Là tập hợp những quần thể sinh vật khác loài cùng sống trong một không gian xác định, chúng có mối quan hệ gắn bó như một thể thống nhất nên quần xã có cấu trúc tương đối ổn định.. C[r]
Trang 1Tiết: 65 Tuần: 33
Ngày soạn: 08 / 04 / 2012
Ngày giảng:
BÀI TẬP HỆ SINH THÁI ( Nội dung chương III và chương IV )
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh thấy được những tác động của con người tới môi trường qua các thời
kì phát triển xã hội
- Hiểu được thế nào là ô nhiễm môi trường
- Đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường và gìn giữ thiên nhiên hoang dã
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng nghiên cứu thông tin, phân tích, so sánh tổng hợp kiến thức
- Kỹ năng quan sát khái quát hoá, liên hệ thực tế
- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập và lòng say mê môn học.
- Giáo dục học học sinh thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
B CHUẨN BỊ:
- GV: + Bảng 47.1,2; 47.3; 48.1,2; 49.
+ Phóng to hình 50.1 ; 50.2 SGK
+ Bài tập: 2/142,1,2/153;
- HS: + Nghiên cứu bài trước ở nhà
C HOẠT ĐỘNG DAY - HỌC :
I Ổn định lớp: 1’
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
* GV Nhắc lại một số kiến thức cơ bản:
Bài tập 1:
- Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1 Cây rừng bị mất gây sói mòn đất
2 Không ngăn cản được nước chảy bề mặt nên dễ gây lũ lụt
3 Lượng nước thấm xuống tầng sâu giảm, nên lượng nước ngầm cũng giảm
4 Mất nơi ở của nhiều loài sinh vật, làm giảm đa dạng sinh học, gây mất cân bằng sinh thái
5 Khí hậu thay đổi, lượng mưa giảm
6 Cỏ và cây bụi phát triển là nơi ở của các động vật gây hại
A 1, 2, 3, 4, 5, 6 C 1, 2, 3, 4, 5
B 2, 3, 4, 5, 6 D 1, 3, 4, 5, 6
Đáp án: C
Trang 2Bài tập 2:
Chọn các cụm từ: chống ô nhiễm, diệt cỏ, phát triển, không đúng cách, sinh vật
gây bệnh, hệ sinh thái điền vào chỗ trống thay cho các số để hoàn chỉnh câu sau:
Các loại thuốc trừ sâu, thuốc……(1)……., diệt nấm, dùng trong nông nghiệp, khi
sử dụng……(2)…….và dùng quá liều lượng sẽ có tác dụng bất lợitới toàn bộ……(3)
…….và ảnh hưởng tới sức khoẻ của con người Ô nhiễm môi trường tạo điều kiện cho nhiều loài……(4)…….cho người và động vật……(5)……Mỗi người chúng ta cần phải tích cực……(6)……môi trường để phòng bệnh Đáp án: 1 Diệt cỏ; 2 Không đúng cách; 3 Hệ sinh thái; 4 Sinh vật gây bệnh; 5 Phát triển; 6 Chống ô nhiễm. Bài tập 3: Sắp xếp hiệu quả bảo vệ các hệ sinh thái tương ứng với từng biện pháp: Biện pháp Đáp án Hiệu quả 1 Xây dựng kế hoạch để khai thác nguồn tài nguyên rừngở mức độ phù hợp 2 Xây dựng các kh bảo tồn thiên nhiên vườn quốc gia… 3 Trồng rừng 4 Phòng cháy rừng 5 Vận động đồng bào dân tộc ít người định canh định cư 6 Phát triển dân số hợp lí, ngăn cản việc di dân tự do tới ở và trồng trọt trong rừng 7 Tăng cường công tác tuyên truyền và giáo dục về bảo vệ rừng 1………
2………
3………
4………
5………
6………
7………
a Giảm áp lực sử dụng tài nguyên thiên nhiên quá mức
b Để toàn dân tích cực tham gia bảo vệ rừng
c Để hạn chế mức độ khai thác, không khai thác quá mức làm cạn kiệt nguồn tài nguyên
d Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái quan trọng, giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ nguồn gen sinh vật
e Góp phần phục hồi hệ sinh thái
bị thoái hoá, chống sói mòn đất
và tăng nguồn nước
g Góp phần bảo vệ tài nguyên rừng
h Góp phần bảo vệ rừng, nhất là rừng đầu nguồn
Trang 3+ Đáp án: 1 g 2 h 3 a 4 b 5 c 6 d 7 e
IV CỦNG CỐ: 3’
- Giáo viên yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi:
+ Những tác động của con người tới môi trường tự nhiên gồn những giai đoạn nào? diễn ra như thế nào?
