Câu 25 : Quần thể người khác với quần thể sinh vật khác về đặc trưng nào sau đây?.?. Tỉ lệ giới tính ba[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN TRẢNG BOM
HỘI ĐỒNG BỘ MÔN TRUNG HỌC CƠ SỞ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN: SINH HỌC – LỚP 9
I/ PHẦN TỰ LUẬN:
1 Bài thoái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gần
- Nêu biểu hiện của hiện tượng thoái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gần
- Nêu nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa
2.Bài ưu thế lai
- Ưu thế lai là gì?
- Nêu nguyên nhân ưu thế lai cao nhất ở F1
- Nêu phương pháp để duy trì ưu thế lai
- Nêu phương pháp chủ yếu tạo ưu thế lai ở cây trồng và vật nuôi
- Giải thích tại sao không dùng con lai kinh tế để làm giống?
3 Bài môi trường và các nhân tố sinh thái
- Khái niệm môi trường
- Xác định các nhóm sinh thái của môi trường
- Khái niệm giới hạn sinh thái
- Vẽ sơ đồ giới hạn nhiệt độ của cá rô phi Việt Nam
4 Bài ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật
- Sinh vật cùng loài có những mối quan hệ nào? Điều kiện xảy ra những mối quan hệ đó
- Vận dụng vào thực tiễn sản xuất: Trong trồng trọt, chăn nuôi cần làm gì để tránh xảy ra cạnh tranh làm giảm năng suất
- Các sinh vật khác loài có những mối quan hệ nào? Cho ví dụ về từng mối quan hệ đó
5 Bài quần thể sinh vật
- Khái niệm quần thể sinh vật cho ví dụ về quần thể sinh vật
- Nêu các đặc trưng của 1 quần thể sinh vật
- Nêu các dạng tháp tuổi và các nhóm tuổi trong tháp tuổi
6 Bài quần thể người
- Nêu điểm khác nhau giữa quần thể người với quần thể sinh vật khác Giải thích tại sao có điểm khác nhau đó?
- Ý nghĩa của việc phát triển dân số hợp lí của mỗi quốc gia
7 Bài hệ sinh thái
- Nêu khái niệm hệ sinh thái,Các thành phần của 1 hệ sinh thái
- Khái niệm về chuỗi thức ăn
- Ví dụ: Một quần xã sinh vật ở rừng gồm các loài sinh vật: Thỏ, sâu ăn lá, dê, cây cỏ, hổ, mèo rừng, chim ăn sâu, vi sinh vật Hãy viết các chuỗi thức ăn có trong quần xã sinh vật này
- Xác định các nhóm sinh vật trong 1 chuỗi thức ăn
8 Bài tác động của con người đối với môi trường
- Hoạt động của con ngưới gây hậu quả xấu đối với môi trường tự nhiên như thế nào?
- Nêu các biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên
9 Ô nhiễm môi trường
Trang 2- Khái niệm ô nhiễm môi trường, nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
- Kể tên các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường
- Tác hại của ô nhiễm môi trường đối với con người
- Các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường
- Tình hình môi trường ở địa phương Trảng Bom nói riêng , Đồng Nai nói chung như thế nào? Do những tác nhân nào gây ra?
10 Bài sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
- Tại sao phải sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên?
- Sử dụng tài nguyên thiên nhiên như thế nào là hợp lí?
II TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ của cá rô phi Việt Nam là bao nhiêu?
a 0oc – 42oc b 3oc – 42oc c 5oc – 42oc d 5oc – 45oc
Câu 2: Nhiệt độ nào sau đây là cực thuận đối với cá rô phi Việt Nam?
