* Đặc điểm chung: Lưỡng cư là động vật có sương sống thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nước, da trần và ẩm, di chuyển bằng 4 chi, hô hấp bằng da và phổi, tim 3 ngăn, 2 vòng tuần [r]
Trang 1-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
III Chuẩn bị TL-TBDH:
GV:-Tranh vẽ H1.1->4.1 SGK
- Su tầm tranh ảnh động vật có và không có xơng sống
HS:-chuẩn bi tranh ảnh su tầm ,tài liệu liên quan
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
1 ổ n định tổ chức:
Sĩ số : 7A
7B
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập
3 Dạy – học bài mới:
Hoạt động của thầy- trò Nội dung kiến thức
GV: Giải thích về nguồn gốc vật nuôi
1 Đa dạng về loài và phong phú về số
Trang 2GV: Cho HS quan sát, nghiên cứu H1.3,
1.4 SGK
H: Dựa vào hình vẽ 1.3 nêu đặc điểm
nào giúp chim cánh cụt thích nghi đợc
với khí hậu lạnh ở vùng cực? ( Mỡ dày,
lông rậm, tập tính chăm sóc trứng và con
non chu đáo)
GV: Cho HS thảo luận theo nhóm, quan
sát H1.4
H: Em cho biết giới ĐV phân bố ở
những môi trờng nào?
( 3 MT sống)
H: Nguyên nhân nào khiến động vật
vùng nhiệt đới đa dạng và phong phú
2 Đa dạng về môi tr ờng sống
*Các động vật có sự thích nghi cao với
điều kiện sống nên phân bố rộng khắp nơi trong các môi trờng khác nhau.
- Nêu đợc các đặc điểm của ĐV để nhận biết chúng trong thiên nhiên
- Phân biệt đợc ĐV không xơng sống với ĐV có xơng sống Vai trò của chúngtrong thiên nhiên và đời sống con ngời
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
III Chuẩn bị TL - TBDH
GV: Tranh vẽ
- Mô hình tế bào ĐV, tế bào TV, bảng phụ, phiếu học tập
Trang 32 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy – học bài mới:
Hoạt động của thầy vàtrò Nội dung kiến thức
H: Quan sát H2.1, em thấy cây khoai tây
tạo thành chất hữu cơ ntn?
- Tích luỹ ở củ dới dạng tinh bột nhờ
đâu?
H: Thực vật có khả năng tự tạo chất hữu
cơ không?
H: Thức ăn của chuột và mèo là gì?
-> ĐV phải sống nhờ vào đâu?
HĐ2: Đặc điểm chung của động vật
GV: Cho HS nghiên cứu đặc điểm trong
mục II SGK
Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm->
ĐV phân biệt với thực vật
HS : Rút ra đặc điểm chung của ĐV
Chọn 3 đặc điểm quan trọng nhất của
II Đặc điểm chung của động vật
*Động vật
-Có khả năng di chuyển -Có hệ thần kinhvà giác quan
- Chủ yếu dị dỡng
HĐ3: Tìm hiểu sơ lợc phân chia giới ĐV
GV: Giới thiệugiới ĐV đợc chia thành
HĐ4: Tìm hiểu vai trò của động vật
GV: Treo bảng phụ có nội dung bảng 2
->Yêu cầu hoàn thành bảng 2 tr11
HS
: Các nhóm trao đổi -> hoàn thành
IV Vai trò của động vật
Trang 4bảng2 trong vở BT->Đại diện nhóm lên
bảng ghi kết quả
H: ĐV có vai trò gì trong đời sống con
ngời ?
HS
: Rút ra kết luận *Động vật mang lại nhiều lợi ích cho
con ngời tuy nhiên 1 số loài có thể gây hại cho con ngời
4 Củng cố -luyện tập:
- Cho HS đọc phần đóng khung SGK
- Các đặc điểm chung của động vật
- ý nghĩa của động vật đối với đời sống con ngời
- Phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của hai đại diện này
- Rèn kỹ năng sử dụng và quan sát mẫu bằng kính hiển vi
- Nghiêm túc tỉ mỉ cẩn thận
II.Các kỹ năng sống cơ bản :
-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
III.Chuẩn bị TL-TBDH
+ GV: Kính hiển vi, lam kính, lamen, kim nhọn, ống hút, khăn
- Tranh, trùng đế giầy, trùng roi, trùng biến hình
+ HS: Váng nớc, ao hồ, rễ bèo cái, rơm khô ngâm nớc
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
1 ổ n định tổ chức
Sĩ số: 7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Nêu đặc điểm chung của động vật ?
3 Dạy-học bài mới
HĐ 1: Hớng dẫn quan sát trùng roi GV: Hớng dẫn HS thao tác thực
Trang 5lamen đậy lên vài giọt nớc )
-> Cho HS làm bài tập trang 15
HS : hoạt động cá nhân để hoàn
thành BT-> nhận xét - Hình dạng: Cơ thể có hình khối không đối xứng, giống chiếc giầy.
- Di chuyển: Nhờ lông bơi
HĐ 2: Hớng dẫn quan sát trùng roi GV: Cho HS quan sát H3.2, 3.3
- Cơ thể dạng tròn hoặc hình thoi đều di động
và có màu xanh lá cây
- HS thấy đợc bớc chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật đa bào
đại diện đó là tập đoàn trùng roi
- Rèn kĩ năng quan sát, kĩ năng thu thập kiến thức và kĩ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức học tập
II.Các kỹ năng sống cơ bản :
-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra vở BT 1số hs
3 Dạy – học bài mới
Trang 6HĐ1: Tìm hiểu trùng roi xanh
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, vận
dụng kiến thức bài trớc
- Quan sát H4.1,2 SGK
- Hoàn thành phiếu học tập
GV: Yêu cầu trình bày quá trình sinh
sản của trùng roi xanh
1 Cấu tạo và di chuyển
+ Cơ thể trùng roi xanh là 1 tế bào có kích thớc ≈ 0,05 mm hình thoi, đuôi nhọn, đầu tù có 1 roi dài Roi xoáy vào nớc giúp cơ thể di chuyển.
+ Cấu tạo: Gồm có nhân, chất nguyên sinh có chứa các hạt diệp lục( ≈ 20 hạt) các hạt dự trữ và điểm mắt, dới
điểm mắt có không bào co bóp giúp trùng roi nhận biết ánh sáng.
