Kiến thức: Học xong bài này học sinh phải có khả năng: Sau khi học xong bài này, học sinh phải có khả năng: Vẽ hoặc mô tả được cấu tạo của xináp.. Học sinh: động vật có 2 loại tập tính:
Trang 1Ngµy so¹n :
Ngµy gi¶ng :
Tiết 31
Bµi 30 TRUYỀN TIN QUA XINÁP
A Môc tiªu bµi häc :
1 Kiến thức:
Học xong bài này học sinh phải có khả năng:
Sau khi học xong bài này, học sinh phải có khả năng:
Vẽ hoặc mô tả được cấu tạo của xináp
Tranh phóng to các loại xináp (hình 30.1 SGK)
Tranh phóng to sơ đồ cấu tạo xinap hóa học.(hình 30.2 SGK)
Tranh phóng to sơ đồ lan truyền của điện thế hoạt động qua xináp (hình 30.3 SGK)
Máy chiếu qua đầu ( Nếu sử dụng các bản trong thay tranh)
Giáo viên: Xináp là gì?
Hướng dẫn học sinh nghiên cứu sơ đồ
cấu tạo của một xináp hoá học phổ biến ë
động vật có chứa chất môi giới hoá học là
axêtincolin (hình 30.2 SGK) sau đó mô tả
cấu tạo của xináp
I Khái niệm xináp
Xi náp là diện tích tiếp xúc giữa tế bào thần kinh vớn tế bào thần kinh hoặc giữa
tế bào thần kinh với tế bào khác
II Cấu tạo xináp
Cấu tạo của một xináp hoá học:
+ Chùy xináp chứa ti thể, bóng chứa chất trung gian hoá học
+ Màng trước xináp
+ Khe xináp
Trang 2Cho HS nghiờn cứu hỡnh 30.3 SGK
sau đú trả lời 3 cõu hỏi ở cuối mục III
Điện thế hoạt động lan truyền qua
xinỏp như thế nào ?
GV lưu ý học sinh về vai trũ của
enzim cú ở màng sau xinỏp trong phõn
hủy axeetincolin thành axetat và colin
Hai chất này sau đú được đưa trở lại
màng trước để tỏi tổng hợp axeetincolin
cất trong tỳi
Tại sao tốc độ lan truyền của điện thế
hoạt động qua xinỏp chậm hơn so với
trờn sợi thần kinh?
Tại sao điện thế hoạt động lan truyền qua
xinỏp
Tại sao khi hàng loạt xung thần kinh
lan đờn xinỏp làm vỡ rất nhiều tỳi chứa
chất trung gian húa học, nhưng khi cú
hàng loạt xung thần kinh mới khỏc đến
lại vẫn thấy vỡ tỳi và giải phũng ra chõt
trung gian húa học vào khe xinỏp
Tại sao chất trung gian húa học khụng
bị ứ đọng lại ở màng sau xinỏp ?
Giỏo Viờn cần thụng bỏo để học sinh
biết xinỏp vừa học là loạii xinỏp phổ biết
ở dộng vật.Trong cơ thể cũn cú loại xinỏp
ớt phổ biến đú là xinap điện Xinỏp điện
cú cấu tạo từ cỏc kờnh ion nối giữa 2 tế
bào cạnh nhau nờn điện thế họat động cú
thể lan truyền thẳng từ nơron này sang
-Xung thần kinh đến làm ion Canxi di
chuyển vào trong chùy xinap
-> làm vỡ các bóng chứa các chất trung gian hóa học giải phóng ra các chất hóa học Các chất này qua khe đến màng sau,
đợc các thụ thể của màng sau tiếp nhận Làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp
D Củng cố:
Trang 3* GV có thể đảo trình tự các giai đoạn lan truyền của điện thế hoạt động qua Xináp
và yêu cầu học sinh sắp xếp lại cho đúng trình tự các giai đoạn
E DÆn dß:
Giáo viên hướng dẫn học sinh trả lời câu hỏi và bài tập SGK
Trang 4- Nêu được định nghĩa tập tính.
- Phân biện được tập tính bẩm sinh với tập tính học được
- Nêu được cơ sở thần kinh của tập tính
2 Nội dung bài mới:
Việc hình thành tập tính mới trong quá
trình sống có ý nghĩa gì đối với động vật?
Học sinh: động vật có 2 loại tập tính: tập
tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh
GV: các nhóm hãy thảo luận và phân biệt
hai loại tập tính trên
Học sinh: phân tích lệnh(SGK)
- Cho biết tập tính nào là bẩm sinh tập
tính nào là học được
Học sinh: tập tính của tò vò là tập tính
bẩm sinh không cần học tập, sinh ra là
có, đặc trưng cho loài
GV: câu ca dao "chuồn chuồn bay thấp
thì mưa, bay cao thì nắng bay vừa thì
râm" nói về tập tính gì của chuồn chuồn?
I Tập tính là gì?
Tập tính là chuỗi những phản ứng của động vật trả lời những kích thích từ môi trường (bên trong hay bên ngoài cơ thể) nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
II Phân loại tập tính
* Tập tính bẩm sinh
Là những hoạt động cơ bản của động vật sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
VD : Chim x©y tæ
* Tập tính học được: là loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể thông hoạc tập và rút kinh nghiệm
VD : khØ lµm xiÕc
Trang 5học sinh: là tập tớnh bẩm sinh khụng cần
qua học tập
GV: Khi thấy đốn giao thụng chuyển
sang màu đỏ những người qua đường
Tại sao người và động vật có hệ thần
kinh phỏt triển cú rất nhiều tập tớnh học
được?