Câu 3: Tại điểm cực thuận, sinh vật có những biểu hiện tốt nào sau đây?
c sinh sản và phát triển d sinh sản, sinh trưởng và phát triển
Câu 4: Nhóm nhân tố nào sau đây đều là nhân tố vô sinh?
a Mức độ ngập nước, kiến, độ dốc của đất b Nhiệt độ, ánh sáng, rắn hổ mang
c Sâu ăn lá, thảm lá khô, gỗ mục d Gió thổi, lượng mưa, không khí
Câu 5: Đối với mỗi loài vật, mỗi nhân tố sinh thái có đặc điểm nào sau đây:
a Đều có giới hạn sinh thái giống nhau b Đều có những tác động giống nhau
c Có 1 giới hạn sinh thái khác nhau d Đều có những tác động đặc trưng
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với những cây mọc trong rừng?
a Cành tập trung ở phần ngọn b Các cành phía dưới phát triển mạnh thành tán
c Các cành phía dưới sớm bị rụng d Thân cao, thẳng
Câu 7: Nhóm cây nào sau đây đều là cậy ưa sáng?
a Phi lao, thông, lúa, bạch đàn b Thông, lúa, lá lốt
c Phi lao, bạch đàn, gừng d Đậu xanh, đậu đỏ, gừng
Câu 8: Nhóm cây nào sau đây đều là cây ưa bóng?
c Lá lốt, tiêu, Trầu không d Trầu không, mít, bưởi
Câu 9: Nhóm động vật nào sau đây đều hoạt động vào ban ngày?
a Cáo, gà, bò b.Cừu, dê, trâu c Voi, sóc, chim sẻ d Chó, đà điểu, sóc
Câu 10: Nhóm động vật nào sau đây đều hoạt động vào ban đêm?
c Sóc, cáo, dơi, cú mèo d Họa mi, khỉ, sư tử, gấu
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến động vật
a Giúp động vật nhận biết các vật và định hướng di chuyển trong không gian
b Tác động đến hoạt động sinh sản
c Tác động đến thời gian kiếm ăn
d Tác động đến tỉ lệ tử vong
Câu 12:Đặc điểm nào sau đây là của sinh vật biến nhiệt?
a Nhiệt độ cơ thể hoàn toàn phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường và ổn định
Trang 3b Nhiệt độ cơ thể hoàn toàn phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường và luôn biến đổi
c Nhiệt độ cơ thể được duy trì ổn định trong suốt quá trình sống
d Nhiệt độ cơ thể không thay đổi theo nhiệt độ môi trường
Câu 13: Nhóm cây nào sau đây toàn là những cây chịu hạn?
a Lúa, thanh long, ngô b Xương rồng, thông, phi lao
c Phi lao, khoai, tiêu d Xương rồng, thanh long, ngô
Câu 14: Nhóm cây nào sau đây toàn là những cây ưa ẩm?
a Lúa, phi lao, thông b Xương rồng, dừa, thuốc bỏng
c Bàng, bạch đàn, xà cừ d Lúa, Sen, bèo Nhật Bản
Câu 15: Nhóm động vật nào sau đây toàn là những động vật ưa khô?
a Đà điểu, lạc đà, giun đất b Thằn lằn bóng, cá sấu, ếch nhái
c Giun đất, ốc sên, ếch nhái d Thằn lằn bóng, đà điểu, lạc đà
Câu 16: Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh?
a Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ đậu b Giun đũa sống trong ruột người
c Cá ép bám vào rùa biển d Địa y bám trên cành cây
Câu 17: Hươu, nai và hổ cùng sống trong rừng Chúng ta gọi mối quan hệ giữa chúng là gì?
Câu 18: Trong mối quan hệ giữa các loài sau đây, quan hệ nào là cạnh tranh?
c Cây nắp ấm – côn trùng d Ong mắt đỏ - sâu đục thân
Câu 19: Đặc điểm của quan hệ hội sinh là gì?
a Sự hợp tác cùng có lợi giữa các lài sinh vật
b Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi còn bên kia không có lợi, cũng không có hại
c Sự hợp tác không có lợi giữa hai loài sinh vật
d Động vật ăn thịt con mồi
Câu 20: Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật?