2 Dinh d ỡng
*Tự dỡng và dị dỡng
*Trao đổi khí qua màng tế bào
*Bài tiết nhờ không bào co bóp
HĐ2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi
HS: Nghiên cứu SGK+ Quan sát H4.3
hoàn thành bài tập T19 SGK Trao đổi
nhóm-> hoàn thành bài tập
H: Tập đoàn vôn vốc dinh dỡng ntn?
H: Hình thức sinh sản của tập đoàn vôn
vốc?
GV: Giải thích (Trong tập đoàn 1 số cá
thể ở ngoài làm nhiệm vụ di chuyển, bắt
mồi Đến khi sinh sản 1 số TB chuyển
vào trong, phân chia thành tập đoàn
mới)
H: Tập đoàn vôn vốc cho ta suy nghĩ gì
về mối liên quan giữa ĐV đơn bào và
Trang 7- HS thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày->
đó là biểu hiện mần sống của ĐV đa bào
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Trùng roi giống và khác thực vật ở những điểm nào?
Câu 2 :Vì sao nói tập đoàn trùng roi là hình ảnh của mối liên hệ về nguồn gốc giữa
động vật đơn bào và động vật đa bào
3 Dạy - học bài mới
1 Cấu tạo và di chuyển
* Cấu tạo: gồm 1 tế bào có:
Trang 8- Tiêu hoá nội bào
- Bài tiết: Chất thừa dồn đến không bào
co bóp => thải ra ngoài ở mọi nơi.
3 Sinh sản
Vô tính bằng cách phân đôi cơ thể
HĐ2: Trùng giày
GV: Hớng dẫn HS nghiên cứu H5.3 (đọc
chú thích để nhận biết các cấu tạo) =>
Nghiên cứu về cấu tạo và dinh dỡng
theo SGK
H : so sánh với trùng biến hình để thấy
trùng giày có cấu tạo dinh dỡng phức
+ Lông bơi xung quanh cơ thể.
*Di chuyển nhờ lông bơi
2 Dinh d ỡng
*Thức ăn -> miệng->hầu->không bào tiêu hoá-> biến đổi nhờ enzim.
- Chất thải đợc đa đến không bào co bóp -> lỗ thoát ra ngoài.
3 Sinh sản
- Vô tính: bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều ngang.
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
III Chuẩn bị TL-TBDH
Trang 92 Kiểm tra bài cũ
- Câu hỏi : Cơ thể trùng giày có cấu tạo phức tạp hơn trùng biến hình ntn?
3 Dạy – học bài mới
-> Treo bảng phụ học sinh lên điền
GV : Cho HS làm bài tập mục SGK
H: Khả năng kết bào xác của trùng kiết lị
H: Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh?
Ng-ời bị kiết lị đi ngoài ra máu?
GV : Yêu cầu hs đọc SGK+ thông tin thu
thập đợc để trả lới câu hỏi:
1 Cấu tạo và dinh d ỡng
- Trùng sốt rét thích nghi với kí sinh trong máu ngời thành ruột.
- Kích thớc nhỏ, không có bộ phận di chuyển và các không bào.
- Dinh dỡng: Thực hiện qua màng tế bào.
2 Vòng đời
- Trùng sốt rét do muỗi Anophen truyền vào mãu ngời -> chui vào hồng cầu -> phá vỡ hồng cầu -> chui ra và ngợc lại.
3 Bệnh sốt rét ở n ớc ta
Trang 10HS: Rút ra kết luận
-Bệnh sốt rét ở nớc ta đang dần đợc thanh toán.
- Phòng bệnh: Vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi.
4 Củng cố luyện tập
+ Dinh dỡng ở trùng sốt rét và trùng kiết lị giống nhau và khác nhau ntn?
Trùng kiết lị có hại ntn với sức khoẻ con ngời?
Vì sao bệnh sốt rét hay xẩy ra ở miền núii
5 H ớng dẫn HS học ở nhà
-Học và trả lời câu hỏi cuối bài SGk
- Kẻ bảng 1 và nghiên cứu trớc bài mới
đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh
I Mục tiêu
- HS nêu đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
-HS chỉ ra đợc vai trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại do
động vật nguyên sinh gây ra
-Rèn kĩ năng quan sát thu thập kiến thức
-Kĩ năng hoạt động nhóm
-Giáo dục ý thức học tập, giữ vệ sinh môi trờng và cá nhân.
II.Các kỹ năng sống cơ bản :
-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
III.Chuẩn bị TL-TBDH:
Trang 112 Kiểm tra bài cũ
Câu1: Trùng kiết lị có hại ntn đối với sức khoẻ con ngời?
Câu2: Vì sao bệnh sốt rét hay xẩy ra ở miền núi?
3 Dạy –học bài mới
HĐ1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh (17')
GV: Cho HS nêu tên các ĐVNS đã biết
và môi trờng sống của chúng -> điền vào
- Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng.
HĐ2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh (16')
HS: Nghiên cứu SGk và quan sát H7.1-2
- Hoàn thành bảng 2 vào vở
Yêu cầu:
+ Nêu lợi ích từng mặt của ĐVNS đối
với tự nhiên và đời sống con ngời
+ Nêu đợc con đại diện
GV: Thông báo thêm 1 vài loại khác gây
bệnh ở ngời và động vật
HS :Rút ra kết luận
2 Vai trò thực tiễn
* Là thức ăn của nhiều động vật lớn hơn trong nớc, chỉ thị về độ sạch của môi tr- ờng nớc, có ý nghĩa về địa chất Một số còn gây bệnh nguy hiểm cho ngời và động vật.
Trang 125 H ớng dẫn HS học ở nhà
Học và trả lời câu hỏi SGK, đọc mục ‘em có biết’
Nghiên cứu trớc bài mới
-Ngày giảng
Chơng II : ngành ruột khoang
Tiết 8
Thuỷ tứcI.Mục tiêu
-Nêu đợc đặc điểm hình dạng cấu tạo dinh dỡng và cách so sánh của Thuỷ tức đại diện cho ngành ruột khoang và là động vật đa bào đầu tiên.
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
III.Chuẩn bị TL-TBDH
GV:-Tranh vẽ: Thuỷ tức di chuyển, bắt mồi, cấu tạo trong.
