1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hoa hk1

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 714,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập đúng 2 hệ phương trình Xác định đúng số hiệu nguyên tử 12 Xác định đúng số khối32 Gọi đúng tên :natri b.. xác định đúng vị trí, tính chaát, công thức oxit, công thức hidroxit.[r]

Trang 1

Đề 1

1

2

3

5

Cân bằngphương trình phản ứng:

-xác định đúng số oxi hoá -xác định đúng chất khử

-viết đúng quá trình khử,oxi hoá, -cân bằng đúng phương trình phản ứng

a

Lập đúng 2 hệ phương trình Xác định đúng số hiệu nguyên tử (12) Xác định đúng số khối(32)

Gọi đúng tên :natri b

xác định đúng vị trí, tính chất,

công thức oxit, công thức hidroxit

2R + 2 H2O = 2 ROH + H2

n H2 = 0,05

n R = 0,1

MR =

2,3 0,1 = 23 đ.v.C Vậy R là natri (Na) 2

Phương trình mNaOH = 4g mdd = mR + mH2O – mH2 = 60g C% = 6,67%

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

1

2

Cân bằngphương trình phản ứng:

-Xác định đúng số oxi hoa.ù

-Xác định đúng chất khử

-Viết đúng quá trình khử,oxi hoá

-Cân bằng đúng phương trình phản ứng

a.Từ đề:

+Công thức oxyt : RH2

+Công thức tỉ lệ %: X

2 H =

%X

94 , 11

5 , 98

X = 32 đ.v.C(g)

Vậy X là lưu huỳnh (S)

b

xác định đúng cấu hình

Vị trí

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 2

3 coõng thửực electron.coõng thửực caỏu taùo.

1

R + 2 HCl = RCl2 + H2

n H2 = 0,2

n R = 0,2

MR =

4,8

0, 2 = 24g/mol Vaọy R laứ magie (Mg)

2

Phửụng trỡnh

M HCl= 14,6g

mdd= 55,48g

0,25 ủ 0,5 ủ

0,25 ủ 0,25 ủ

0,25 ủ 0,25 ủ 0,5 ủ

Đề 2: Câu 3: 3,5 điểm

Đặt x= nFe; y=nCu, theo bài ra ta có: mhhA = 56x + 64y =16,08 gam (I)

- A + H2SO4 loãng

Fe + H2SO4 loãng  FeSO4 + H2  (1)

- A + H2SO4 đặc, nóng d

2Fe + 6H2SO4 đ,n  Fe2(SO4)3 + 3SO2  + 6H2O (2)

Cu + 2H2SO4 đ,n  CuSO4 + SO2  + 2H2O (3)

Theo (2,3) nSO2 = 3/2x + y =7,728/22,4 = 0,345 mol (II)

Giải hệ (I,II) ta đợc x= 0,15  %Fe =52,24%

y= 0,12  %Cu =47,76%

- nH2 =x= 0,15 mol  V(H2) =nRT/P =1,68 lít

Đề 5:

1 Ta có P + N + E = 95 suy ra 2p + N = 95 (1) và 2p – N = 25 (2) Giả hệ (1) và (2) ta có P = 30

và N = 35 vậy số khối A của X là 30 + 35 = 65

Cấu hình e của X (Zn): 1s22s22p63s23p63d104s2 hoặc [Ar] 3d104s2

0,5 0,5 0,5

2 a 2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6 H2O

b 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O

1,0 1,0

3

Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag (1)

0,0075 0,015 mol

Suy ra khối luợng Cu = 0,0075 * 64 = 0,48 g

0,5 0,5 0,5

1 Ta có P + N + E = 82 suy ra 2p + N = 82 (1) và 2p – N = 22 (2) Giả hệ (1) và (2) ta có

P = 26 và N = 30 vậy số khối A của X là 26 + 30 = 56

Cấu hình e của X (Fe): 1s22s22p63s23p63d64s2 hoặc [Ar] 3d64s2

0,5 0,5 0,5

2 a 4Mg + 10HNO3 4Mg(NO3)2 + N2O + 5 H2O

b 5Cl2 + Br2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl

1,0 1,0

Đề 6:

1 a X có tổng số hạt là 82 : 2Z + N = 82 (1)

Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22: 2Z - N = 22 (2) 0.5

b Cấu hình e của X: 1s22s22p63s23p63d64s2

c

Cấu hình e của X2+: 1s22s22p63s23p63d6

0.5

Trang 3

Đề 7:

Đề 8: Đề 1:

Cõu 1 (2 điểm):

Vị trớ của canxi: ụ 20 vỡ Z = 20

Chu kỳ 4 vỡ cú 4 lớp electron

Nhúm IIA vỡ cú 2 e húa trị và là nguyờn tố s

0,75 điểm

c. Cụng thức oxit: CaO, cụng thức hidroxit: Ca(OH)2

Cõu 2 (2 điểm):

%O = 100% - 43,66% = 56,34 %

Ta cú:

x o

x

x

Cõu 3(2 điểm):

1 a X có tổng số hạt là 92 : 2Z + N = 92 (1)

Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 24: 2Z - N = 24 (2) 0.5

b Cấu hình e của X: 1s22s22p63s23p63d104s1

c

Cấu hình e của X+: 1s22s22p63s23p63d10

Cấu hình e của X3+ : 1s22s22p63s23p63d9

0.5 0.5

3 a Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

3Zn + 8HNO3 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O

0.5

c Gọi x, y lần lợt là số mol của Al và Fe Theo bài ra ta có phơng trình khối lợng: 56x + 65y = 1,535 (1) Theo phơng trình phản ứng: nNO = x + 2y/3 = 0.06 (2)

Từ (1) và (2) => x = 0.01mol, y = 0.015mol

mFe= 0.01 56 = 0.56(g), mZn = 0.015 65 = 0.975(g)

%Fe= 0.56.100%/1,535 =36,48%

%Fe = 100% - 36.48% = 63.52%

0.5 Khối lợng muối thu đợc= mkl + mNO3_ = 1,535 + (0.01.3 + 0.015.2).62=5.255g 0.5

4 Cấu hình e:

Z = 12: 1s22s22p63s2, có 2 e ở lớp ngoài cùng, có 3 lớp e

Z = 14: 1s22s22p63s23p2, có 4 e ở lớp ngoài cùng, có 3 lớp e

Z = 17: 1s22s22p63s23p5 , có 7 e ở lớp ngoài cùng, có 3 lớp e

0.5 0.5 0.5

5 Phản ứng oxi hóa khử: 1, 2, 4

Phản ứng không là phản ứng oxi hóa khử: 3, 5

- H2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa

Cân bằng: 2H2 + O2 -> 2H2O

- SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa

Cân bằng: SO2 + 2H2S-> 3S + 2H2O

- Zn là chất khử, HNO3 là chất oxi hóa

Cân bằng: 3Zn + 8HNO3 -> 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O

0.5

0.5 0.5 0.5

Trang 4

PTPƯ : 2R + 2xHCl  2RClx + xH2

a

2

H

4,48

0,4

n = x

mol

0,5 điểm

b

4,8

x

x 1 2

MR 12 24

Loại (Mg) Vậy R là Magiê

0,5 điểm

c nHCl = 0,4 mol; HCl

0,4

Câu 4 (1 điểm)

Gọi RCl là hỗn hợp muối clorua của 2 kim loại trên

PTPƯ: RCl + AgNO3  RNO3 + AgCl

0,25 điểm

AgCl

7,175

RCl = 0,05 mol

0,25 điểm

RCl

3,325

R = 31

0,25 điểm

M1 = 23 (Na) < MR = 31 < M2 = 39 (K)

9:

Đề

B Tự luận (5 điểm)

Câu 1: (3đ)

a p = e =17; n = 18; A = 35

b CK 3 ; Nhóm VIA ; STT 17

c Là phi kim, vì có 7e ở lớp ngoài cùng ; X2O7 ; XH

Câu 2: (2đ)

a Gọi R là kim loại nhóm IIA

Pthh : R + 2H2O  R(OH)2 + 2H2

Tìm được MR = 40 =>R là Ca

b Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O

VCO2 = 2,24 lít

Đề 10:

II ) Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1/ (1,5 đ) Viết đúng công thức electron và công thức cấu tạo của mỗi phân tử (0,5 đ)

NH3

H : N : H .

H

N

H H H

F2O

Trang 5

: F : O : F :

. .

.