Hoc sinh: - hệ thần kinh phỏt triển rất
thuận lợi cho việc học tập và rỳt kinh
nghiệm
- Tuổi thọ dài: thành lập đợc
nhiều phản xạ có đk, hoàn thiện đợc
nhiều tập tính phức tạp > thích ứng với
những điều kiện thay đổi
Cho học sinh đọc nội dug SGK thảo luận
- Tập tớnh bẩm sinh: Là 1 chuooix các phản xạ không điều kiện kế tiếp nhau (do kiểu gen quy định) -> rất bền vững
và khụng thay đổi
- Cỏc tập tỡnh học được là chuỗi phản xạ
cú điều kiện, quỏ trớnh hỡnh thành tập tớnh học được chớnh là quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc mối liờn hệ mới giữa cỏc nơron -> tập tớnh học được dễ bị thay đổi
- Khả năng học tập của động vật liờn quan đến mức độ tổ chức của hệ thần kinh mức độ tổ chức của hệ thần kinh càng cao, cỏng phức tạp thỡ khả năng học tập càng cao
IV Một số hỡnh thức học tập ở động vật.
1 Quen nhờn: Quen nhờn là hình
thứchọc tập đơn giản nhất Động vật phớt lờ không trả lời những kích thích lặp lại nhiều lần nếu những kích thích
đó không kèm theo sự nguy hiểm nào
VD: Chó mèo cùng chung sống
2 In vết (SGK)
3 Điều kiện hoỏ:
- Điều kiện hoỏ đỏp ứng (điều kiện hoỏ paplốp).vd: nghe tiếng gõ máng lợn chạy ra ăn
Trang 6Học sinh đọc SGK theo nhúm, tỡm ra đặc
điểm của cỏc tập tớnh
Theo dừi cỏc loại tập tớnh Giỏo viờn nờu
thảo luận nhúm rỳt ra đuợc
Giỏo viờn cho học sinh nờu vớ dụ, nhận
xột vớ dụ, chia thành những tập tớnh đó
định
- Điều kiện hoỏ hành động (điều kiện hoỏ kiểu Skinnơ) Vd: đói lợn tự chạy ra máng để ăn
4 Học ngầm (SGK)
5 Học khụn (SGK)
Vd: khỉ dùng ống để hút nớc dừa, dùng que bắt mối trong tổ để ăn, bạch tuộc dùng vỏ dừa để ngụy trang, tắm suối nớc nóng để chữa bệnh
V Một số dạng tập tớnh phổ biến ở động vật.
1 Tập tớnh kiếm ăn:
- Đối với động vật ăn thịt, tập tớnh rỡnh mồi và vồ mồi hoặc rượt đuổi theo con mồi để tấn cụng Vd: đỉa sống trong nớc khi thấy động chúng bơi về phía có tiếng động để bắt mồi
- Ngược lại đối với con mồi cú tập tớnh lẩn trốn, bỏ chạy hoặc tự vệ
2 Tập tớnh bảo vệ vựng lónh thổ
- Cỏc loài động vật thuộc cỏc lớp thỳ, dựng cỏc chất tiết từ tuyến thơm, nước tiểu để dỏnh dấu và xỏc định vựng lónh thổ
3 Tập tớnh sinh sản.
a Là tập tớnh bẩm sinh, mang tớnh bản năng
b Gồm một chuỗi cỏc phản xạ: phản
xạ do kớch thớch từ mụi trường ngoài hay mụi trường bờn trong (tỏc động của cỏc hoocmụn sinh dục) gõy nờn hiện tượng chớn sinh dục và chuẩn bị cho sự sinh sản (khoe mẽ, tỏ tỡnh, xõy tổ, ấp trứng, chăm súc bảo vệ con cỏi).vd: rùa tìm về nơi chúng đợc sinh ra để đẻ trứng mặc
dù chúng có thể sống cách đó vài nghìn cây số, cá hồi từ biển quay về thợng nguồn sông để đẻ
4 Tập tớnh di cư.
a Một số loài chim, cỏ du cư theo
Trang 7mựa, định kỡ hàng năm.
b Do lạnh giỏ (mựa đụng) thiếu thức
ăn hoặc cỏc loài di cư để sinh sản
tập tớnh xó hội bào gồn nhiều tập tớnh như tập tớnh thứ bậc, tập tớnh vị tha, tập tớnh
VI ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào đời sống và sản xuất:
VD: đua lợn, làm xiếc, nuôi cá cảnh, chăn nuôi, đi lại, săn bắt, đa th
3 Củng cố:
- Hoc sinh đọc nội dung cơ bàn trong SGK trong bài từ khung
- Hoc sinh làm một số cõu hỏi để kiểm tra, đỏnh giỏ:
+ Tập tớnh là gỡ? Phõn biệt và cho vớ dục về tập tớnh bẩm sinh và tập tớnh học được
ở thựcvật
+ Cơ sở thần kinh của tập tớnh là gỡ?
+ Ở động vật bậc thấp cú hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, cỏc tập tớnh của chỳng hầu hết là tập tớnh bẩm sinh vỡ sao?