HS:-tài liệu có liên quan
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
1 ổn định tổ chức Sĩ số: 7A
7B
2 Kiểm tra bài cũ
- Đặc đỉêm chung nào của ĐVNS vừa đúng cho loài sống tự do lẫn kí sinh.
3 Dạy - học bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Cấu tạo và di chuyển (12') GV: Yêu cầu quan sát hình 8.1 -8.2,
+ Đối xứng toả tròn -Di chuyển: Kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu, bơi.
HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo trong (8') GV: Yêu cầu quan sát hình cắt dọc của
Thuỷ tức, đọc thông tin trong bảng 1.
Trang 13- Lớp ngoài: Gồm tế bào gai, TB thần kinh, TB
kê cơ.
- Lớp trong: TB mô cơ, tiêu hoá giữa 2 lớp là tầng keo mảng.
- Lỗ miệng thông với khoang tiêu hoá ở giữa.
HĐ3: Tìm hiểu hoạt động dinh dỡng (8')
GV : Yêu cầu HS quan sát tranh Thuỷ
tức bắt mồi, kết hợp thông tin SGk.
H: Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng
cách nào?
H: Nhờ loại tế bào nào của cơ thể Thuỷ
tức tiêu hoá bằng cách nào?
Khả năng tái sinh cao ở Thuỷ tức là do
Thuỷ tức còn có tế bào cha chuyển hoá.
H: Tại sao gọi Thuỷ tức là động vật đa
bào bậc thấp?
4 Sinh sản.
* Sinh sản vô tính: bằng cách mọc chồi.
* Sinh sản hữu tính: bằng cách hình thành TBSD đực, cái.
* Tái sinh : 1 phần của cơ thể tạo nên 1 cơ thể mới.
4 Củng cố luyện tập
- HS đọc phần kết luận SGK
- Cho HS làm bài tập ( đáp án 2-4-7-8-9)
5 H ớng dẫn HS học ở nhà
-Học bài và trả lời câu hỏi cuối SGK
,Đọc mục ‘em có biết”,
-Hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển, rất đa dạng về loài và phong phú
về số lợng cá thể, nhất là ở biển nhiệt đới
-Nhận biết đợc cấu tạo của Sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do.
-Giải thích đợc cấu tạo của Hải quỳ và San hô, thích nghi với lối sống bám cố
định ở biển
Rèn kỹ năng quan sát , so sánh ,phân tích tổng hợp
Giáo dục ý thức học tập ,yêu thích bộ môn
Trang 14II.Các kỹ năng sống cơ bản :
-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Câu1: ý nghĩa của tế bào Gai trong đời sống thuỷ tức ntn?
Câu2: Phân biệt thành phần tế bào ở lớp ngoài và lớp trong thành cơ thể thuỷtức và chức năng từng loại tế bào
3 Dạy – học bài mới
HĐ1: Tìm hiểu đặc điểm của Sứa qua so sánh với Thuỷ tức (18')
GV: Yêu cầu các nhóm nghiên cứu
các thông tin trong bài, quan sát
* Có đối xứng toả tròn, tự vệ bằng tế bào gai
HĐ2: Cấu tạo hải quỳ và san hô (14') GV: Cho HS dựa vào H9.2, 9.3.
HS : Hoàn thànhthông tin về hải quì
và san hô trong phiếu học tập-> lên
+ Cách di chuyển của Sứa trong nớc ntn?
+ Sự khác nhau giữa San hô và Thuỷ tức trong sinh sản vô tính
Trang 155 H ớng dẫn HS học ở nhà
Đọc mục “em có biết”
Nghiên cu trớc bài mới
-HS nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang
-HS chỉ rõ đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống -Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích tổng hợp.
-Kĩ năng hoạt động nhóm.
Giáo dục ý thức học tập bộ môn, bảo vệ động vật quý có giá trị
II.Các kỹ năng sống cơ bản :
-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
III.Chuẩn bị TL-TBDH
GV:Tranh hình 10.1 SGK
HS: su tầm tranh ảnh tài liệu liên quan
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
1 ổ n định tổ chức
Sĩ số: 7A
7B
2 Kiểm tra bài cũ
Câu1: Cấu tạo và hình dạng của sứa có gì khác hải quì ?
Câu2: Sự khác nhau giữa San hô và Thuỷ tức trong sinh sản vô tính, mọc chồi ntn ?
3 Dạy-học bài mới
HĐ1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành ruột khoang(15')
GV: Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức
cũ, quan sát H10.1 SGk => Hoàn
thành bảng “ đặc điểm chung của 1
số ngành ruột khoang”
H: Từ kết quả của bảng trên cho
biết đặc điểm chung của ngành ruột
- Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai.
HĐ2: Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang(17')
GV: Yêu cầu HS đọc SGk => Thảo
luận nhóm , trả lời câu hỏi
H: Ruột khoang có vai trò nh thế
nào trong tự nhiên và trong đời
Trang 16+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên + Có ý nghĩa sinh tháii đối với biển.
* Đối với đời sống
+ Làm đồ trang trí, trang sức:San Hô
+ Là nguồn cung cấp nguyên liệu: nôi, San hô.
Ngày dạy:
Chơng iii: các ngành giun
ngành giun dẹp
Tiết11sán lá gan
I.Mục tiêu
Trang 17-Nhận biết sán lông còn sống tự do và mang đầy đủ các đặc điểm của ngành
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
* Cấu tạo ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có đặc điểm gì chung?
3 Dạy - học bài mới
HĐ1: Tìm hiểu về Sán lông và Sán lá gan (17') GV: Yêu cầu HS quan sát hình
H: Sán lá gan thích nghi với đời
sống kí sinh trong gan mật ntn?
HS: Rút ra kết luận
I Nơi sống, cấu tạo và di chuyển.
* Sán lá gan sống kí sinh ở gan mật trâu, bò.
- Cơ thể hình lá, dẹp, dài 2.5 cm màu đỏ máu.
- Mắt, lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển.
- Cơ quan di chuyển tiêu giảm, giác bám phát triển.
- Thành cơ thể có khả năng chun giãn.