+ Môi chúng ta cần phải làm gì để tham gia vào việc bảo vệ môi trường
V HƯỚNG DẪN- DẶN DÒ: 2’
- Về nhà ôn tập toàm bộ nội dung đã học để giờ sau ôn tập học kì II.
* Điều chỉnh - Bổ sung:
Tiết: 66 Ngày soạn: 08 / 04 / 2012 Ngày giảng: Bài 63 ÔN TẬP HỌC KÌ II ( Phần sinh vật và môi trường ) A MỤC TIấU: 1 Kiến thức: - HS: + Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản về sinh vật và môi trường + Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống 2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nghiên cứu thông tin, liờn hệ thực tế, hợp kiến thức - Rèn kỹ năng hoạt động nhóm 3 Thái độ: - Giỏo dục ý thức tự giỏc trong học tập B CHUẨN BỊ: - GV: + Bảng phụ. - HS: + Ôn lịa toàn bộ phần sinh vật và môi trường
C HOẠT ĐỘNG DAY - HỌC : I Ổn định lớp: 1’ II Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong khi ụn
III Bài mới:
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức:
- Chia 2 HS cùng bàn thành 1 nhóm
+ Phát phiếu có nội dung bảng như SGK (
Phát bất kì phiếu có nội dung nào , và
phiếu trên phim trong hay trên giấy trắng )
- Yêu cầu h ọc sinh hoàn thành:
- GV Chữa bài như sau:
+ Gọi bất kì nhóm nào, nếu nhóm có
phiếu ở phim trong thì giáo viên chiếu lên
máy Còn nếu nhóm có phiếu trên giấy thì
học sinh trình bày
- GV Chữa lần lượt các nội dung và giúp
HS hoàn thiên kiến thức nếu cần
- GV Thông báo nội dung đầy đủ trên
máy chiếu để cả lớp theo dõi
I Hệ thống hoá kiến thức:
- Các nhóm nhận phiếu để thảo luận
và hoàn thành nội dung
+ Lưu ý tìm VD để minh hoạ
- Thời gian 10 phút
- Các nhóm thực hiên theo yêu cầu của giáo viên
- Các nhóm bổ sung ý kiến nếu cần
và có thể hỏi thêm câu hỏi khác trong nội dung của nhóm đó
- Học sinh theo nhóm và chữa nếu cần
NỘI DUNG KIẾN THỨC Ở BẢNG:
Bảng 63.1: Môi trường và các nhân tố sinh thái
Môi trường Nhân tố sinh thái ( NTST) Ví dụ minh hoạ
- Môi trường nước Vô sinh
NST Hữu sinh
- Ánh sáng, nhiệt độ
- Động vật, thực vật
- Môi trường trong lòng
đất
Vô sinh NST
Hữu sinh
- Độ ẩm, nhiệt độ
- Động vật, thực vật
- Môi trường trên mặt đất,
không khí
Vô sinh NST
Hữu sinh
- Độ ẩm, ánh sáng, nhiệt
độ
- Động vật, thực vật ,người
- Môi trường sinh vật Vô sinh
NST Hữu sinh
- Độ ẩm nhiệt độ, dinh dưỡng
- Động vật, thực vật, người
Trang 5Bảng 63.2: Sự phân chia nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái
Nhân tố sinh thái Nhóm thực vật Nhóm động vật
- Ánh sáng - Nhóm cây ưa sáng
- Nhóm cây ưa bóng
- Nhóm động vật ưa sáng
- Nhóm động vật ưa tối
- Nhiết độ - Thực vật biến nhiệt - Động vật biến nhiệt
- Động vật hằng nhiệt
- Thực vật chịu hạn
- Động vật ưa ẩm
- Động vật ưa khô
Bảng 63.3: Quan hệ cùng loài và khác loài
- Hỗ trợ - Quần tụ cá thể