F - O - F

H2CO3

H : O : C : O : H

.

: O :

H - O - C - O - H O

Câu 2/ (2,5đ) Cân bằng đúng phương trình (a) ( 1,5 đ ) ; Cân bằng đúng phương trình (b) ( 1 đ )

0 +5 +3 +2

a) Al + 4 HNO3  Al(NO3) 3 + NO + 2 H2O

0 +3

1 Al  Al + 3 e +5 +2

1 N + 3 e  N

+3 -1 0 +6 +7 -1

b) 2CrI3 + 27Cl2 + 64KOH  2K2CrO4 + 6 KIO4 + 54 KCl + 32 H2O

+3 -1 +6 +7

2 CrI3  Cr + 3 I + 27 e

0 -1

27 Cl2 + 2 e  2 Cl

Câu 3/.(2,5 đ) nZnCl 2

= 0,04 mol ; nCuCl 2

= 0,075 mol ( 0,25 đ ) Phương trình phản ứng : Zn + CuCl2  ZnCl2 + Cu ( 0,25đ )

Trước p.ư: 0,04mol 0,075mol

P.ứng : 0,04mol 0,04 mol 0,04mol 0,04mol

Sau p.ưng 0 0,035mol 0,04mol 0,04mol ( 0,5 đ ) a) Số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là : CuCl2 dư : 0,035 mol ( 0,5 đ )

ZnCl2 : 0,04 mol ( 0,5 đ ) b) Khối lượng Cu kết tủa là : mCu = 0,04 x 64 = 2,56 (g) ( 0,5 đ )

Đề 11:

Đề 12:

1

Đồng vị 81Br chiếm 100 – 54,5 = 45,5%

79.54,5 81.45,5 A

100

= 79,83

0,5

2

a) Z = 16: Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p4 Của X2- : 1s22s22p63s23p6

X thuộc chu kì 3 vì có 3 lớp electron, nhóm VIA vì có 6 electron lớp ngoài cùng 0,5 b) X thuộc nhóm VIA nên hóa trị cao nhất đối với oxi là 6  Công thức oxit là XO3

Hóa trị trong hợp chất khí với hiđro 8 – 6 = 2  Công thức hợp chất khí với hiđro là XH2.

0,25 0,25

3

R2O5  R thuộc nhóm VA  Hóa trị trong hợp chất khí với hiđro là 8 – 5 = 3

Vậy công thức hợp chất khí với hiđro là RH3.

Trang 6

R H

R

91,176 8,824   M

R = 31 Vậy R là Photpho (P)

0,25

4 Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử R là 1s22s22p63s2.

Vị trí của R: Ô thứ 12 ví có 12 electron, chu kì 3 ví có 3 lớp electron, nhóm IIA vì có 2 lectron lớp ngoài

cùng.

0,5

5

a) Các phân tử HCl có thành phần đồng vị khác nhau: 1H35Cl; 1H37Cl; 2H35Cl; 2H37Cl 0,5 b) N2: Công thức electron : N N :   Công thức cấu tạo: N  N

H2O: Công thức electron

H : O : H

 Công thức cấu tạo: H – O – H

0,25 0,25

6 Các phương trình biểu diễn sự hình thành các ion: Na  Na+ + 1e Mg  Mg2+ + 2e Al  Al3+ + 3e

Cl + 1e  Cl- O + 2e  O2-.

0,5

7

a) NaCl  = (3,16 – 0,93) = 2,23 > 1,7  Liên kết ion

HCl  = (3,16 – 2,20) = 0,96 < 1,7  Liên kết cộng hóa trị có cực.

CH4  = (2,55 – 2,20) = 0,35 < 0,4  Liên kết cộng hóa trị không cực

O2  = 0  Liên kết cộng hóa trị không cực

0,125 0,125 0,125 0,125

b) Các chất được sắp xếp theo chiều tăng độ phân cực: O2 < CH4 < HCl < NaCl 0,5

8

Na (Z = 11): 1s22s22p63s1 Na thuộc chu kì 3 nhóm IA

Mg (Z = 12): 1s22s22p63s2 Mg thuộc chu kì 3 nhóm IIA

Al (Z = 13): 1s22s22p63s23p1 Al thuộc chu kì 3 nhóm IIIA

K (Z = 19): 1s22s22p63s23p64s1 K thuộc chu kì 4 nhóm IA.