HĐ2: Tìm hiểu vòng đời của Sán lá Gan (15')
GV:Yêu cầu HS nghiên cứu SGK+
quan sát H11.2, thảo luận
Trang 18Liên hệ:Muốn diệt Sán lá gan ta
phải làm ntn? ->Kết luận * Sán lá gan đẻ nhiều trứng Trứng gặp nớc
nở thành ấu trùng, có lông bơi -> ấu trùng sống kí sinh trong ốc ruộng -> ấu trùng có
đuôi -> rời khỏi ốc bám vào cây cỏ -> rụng
đuôi -> thành kén sán.
4 Củng cố-luyện tập
*Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh ntn?
*Vì sao trâu, bò nớc ta mắc bệnh sán lá gan nhiều?
5.H ớng dẫn HS học ở nhà
Học và trả lời câu hỏi trong SGK
- Tìm hiểu các bệnh do Sán gây lên ở ngời và động vật?
- Nắm đợc hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh
- HS thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu đợc những đặc điểm chungcủa giun dẹp
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Câu1: Nêu đặc điểm sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
Câu2: Hãy trình bày vòng đời của sán lá gan?
3 Dạy – học bài mới
HĐ1: Tìm hiểu một số giun dẹp khác (17') GV: Yêu cầu HS đọc SGk và quan
sát H12.1 - 2 SGk, thảo luận nhóm
I Một số giun dẹp khác
Trang 19H: Kể tên một số giun dẹp kí sinh?
H: Giun dẹp thờng kí sinh ở bộ
phận nào trong cơ thể ngời và động
H: Sán kí sinh gây tác hại ntn?
Liênhệ: Em làm gì để giúp mọi
ng-ời tránh nhiễm giun sán?
HS: Rút ra kết luận *một số kí sinh nh
-Sán lá mảu->máu ngời -Sán bã trầu ->ruột lợn -Sán dây->ruột ngời và cơ trâu ,bò
4.Củng cố luyện tập
HS đọc kết luận SGK
Bài tập
Hãy chon câu trả lời đúng
Ngành giun dẹp có những đặc điểm sau:
1 Cơ thể có dạng túi
2 Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên
3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn
4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn
5 H ớng dẫn HS học ở nhà
- Học và trả lời câu hỏi
- Tìm hiểu về giun đũa
-HS nêu đợc đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dỡng, sinh sản của
giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh
-Nêu đợc những tác hại của giun đũa và cách phòng chống
-Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích ,rèn kĩ năng hoạt động nhóm
Giáo dục ý thức vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân
II.Các kỹ năng sống cơ bản :
-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
III.Chuẩn bị TL-TBDH:
GV:Tranh H13.1-2 SGk
Trang 20HS: Su tầm tranh ảnh tài liệu liên quan
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
1 ổ n định tổ chức
Sĩ số: 7A
7B
2 Kiểm tra bài cũ
Câu1: Nêu tác hại của 1số giun dẹp
Câu2: Nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp
3 Dạy – học bài mới
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK
quan sát H13.1- 13.2->thảo luận
H: Trình bày cấu tạo của giun đũa?
H: Giun cái dài và mập hơn giun đực có
ý nghĩa sinh học gì?
H: Nếu giun đũa thiếu vỏ cuticun thì
chúng sẽ ntn?
H: Ruột thẳng của giun đũa liên quan gì
đến tốc độ tiêu hoá? khác với giun dẹp
đặc điểm nào? tại sao?
H: Giun đũa di chuyển bằng cách nào?
nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui vào
ống mật và gây hậu quả ntn cho con
ng-ời?
HS; Rút ra kết luận
HĐ2:Tìm hiểu sinh sản giun đũa
G: Yêu cầu HS đọc mục 1 SGk (48)
H: Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục ở giun
H: Rửa tay trớc khi ăn và không ăn rau
sống vì có liên quan đến bệnh của giun
- Cha có khoang cơ thể chính thức
- ống tiêu hoá thẳng có lỗ hậu môn
- Tuyến sinh dục dài có cuộn khúc
* Di chuyển:Hạn chế
- Cơ thể cong đuôi -> chui rúc
* Dinh dỡng: Hút chất dinh dỡng
nhanh và nhiều
II Sinh sản của giun đũa
1 Cơ quan sinh dục
* Dạng ống:Con cáicó 2 ống và đẻ nhiều trứng,Con đựccó 1 ống
2.Vòng đời giun đũa
*Vòng đời: Giun đũa -> đẻ trứng ->ấu
trùng (trong trứng) ->thức ăn
sống->ruột non(ấu trùng) -> máu , gan, tim, phổi ->ruột non
Trang 21* Phòng chống:
Giữ vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân khi ănvà tẩy giun định kì
4.Củng cố luyện tập
- Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?
- Nêu tác hại của giun đũa với sức khoẻ con ngời?
-kỹ năng hơp tác lắng nghe tích hợp trong thảo luận nhóm
-kỹ năng tự tin khi trình bày trớc tổ ,lớp
III Chuẩn bị TL-TBDH
GV:Tranh 1 số giun tròn, tài liệu về giun tròn kí sinh
HS:Su tầm tranh ảnh tài liệu liên quan
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
1 ổ n định tổ chức
Sĩ số: 7A
7B
2 Kiểm tra bài cũ
Câu1: Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?
Câu2: Nêu tác hại của giun đũa với sức khoẻ con ngời
3 Dạy - học bài mới
HĐ1: Tìm hiểu 1 số giun tròn khác (17') GV:Cho HS nghiên cứu SGK, quan sát
H14.1->14.4, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
H: Kể tên các loại giun tròn kí sinh ở
ng-ời?
+ Trình bày vòng đời của giun kim?
+ Giun kim gây cho trẻ em những phiền
phức gì?( ngứa hậu môn)
+ Do thói quen nào ở trẻ mà giun kim
khép kín đợc vòng đời nhanh nhất ( mút
tay)
HS: Tự chữa bài
GV: Thông báo thêm: Giun mỏ, giun
I Một số giun tròn khác
Trang 22tóc, giun chỉ, giun gây sần ở thực vật, có
loại giun truyền qua muỗi=> khả năng
lây lan rất lớn
*Giun tròn kí sinh ở cơ, ruột ( ngời và
động vật), rễ, thân, quả (thực vật) => gây nhiều tác hại.
* Cần giữ vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân và vệ sinh ăn uống để tránh giun
-HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của giun đất đại
diện cho ngành giun đất
-Chỉ rõ đặc điểm tiến hoá hơn của giun đất so với giun tròn.
