1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Tuan 18 Tiet 35 On tap HK I

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 182,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV: Hướng dẫn HS làm bài tập và yêu cầu HS lên bảng hoàn thành chuỗi phản ứng trên.. Nhận biết chất nàoa[r]

Trang 1

Tuần 18 Ngày soạn: 30/11/2010 Tiết 35 Ngày dạy: 02/12/2010

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:

1 Kiến thức:

Củng cố các kiến thức về các loại hợp chất vô cơ, kiến thức về kim loại

Vận dụng vào làm các bài tập liên quan

2 Kĩ năng:

Rèn kĩ năng viết PTHH, giải các bài tập hoá học

3 Thái độ:

Có ý thức học bài chăm chỉ chuẩn bị kiểm tra học kì I

II CHUẨN BỊ:

1 Đồ dùng dạy học:

a.GV:

Sơ đồ chuyển đổi giữa các loại hợp chất hữu cơ và hợp chất hữu cơ với kim loại Bài tập vận dụng

b HS:

Ôn tập kiến thức đã học từ đầu năm

2 Phương pháp:

Hỏi đáp – Làm việc nhóm – Làm việc cá nhân

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp(1’): 9A1………/……… 9A2………/………

9A3………/……… 9A4………/………

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Chúng ta đã được tìm hiểu kiến thức về các loại hợp chất vô cơ, về kim loại Nhằm giúp các em nắm chắc kiến thức hơn, hôm nay chúng ta cùng nhau ôn tập

b Các hoạt động chính:

Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ(20’).

-GV: Hướng dẫn HS cùng tìm hiểu sự chuyển

đổi giữa kim loại thành các loại hợp chất vô

-GV: Đưa các chuỗi phản ứng dạng chữ và

yêu cầu HS hoàn thành:

a Kim loại  Muối

b Kim loại  Bazơ  Muối(1)  Muối(2)

c Kim loại  O bazơ  Bazơ  Muối(1)

 Muối(2)

d Kim loại  O bazơ Muối(1)  Bazơ

Muối(2)  Muối(3)

-GV: Hướng dẫn lấy các chất tương ứng

-GV: Tiếp tục đưa một số chuỗi khác và yêu

cầu HS hoàn thành:

a Muối Kim loại

b Muối Bazơ O bazơ Kim loại

c Bazơ Muối Kim loại

d O bazơ Kim loại

-HS: Cùng nhau thảo luận, trao đổi và hoàn thành chuỗi trên:

a Fe  FeCl2

b Na NaOH NaCl NaNO3

c Ca CaO Ca(OH)2 Ca(NO3)2 

CaSO4

d Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 

CuSO4 Cu(NO3)2

-HS: Tương tự các chuỗi đã làm, hoàn thành các chuỗi GV đã cho:

a CuSO4 Cu

b FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3  Fe

c Cu(OH)2  CuSO4 Cu

d CuO Cu

Hoạt động 2: Luyện tập (22’)

Trang 2

-GV: Hướng dẫn HS làm bài tập và yêu cầu

HS lên bảng hoàn thành chuỗi phản ứng trên

Bài tập 3(SGK/72)

-GV: Hướng dẫn:

+ Dùng dung dịch NaOH Nhận biết chất nào?

+ Dùng HCl Nhận biết chất nào?

+ Viết các PTHH sảy ra

Bài tập 9(SGK/72)

+ Viết PTHH sỷ ra

+ Dựa vào PTHH tính khối lượng mol của các

chất

+ Lập phương trình ẩn x Giải và suy ra x

2Fe + 3Cl2

0

t

  2FeCl3

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl 2Fe(OH)3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 6H2O

Fe2(SO4)3 + 3BaCl2  2FeCl3 + 3BaSO4

-HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV: + Dùng NaOH nhận biết Al:

2NaOH + 2Al + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

+ Dùng HCl nhận biết Fe:

Fe + HCl  FeCl2 + H2

+ Kim loại còn lại là Cu

FeClx + xAgNO3 xAgCl + Fe(NO3)x

(56 + 35,5x) x(108 + 35,5)

3,25g 8,61g

=> 8,61(56 + 35,5) = 3,25x(108 + 35,5) Giải phương trình có x=3

=> CTHH của muối sắt là: FeCl3

3 Dặn dò về nhà(2’):

Yêu cầu HS làm bài tập 2, 4, 5, 7, 8 SGK/72

Ôn tập kiến thức thật kĩ chuẩn bị kiểm tra học kì I

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

Ngày đăng: 20/05/2021, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w