Ba nguyên tố Na, Mg và Al thuộc chu kì 3 nên tính kim loại giảm dần từ Na, Mg, Al

Hai nguyên tố Na và K thuộc cùng nhóm IA nên tính kim loại giảm dần từ K, Na

Vậy Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần là K, Na, Mg, Al

0,25 0,25

9

NH3 + O2

0

t

  N2 + H2O.

a)

3 1

3

N H  +

0 2

 

0 2

N + H O122

Số oxi hóa của N từ -3 lên 0 là chất khử, của oxi từ 0 xuống -2 là chất oxi hóa

0,25

b) 2 2

3

N 

0 2

N + 3e.2

3

0 2

O + 2e.2  2 O2

4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O.

0,5

10 Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Từ phương trình phản ứng ta có: nFe = nNO = 2,24:22,4 = 0,1 (mol)

 a = mFe = 0,1.56 = 5,6 g.

0,25 0,5

11

Giả sử ZX < ZY  ZX < 16:2 = 8 < ZY Vậy X thuộc chu kì nhỏ.

Chu kì nhỏ có 8 nguyên tố, nên ta có phương trình: ZY – ZX = 8.

Mặt khác, tổng điện tích hạt nhân của 2 nguyên tử bằng 16, nên ta có phương trình:

ZX + ZY = 16

Vậy ta có hệ phương trình: ZY – ZX = 8  ZX = 4  X là Be

ZX + ZY = 16 ZY = 12  Y là Mg

0,75 0,75

12

Gọi R là kim loại nhóm IA.

PTPU: 2R + 2H2O  2ROH + H2 .

Từ phương trình phản ứng ta có nR = 2nH2 = 2.0,336: 22,4 = 0,03 (mol)

 MR = 0,69: 0,03 = 23 g/mol  R là Na

0,5 0,5 0,5

13

a) R có Z = 26 Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d64s2.

Vị trí của R: Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

0,5 0,5 b) Tính chất hóa học cơ bản của R:

Trang 7

Cơng thức oxit: RO và R2O3 Cơng thức hiđroxit R(OH)2 và R(OH)3

Oxit và hiđroxit cĩ tính bazơ.

14

FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.

a)

2y/x 2

Fe O

+

5 3

H N O  Fe3 (NO

3)3 +

4 2

NO + H

2O.

1 x

2y/x

Fe

3

Fe + (3x – 2y)e

(3x – 2y)

5

N +1e 

4

N

FexOy + (6x – 2y)HNO3  xFe(NO3)3 + (3x – 2y)NO2 + (3x – y)H2O.

0,5 0,5

b) Để phản ứng trên là phản ứng trao đổi thì +2y/x = +3 Hay 2y = 3x.

 x = 2, y = 3

0,5

Đề 13:

Câu I:

2đ a)

24

12Mg : có p=12, e=12

199F : có p=9, e=9

b) 1224Mg : n=12

199F : n= 19-9=10

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu II:

2đ a) Cấu hình electron của A(z=11): 1s

2 2s2 2p6 3s1 b) A là kim loại (do có 1e ở lớp ngoài cùng)

c) lớp K( thứ 1): có 2 e

lớp L (thứ 2) : có 8 e

lớp M (thứ 3): có 1e

1 0,5 0,5

Câu III:

1đ a) Vị trí của B ở ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA. b) Hoá trị cao nhất của B với Oxi là: 5

Công thức oxit cao nhất của B với oxi là: N2O5.

0,5 0,25 0,25 Câu IV:

a) chiều tăng tính kim loại theo thứ tự là: Al < Mg < Na

b) Công thức oxit tương ứng là: Na2O, MgO, Al2O3.

0,5 1,5 Câu V:

1đ a) số oxi hoá của N trong NH số oxi hoá của C trong CO23 là: +4 là: -3

b) Công thức electron của NH3 là:

N H

H

H O C O

Công thức electron của CO2 là:

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu VI

a) Cân bằng ptpư sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron:

Cuo + H N5 O3 (loãng) 

0

Cu (NO3)2 + N O2  + H2O.

