1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra một tiết hình học 11 chương 1 (phép biến hình trong mặt phẳng)

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

1 DÀNH CHO TỰ CHỌN NÂNG CAO

Đề số 2

a) Ta có M (−2; 1) = T− → u(M1)

Nên −−−→M1M = −→u

(

x1 = −2 − 3 = −5

y1 = 1 − (−2) = 3 ⇒ M1(−5; 3).

1

Vậy M1(−5; 3) là ảnh của M qua T− → u 0,5

b) Gọi M (x; y) ∈ d và M0(x0; y0) = T− → u(M )

Ta có:

(

x0 = x + 3

y0 = y − 2 ⇔

(

x = x0− 3

M ∈ d : x + y + 1 = 0 nên ta có:

x0 − 3 + y0+ 2 + 1 = 0

⇔ x0+ y0 = 0 (∗)

1

Ta thấy (∗) là phương trình đường thẳng, tọa độ (x0; y0)

của điểm M0 thỏa mãn (∗) nên phương trình đường

thẳng ảnh d1 của đường thẳng d qua phép tịnh tiến

T− →

u là: x + y = 0

0,5

c) Gọi M00(x00; y00) là ảnh của M qua phép vị tự tâm O, tỉ

số k = −2

(

x00 = −2.(−2) = 4

y00 = 1.(−2) = −2 ⇒ M

Vậy M00(4; −2) là ảnh của M qua V(O;−2) 0,25

d) Theo câu b), d1: x + y = 0 là ảnh của đường thẳng d

qua T− → u

0,5

Gọi d2 là ảnh của d1 qua phép quay Q(O;−90◦ )

Ta có d2 ⊥ d1 nên d2 có dạng −x + y + c = 0 0,5

Lấy điểm M0(1; −1) ∈ d1 Gọi M2 là ảnh của M0 qua

Q(O;−90◦ )

Thật vậy, ta có OM0= OM2 =

12+ 12 =√2,

−−→

OM0.−−→OM2 = −1.1 + (−1).(−1) = 0 ⇒ OM0 ⊥ OM2

Biểu diễn lên hệ trục Oxy, ta thấy:

Trang 2

1 DÀNH CHO TỰ CHỌN NÂNG CAO

O y

x

1 -1

-1 M1

M2 Chiều quay từ M0 đến M2 cùng chiều kim đồng hồ nên

góc quay lượng giác (OM0, OM2) = −90◦

Do đó M2(1; −1) = Q(O;−90◦ )(M0) 0,25

Ta có M2 ∈ d2 nên tọa độ của nó phải thỏa mãn phương

trình d2 Do vậy −(−1) − 1 + c = 0 ⇒ c = 0

0,5

Vậy d2: − x + y = 0 là ảnh của đường thẳng d qua phép

dời hình f

0,25

e) Đường tròn (C) : x2 + y2 + 4x − 2y + 1 = 0 có tâm

M (−2; 1), bán kính R = p

(−2)2+ 11− 1 = 2

0,25

Ta xác định ảnh M0 của điểm M qua phép tịnh tiến T− → u

Ta có

Gọi N (xN; yN) là ảnh của M qua T− → u

Ta có:

(

xN = −2 + 3 = 1

yN = 1 − 2 = −1 ⇒ N (1; −1).

Vậy N (1; −1) là ảnh của M qua T− → u 0,5

Gọi M10 là ảnh của M1 qua phép vị tự V(O;−2)

Ta có M10(−2; 2)

0,5

Đường tròn ảnh (C0) của (C) qua phép đồng dạng g là

đường tròn có tâm M10(−2; 2), bán kính R0 = |−2|.2 = 4

0,5

Phương trình (C0) là:

(x + 2)2+ (y − 2)2 = 16

0,5

Ảnh của đường tròn (C) là đường tròn (C0) xác định như

trên

0,25

Ngày đăng: 05/04/2021, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w