Chất béo c Protein d glucozơ
Trang 2Câu 2 : ( 1điểm) Nêu phương pháp hố học để:
Thu được CO2 từ hỗn hợp CO2 và CH4
Câu 3 : ( 1điểm) Viết các phản ứng hĩa học a) CH3-COOH + Na b) CH3-COOH + CaCO3 Câu 4: ( 2điểm)Bài toán: Để đốt cháy 2,24 lít khí etilen cần phải dùng: a) Bao nhiêu lít khí oxi? b-)Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi? ( Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Trang 3
TRƯỜNG THCS PHONG NẪM
Họ tên HS: ………
HS lớp:
Ngày thi: ………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( Đề2)
Năm học 2010 – 2011
Môn thi: HÓA HỌC 9
Thời gian: 60 phút
******************
I Phần trắc nghiệm: (4đ) ( Học sinh chọn 1 đáp án đúng )
Câu 1: Thể tích rượu etylic cĩ trong 200 ml rượu 600 là :
a 120 (ml); b 300 (ml); c 400 ml d 500 ml
Câu 2: Nhĩm chức của axit là
a – OH b CH2 – CH2 c – COOH d CH3COO
Câu 3: Cho chuỗi biến đổi sau:
Rượu etylic (R) Etylaxetat
R là :
a CH3COOC2H5 b C2H5OH c CH3COONa d CH3COOH
Câu 4: So sánh nhiệt độ sơi cho biết:
a Nước sơi ở nhiệt độ cao hơn rượu etylic
b Nước sơi ở nhiệt độ thấp hơn rượu etylic
c Nước và rượu etylic cĩ nhiệt độ sôi bằng nhau
d Các câu a,b,c đều sai
Câu 5: Cho Natri vào rượïu etylic 900 có mấy phản ứng xảy ra:
Câu 6: Để phân biệt dung dịch glucozơ với rượu etylic, dùng thuốc thử nào:
Câu 7: Đốt cháy hợp chất hữu cơ X bằng Oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm CO2, H2O, N2
X có thể là chất nào sau đây:
a Tinh bột b Chất béo c Protein d glucozơ
Câu 8 Biết hiđrocacbon A làm mất màu dung dịch brom A là hiđrocacbon nào sau đây:
a CH4 b C2H2 c C6H6 d C4H10
Câu 9: Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi
a CO2 b CH4 c C2H4 d C2H6
câu10 Những oxit tác dụng được với dung dịch H2SO4 là:
a CuO, Fe2O3 b CO2, Fe2O3 c SO2, CO2 d SO2, CaO
Câu11 Những oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là:
a SO2, CaO b CO2, Fe2O3 c CO2, SO2 d CuO, K2O
Câu12 Các muối tác dụng được với axit HCl
a Na2CO3 và K2CO3 b NaCl và MgCl2 c KCl và CaCO3 d Cả a,b, và c
Câu13 Các muối đều bị nhiệt phân hủy.
a CaCO3 và KClO3 b AgCl và Al(NO3)3 c MgCl2 và MgCO3 d Fe2(CO3)3 và KCl
Câu14: Trong các nhĩm sau, nhĩm nào gồm những chất tham gia phản ứng cộng với dung dịch
Brom.
