1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề kiểm tra học kỳ II Hình học 10 chương trình nâng cao

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ma trận đề: Tên chủ đề Néi dung chương trình Phươngtrình ®­êng th¼ng Kho¶ng c¸ch vµ gãc Phương trình ®­êng trßn ElÝp, hypebol vµ parabol Tæng.. VËn dông Cấp độ Cấp độ thÊp cao 2..[r]

Trang 1

đề kiểm tra học kỳ ii Hình học 10 chương trình nâng cao

I-ma trận nhận thức:

Tên chủ đề

(Nội dung

chương trình)

Tầm quan trọng ( Mức cơ

bản trọng tâm của KTKN)

Trọng số (Mức độ nhận thức của chuẩn KTKN)

Tổng

điểm điểm 10Thang

Phươngtrình

đường thẳng

Khoảng cách

Phương trình

Elíp, hypebol

II ma trận đề:

Vận dụng

Tên chủ đề

(Nội dung

chương trình)

Nhận biết Thông

hiểu Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Cộng

Phươngtrình

Khoảng cách

và góc 1 2 1 2 Phương trình

Elíp, hypebol

8

1

2

5 10

Trang 2

đề bài:

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;0),B 3;0 , (2;3) C

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng BC

b) Tính cosin góc giữa hai đường thẳng CA và CB

Câu 2:

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( C) có phương trình x2 y2  4x 6y  3 0

a) Xác định m để đường thẳng (d): 2x y m   0 tiếp xúc với ( C)

b) Viết phương trình đường thẳng qua tâm đường tròn (C) và vuông góc với (d) c) Gọi M; N là giao điểm của ( C) với trục Ox Viết phương trình Elíp (E) nhận M.N làm tiêu điểm và đi qua P(0;1)

đáp án đề kiểm tra chất lượng chương III

(phương pháp toạ độ trong mặt phẳng) Hình học 10 chương trình nâng cao

1 a) Ta có BC(5;3)

Đường thẳngBC nhận BC  (5;3) là véc tơ chỉ phương và đi qua B(-3;0)

Phương trình BC: 3 5 ( )

3

  

 

0,5 0.75 0,75

b) Ta có CA   ( 1;3);CB  (5;3)

Theo công thức

CB CA cos CB CA cos CB CA

CB CA

 

 

 

 

1

1

2 a)Ta có tâm I(-2; 3) và bán kính đường tròn R =4

để đường thẳng (d) tiếp xúc với (C) thì

5

m

  

1 4 5

1 4 5

m m

  

  

Vậy m  1 4 5  là giá trị cần tìm

0,5 0,75

0,75

Trang 3

b)đường thẳng ( ) qua I(-2; 3) và vuông góc với (d) 

véc tơ pháp tuyến của ( ) là  n  (1; 2) 

phương trình ( ): (x +2) - 2(y - 3)=0

2 8 0

1

1 c) phương trình ( ) :E x2 y2 1

ab  mặt khác ta có F F1; 2 là giao của (c) với Ox

1 ( 3;0); ( 2 3;0) 3

Từ công thức a2 b2 c2 b2  3 thay vào phương

trình ( ) : 2 2 1 (*)

3

x y E

bb

2 2 1 3 2

Phương trình ( ) : 1

4 1

x y

E  

0,5

0,5

0,5

0,5

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w