-kỹ năng hơp tác lắng nghe tích hợp trong thảo luận nhóm
-kỹ năng tự tin khi trình bày trớc tổ ,lớp
III Chuẩn bị TL-TBDH:
GV:Tranh vẽ hình 15.2, ảnh H15.1 SGk
HS: Chuẩn bi tài liệu tranh ảnh có liên quan
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
1 ổ n định tổ chức
Sĩ số: 7A
7B
2 Kiểm tra bài cũ
*Nêu đặc diểm nghành giun tròn.Trong số các đặc điểm chung của giun tròn, đặc
điểm nào dễ dàng nhận biết chúng
3 Dạy – học bài mới
Trang 23Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo của giun đất (15') GV: Yêu cầu HS đọc SGk quan sát
H15.1->15.4->thảo luận,theo câu
hỏi SGK
H: Giun đất có cấu tạo ngoài phù
hợp với lối sống chui rúc trong đất
I Cấu tạo của giun đất
* Cấu tạo ngoài:
+ Cơ thể dài thuôn 2 đầu.
+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ ( chi bên) + Chất nhầy -> da trơn.
+ Có đai sinh dục và lỗ sinh dục.
* Cấu tạo trong:
+ Có khoang cơ thể chính thức chứa dịch + Hệ tiêu hoá: Phân hoá rõ lỗ miệng -> hầu -> thực quản -> diều -> dạ dày cơ
trao đổi nhóm trả lời câu hỏi
H: Quá trình tiêu hoá của giun đất
diễn ra ntn?
H: Vì sao khi gặp nớc, trời ma to
nhiều nớc ngập úng giun đất thờng
ngoi lên mắt đất?
H:Cuốc phải giun đất, thấy có chất
lỏng màu đỏ chảy ra, đó là chất gì?
Tại sao có màu đỏ
quan sát H15.6
H: Tại sao giun đất lỡng tính khi
sinh sản lại ghép đôi?
H: Giun đất sinh sản ntn?
HS: Rút ra kết luận
IV Sinh sản
- Giun đất lỡng tính
- Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai sinh dục.
- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa trứng->Giun con
4 Củng cố luyện tập
+ Trình bày cấu tạo giun đất phù hợp với đời sống chui rúc trong đất?
+ Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tiến hoá so với ngành động vật trớc?
5 H ớng dẫn HS học ở nhà
- Học và trả lời câu hỏi SGK
Trang 24- Đọc mục “em có biết”
- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 con giun đất
Ngày giảng:
Tiết 16Thực hành
mổ và quan sát giun đất
I.Mục tiêu:
-Nhận biết loài giun khoang, chỉ rõ đợc cấu tạo ngoài ( đốt, vòng tơ, đai SD) và
cấu tạo trong (1 số nội quan)
-Tập thao tác mổ động vật không xơng sống.
-Sử dụng các dụng cụ mổ, dùng kính lúp quan sát
Giáo dục ý thức tự giác, kiên trì và tinh thần hợp tác trong giờ thực hành
II
.Các kỹ năng sống cơ bản:
-kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
-kỹ năng hơp tác lắng nghe tích hợp trong thảo luận nhóm
-kỹ năng tự tin khi trình bày trớc tổ ,lớp
III.Chuẩn bị TL-TBDH:
*GV: 12 kính lúp , 6 bộ đồ mổ, tranh câm H16.1,16.2
*HS: Mỗi nhóm
-1-2 con giun đất to - 10-15 tăm nhọn
- bẹ chuối tơi25-30cm - Học kĩ bài 15
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
1 ổ n định tổ chức Sĩ số: 7A
7B
2 Kiểm tra bài cũ
+ Cấu tạo ngoài giun đất thích nghi với đời sống trong đất ntn?
+Cơ thể giun đất có màu phớt hồng, tại sao?
3 Tổ chức thực hành
HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK ở mục
- Đai sinh dục ở đốt 14,15,16
HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo trong
Trang 25xơng sống
+ Mổ mặt lng, nhẹ tay đờng kéo ngắn,
lách nội quan từ từ, ngâm vào nớc
+ Dùng kéo nhọn tách nhẹ nội quan, dựa
vào hình vẽ nhận biết các bộ phận của
hệ tiêu hoá
- Dựa vào H16.3(b) -> quan sát bộ phận
sinh dục
+ Gạt ống tiêu hoá sang bên để quan sát
hệ thần kinh màu trắng ở bụng
b Quan sát cấu tạo trong
- Cơ quan tiêu hoá: Miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày, ruột, ruột tịt.
- Cơ quan thần kinh
4 Thu hoạch
- Qua quan sát, trình bày cấu tạo ngoài giun đất?
- Hoàn thành các chú thích hình vẽ cấu tạo ngoài, trong H16.3
- Hiểu đợc đặc điểm cấu tạo và lối sống của 1 số loài giun đốt thờng gặp nhgiun đỏ, đỉa, rơi
- Nhận biết đợc đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò thực tiễn củachúng
-kỹ năng hơp tác lắng nghe tích hợp trong thảo luận nhóm
-kỹ năng tự tin khi trình bày trớc tổ ,lớp
III.Chuẩn bị TL-TBDH
- Tranh vẽ về : Giun đỏ, đỉa,rơi
- Mẫu vật sống: mẫu ngâm, tranh ảnh ( nếu có)
* Bảng 1 Đa dạng của nghành giun đốt
Trang 26STT Đa dạngĐại diện Môi trờng sống Lối sống
2 Kiểm tra bài cũ
Trình bày các bớc tiến hành khi mổ giun đất
3 Dạy – học bài mới
HĐ1: Một số giun đốt thờng gặp
GV:Yêu cầu HS quan sát tranh hình vẽ
giun đỏ, đỉa, rơi, -> Yêu cầu đọc thông
tin trong SGK T59
->Trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1
+ Yêu cầu: chỉ ra đợc lối sống của các
đại diện giun đốt
+ Một số cấu tạo phù hợp với lối sống
vở-> gọi 1,2HS đọc kết quả bài tập của
mình-> GV bổ sung thêm 1số đại diện
H: Giun đốt có vai trò gì trong tự nhiên
và đời sống con ngời?
=> Từ đó HS rút ra kết luận
*GV: Giới thiệu thêm thông tin về đỉa,
r-ơi
III Vai trò của giun đốt
* Lợi ích: Làm thức ăn cho ngời và động vật, làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ.