a C2H4 , C2H2 b C2H4, CH4 c C2H2 , C6H6 d C6H6, CH4
Trang 4c) AgNO3 + NaCl
d) MgCO3
Câu 1 : ( 1điểm) Nêu phương pháp hố học để:
Thu được CO2 từ hỗn hợp CO2 và CH4
Câu 2 : ( 1điểm) Viết các phản ứng hĩa học a) CH3-COOH + Na b) CH3-COOH + CaCO3 Câu 3: ( 2điểm)Bài toán: Để đốt cháy 2,24 lít khí etilen cần phải dùng: a) Bao nhiêu lít khí oxi? b-)Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi? ( Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Trang 5
TRƯỜNG THCS PHONG NẪM
Họ tên HS: ………
HS lớp:
Ngày thi: ………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( Đề3)
Năm học 2010 – 2011
Môn thi: HÓA HỌC 9
Thời gian: 60 phút
******************
I Phần trắc nghiệm: (4đ) ( Học sinh chọn 1 đáp án đúng )
câu1 Những oxit tác dụng được với dung dịch H2SO4 là:
a CuO, Fe2O3 b CO2, Fe2O3 c SO2, CO2 d SO2, CaO
Câu2 Những oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là:
a SO2, CaO b CO2, Fe2O3 c CO2, SO2 d CuO, K2O
Câu3 Các muối tác dụng được với axit HCl
a Na2CO3 và K2CO3 b NaCl và MgCl2 c KCl và CaCO3 d Cả a,b, và c
Câu4 Các muối đều bị nhiệt phân hủy.
a CaCO3 và KClO3 b AgCl và Al(NO3)3 c MgCl2 và MgCO3 d Fe2(CO3)3 và KCl
Câu 5: Trong các nhĩm sau, nhĩm nào gồm những chất tham gia phản ứng cộng với dung dịch
Brom.
a C2H4 , C2H2 b C2H4, CH4 c C2H2 , C6H6 d C6H6, CH4
Câu 6: Cho 90 (g) axít axetic tác dụng với 142,6 (g) Rượu etylic, thu được 66 (g) etylaxetat.
Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 7: Cĩ thể làm sạch vết dầu ăn dính vào quần áo bằng cách:
a Giặt bằng nước b Giặt bằng cồn 96o c Tẩy bằng giấm ăn d Tẩy bằng xăng
Câu 8: Thể tích rượu etylic cĩ trong 200 ml rượu 600 là :
a 120 (ml); b 300 (ml); c 400 ml d 500 ml
Câu 9: Nhĩm chức của axit là
a – OH b CH2 – CH2 c – COOH d CH3COO
Câu 10: Đốt cháy hợp chất hữu cơ X bằng Oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm CO2, H2O, N2
X có thể là chất nào sau đây:
a Tinh bột b Chất béo c Protein d glucozơ
Câu 11 Biết hiđrocacbon A làm mất màu dung dịch brom A là hiđrocacbon nào sau đây:
a CH4 b C2H2 c C6H6 d C4H10
Câu 12: Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi
a CO2 b CH4 c C2H4 d C2H6
Câu 13: Cho chuỗi biến đổi sau:
Rượu etylic (R) Etylaxetat
R là :
a CH3COOC2H5 b C2H5OH c CH3COONa d CH3COOH
Câu 14: So sánh nhiệt độ sơi cho biết:
a Nước sơi ở nhiệt độ cao hơn rượu etylic
b Nước sơi ở nhiệt độ thấp hơn rượu etylic
c Nước và rượu etylic cĩ nhiệt độ sôi bằng nhau
Trang 6d) MgCO3
Câu 1 : ( 1điểm) Nêu phương pháp hố học để:
Thu được CO2 từ hỗn hợp CO2 và CH4
Câu 2 : ( 1điểm) Viết các phản ứng hĩa học a) CH3-COOH + Na b) CH3-COOH + CaCO3 Câu 3: ( 2điểm)Bài toán: Để đốt cháy 2,24 lít khí etilen cần phải dùng: a) Bao nhiêu lít khí oxi? b-)Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi? ( Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Trang 7
TRƯỜNG THCS PHONG NẪM
Họ tên HS: ………
HS lớp:
Ngày thi: ………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( Đề4)
Năm học 2010 – 2011
Môn thi: HÓA HỌC 9
Thời gian: 60 phút
******************
I Phần trắc nghiệm: (4đ) ( Học sinh chọn 1 đáp án đúng )
câu1 Những oxit tác dụng được với dung dịch H2SO4 là:
a SO2, CO2 b SO2, CaO c CuO, Fe2O3 d CO2, Fe2O3
Câu2 Những oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là:
a SO2, CaO b CO2, SO2 c CO2, Fe2O3 d CuO, K2O
Câu3 Các muối tác dụng được với axit HCl
a Na2CO3 và K2CO3 b NaCl và MgCl2 c KCl và CaCO3 d Cả a,b, và c
Câu4 Các muối đều bị nhiệt phân hủy.