- Học sinh đọc nội dung SGK trong khung cuối bài
- Học sinh kể tờn cỏc tập tớnh, cỏc hỡnh thức học tập chủ yếu và một số dạng tập tớnh phổ biến ổ động vật Biến đổi của tập tớnh cú liờn quan đến phỏt triển của hệ thần kinh hay khụng?
4 Dặn dò:
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh trả lời cõu hỏi và bài tập SGK
D.Rút kinh nghiệm:
Trang 8Ngµy so¹n :05/03/2010
Ngµy gi¶ng :
Tiết PPCT : 35
§ 33 THỰC HÀNH XEM PHIM VỀ MỘT SỐ TẬP TÍNH Ở ĐỘNG VẬT.
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Đĩa CD, băng hình, máy đèn chiếu
III / CÁCH TIẾN HÀNH :
− Theo dõi các đoạn băng hình về từng tập tính
− Sau khi xem xong mỗi đoạn băng hình, học sinh ghi lại nội dung chính được thể hiện trong đoạn băng để trao đổi trong nhóm Chẩn bị cho phần thu hoạch trước khi xem đoạn băng tiếp theo
IV / THU HOẠCH :
Học sinh chuẩn bị theo những gợi ý sau:
− Có những hình thức săn mồi nào?
+ Rình mồi, vồ mồi
+ Rượt đuổi và tấn công con mồi
+ Cách xử lí con mồi khi đã vồ được
− Những biểu hiện của tập tính học được là gì?
+ Ve vãn, khoe mẽ, giao hoan
+ Ấp trứng
+ Làm tổ, chuẩn bị đẻ
+ Chăm sóc con
− Những hình thức đấu tranh giành con mái thể hiện ở:
+ Chim
Trang 9+ Thú.
Bài tọ̃p vờ̀ nhà: Sưu tõ̀m các tranh ảnh hoặc mõ̃u chuyợ̀n vờ̀ các tọ̃p tính của đụ̣ng
Ngày soạn :05/03/2010 Ngày giảng :
− Trình bày đợc khái nhiệm sinh trởng ở thực vật
− Trình bày các đặc điờ̉m sinh trưởng sơ cṍp và thứ cṍp Phân biệt đợc sinh trởng sơ cấp và sinh trởng thứ cấp
2 Thái đụ̣: thṍy rõ vai trò các nhõn tụ́ mụi trường ảnh hưởng tới quá trình sinh
trưởng ở thực vọ̃t Trờn cơ sở đó có ý thức bảo vợ̀ cõy trụ̀ng
Nội dung trọng tõm: Sinh trưởng thứ cṍp− chú ý hai tõ̀ng sinh trưởng là tõ̀ng sinh trưởng vỏ và tõ̀ng sinh trưởng bó mạch làm cõy lớn lờn vờ̀ chiờ̀u ngang
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sỏch GK, sỏch GV, tài liệu, … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Trang 10Phương phỏp vấn đỏp gợi mở, vấn đỏp đan xen hoạt động nhúm thụng qua cỏc hoạt động điều khiển tư duy.
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 ổn định tổ chức lớp:
2 kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nụ̣i dung
GV đa ra VD về sự sinh trởng của Thực vật
để hình thành khái niệm sinh trởng
VD1: cây lúa lúc nảy mầm chỉ cao vài mm
nặng vài mg 1 chiếc lá khi mới hình thành có
diện tích vài mmvuông sau vài ngày nó đạt
tới vài chục cm vuông Đó là biểu hiện của
sinh trởng
Vậy sinh trởng là gì ?
GV yờu cầu HS thảo luận nhúm, trả lời cõu
hỏi lệnh
Từ đó HS đưa ra định nghĩa vờ̀ sinh trưởng
?G y/c H quan sát hình 34.1 SGK trang
134cho biết có mấy loại mô phân sinh? đó là
những loại nào?
- GV cho HS tham khảo sỏch giỏo khoa,
thảo luận nhúm để rỳt ra nội dung kiến thức
theo gợi ý của phiờ́u học tọ̃p
G y/c H kể tên 1 số cây 1 lá mầm(lúa, ngô,
mía, tre, nứa, cỏ, xả) và cây 2 lá mầm( )
? em có nhận xét gì về đặc điểm của cây 1
lá mầm và cây 2 lá mầm ?(về hình thái)
Từ đó G kết luận : ST sơ cấp chỉ có chủ yếu
ở cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm lúc còn non
ST thứ cấp chủ yếu có ở cây 2 lá mầm
Trong quá trình hoàn thành phiờ́u học tọ̃p
GV yờu cầu HS quan sát hình 34.2 & 34.3 và
hoàn thành bảng
-GV yờu cầu HS thảo luọ̃n theo nụ̣i dung
phiờ́u học tọ̃p
I/.Khái niợ̀m:
1 Định nghĩa:
− Sinh trưởng: là quá trình tăng về kích thớc(chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lợng và kích th-
2 Sinh trưởng sơ cṍp
3 Sinh trưởng thứ cṍp
(Nụ̣i dung theo phiờ́u học tọ̃p)
III/.Nhõn tụ́ ảnh hưởng đờ́n sinh
Trang 11- các điều kiện bên trong và bên ngoài ảnh
hởng đến sự sinh trởng của TV Vì vậy trong
quá trình trồng trọt phải đảm bảo đầy đủ và
cân đối các điều kiện nêu trên mới cho thu
hoạch đạt năng suất cao vậy đó là các yếu tố
nào? chúng có ảnh hởng ra sao đến sự sinh
tr-ởng của TV?
trưởng:
Nụ̣i dung theo phiờ́u học tọ̃p
4 Củng cố : GV cho HS đọc túm tắt bài trong phần đúng khung.
Trả lời cỏc cõu hỏi cuối bài
Kết luận và nhấn mạnh trọng tõm
5 Dặn dò :
• Viết phần tổng kết vào vở
• Trả lời cõu hỏi cuối bài
• Chuẩn bị bài mới
Phiờ́u học tọ̃p sụ́ 1: Phõn biợ̀t sinh trưởng sơ cṍp và sinh trưởng thứ cṍp.