* Tác hại: Hút máu ngời và động vật
4 Củng cố - luyện tập
+ Trình bày đặc điểm chung của giun đốt?
+ Vai trò của giun đốt
Trang 27Giáo dụcý thức tự giác ,trung thực trong học tập
Thực hiện tốt cuộc vận động "Hai không"
II.Các kỹ năng sống cơ bản:
-kỹ năng tự tìm tòi và xử lý thông tin
-kỹ năng trình bày, suy nghĩ làm bài
-kỹ năng quản lý thời gian khi làm bài
III Chuẩn bị TL-TBDH
*GV: Câu hỏi kiểm tra-Biểu điểm
*HS: Giấy kiểm tra
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
Câu1:(2đ) Chọn câu trả lời đúng
A Đặc điểm của thuỷ tức là
3 Cơ thể hình trụ đầu nhọn đuôi tù
4 Cơ thể hình trụ thuôn 2 đầu
Câu 2: (2đ) Chọn những từ,cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoành thành
đoạn thông tin sau
Tập đoàn (1) dù có nhiều.(2) nhng vẫn chỉ là một nhóm động vật.(3) vì mỗi
tế bào vẫn vận động và dinh dỡngđộc lập.Tập đoàn trùng roi đợc coi là hình ảnh củamối quan hệ về nguồn gốc giữa động vật đơn bào và động vật (4)
II Phần tự luận (6đ)
Câu 3: (3đ) Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?
Câu 4: (3đ) Cấu tạo ngoài giun đất thích nghi với đời sống trong đất ntn?
2: Tế bào
3:Đơn bào
4: Đa bào
0,5 0,5 0,5
0,5
Trang 28Câu3 Giun đũa có đặc điểm cấu tạo khác sán lá gan
* Cơ thể hình trụ thuôn 2 đầu, có vỏ cuticun
* Có khoang cơ thể cha chính thức
*ống tiêu hoá có thêm ruột sau và hậu môn
111
Câu4 Cấu tạo của giun đất thích nghi đời sống trong đất
* Cơ thể phân đốt thuôn dài 2 đầu
*Miệng có thành cơ khoẻ để đào đất
*Mỗi đốt có vòng tơ, để dichuyển
* Chất nhầygiúp da trơn
0,5 1 1 0,5
- Biết đợc vì sao con trai sông đợc xếp vào ngành thân mềm
- Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo của trai thích nghi với đời sống ẩn mình trongbùn cát
- Nắm đợc các đặc điểm dinh dỡng, sinh sản của trai
- Hiểu rõ khái niệm: áo, cơ quan áo
- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu
-kỹ năng hơp tác lắng nghe tích hợp trong thảo luận nhóm
-kỹ năng tự tin khi trình bày trớc tổ ,lớp
III Chuẩn bị TL-TBDH
*GV: -Tranh vẽ: Vỏ, cấu tạo cắt ngang của vỏ, cấu tạo ngoài và trong của trai
-Một vài mảnh vỏ trai, con trai sông
2 Kiểm tra bài cũ : (không)
3 Dạy – học bài mới:
*Giới thiệu bài: Thân mềm là nhóm động vật ít hoạt động Trai sông là đại diện điểnhình cho lối sống đó ở thân mềm
Hoạt động 1: Tìm hiểu hình dạng , cấu tạo vỏ trai và cơ thể trai
Trang 29GV: Giới thiệu vòng tăng trởng vỏ.
Yêu cầu các nhóm thảo luận
H: + Muốn mở vỏ trai phải làm ntn?(cắt
H: Cơ thể trai cấu tạo ntn?
GV: Giải thích khái niệm áo trai, khoang
áo?
H: Trai tự vệ bằng cách nào? Nêu đặc
điểm cấu tạo của trai phù hợp với cách
* Vỏ gồm 3 lớp ( sừng-> đá vôi-> xà cừ)
2 Cơ thể trai
* Cơ thể trai nằm trong 2 mảnh bằng đá vôi
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự di chuyển của trai GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGk
và quan sát H18.4, thảo luận
H: Trai di chuyển ntn? Giải thích
Hoạt động3 : Tìm hiểu sự dinh dỡng
H: Nớc qua ống hút và khoang áo
đem gì đến cho miệng và mang
trai?( TĂ)
H: Kiểu dinh dỡng của trai là kiểu
dinh dỡng gì?(thụ động)
H: Cách dinh dỡng của trai có ý
nghĩa ntn với môi trờng nớc?
GV: Giải thích vai trò lọc nớc
III Dinh d ỡng
* Thức ăn: Động vật nguyên sinh và vụn hữu cơ
* oxi trao đổi qua mang
Hoạt động4: tìm hiểu sự sinh sản
Trang 30GV: Yêu cầu HS thảo luận
+ ý nghĩa của giai đoạn trứng phát
triển thành ấu trung trong mang trai
- Trình bày đợc đặc điểm của 1 số đại diện của ngành thân mềm
- Thấy đợc sự đa dạng của thân mềm
-kỹ năng hơp tác lắng nghe tích hợp trong thảo luận nhóm
-kỹ năng tự tin khi trình bày trớc tổ ,lớp
III Chuẩn bị TL-TBDH
*GV: - Tranh vẽ cấu tạo ngoài và trong của ốc sên, mực, bạch tuộc
- Các mẫu ngâm, tranh ảnh hoặc các mảnh vỏ ốc, vỏ sò, mai mực
Trang 31Sĩ số: 7A
7B
2 Kiểm tra bài cũ :
Câu2,3 trang 64
3 Dạy – học bài mới:
* Mở bài: GV đặt câu hỏi chúng ta có thể tìm thấy thân mềm ở những nơi nào?
Hoạt động1:Tìm hiểu một số đại diện((18') GV: Cho HS quan sát H10 SGK đọc chú
thích -> nêu các đặc điểm đặc trng của
mỗi đại diện
H: Tìm các đại diện tơng tự mà em gặp ở
địa phơng em
GV: Yêu cầu HS hoàn thành phiếu học
tập
HS: Trao đổi hoàn thành phiếu học tập
-> Các nhóm đổi phiếu để KT bài của
+ Hoả mũ của mực có tác dụng gì?