a Chuột đồng sống trên 1 đồng lúa
b Cá chép, cá rô phi, cá mè sống chung trong ao
c Các con rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau
d Lợn rừng, cú mèo, hươu sống trong rừng mưa nhiệt đới
Câu 21: Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
a Các cá thể tôm sú sống trong đầm b Các con chó sói sống trong rừng
c Các con voi sống trong Thảo cầm viên d Các cây cỏ tranh trên cánh đồng
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng với trạng thài tuổi phát triển?
a Đáy tháp rộng b Số lượng cá thể trong quẩn thể phát triển mạnh
c Số lượng cá thể trong quần thể ổn định d Tỉ lệ sinh cao
Câu 23: Quan sát hình 48 trang 144/SGK
Dạng tháp tuổi nào cho thấy tỉ lệ tử vong cao ở ngưởi trẻ tuổi?
a Dạng tháp A b Dạng tháp B c Dạng tháp C d Dạng tháp A và C
Câu 24: Quan sát hình 48 trang 144/SGK
Nước có tỉ lệ người già nhiều được thực hiện ở dạng tháp tuổi nào?
a Dạng tháp A b Dạng tháp B c Dạng tháp C d Dạng tháp B và C
Câu 25: Quần thể người khác với quần thể sinh vật khác về đặc trưng nào sau đây?
Trang 4a Tỉ lệ giới tính b Thành phần nhóm tuổi
Câu 26: Đặc trưng nào cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể sinh vật?
c Thành phần nhóm tuổi d Sự sinh sản và sự tử vong
Câu 27: Tập hợp nào sau đây là quần xã sinh vật?
a Các loài cây trên đồng cỏ b Các cá thể tôm nuôi trong ao hồ
c Các con hươu sao nuôi trong vườn bách thú d Các cá thể cá chép sống trong hồ
Câu 28: Hiện tượng khống chế sinh học là gì?
a Là hiện tượng số lượng cá thể trong 1 quần thể kìm hãm lẫn nhau
b Là hiện tượng số lượng cá thể của 1 quần thể bị số lượng cá thể của 1 quần thể khác kìm hãm
c Số lượng cá thể của 1 quần thể bị kìm hãm bởi nguồn sống của môi trường
d Là hiện tượng số lượng cá thể của 1 quần thể tiêu diệt lẫn nhau để đảm bảo có đủ thức ăn và chổ ở
Câu 29: Loài đặc trưng trong quần xã là loài có đặc điểm nào sau đây?
a Loài chỉ có ở 1 quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác
b Loài có nhiều ảnh hưởng đến các loài khác
c Loài phân bố ở trung tâm quần xã
d Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã
Câu 30: Độ đa dạng của quần xã là gì?
a Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã
b Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã
c Số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã
d Tỉ lệ phần trăm số địa điểm bắt gặp 1 loài trong tổng số địa điểm quan sát
Câu 31: Ở thời kì nguyên thủy, hoạt động nào của con người tác động xấu đến môi trường?
c Đào củ làm thức ăn d Dùng lửa để bắt thú dữ, gây cháy rừng
Câu 32: Ở thời kì xã hội nông nghiệp, hoạt động của con người đem lại lợi ích nào sau đây?
a Tích lũy nhiều giống cây trồng, vật nuôi và hình thành các hệ sinh thái trồng trọt
b Làm cho đất đai màu mỡ
c Tạo cho rừng phát triển và mở rộng
d Tạo cho hệ động vật ngày càng đa dạng
Câu 33: Tác động lớn nhất của con người đến môi trường tự nhiên là gì?
a Làm cho động vật hoang dã phát triển b Làm cho đất đai màu mỡ
c Phá hủy thảm thực vật d Mở rộng diện tích rừng
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là không đúng với việc bảo vệ và cải tạo môi trường của con người?
a Bảo vệ các loài sinh vật b Hạn chế sự phát triển dân số tăng nhanh
c Giảm thiểu các nguồn chất thải ô nhiễm d Đốt rừng lấy đất trồng trọt
Câu 35: Những hoạt động nào sau đây của con người có thể gây ra cháy rừng?
a Chăn thả gia súc, xây dựng các công trình đô thị
b Săn bắt động vật, khai thác khoáng sản
c Phát triển khu dân cư, khai thác khoáng sản
d Chiến tranh, đột rừng lấy đất trồng trọt
Câu 36: Chất khí nào sau đây không gây hại cho cơ thể con người?