Quá trình Oxi hoá:

2

CuCu  e x 3 Quá trình khử: N5 +3e 

2

N x 2

0,25 0,5

Trang 8

Đặt hệ số vào ta có ptpư là:

3Cuo + 8 H N5O3 (loãng)  3 Cu0 (NO3)2 + 2 N O2  + 4 H2O.

b) VNO= 6,7 lít

nNO =

6, 72

0,3

ptpư: 3Cuo + 8 H N5O3 (loãng)  3 Cu0 (NO3)2 + 2 N O2  + 4 H2O.

(mol) 0,45 mol……… 0,3 mol

nCu=

3

1,5 0,3 0, 45

2 nNOxmol =>

mCu=n.M=0,45 x 64= 28,8 gam.

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu VII

Câu VII a: Cân bằng phương trình phản ứng sau bằng phương pháp

thăng bằng electron:

2 1 2

Fe S  + O02 

4

S

O2  + Fe32O3 Quá trình Oxh: 2 FeS2  2 Fe+3 + 4S+4 + 22 e x 2

Quá trình khử: O02 + 4 e  2 O-2 x 11

Đặt hệ số vào phương trình ta có:

4 FeS2 + 11 O2  8 SO2  + 2 Fe2O3 Câu VII b: VNO= 6720ml= 6,7 lít

nNO =

6, 72

0,3

ptpư: 3Cuo + 8 H N5O3 (loãng)  3 Cu0 (NO3)2 + 2 N O2  + 4 H2O.

(mol) 0,45 mol……… 0,3 mol

nCu=

3

1,5 0,3 0, 45

=>

mCu=n.M=0,45 x 64= 28,8 gam.

0,25 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Đề 14: Câu 1: (1 điểm)

Đặt x là % của đồng vị 2965Cu nên % 2963Cu là (100 – x) (0,25 đ)

Ta cĩ : 65 x+63 (100 − x)

100 = 63,54  x = 27% (0,5đ)

Vậy phần trăm số nguyên tử của đồng vị 2865Cu là 27%

phần trăm số nguyên tử của đồng vị 2963Cu là (100 – 27) = 73% (0,25đ)

Câu 2: (2 điểm)

Ta cĩ : p + e + n = 13 (1) (0,25đ)

Mà : p =e

Nên (1) được viết lại là: 2p + n = 13  n = 13 – 2p (2) (0,25đ)

Mặc khác đối với các đồng vị bền ta luơn cĩ: 1 ≤ n

p ≤ 1,5 (3)

Thay (2) vào (3) ta được: : 1p ≤ 13 – 2p ≤ 1,5p

 3,7 ≤ p ≤ 4,3  p = 4  n = 5 (0, 5đ)

a Nguyên tử khối của nguyên tố X là: 4 + 5 = 9 (0,25đ)

b Cấu hình electron của nguyên tố X là: 1s22s2 (0,25đ)

Trang 9

c Vị trớ của X là: Nằm ở ụ số 4 vỡ số điện tớch hạt nhõn là 4 , chu kỡ 2 vỡ cú 2 lớp electron, nhúm IIA vỡ cú 2 elctron ở

lớp ngoài cựng và thuộc phõn lớp s (0,5đ)

Cõu 3: (1 điểm)

b Y thuộc chu kỡ 3  cú 3 lớp electron  lớp electron ngoài cựng là lớp thứ 3 (0,25đ)

c. Cấu hỡnh electron của Y là: 1s22s22p63s23p4  Số elctron trong từng lớp là: +) 2 ) 8 ) 6 (0, 5đ)

Cõu 4: (1 điểm)

Oxit cao nhất của 1 nguyờn tố R là RO3  R thuộc nhúm VIA (0,25 đ)

Hợp chất của R với hiđro cú cụng thức là RH2 (0,25 đ)

R

2 =

100 −5 , 88

Vậy nguyờn tử khối của nguyờn tố R là 32 đvc

Cõu 5: (2 điểm)

- Xỏc định số oxihoa đỳng (0,25 đ)

- Viết đỳng hai quỏ trỡnh : khử, oxihoa , chọn hệ số đỳng (0,5 đ)

( Đỳng mỗi phương trỡnh cho 1 điểm)

Cõu 6: (2 điểm)

Số mol khớ H2 = 0,03/2 = 0,015 mol (0,25 đ)

 M = 0,6

Cõu 7: (1 điểm)