- Cách li cá thể
- Cộng sinh
- Hội sinh
- Cạnh tranh
- Cạnh tranh thức ăn, nơi
ở, con đực cái trong mùa sinh sản
- Canh tranh, kí sinh vật chủ - con mồi, ức chế -cảm nhiễm
Bảng 63.4: Các khái niệm
* Quần thể sinh vật là tập hợp những cá
thể cùng loài, sinh sống trong một khoảnh
không gian nhất định, có khả năng giao
phối với nhau để sinh sản
* Quần xã sinh vật:
Là tập hợp những quần thể sinh vật khác
loài cùng sống trong một không gian xác
định, chúng có mối quan hệ gắn bó như
một thể thống nhất nên quần xã có cấu
trúc tương đối ổn định Các sinh vật trong
quần xã thích nghi với môi trường sống
của chúng
* Cân bằng sinh học: Là trạng thái mà số
lượng mỗi quần thể trong quần xã dao
động quanh vị trí cân bằng nhờ khống chế
sinh học
* Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật
và khu vực sống ( Sinh cảnh ), trong đó
các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và tác
động qua lại với các nhân tố vô sinh của
+ VD: Rừng cọ, đồi chè , đàn chim
én
+ VD : Rừng Cúc Phương, Ao cá tự nhiên
+ VD: Rừnh nhiệt đới
- Cây cỏ chuột rắn
- Sâu chuột rắn
Châu chấu ếch rắn
Trang 6môi trường tạo thành một hệ thống hoàn
chỉnhch và tương đối ổn định
* Chuỗi thức ăn là một dãy nhiều loài
sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau
Mỗi loài là một mắt xích, vừa là sinh vật
mắt xích đứng trước, vừa là sinh vật ở
phía sau tiêu thụ
* Lưới thức ăn : bao gồm các chuỗi thức
ăn có nhiều mắt xích chung
sâu gà Thực vật dê hổ
thỏ cáo đại bàng
SV phân huỷ
* Hoạt động 2:
- GV Cho học sinh nghiên cứu câu
hỏi SGK tr 190
- Thảo luận trả lời các câu hỏi bổ
sung
- Nếu hết giờ thì phần này học sinh tự
trả lời
- Lưu ý: GV giới thiệu câu hỏi số 4:
Phân biết quần xã và quần thể
Quần thể Quần xã Thành phần
SV
Thời gian
sống
Mối quan
hệ
II Một số câu hỏi ôn tập:
- Các nhóm nghiên cứu câu hỏi thảo luận để trả lời các nhóm khác bổ sung
- Hoàn thành câu số 4 SGK/ 190
Quần thể Quần xã Thành
phần sinh vật
- Tập hợp cá thể cùng loài sống trong 1 sinh cảnh
- Tập hợp các quần thể khác loài cùng sống trong 1 sinh cảnh
Thời gian sống
- Sống trong cùng 1 thời gian
- Được hình thành trong quá trình lịch
sử lâu dài Mối
quan
hệ
- Chủ yếu là thích nghi về mặt dinh dưỡng, nơi ở
và đặc biệt là sinh sản nhằm đảm bảo sự tồn tại cuat quần thể
- Mối quan hệ sinh sản trong quần thể
- Mối quan hệ giữa các quần thể thành 1 thể thống nhất nhờ quan hệ sinh thái đối nghịch
IV CỦNG CỐ: 2’
- Giáo viên hướng dẫn học sinh hoàn thành nội dung ở các bảng trong
Trang 7bài.
V HƯỚNG DẪN- DẶN DÒ: 1’
- GV: Yêu cầu học sinh về nhà ôn tập lại toàn bộ nội dung đã học ở học kì II để giờ sau kiểm tra h ọc kì
* Điều chỉnh - Bổ sung: