1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

KIEM TRA HINH HOC 9 CHUONG 3

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 35,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích hình tròn và độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC theo bán kính R của đường tròn (O) khi.. AB = R..[r]

Trang 1

PHÒNG GD LỆ THỦY KIỂM TRA: CHƯƠNGIII - NĂM HỌC: 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS MAI THỦY MÔN: HINH HỌC Lớp 9 Thời gian làm bài: 45 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nhận biết

Thông hiểu

VẬN DỤNG Vận

dụng(1)

Vận dụng(2)

Chương:

Góc với

đường

tròn

Tên bài

Tứ giác nội tiếp Đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp

3a,b 3

1

3

Độ dài đường tròn, cung tròn

1 2

2 a

1,5

3 c

2

3 3,5

Diện tích hình tròn, hình quạt tròn; Góc ở tâm- số

đo cung; Góc nội tiếp

2 b

1,5

1

3,5

Ghi chú:

a) + Đề được thiết kế với tỉ lệ: 20% thông hiểu + 60% vận dụng (1) + 20% vận dụng (2)

+ 100% đề các câu đều là tự luận

b) Cấu trúc bài gồm: 03 câu.( 5 câu ý )

c) Số lượng câu hỏi ý là: 5 câu

Trang 2

Trường THCS Mai Thủy KIỂM TRA CHƯƠNG III

Họ và tên:……… MÔN : HÌNH HỌC 9 Lớp: 9/… Thời gian làm bài: 45 phút Điểm Lời phê của giáo viên Đề A Câu1: a Tính độ dài đường tròn có đường kính 102 cm (1đ) a Tính độ diện tích hình tròn có chu vi 628 cm (1 đ) Câu2: Cho hình vẽ, ta có đường tròn (o) đường kính AB = 3 cm, CAB = 300. a.Tính độ dài cung BmD.(1,5đ) b.Tính diện tích hình quạt tròn OBmD.(1,5đ) m 30 D B O A C Câu3: Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB,AC và cát tuyến AMN của đường tròn đó Gọi I là trung điểm của dây MN ( Xem hình bên) a Chứng minh năm điểm A, B, I, O, C cùng nằm trên một đường tròn (1,5đ) b Nếu AB = OB thì tứ giác ABOC là hình gì? Tại sao? (1,5đ) c Tính diện tích hình tròn và độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC theo bán kính R của đường tròn (O) khi AB = R (2đ)

BÀI LÀM

B C M O A N I ………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

… ………

………

………

………

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Đề A

1 a

b

Tính được chu vi

Tính được R (0,5 điểm)

Tính được S (0,5 điểm)

1

1

2

+ Đường tròn (o) có đường kính AB = 3 cm => R= 1,5 cm

CAB = 300 => COB = 600 ( Định lí góc nội tiếp) => BOD = 1800-

600 = 1200

Áp dụng công thức tính độ dài cung tròn n0, ta có Độ dài cung BmD

bằng:

π Rn

180 =

πR 120

180 =

2 πR

3 =

3 π

3 =π (cm)

+ Tính diện tích hình quạt tròn ObmD bằng:

Squạt = lR

2 =

π 3

2

2 =

3 π

4

(cm2) ( Hoặc Squạt = 13 S(o) = 1,5 1,5 π3 =0 , 75 π (cm2) )

m

30

D

B

O

A

C

1,5

1,5

3

1

2

3

a Ta có OBA = 90 0, OCA = 900 , OIA = 900 Vậy B, I, C cùng nằm

trên đường tròn

đường kính OA => Năm điểm B, I, O, C, A cùng nằm trên một

đường tròn

b Nếu AB = OB thì AB = OB = AC = OC mà OBA = 900 nên tứ giác

ABOC là hình vuông

c Tính diện tích hình tròn và độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác

ABOC theo bán kính R của đường tròn (O) khi AB = R

Đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC có đường kính BC ( BC là đường

chéo hình vuông ABOC cạnh R) nên BC = R √2

Gọi R’= BC2 , do đó R’= R√2

2

Độ dài đường tròn bán kính R’ là:

C = 2 πR ' = 2 π R√2

2 = πR√2 ( Đơn vị dài) Diện tích hình tròn bán kính R’ là: S = π R’ 2 = π R√2

2 2 =

πR2

2

1,5

1,5

0,5 0,5

0,5

0,5

Trang 5

( Đơn vị diện tích)

B

C

M

Trường THCS Mai Thủy KIỂM TRA CHƯƠNG III

Họ và tên:……… MÔN : HÌNH HỌC 9

Trang 6

Lớp: 9/… Thời gian làm bài: 45 phút

Điểm Lời phê của giáo viên

Đề B

Câu1: a Tính độ dài đường tròn có đường kính 90 cm (1đ)

a Tính độ diện tích hình tròn có chu vi bằng 314 dm (1 đ)

Câu2: Cho hình vẽ, ta có đường tròn (o) đường kính AC = 4 cm, CAB = 450

45 m O A C B a.Tính độ dài cung BmC.(1,5đ) b.Tính diện tích hình quạt tròn OBmC.(1,5đ)

Câu3: Cho tam giác ABC (AB = AC) nội tiếp trong đường tròn (O), các đường cao AG, BE, CF gặp nhau tại H a Chứng minh tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó b Chứng minh AF AC = AH AG c Chứng minh GE là tiếp tuyến của đường tròn (I) BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 8

Đề B

u

1 a

b

Tính được chu vi

Tính được R (0,5 điểm)

Tính được S (0,5 điểm)

1

1

2 1

2

+ Đường tròn (o) có đường kính AC = 4 cm => R= 2 cm

CAB = 450 => COB = 900 ( Định lí góc nội tiếp)

Áp dụng công thức tính độ dài cung tròn n0, ta có Độ dài cung BmC

bằng:

π Rn

180 =

πR 90

180 =

πR

2 =π (cm) ( Hoặc độ dài cung BmC bằng: 14 C = πd4 =4 π

4 =π (cm) ) + Tính diện tích hình quạt tròn OBmD bằng:

Squạt = lR2 =π R

2 =

2 π

4 =π (cm2) ( Hoặc Squạt= 14 S(o) = πR R4 = π 22

4 =π (cm

2

) )

45

m

O A

C B

1,5

1,5

3

1

2

3

4

a Vẽ đúng hình

1

2 1

2

1

3 I

H O

C

A

B

G

E F

- Xét tứ giác AEHF có AEH = 90 0 ( gt) ; AFH = 900 ( gt)

Vậy E và F cùng nhìn AH dưới một góc bằng 900 => E và F cùng

thuộc đường tròn đường kính AH => Tứ giác AEHF nội tiếp trong

đường tròn đường kính AH Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác là

trung điểm của AH

b Xét tam giác AFH và tam giác AGB có:

- A : chung

- F = G = 900

0,5 1

1

Trang 9

=> AFH AGB ( g-g) => AFAG= AH

AB => AF AB = AG AH

Mà AB = AC (gt) => AF AC = AG AH đpcm

c IAE cân vì có IA = IE ( Bán kính đường tròn tâm I)

=> Góc E1 bằng góc A2 ( Tính chất tam giác cân) (1)

ta còn có góc A2 bằng góc B1 ( Cùng phụ với góc C) (2)

Tam giác ABC cân có đường cao AG đồng thời là đường trung tuyến

=> BG = GC

=> EG là trung tuyến của tam giác BEC => EG = BG = BC2 ( tính chất tam giác vuông)

=> BEG cân tại G => Góc B1 bằng góc E3 (3)

Từ (1); (2) và (3) suy ra góc E1 bằng góc E 3

Mà E1 + E2 = 900 => E2 +E3 = 900 => GE IE

Vậy GE là tiếp tuyến của đường tròn (I) đpcm

0,5 0,5

0,5

0,5

Ngày đăng: 20/05/2021, 14:52

w