- Cấu hỡnh electron của X và A là:

X ( Z =9): 1s22s22p5  Là phi kim Flo (0,5đ)

A ( Z =19): 1s22s22p63s23p64s1 Là kim loại Kali

- Liờn kết giữa X và A là liờn kết ion vỡ K và F là kim loại điển hỡnh và phi kim điển hỡnh (0,5đ)

- Liờn kết giữa X và X là liờn kết cộng húa trị vỡ chỳng đều là phi kim

Đề 15:

2 Cho biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn:

- Ô thứ 17: vì nguyên tử có 17 electron, nên có 17 proton, Z = 17 0.25

- Chu kỳ 3: Vì nguyên tử có 3 lớp electron 0.25

- Nhóm VIIA: Vi nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng ở phân lớp s và p 0.5

2 A là nguyên tố phi kim mạnh: Vì lớp ngoài cùng có 7 electron, dễ dàng nhận thêm 1 electron

trở thành ion A- có cấu hình bát tử bền vững 0,5

3 Phân tử hợp chất của A với Na : NaA Phân tử hợp chất của A với H2 : HA 0,25 0,25

Cấu hình e của A: 1s22s22p63s23p63d104s24p5 0,5

Gọi p, n, e lần lợt là số hạt proton, notron, electron trong R

Ta có: Tổng số hạt trong R: p + n + e = 115 (1)

Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện 25 hạt:

p + e – n = 25 (2)

Vì p = e kết hợp (1,2) ta đợc: 2p + n = 115

2p – n = 25

Giải hệ phơng trình ta đợc: p = 35 (Z = 35)

Cấu hình e của R: 1s22s22p63s23p63d104s24p5

Đề 16:

Trang 10

8 B 17 D

I. Đề 17: Phần trắc nghiệm

Câu A đúng (tất cả đều phương án A)

II Phần tự luận

Câu 1:

Tổng số hiệu nguyên tử của A, B nhỏ hơn 30 => A, B thuộc chu kỳ nhỏ (giả sử ZA < ZB)

Ta có

ZA + ZB = 24 (1)

ZB - ZA = 8 (2)

Từ (1) và (2) ta có ZA = 8 (O); ZB = 16 (S)

Câu 2:

a Cấu hình e nguyên tử của X: 1s22s22p63s1

Cấu hình e nguyên tử của Y: 1s22s22p63s23p5

b Vị trí của X trong BTH: ô 11, chu kỳ 3, nhóm IA

Vị trí của Y trong BTH: ô 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA

c X là kim loại, Y là phi kim

Câu 3:

a gọi A là kim loại thuộc nhóm IA.

Số mol A = 2 số mol H2 = 2*11,2/22.4 = 1 (mol)

MA = 39/1 = 39 (g/mol) => A là Kali

b mKOH = 1*56 = 56 (g)

mddA = 39 + 362 – 1 = 400 (g)

C% = 56*100%/400 = 14%

Đề 18: Câu 1

Câu 2:

107Ag ( 56%) và 109Ag (44%)

Câu 3: RH3 => R2O5

%R = 2 R

2 R+16 x 5 =

43 , 66

100

a) R = 31=> P

b) H3PO4, P2O5

c) 1s22s22p63s23p3

Câu 4

R + 2HCl RCl2 + H2

1 2 1 1 (mol)

0,3 0,6 0,3 0,3

nH2 = V

22 , 4 =

6 , 72

22 , 4 = ¿ = 0,3 mol

MR = 7,2

0,3 =24

a) R là Mg

b) mMgCl2 = 0,3 x 95 = 28,5 g

mct = 0,6.36,5= 21,9g

mddHCl= mctx 100 %

21, 9 x 100

c) 1s22s22p63s2

STT : 12, Chu kì 3, nhóm IIA

Có 12e, có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 2 e

Đề 19:

1 D 6 C 11 A 16 A 21 A 26 B 31 A 36 C

2 D 7 B 12 B 17 B 22 C 27 D 32 C 37 A

3 D 8 C 13 A 18 C 23 B 28 C 33 A 38 C

4 B. 9 A 14 A 19 D 24 B 29 B 34 C 39 C

5 A 10 A 15 D 20 B 25 A 30 A 35 D 40 D

Ngày đăng: 15/06/2021, 08:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w