+ Vì sao ngời ta dùng ánh sáng để câu
* Kết luận: Hệ thần kinh của thân mềm
phát triển là cơ sở cho giác quan và tập tính phát triển thích nghi với đời sống.
4 Củng cố luyện tập
- Kể đại diện khác của thân mềm và chúng có những đặc điểm gì khác trai sông?
- ốc sên bò thờng để lại dấu vết trên lá cây, em hãy giải thích
Trang 32I. Mục tiêu
- Thực hành quan sát trên các mẫu đã chọn, chuẩn bị sẵn từ các đại diện của thân mềm, vẽ cấu tạo ngoài cũng nh cấu tạo trong
- Cụ thể quan sát đợc:
+ Cấu tạo của vỏ ốc sên, mai mực
+ Cấu tạo ngoài của trai sông, mực
+ Cấu tạo trong của cơ thể mực
- Củng cố kĩ năng quan sát bằng kính lúp trên mẫu vật thật và cách thu hoạch thể hiện trên kết quả ghi bảng tờng trình
Giáo dục ý thức bảo vệ động vật , đặc biệt là đông vật thân mềm
II
.Các kỹ năng sống cơ bản:
-kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin
-kỹ năng hơp tác lắng nghe tích hợp trong thảo luận nhóm
-kỹ năng tự tin khi trình bày trớc tổ ,lớp
III Chuẩn bị TL-TBDH:
GV:Tranh vẽ: Vỏ ốc, mai mực, cơ thể trai và cơ thể mực đã mổ sẵn
Cấu tạo trong
- Kính lúp, kim nhọn, chậu mổ, panh
- HS: chuẩn bị mẫu vật có liên quan đến bài
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
* Hoạt động 1 : Hớng dẫn nội dung quan sát (12')
a Quan sát cấu tạo vỏ
- Mực: Quan sát mai mực, đối chiếu H20.3 SGK
b Quan sát cấu tạo ngoài.
- Trai: Quan sát mẫu vật phân biệt
+ Đầu: Mắt, tua, giác bám
+ Thân: Lng, bụng, vây bơi
c Quan sát cấu tạo trong
- Quan sát mẫu mổ sẵn cấu tạo trong của mực
- Đối chiếu với tranh vẽ -> phân biệt các cơ quan
- Điền số vào ô trống của chú thích H20.6
* Hoạt động 2: HS quan sát (16')
- HS tiến hành quan sát theo các nội dung
- HS quan sát đến đâu ghi chép đến đó
* Hoạt động 3: Viết thu hoạch (10')
- Hoàn thành chú thích H20
- Hoàn thành bản thu hoạch
4 Củng cố – luyện tập
- Nhận xét tinh thần và thái độ của các nhóm
- GV công bố bảng chuẩn của phần thu hoạch
Trang 33TT Động vật có đặc điểm tơng ứng
5 H ớng dẫn HS học ở nhà
Về nhàviết bài thu hoạch
Tìm hiểu vai trò của thân mềm
- Trình bày đợc sự đa dạng của thân mềm
- Trình bày đợc đặc điểm chung và ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm
-kỹ năng hơp tác lắng nghe tích hợp trong thảo luận nhóm
-kỹ năng tự tin khi trình bày trớc tổ ,lớp
III.Chuẩn bị TL-TBDH
GV; Tranh phóng to H21.1 SGK
Bảng phụ ghi nội dung bảng
HS: Sự chuẩn bị cho bài học có liên quan
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
1 ổ n định tổ chức
Sĩ số: 7A
7B
2 Kiểm tra bài cũ
Thu báo cáo thực hành
3 Dạy-học bài mới
* Mở bài: Thân mềm là nghành ĐVcó số lợng loài rất lớn , chúng rất đa dạng và
phong phú nhng chúng vẫn có những đặc điểm chung nhất
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của nghành thân mềm
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK +
quan sát H19 và 21 SGK, thảo luận
1/ Nêu cấu tạo chung của thân mềm.
2/ Lựa chọn các cụm từ để hoàn thành
bảng 1.
GV: Treo bảng phụ gọi HS lên bảng, từ
bảng trên GV yêu cầu nhận xét sự đa
I Đặc điểm chung
Trang 34- Có khoang áo phát triển.
- Hệ tiêu hoá phân hoá
Hoạt động2: Vai trò của thân mềm G: Yêu cầu HS làm bài tập bảng 2
Liên hệ: ở Quảng Ninh của chúng ta có
những nguồn lợi gì về thân mềm? Để bảo
vệ nguồn lợi đó chúng ta phải làm gì?
II Vai trò
* Lợi ích:
- Làm thực phẩm cho con ngời.
- Nguyên liệu xuất khẩu.
b Có cơ quan di chuyển phát triển
c Có giác quan phát triển
I Mục tiêu:
- Tìm hiểu cấu tạo ngoài và 1 phần cấu tạo trong của tôm sông thích nghi với
đời sống môi trờng nớc
Trang 35- Trên cơ sở đó giải thích và nắm đợc cách di chuyển, dinh dỡng và sinh sảncủa tôm.
Rènkỹ năng quan sát , kỹ năng hoạt động nhóm
Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn
II.Các kỹ năng sống cơ bản :
-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
III Chuẩn bị TL-TBDH
-GV: Tranh vẽ cấu tạo ngoài của tôn sông
Lát cắt ngang qua đầu ngực cuả tôm
-HS: Chuẩn bị mâu vật
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
1.ổ n định tổ chức: -si số : 7A 7B
2
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm
Câu hỏi 2 : ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm
3 Dạy-học bài mới
* Mở bài: (2') GV sử dụng câu đố về tôm
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo ngoài và di chuyển của tôm (16')
Cho HS quan sát tôm ở các địa điểm
khác nhau-> giải thích ý nghĩa hiện tợng
tôm có màu sắc khác nhau
H: Khi nào vỏ tôm có màu hồng?
GV: Yêu cầu HS quan sát tôm theo các
- Vỏ : Kitin ngấm canxi -> cứng, che chở và là chỗ bám cho cơ thể.
+ Có sắc tố -> màu sắc của môi trờng
2 Các phần phụ và chức năng Cơ thể tôm gồm :
- Bơi: tiến, lùi.