Chỉ tiờu Sinh trưởng sơ cṍp Sinh trưởng thứ cṍpDạng cõy Mụ̣t lá mõ̀m, chóp thõn hai lá
mõ̀m khi còn non
Hai lá mõ̀m
Nơi sinh trưởng Mụ phõn sinh đỉnh Mụ phõn sinh bờn
Đặc điờ̉m bó mạch Xờ́p lụ̣n xụ̣n Xờ́p chụ̀ng chṍt
Kiờ̉u sinh trưởng Sinh trưởng chiờ̀u cao Sinh trưởng bờ̀ ngang
Phiờ́u học tọ̃p sụ́ 2: Nhõn tụ́ ảnh hưởng đờ́n sinh trưởng.
Nhõn tụ́ Tác dụng đờ́n sinh trưởng và phát triờ̉n
Bờn trong − Ảnh hưởng đờ́n sinh trưởng: auxin, giberờlin, xitokinin
− Kìm hãm sinh trưởng: axit abxixic, chṍt phờnol
Nhiợ̀t đụ̣ Quyờ́t định sự nảy mõ̀m & là điờ̀u kiợ̀n quan trọng của sinh trưởng
Nước Là nguyờn liợ̀u trao đụ̉i chṍt & có ảnh hưởng hõ̀u hờ́t các giai đoạn ST &
PT của cõy: nảy mõ̀m, ra hoa, quả, tính hướng nước
Ánh sáng Ảnh hưởng đờ́n sự tạo rờ̃, lá, hình thành chụ̀i, hoa, sự rụng lá, quy định
tính chṍt cõy ngắn ngày hay cõy dài ngày, ưa sáng hay ưa bóng
Phõn bón Là nguụ̀n cung cṍp nguyờn liợ̀u cho các cṍu trúc quan trọng như enzim,
diợ̀p lục tham gia vào các quá trình sinh lí như quang hợp tạo điờ̀u kiợ̀n cho cõy ST & PT
Trang 12− Nờu được hoocmon thực vọ̃t là các chṍt điờ̀u hòa các hoạt đụ̣ng sinh trưởng.
− Phõn biợ̀t 2 nhóm hoocmon thực vọ̃t: nhóm kìm hãm & nhóm kích thích ST
2 Kỹ năng: Nắm được các ứng dụng trong nụng nghiợ̀p của các hoocmon
thực vọ̃t và vai trò con người trong viợ̀c ứng dụng này
3 Nội dung trọng tõm:
Auxin và xitokinin: vai trò, phõn biợ̀t tác dụng chủ yờ́u và ứng dụng
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sỏch GK, sỏch GV, tài liệu, … Phiếu học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
1 Thờ́ nào là sinh trưởng ?Hãy nờu các đặc điờ̉m của sinh trưởng sơ cṍp và thứ cṍp?
3 Tiến trình :
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nụ̣i dung
Gợi ý: Hoocmon thực vọ̃t là chṍt hữu cơ với
mụ̣t lượng rṍt nhỏ điờ̀u hòa sự sinh trưởng cõn
đụ́i các bụ̣ phọ̃n của cõy
Hoạt đụ̣ng 1:
Sau phõ̀n gợi ý GV yờu cầu HS nờu khái
niợ̀m
Tiờ́p theo GV yờu cầu HS phõn loại hoocmon
Hoạt đụ̣ng 2 và hoạt đụ̣ng 3:
I/.Khái niợ̀m:
- Khái niợ̀m: là các chất hữu cơ do cơ thể TV tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây
- Phõn loại:
+ nhóm hoocmon kích thích
Trang 13GV hướng dẫn HS tham khảo sách giáo khoa
theo nội dung phiếu học tập
− HS hoạt động nhóm
− Cử đại diện lên trình bày
Hoạt động 4:
Phần này nội dung trình bày đầy đủ trong
sách giáo khoa GV cho HS tự nghiên cứu và
Nội dung trong phiếu học tập
IV/.T¬ng quan hoocmon thùc vËt:
Nội dung trong sách giáo khoa
V/.Ứng dụng trong nông nghiệp:
