1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA HÌNH HỌC 9 CHƯƠNG 3

1 439 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra chương III- Hình học 9 Thời gian 45 phút I.. Vậy diện tích hình quạt OAB là: A.. Vẽ các tiếp tuyến SA;SB với đường tròn O A; B là các tiếp điểm và cát tuyến SMN không qua

Trang 1

Đề kiểm tra chương III- Hình học 9

( Thời gian 45 phút)

I Trắc nghiệm khách quan(3đ)

Chọn kết quả đúng nhất trong các câu hỏi sau:

Câu 1: Tứ giác ABCD nội tiếp và A 115 ; 0 B 75 0 Số đo góc C và góc D là:

A.C  105 ; 0 D 65 0 B C  115 ; 0 D  65 0 C C  65 ; 0 D 105 0 D C  65 ; 0 D 115 0

Câu 2: Cho (O;R) và cung AmB có số đo bằng 300 Độ dài cung AB lớn là:

A.6.R B.3.R C.11.6.R D.5.3.R

Câu 3: Một hình tròn có chu vi là 6. (cm) thì có diện tích là:

A.3  (cm2 ) B.4  (cm2 ) C 6  (cm2 ) D.9  (cm2 )

Câu 4: Đường tròn nội tiếp lục giác đều cạnh 6 cm có bán kính là:

A.6cm B 6 3cm C.3cm D.3 3cm

Câu 5: Cung AB của đường tròn (O;R) có số đo là 1200 Vậy diện tích hình quạt OAB là:

A

2

.R2

 B

3

.R2

 C

4

.R2

 D

6

.R2

Câu 6: Hình tròn có diện tích 36. cm2 thì có chu vi là:

A 12  cm B.16  cm C.9  cm D.81  cm

II Tự luận:

Cho đường tròn (O;R) và điểm S sao cho SO=2.R Vẽ các tiếp tuyến SA;SB với đường tròn (O) ( A; B là các tiếp điểm ) và cát tuyến SMN ( không qua O ) Gọi I là trung điểm của MN

1 Chứng minh 5 điểm S; A; B; O; I cùng thuộc một đường tròn.

2 Chứng minh SA2 = SM.SN

3 Kẻ MH  OA; MH cắt AN; AB lần lượt tại D; E Chứng minh tứ giác IEMB nội tiếp

4 Chứng minh ED = EM.

Ngày đăng: 04/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w