a Fe2(CO3)3 và KCl b CaCO3 và KClO3 c AgCl và Al(NO3)3 d MgCl2 và MgCO3
Câu 5: Trong các nhĩm sau, nhĩm nào gồm những chất tham gia phản ứng cộng với dung dịch
Brom.
a C2H2 , C6H6 b C6H6, CH4 c C2H4 , C2H2 d C2H4, CH4
Câu 6: Cho 90 (g) axít axetic tác dụng với 142,6 (g) Rượu etylic, thu được 66 (g) etylaxetat.
Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 7: Cĩ thể làm sạch vết dầu ăn dính vào quần áo bằng cách:
a Giặt bằng nước b Giặt bằng cồn 96o c Tẩy bằng giấm ăn d Tẩy bằng xăng
Câu 8: Thể tích rượu etylic cĩ trong 200 ml rượu 600 là :
a 500 (ml); b 300 (ml); c 400 ml d 120 ml
Câu 9: Nhĩm chức của axit là
a – OH b CH2 – CH2 c – COOH d CH3COO
Câu 10: Cho chuỗi biến đổi sau:
Rượu etylic (R) Etylaxetat
R là :
a CH3COOC2H5 b C2H5OH c CH3COONa d CH3COOH
Câu 11: So sánh nhiệt độ sơi cho biết:
a Nước sơi ở nhiệt độ cao hơn rượu etylic
b Nước sơi ở nhiệt độ thấp hơn rượu etylic
c Nước và rượu etylic cĩ nhiệt độ sôi bằng nhau
d Các câu a,b,c đều sai
Câu 12: Cho Natri vào rượïu etylic 900 có mấy phản ứng xảy ra:
Câu 13: Để phân biệt dung dịch glucozơ với rượu etylic, dùng thuốc thử nào:
Câu 14: Đốt cháy hợp chất hữu cơ X bằng Oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm CO2, H2O, N2
X có thể là chất nào sau đây:
Trang 8c) AgNO3 + NaCl
d) MgCO3
Câu 1 : ( 1điểm) Nêu phương pháp hố học để:
Thu được CO2 từ hỗn hợp CO2 và CH4
Câu 2 : ( 1điểm) Viết các phản ứng hĩa học a) CH3-COOH + Na b) CH3-COOH + CaCO3 Câu 3: ( 2điểm)Bài toán: Để đốt cháy 2,24 lít khí etilen cần phải dùng: a) Bao nhiêu lít khí oxi? b-)Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi? ( Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Trang 9
ÔN TÂP THI HOC KÌ II A/ Trắc nghiệm
- Các oxit tác dụng với axit( các chất đều là oxit bazo)
- Các oxit tác dụng với bazo( các chất đều là oxit axit)
- Các muối bi nhiệt phân hủy ( các muối đều là muối không tan)
- Các chất đều tác dụng với dung dịch brom ( các chất là hidrocac có liên kết đôi, liên kết ba)
- Các chất co thể hòa tan chất béo hoặc dầu ăn( Xăng, dd NaOH, ddKOH, …)
- Các chất làm mất màu dung dịch brom ( các chất là hidrocac có liên kết đôi, liên kết ba)
- Nhiệt độ sôi của các chất hữu cơ đã học so với nước
- Cho kim loại tan trong nước vào rượu etylic có mấy phan ứng xảy ra
B/ Tự luận
- Viết phản ứng hóa học
- Phân biệt lọ mất nhãn
- Cách thu khí trong hỗn hợp
- Bai toán:
+ Tính hiệu suất phản ứng
+ Tính độ rượu
+ Bài tập lớn( tính theo phương trình phản ứng)