− Nồng độ
− Chú ý tính chất đối kháng
− Sự phối hợp các loại hoocmon với nhu cầu dinh dưỡng của cây
4 Cñng cè : GV cho HS đọc tóm tắt bài trong phần đóng khung.
Trả lời các câu hỏi cuối bài
Kết luận và nhấn mạnh trọng tâm
5 DÆn dß :
• Viết phần tổng kết vào vở
• Trả lời câu hỏi cuối bài
• Chuẩn bị bài mới
Phiếu học tập
Hoocmon Đặc điểm Nơi sinh sản Tác động sinh lí
Nhóm KT
Auxin
a: C18H32O5b: C18H30O4hetero:C10H9O2NAIA
Mô phân sinh chồi, lá mầm, rễ
+Kéo dài tế bào
+Rễ mọc nhanh
+Kích thích tầng sinh mạch, tạo quả không hạt, ức chế rụng
Giberelin A giberelin
GA
Lục lạp, phôi, hạt, chóp rễ
+Tăng sự phân chia tế bào
+Kéo dài tế bào thân
+Kích thích sự phát triển quả & nảy mầm
Xitokinin Dẫn xuất ađenin
C5H6N4
Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả
+Tăng sự phân chia tế bào ở mô phân sinh
+Kích thích sự phát triển chồi bên.+Làm chậm sự hóa già của tế bào.Nhóm ức AAB Lá già, +Kích thích sự rụng lá, quả
Trang 14A abxixic
C14H19O4 thõn,quả, hạt ++Đóng lụ̃ khí trong thời gian khụ
hạn
+Làm chọ̃m sự kéo dài rờ̃
+Gõy trạng thái ngủ của chụ̀i.Etilen H2C=CH2 Phõ̀n lớn các cơ
quan già
+Kích thích sự chín của quả
+Ức chờ́ sự sinh trưởng chiờ̀u dài thõn
Nhõn tạo Ức chờ́ ST nhưng khụng làm thay
đụ̉i đặc tính sinh sản Được dùng làm thṍp cõy, cứng cõy, chụ́ng lụ́p, đụ̉
− Trình bày được nhõn tụ́ chi phụ́i sự ra hoa
− Thṍy rõ sự ra hoa phụ thuụ̣c vào thời gian chiờ́u sáng & bóng tụ́i với sự có mặt của mụ̣t loại sắc tụ́ enzim (phitụcrụm)
2 Kĩ năng:
- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa sinh trởng và phát triển, thấy rõ mối
liên hệ giữa chúng
- ứng dụng vào sản xuṍt nụng nghiợ̀p
*Nội dung trọng tõm: Hoocmon ra hoa, quang chu kì và phitocrụm Ứng
dụng
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sỏch GK, sỏch GV, tài liệu, … Phiếu học tập
Trang 152 Kiểm tra bài cũ :
1 Thờ́ nào là hoocmon thực vọ̃t?
2 Đặc điờ̉m của auxin, nơi sinh sản và tác dụng sinh lí?
? Theo em vd nào trên đây biểu hiện rõ nhất
sự sinh trởng ? Tại sao ?
G chốt lại ở VD2,3 biểu hiện rõ nhất sự phát
triển Vậy PT là gì ?
Tại sao hoa lại có nhiờ̀u màu sắc khác nhau?
Hoạt đụ̣ng 1:
GV cho HS đọc sách rút ra mụ́i liờn quan
giữa tuụ̉i cõy với sự ra hoa
G y/c H quan sát hình 36 SGK cho biết khi
nào cây cà chua ra hoa, và làm thế nào để xác
định tuổi của thực vật 1 năm?
?1 số cây: bông tuyết, lúa mì, bắp cải chỉ ra
hoa khi trải qua mùa đông giá lạnh- Xuân hóa
Vậy xuân hóa là gì?
G yêu cầu H kể tên những cây ra hoa tạo quả
vào mùa đông, mùa hè, quanh năm
của mỗi loại cây?
G: Sự ra hoa phụ thuộc vào sự tơng quan độ
dài ngày và đêm nh vậy gọi là quang chu kì
vậy quang chu kì là gì?
Ngoài ra cờng độ ánh sáng còn chi phối sự
I/ Phát triển:
- KN: là những biến đổi không những cả hình thái mà cả chức năng sinh lí theo từng giai đoạn của cuộc
đời sinh vật
- Gồm 3 giai đoạn: + sinh trởng + Phân hóa +Phát sinh ht
II/.Các nhõn tụ́ chi phụ́i sự ra hoa:
Trang 16hình thành giới tinh của hoa Cây da chuột nếu
trong đk ngày ngắn lợng CO2 nhiều kích thích
ra hoa cái, ngợc lại kt ra hoa đực
* Một số cây nh mía thừơng ra hoa khi gặp
hạn hán(làm giảm lợng đờng),để tránh hiện
t-ợng này ngời ta bắn pháo sáng làm cho cây mía
không ra hoa Nh vậy chứng tỏ trong cây có
một sắc tố cảm nhận ánh sáng ngời ta gọi là
phitocrom Vậy phitocrom là gì?
Phõ̀n này HS rút ra từ sách giáo khoa
2 Vai trò ngoại cảnh:
Nhõn tụ́ mụi trường → hoocmon TV → bụ̣
máy di truyờ̀n→ giới tính đực, cái
GV cho HS phõn biợ̀t 2 loại enzim P660 và P730
Hoạt đụ̣ng 2:
GV cho HS tham khảo sỏch giỏo khoa và yờu
cõ̀u HS nờu các ứng dụng của địa phương
- Tác động đến sự ra hoa tạo quả, rụng lá, di chuyển các hợp chất
- Dựa vào QCK chia làm 3 nhóm cây: cây ngắn ngày, cây trung tính, cây dài ngày
II/.Ứng dụng:
Nụ̣i dung trong sách giáo khoa
4 CỦNG CỐ : GV cho HS đọc túm tắt bài trong phần đúng khung.
Trả lời cỏc cõu hỏi cuối bài
Kết luận và nhấn mạnh trọng tõm
5 DẶN DÒ :
• Viết phần tổng kết vào vở
• Trả lời cõu hỏi cuối bài
• Chuẩn bị bài mới
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 171 Kiến thức: − Nêu mối tương quan giữa ST & PT ở động vật.