Trang 5Câu 37: Nguyên nhân nào là chủ yếu gây ô nhiễm môi trường?
Câu 38: Đứng trước sự suy giảm tài nguyên và ô nhiễm môi trường, hoạt động nào của con người là
bất hợp pháp?
a Khai thác hợp lí tài nguyên
b Bảo tồn các hệ sinh thái trên trái đất
c Tái sử dụng và tái chế các dạng tài nguyên không tái sinh
d Các nhà máy, xí nghiệp thải các chất thải ra môi trường xung quanh
Câu 39: Những loại chất thải nào sau đây thuộc chất thải rắn?
a Bao ni lông, chai lọ nhựa, thủy tinh, giấy b Khai thác dầu mỏ, khí đốt
c Nhiệt từ các nguồn nước nóng d Vi khuẩn, khí mêtan, Hiđrô
Câu 40: Hoạt động nào của con người ở vùng ven biển không gây ô nhiễm môi trường?
a Khai thác dầu mỏ, khí đốt b Sử dụng dầu mỏ, khí đốt
c Trồng và phục hồi rừng ngập mặn d Khai thác và hủy hoại các rặng san hô
Câu 41: Dạng tài nguyên nào sau đây là tài nguyên không tái sinh?
a Rừng ngập mặn b Dầu mỏ, khí đốt c Động vật hoang dã d Nước
Câu 42: Dạng tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?
a Khí đốt thiên nhiên b Dầu lửa c Than đá d Tài nguyên sinh vật
Câu 43: Môi trường nào dễ bị ô nhiễm nhất và phổ biến nhất?
Câu 44: Nguồn nước mặt và nguồn nước ngầm suy kiệt là do đâu?
a Không khí bị ô nhiễm
b Độ che phủ của rừng giảm đi một cách nghiêm trọng
c Mực nước đại dương ngày càng dâng cao
d Xây dựng nhiều hồ chứa nước
Câu 45: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nhiều loài động vật quí hiếm bị tuyệt chủng?
a Khí hậu thay đổi thất thường
b Động vật sinh sản ít
c Do người săn bắt thú
d Nạn phá rừng làm cho rừng bị thu hẹp, không có môi trường sống cho động vật
Câu 46: Hành động nào được xem là tiêu cực, hủy hoại tài nguyên?
c Phủ xanh đất trống đồi trọc d Xây dựng vườn quốc gia, khu bảo tồn
Câu 47: Để bảo vệ và khôi phục môi trường đang suy thoái cần thưc hiện biện pháp nào sau đây?
a Thay đổi các cây trồng hợp lý b Bảo vệ các khu rừng hiện có, trồng cây gây rừng
c Tăng cường công tác thủy lợi d Bón phân hợp lí, hợp vệ sinh
Câu 48: Việc ứng dụng công nghệ sinh học vào công tác bảo vệ tài nguyên sinh vật nhằm mục đích
gì?
a Bảo vệ các động vật hoang dã b Bảo tồn nguồn gen quí hiếm
c Bảo vệ các khu rừng già d Phục hồi rừng
Câu 49: Biện pháp quan trọng để sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên nước là gì?
a Tiết kiệm nước trong ăn uống b Không làm ô nhiễm và cạn kiệt nguồn nước
Trang 6c Hạn chế nước ngọt chảy ra biển d Tiệt kiệm nước trong việc tưới tiêu cho cây trồng
Câu 50: Sử dụng tài nguyên rừng như thế nào là hợp lí?
a Khai thác có mức độ, kết hợp bảo vệ và trồng bổ sung
b Khai thác hết rồi trồng lại rừng mới
c Cho khai thác tự do rồi trồng mới
d Khai thác đồng loạt rồi để tự tái sinh
HẾT