Hoạt động2:Tìm hiểu hoạt động dinh dỡngcủa tôm(8') GV: Cho HS thảo luận các câu hỏi
H : Tôm kiếm ăn vào thời gian nào trong
Trang 36Hoạt động3: Tìm hiểu sự sinh sản của tôm (7') GV: Cho HS quan sát tôm -> phân biệt
đâu là tôm đực, tôm cái-> Yêu cầu thảo
a Cơ thể chia 2 phần: Đầu ngực và bụng
b Có phần phụ phân đốt, khớp động với nhau.
- Mổ và quan sát cấu tạo mang: nhận biết phần gốc chân ngực và các lá mang
- Nhận biết một số nội quan của tôm nh: hệ tiêu hoá, hệ thần kinh
- Viết thu hoạch sau buổi thực hành bằng cách tập chú thích đúng cho các hìnhcâm trong SGk
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: ý nghĩa của lớp vỏ kitin giàu canxi và sắc tố của tôm?
Trang 37-> Yêu câuHS thảo luận ý nghĩa đặc trng điểm lá mang với chức năng hô hấp
- Bám vào gốc chân ngực
- Thành túi mang mỏng
- Có lông phủ
- Tạo dòng nớc đem theo oxi
- Trao đổi khí dễ dàng
- Tạo dòng nớc
a Mổ tôm
- Đổ nớc ngập cơ thể tôm
- Dùng kẹp nâng tấm lng vừa cắt bỏ ra ngoài
b Quan sát cấu tạo các hệ cơ quan
* Cơ quan tiêu hoá
Đặc điểm: Thực quản ngắn, dạ dày có màu tối, cuối dạ dày có tuyến gan, ruột mảnh, hậu môn ở cuối đuôi tôm
Quan sát trên mẫu mổ để đối chiếu SGK nhận biết các bộ phận của cơ quan tiêu hoấ
+ khối hạch ngực tập trung thành chuỗi
+ Chuỗi hạch thần kinh bụng
Bớc 2:
- HS tiến hành theo các nội dung đã hớng dẫn
- GV đi kiểm tra các nhóm
- Chú ý quan sát đến đâu ghi chép đến đó
Bớc 3 Viết thu hoạch
- Hoàn thành bảng
- Chú tích các H23.1b,23.3b
4 Củng cố luyện tập
- Nhận xét tinh thần, thái độ của các nhóm trong giờ
- Đánh giá mẫu mổ của các nhóm
5 H ớng dẫn HS học ở nhà
Su tầm tranh ảnh 1 số đại diện của giáp xác
Kẻ phiếu học tập và bảng T81 SGK
========================================
đa dạng và vai trò của lớp giáp xác
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
Trang 381- Mọt ẩm Nhỏ Chân ở cạn Thở = mang
3- Rận nớc Rất nhỏ Đôi râu lớn Tự do Mùa hạ sinh sản toàn con
cái4- Chân kiếm Rất nhỏ Chân kiếm Tự do, kí sinh kí sinh: phần phụ tiêu
giảm5- Cua đồng Lớn Chân bò Hang hốc Phần bụng tiêu giảm6- Cua nhện Rất lớn Chân bò Đáy biển Chân dài giống nhện7- Tôm ở nhờ Lớn Chân bò ẩn vào vỏ ốc Phần bụng vỏ mỏng
*HS: Phiếu học tập( theo mẫu trên bảngphụ)
IV Tiến trình tổ chức dạy-học
1 ổ n định tổ chức
Sĩ số: 7A
7B
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi1: Cơ thể của tôm có đặc điểm ntn? Vì sao ngời ta xếp tôm vào lớp giáp xác Câu hỏi 2 : Tôm tiêu hoá và hô hấp ntn?
3.Dạy học bài mới
* Mở bài: Nh SGK
Hoạt động 1: Tìm hiểu một số giáp xác khác(17') GV: Yêu cầu HS quan sát h24.1->
h24.7đọc thông tin dới hình-> thảo luận
hoàn thành phiếu học tập
HS: thảo luận nhóm->thống nhất nội
dung -> đại diện nhóm lên hoàn thành
nội dung trên bảng phụ của GV-> nhóm
Hoạt động2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của giáp xác (16') GV: Yêu cầu HS làm việc độc lập với
Liên hệ thực tế: về nguồn lợi từ tôm,
cua bể,ghẹ ở Quảng Ninh
- ý thức phát triển nghề nuôi tôm và vấn
đề bảo vệ nguồn nớc, bảo vệ các loài
giáp xác
II Vai trò thực tiễn
* Lợi ích:
- Là nguồn thức ăn của cá.
- Cung cấp thực phẩm cho con ngời
- Là nguồn lợi xuất khẩu
* Tác hại:
- Một số giáp xác làm cản trở giao thông thuỷ
- Gây bệnh ở cá
- Một số truyền bệnh giun sán
Trang 39Học bài và hoàn thành vở BT Đọc " Em có biết"
Chuẩn bị theo nhóm : con nhện
- Mô tả đợc cấu tạo ngoài và một số tập tính của nhện
- Nhận biết thêm đợc 1 số đại diện quan trọng khác của lớp hình nhện trong thiên nhiên, có liên quan đến con ngời và gia súc
- Nhận biết đợc ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện đối với tự nhiên và đời sống con ngời
-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tởng trong thảo luận
-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
III Chuẩn bị TL-TBDH:
*GV: - Tranh vẽ con nhện, bọ cạp, ve bò
- Tranh vẽ quá trình hình thành của 1 chiếc lới nhện
Trang 40IV Tiến trình tổ chức dạy-học
1 ổ n định tổ chức
Sĩ số: 7A
7B
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Giáp xác có vai trò thực tiễn ntn?
3 Dạy-học bài mới:
* Mở bài (1'): Động vật hình nhện là chân khớp ở cạn đầu tiên với số lợng khoảng 36 nghìn loài trong đó nhện là đại diện thờng có các tập tính sống phong phú
Hoạt động 1: Tìm hiểu về nhện (19') GV:Yêu cầu HS quan sát mẫu con nhện,
HS: Rút ra cấu tạo ngoài của nhện.
GV: Yêu cầu HS quan sát H25.2 SGK,
GV: Cung cấp thêm thông tin
Có 2 loại lới: Hình phiễu ( ở mặt đất)
-Hình lới ( trên cây)
GV: Yêu cầu HS làm bài tập tiếp
theo,sắp xếp thứ tự các thao tác bắt mồi ở