− Liệt kê được các giai đoạn phát triển của động vật
− Phân biệt được sự phát triển không qua biến thái vµ pt qua biÕn th¸i, biến thái hoàn toàn & biến thái không hoàn toàn
2 Kĩ năng: Xây dựng ý thức và kĩ năng ứng dụng thực tiễn sản xuất chăn
nuôi
Nội dung trọng tâm: Phân biệt khái niệm ST & PT, mối tương quan − Phân biệt phát triển phôi và hậu phôi − Phân biệt các kiểu biến thái
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, … Phiếu học tập
1 Sự ra hoa ở thực vật cần có điều kiện gì? Trình bày và giải thích?
2 Florigen là gì? trình bày ý nghĩa?
3 Quang chu kì là gì? Có bao nhiêu loại cây theo quang chu kì?
Trang 18QT trên biểu hiện sự sinh trởng của ĐV, vậy
sinh trởng là gì?
ở VD trên Hợp tử > phôi > cơ quan >con
non Nh vậy có biểu hiện của sự phát triển, vậy
pt là gì ?Giữa ST và PT có mối quan hệ với
nhau ntn ?
Hoạt đụ̣ng 1:
GV yờu cầu HS phõn biợ̀t ST & PT
Sau khi HS đã hình thành các khái niợ̀m ST &
PT, GV yờu cầu HS nờu mụ́i liờn quan của 2
quá trình này
Sau đó, GV yờu cầu HS hoàn thành cõu hỏi
lợ̀nh
G kết luận: ở ngời là quá trình pt không qua
biến thái, ếch là sự pt qua biến thái
? Em có nhận xét gì về sự thay đổi đđ hình
thái, cấu tạo, sinh lí của ngời ở gđ còn non và
giai đoạn ngời trởng thành?
Hoạt đụ̣ng 2 & 3:
GV cho HS tham khảo sỏch giỏo khoa, thảo
luận nhúm để trả lời cõu hỏi lợ̀nh và hoàn thành
phiờ́u học tọ̃p
1 Khái niợ̀m vờ̀ sinh trưởng:
- là sự gia tăng kích thớc khối ợng của cơ thể do sự gia tăng kích thớc khối lợng mô, tế bào, cơ quan
l-2 Khái niợ̀m vờ̀ phát triờ̉n:
- Là quá trình biến đổi gồm: sinh trởng, phân hóa, phát sinh hình thái
3 Mụ́i quan hợ̀ giữa ST & PT:Mụ́i quan hợ̀ mật thiết không tách rời nhng không đồng nhất
2 giai đoạn ST & PT
a Giai đoạn phụi:
b Giai đoạn họ̃u phụi:
− Phát triờ̉n qua biờ́n thái
− Phát triờn khụng qua biờ́n thái
II /.Phát triờ̉n khụng qua biờ́n thái:
- Đặc điểm hình thái, cấu tạo con
non giống con trởng thành Không qua lột xác, thực chất đây là qt gia tăng về kích thớc số lợng tế bào
- Gặp ở hầu hết các loài ĐVCXS và
một số ĐVKXS
III/ Phát triờ̉n qua biờ́n thái:
Nụ̣i dung trong phiờ́u học tọ̃p
4 CỦNG CỐ : GV cho HS đọc túm tắt bài trong phần đúng khung.
Trả lời cỏc cõu hỏi cuối bài
Trang 19• Chuẩn bị bài mới.
Phiờ́u học tọ̃p
Phát triờ̉n khụng
qua biờ́n thái
Là sự phát triờ̉n mà con non có đặc điờ̉m vờ̀
cṍu tạo, hình thái, sinh lí tương tự con trưởng thành
Quá trình lớn lờn của chúng chỉ là sự thay đụ̉i vờ̀ kích thước
Đụng vọ̃t có
xương sụ́ng ( cá, chim, thú )
Đụ̣ng vọ̃t khụng xương sụ́ng (mực, giun đṍt)
Phát triờn qua
biờ́n thái hoàn
toàn
Là sự phát triờ̉n mà ṍu trùng sinh ra có cṍu tạo, hình dạng và sinh lí rṍt khác con trưởng thành
Quá trình lớn lờn phải trải qua nhiờ̀u giai đoạn biờ́n đụ̉i vờ̀ hình thái đờ̉ trưởng thành
Bướm, ờ́ch nhái
Phát triờ̉n qua
biờ́n thái khụng
- Tầm quan trọng của các nhân tố bên ngoài đối với sự sinh trởng và phát triển của ĐV
Trang 202.Thái đụ̣: Nõng cao ý thức và hiờ̉u biờ́t các biợ̀n pháp bảo vợ̀ sức khỏe
sinh sản Từ đó có các biện pháp thúc đẩy sự sinh trởng và phát triển phù hợp
* Nội dung trọng tõm: Sự sinh trưởng và phát triờ̉n của đụ̣ng vọ̃t; sự điờ̀u
hòa bởi hoocmon ST & PT;
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sỏch GK, sỏch GV, tài liệu, … Phiếu học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
1 Sự sinh trưởng và phát triờ̉n khác nhau ở những điờ̉m nào?
2 Các giai đoạn phát triờ̉n của ờ́ch? Nờu đặc điờ̉m của mụ̃i giai đoạn?
3 Tiến trình :
Tiờ́t 40
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nụ̣i dung
Tại sao nòng nọc có thờ̉ thành ờ́ch?
Hoạt đụ̣ng 1:
GV cho HS quan sát hình 38.1 đờ̉ minh họa
sự phụ thuụ̣c của tụ́c đụ̣ sinh trưởng vào giới
tính ở người
GV cho HS liợ̀t kờ các loại hoocmon và trả
lời các cõu hỏi lợ̀nh
G y/c H quan sát tiếp hình 38.3 SGK để tìm
hiểu nhóm hoocmon ảnh hởng đến st và pt ở
ĐVKXS
GV yờu cầu HS hoàn thành nụ̣i dung bài theo
phiờ́u học tọ̃p
I/.Ảnh hưởng của các nhõn tụ́ bờn trong:
1 Các hoocmon ST &PT:
a Hoocmon điờ̀u hòa sinh trưởng
b Hoocmon điờ̀u hòa sự phát triờ̉n.Nụ̣i dung trong phiờ́u học tọ̃p
CỦNG CỐ : GV cho HS đọc túm tắt bài trong phần đúng khung.
Trả lời cỏc cõu hỏi cuối bài
Kết luận và nhấn mạnh trọng tõm
DẶN DÒ :
• Viết phần tổng kết vào vở
• Trả lời cõu hỏi cuối bài
• Chuẩn bị bài mới
Trang 21Phiếu học tập:
Hoocmon Tuyến bài
Tuyến yên − Tăng cường tổng hợp protêin, mô, cơ quan dẫn đến
tăng sinh trưởng cơ thể
− KT sự phát triển của xương và làm xương phát triển chiều dài ở các thể trong giai đoạn lớn lên Đối với cơ thể đã trưởng thành hay già thì GH tác dụng gây to đầu xương chi
Tiroxin Tuyến giáp Duy trì quá trình oxi hóa các chất để sản sinh ra năng
lượng cho tế bào & cơ thể hoạt động Duy trì biến thái bình thường ở ĐV
Ecđixon Tuyến ngực KT sâu lột xác, hóa nhộng và thành bướm
Juvenin Tuyến ngực KT sâu lột xác, ức chế hóa nhộng và thành bướm.Ostrogen Buồng trứng Điều hòa phát triển các tính trạng sinh dục cái
Testosteron Tinh hoàn Điều hòa phát triển các tính trạng sinh dục đực
TIẾT 41.
KIỂM TRA BÀI CŨ :
1 Sự sinh trưởng được điều hòa bởi những hoocmon nào?
2 Tuổi dậy thì có những đặc điểm gì và do tác dụng của những hoocmon nào?
TIẾN TRÌNH BÀI MỚI : Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Tại sao trẻ em thiếu thức ăn lại gầy còm và
chậm lớn?
Hoạt động 1:
GV yêu cầu HS nghiên cứu sách giao
khoa, thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi lệnh
Hoạt động 2:
GV cho HS nêu ra mục đích của con người
khi điều khiển sinh trưởng và phát triển ở
động vật
GV yêu cầu HS nêu ra các biện pháp cải
tạo giống, cải thiện môi trường
Phần này GV cho HS thấy rõ tầm quan
trọng của kế hoạch hóa gia đình để các em
vận động gia đình thực hiện và tự bản thân
II/.Ảnh hưởng của các nhân tố bên ngoài:
1 Nhân tố thức ăn: Sách giáo khoa
2 Các nhân tố môi trường khác: O2, CO2, nước, muối khoáng, nhiệt độ, độ ẩm,
III/ BiÖn ph¸p điều khiển sự sinh trưởng và phát triển ở động vật và người:
1 Cải tạo vật nuôi:
a Cải tạo giống
b Cải thiện môi trường
2 Cải thiện dân số và kế hoạch hóa gia đình:
Trang 22các em cũng nhận thức được tầm quan trọng
của kế hoạch hóa gia đình
a Cải thiện dân số
b Kế hoạch hóa gia đình
CỦNG CỐ : GV cho HS đọc tóm tắt bài trong phần đóng khung.
Trả lời các câu hỏi cuối bài
Kết luận và nhấn mạnh trọng tâm
DẶN DÒ :
• Viết phần tổng kết vào vở
• Trả lời câu hỏi cuối bài
• Chuẩn bị bài mới
IV Rót kinh nghiÖm:
Trang 23− Phõn tích sự sai khác giữa hai kiờ̉u sinh trưởng và phát triờ̉n.
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Tranh vẽ sự phát triờ̉n của phụi gà, phát triờ̉n biờ́n thái của ờ́ch
Mõ̃u vọ̃t ngõm hoặc thạch cao
Đèn chiờ́u, đĩa petri, dao mụ̉, panh
III / CÁCH TIẾN HÀNH :
1 Quan sát phát triờ̉n khụng qua biờ́n thái ở gà:
− Sử dụng tranh và mõ̃u vọ̃t sụ́ng: quan sát, phõn biợ̀t trứng đã thụ tinh hay khụng thụ tinh, trứng đang phát triờ̉n bằng cách soi qua bóng đèn Trứng thụ tinh thṍy rõ đĩa phụi, trứng đang phát triờ̉n thṍy rõ mạch máu, điờ̉m mắt đen
− Giải phõ̃u trứng sắp nở đờ̉ thṍy gà con giụ́ng gà trưởng thành
− So sánh đĩa phụi với gà con đờ̉ thṍy rõ sự sinh trưởng và phát triờ̉n của gà con: tăng vờ̀ kích thước và khụ́i lượng, hình thành các cơ quan
2 Quan sát phát triờ̉n ở ờ́ch:
− Sử dụng tranh quan sát trứng ờ́ch, nòng nọc, ờ́ch trưởng thành
− So sánh sự sai khác giữa nòng nọc, ờ́ch vờ̀ hình thái và lụ́i sụ́ng đờ̉ thṍy rõ sự biờ́n thái từ nòng nọc thành ờ́ch
IV / THU HOẠCH :
− Lọ̃p bảng nhọ̃n xét vờ̀ sự sai khác giữa kiờ̉u phát triờ̉n khụng qua biờ́n thái và qua biờ́n thái
− Tóm tắt các giai đoạn phát triờ̉n của gà và ờ́ch
− Nờu sơ lượt vờ̀ kĩ thuọ̃t ṍp trứng gà
Tiết PPCT : 43
KIỂM TRA 1 TIẾT.
I Mục tiêu :
- Kiểm tra kiến thức của học sinh
- Giúp học sinh hiểu nội dung trong chơng II
- Đánh giá đúng sức học của học sinh và có biện pháp uốn nắn, giúp đỡ những học sinh học yếu
II Chuẩn bị bài giảng:
1 Giáo viên:
- Đọc kỹ nội dung sách giáo khoa, sách giáo viên
- Chuẩn bị đề bài, câu hỏi trắc nghiệm
2 Học sinh:
Trang 2401 Dùng chất nào sau đây để bảo quản quả được lâu?
A Tăng hàm lượng CO2 lên 10%.B Auxin ở nhiệt độ thấp C Gibêrelin
D Êtilen
02 Mỗi tế bào mẹ hạt phấn khi giảm phân cho mấy hạt phấn?
03 Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ lá?
lang, rau má
C Cây thuốc phỏng, khoai tây D Cây thuốc phỏng, sống đời
04 Khi ống phấn đến noãn, một giao tử đực kết hợp với noãn cầu tạo thành hợp tử chứa bộ NST:
05 Ở thực vật, thụ tinh trứng thực hiện bên trong của:
A Ống phấn B Túi phôi C Bao phấn D Đầu nhụy
06 Bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả?
A Bầu của nhụy B Tất cả các bộ phận của hoa C Nhụy của hoa D Phôi
và phôi nhủ
07 Hình thức sinh sản vô tính được thực hiện ở cây
08 Cây nào sau đây có thể trồng bằng cách giâm?
rồng
09 Sự thụ phấn là:
A Hiện tượng hạt phấn chuyển đến đầu nhụy
B Hiện tượng giao tử đực kết hợp với nhân phụ
C Hiện tượng tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái
D Hiện tượng hạt phấn nảy mầm trên đầu nhụy
10 Quá trình chuyển hạt phấn từ nhị sang đầu vòi nhụy của hoa trên cùng một cây, được gọi là:
A Thụ phấn chéo B Tự thụ phấn C Thụ tinh D Nảy mầm
11 Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của thân bò?
Trang 25phỏng, khoai tây.
rau má
12 Đa số cây ăn quả được trồng trọt mở rộng bằng:
A Trồng bằng bầu B Giâm cành C Chiết cành D Gieo từ hạt
13 Hình thức tạo cơ thể mới do sự kết hợp của hai giao tử mang tính đực và tính cái thông qua sự thụ tinh, được gọi là:
A Sinh sản sinh dưỡng B Sinh sản hữu tính C Sinh sản bào tử D Sinh sản vô tính
14 Trong túi phôi nhân phụ mang bộ NST:
15 Sau khi thụ tinh, noãn biến đổi thành:
16 Hai cây nào sau đây có thể ghép với nhau?
A Măng cầu xiêm và bình bát B Sầu riêng và mít C Mận và cam D Cà chua và ớt
17 Túi phôi chứa noãn cầu có bộ nhiễm sắc thể:
18 Cây nào sau đây có thể trồng bằng cách chiết cành?
A Măng cầu, chanh, cam B Cam, cà chua, ớt
C Mận, chôm chôm, cam D Ớt, mận, sầu riêng
Trang 26Ngày soạn: 01/04/2010
Ngày dạy:
Tiết 44
- Rèn luyện đợc kĩ năng vận dụng kiến thức thực tiễn, tổng hợp và phân tích
- Hình thành đợc kĩ năng tự học, làm việc theo nhóm và trình bày trớc đám đông
Hãy đọc SGK và vận dụng các kiến thức thực tiễn để hoàn thành phiếu học tập
Câu 1: Kể tên các thực vật có hình thức sinh sản bằng bào tử? Nêu con đờng phát tán của bào tử?
Câu 2: Kể tên một số thực vật có hình thức sinh sản sinh dỡng? Các thực vật đó sinh sản sinh dỡng bằng bộ phận nào?
IV, Tiến trình bài giảng.
1, ổn định tổ chức.
GV ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
2, Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra