Câu 10.Một vật có khối lượng 10 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang, bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều dưới tác dụng của lực kéo theo phương ngang có độ lớn F k = 30 N.. gia tốc c[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là rơi tự do nếu được thả với
A Một sợi chỉ B Một tờ giấy C Một hòn sỏi D Một chiếc lá rụng
Câu 2 M ột vật rơi từ độ cao h = 80m xuống đất Thời gian của vật có thể nhận giá trị nào sau đây
lấy g=10 m/s2
Câu 3 M ột vật ở trên mặt đất có trọng lượng là 16 N Khi di chuyển lên tới điểm cách tâm trái đất
4R ( R là bán kính trái đất )thì nó có trọng lựợng là bao nhiêu ?
Câu 4 Trong giới hạn đàn hồi , lực đàn hồi cua lò xo
A không phụ thuộc vào khối lượng của vật treo và lò xo
B không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo
C Tỷ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo
D Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo
Câu 5 Một vật được ném ngang ở độ cao h sau 2 giây vật chạm đất với vận tốc 25 m/s Tầm ném
xa của vật là Lấy g=10 m/s
Câu 6 Khoảng thời gian để chất điểm chuyển động tròn đều đi hết một vòng trên quỹ đạo của nó gọi là: A tần số B chu kì C tốc độ góc D gia tốc hướng tâm Câu 7 Một vật đang chuyển động với vận tốc 2m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi
thì :
A vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc trên
B vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại
C vật dừng lại ngay D Vật đổi hướng chuyển động
Câu 8 Một vật chuyển động với phương trình x= 4t +2t2 kết luận nào sau đây là Sai?
A vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ B vật chuyển động nhanh dần
C gia tốc của vật là 2m/s2 D Vận tốc ban đầu của vật là 4m/s
Câu 9 Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn
A
r
m m G
F hd 1 2
r
m m G
2 1
2
m m
r G
r
m m
F hd
Câu 10 Treo vào một lò xo có khối lượng 500 g vào đầu dưới của lò xo gắn cố định ,thì thấy lò xo
dài 25 cm Tìm chiều dài ban đầu của lò xo ? Biết biết lò xo có độ lớn 100 N/ m và cho g= 10 m/s2
Câu 11: Phải treo một vật có khối lượng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng 100 N/m để lò xo dãn
ra 10 cm? ( Lấy g10 /m s2)
Câu 12: Đại lượng vật lý đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
Câu 13: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều của một vật là x50 +80 (t t cm s2 ; ) Vận tốc của vật lúc t =1 s có giá trị là
A 120 cm/s B 210 cm/s C 120 m/s D 210 m/s
Câu 14: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác
dụng thì
A vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.
B vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
C vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.
D vật lập tức dừng lại.
Câu 15: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của vật chuyển động tròn đều?
A Vectơ gia tốc của vật luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc vuông góc nhau.
Trang 2C Hợp lực của các lực tác dụng lên vật gọi là lực hướng tâm.
D Vectơ vận tốc của vật luôn không đổi
Câu 16: Trong quá trình chuyển động của một vật bị ném xiên từ mặt đất, đại lượng nào say đây tăng
rồi giảm?
A Gia tốc của vật.
B Thành phần thẳng đứng của vận tốc của vật.
C Độ cao của vật so với mặt đất.
D Góc hợp giữa vectơ vận tốc với phương nằm ngang.
Câu 17: Hai chất điểm có khối lượng bằng nhau, khi chúng cách nhau 20 cm thì lực hấp dẫn giữa
chúng là F4G ( G là hằng số hấp dẫn) Khối lượng của mỗi chất điểm là
Câu 18: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới treo vật khối lượng m1= 0,1 kg thì lò xo dài l1= 22,5
cm Treo thêm vào lò xo vật khối lượng m2=0,15 kg thì lò xo dài l2=26,25 cm Lấy g 10 /m s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là
Câu 19: Biểu thức nào sau đây là đúng?
A ht
v
r
B F qt ma
C F mst t N
D F q ma ht
Câu 20: Một vật nhỏ có khối lượng m=0,5 kg được gắn vào đầu một sợi dây rồi quay dây trong mặt
phẳng thẳng đứng, quỹ đạo của vật là đường tròn bán kính 40 cm, vận tốc của vật không đổi bằng 3 m/s Lấy g10 /m s2 Lực căng của dây khi vật qua vị trí thấp nhất có độ lớn là
Câu 21: Một vật có khối lượng m = 500g đặt trên mặt sàn nằm ngang Tác dụng vào vật 1 lực F
theo phương ngang có độ lớn 1,5 N thì vật trượt đều Lấy g = 10 m/s2 Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn có giá trị bằng
Câu 22: Một vật được coi là đứng yên nếu :
A hình dáng của vật đó không thay đổi theo thời gian.
B khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi theo thời gian.
C kích thước của vật đó không thay đổi theo thời gian.
D vị trí của vật đó so với vật mốc không thay đổi theo thời gian.
Câu 23: Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều
với gia tốc có độ lớn 4 m/s2 Thời gian từ khi hãm phanh đến khi tốc độ của ô tô còn 36 km/h là
Câu 24: Khi nào công thức cộng vận tốc v13v12v23 thỏa mãn hệ thức : v13 = 2v12.cos(α/2)
(với là góc giữa 2 vectơ v12và v23)
A v v v12 à 23bằng nhau độ lớn B v v v12 à 23 cùng phương, cùng chiều
C v v v12 à 23 cùng phương, ngược chiều D v v v12 à 23 có phương vuông góc
Câu 25: Phương trình chuyển động của 1 chất điểm có dạng : x = 3 - 4t + 2t2 (m;s) Biểu thức vận tốc tức thời theo thời gian của chất điểm là :
A v = 4(t – 1) (m/s) B v = 2(t + 2) (m/s) C v = 2(t – 1) (m/s) D v = 2(t – 2) (m/s).
Câu 26: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường
15 cm Trong giây thứ 3 vật đi được quãng đường là :
Câu 27: Cho hai lực đồng qui có độ lớn 15 N và 20 N Hợp của 2 lực trên có thể nhận giá trị độ lớn
nào sau đây :
Trang 3Câu 28: Khi khối lượng của 2 chất điểm đều tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi
một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn thay đổi như thế nào ?
A Không đổi B Tăng 8 lần C Tăng 4 lần D Tăng 16 lần.
Câu 29: Một vật có khối lượng 4kg đang đứng yên được truyền 1 hợp lực có độ lớn 8N Quảng
đường mà vật đi được sau 5 s bằng :
Câu 30: Nếu lực ép giữa 2 mặt tiếp xúc tăng lên thì hệ số ma sát giữa 2 mặt đó sẽ
Câu 31 : Chuyển động rơi tự do là chuyển động của
A mẫu giấy trong bình hút hết không khí B người nhảy dù
C hạt bụi bay D chiếc lá rơi trong không khí
Câu 32 : Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có
A gia tốc a > 0 B tích số a.v > 0
C tích số a.v < 0 D vận tốc giảm theo thời gian
Câu 33 : Một viên bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h =
1,25m Khi ra khỏi mép bàn nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn ( theo phương ngang) L = 1,5m Lấy g = 10m/s2.Tốc độ ban đầu v0 của viên bi lúc rời khỏi bàn là:
Câu 34 : Chọn câu đúng? Trong các chuyển động tròn đều:
A có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có vận tốc dài lớn hơn
B chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn
C với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn
D chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn
Câu 35 : Chọn phát biểu sai về định luật II Newton
A Gia tốc vật thu được luôn cùng hướng với lực tác dụng
B Vật luôn luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng
C Với cùng một lực, gia tốc thu được tỉ lệ nghịch với khối lượng vật
D Với cùng một vật, gia tốc thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng
Câu 36 : Bình ngồi trên đoàn tàu vào ga với vận tốc 5m/s, Định ngồi trên đoàn tàu ra ga với vận tốc
12km/h Hai đoàn tàu chạy song song ngược chiều nhau Vận tốc của Bình so với Định là:
A v = 12 km/h B v = 6km/h C v = 18 km/h D v = 30 km/h
Câu 37 : Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó phải
A cùng giá, độ lớn khác nhau và ngược chiều B cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều
C có giá nằm ngang, cùng độ lớn và cùng chiều.D cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều
Câu 38 : Phương trình chuyển động của vật có dạng: x = 3 - 4t +2t2 Biểu thức vận tốc tức thời theo
thời gian là biểu thức nào dưới đây:
A v = 4(t-1) B v = 4(t+1) C v = 2(t-2) D v = 2(t+2)
Câu 39: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm Khi treo một vật có trọng lượng 6 N thì chiều dài của
lò xo là 15 cm Độ cứng của lò xo là
A 200 N/m B 100 N/m C 75 N/m D 40 N/m
Câu 40 : Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục
đích:
A tăng lực ma sát B giới hạn vận tốc của xe
C tạo lực hướng tâm nhờ hợp lực của trọng lực và phản lực của mặt đường D giảm lực
ma sát
Câu 41: Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với…
A điểm chính giữa vật B tâm hình học của vật.
C điểm đặt trọng lực tác dụng lên vật D điểm bất kì trên vật.
Câu 42: Chuyển động nào có thể coi như là chuyển động rơi tự do?
A Chuyển động của một hòn sỏi đuợc thả rơi xuống.
B Chuyển động của một hòn sỏi đuợc ném theo phương xiên góc.
Trang 4C Chuyển động của một hòn sỏi đuợc ném theo phương nằm ngang.
D Chuyển động của một hòn sỏi đuợc ném lên cao.
Câu 43: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là…
A
2 0
1 2
s v at
(a và v0cùng dấu). B 0 0 2
1 2
x x v t at
C
2 0
1 2
s v at
(a và v0trái dấu). D x x 0vt
Câu 44: Bi A có khối lượng lớn gấp ba bi B Cùng một lúc tại mái nhà, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản không khí Chọn câu đúng.
A Chưa đủ thông tin để trả lời B Cả hai chạm đất cùng một lúc.
Câu 45: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng?
A Ba lực đồng phẳng và đồng quy.
B Ba lực đồng quy.
C Hợp của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba.
D Ba lực đồng phẳng.
Câu 46: Trong các cách viết hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn sau đây, cách viết nào là đúng?
A
1 2 2
hd
Gm
F
m r
B
2 1 2
hd
m m F
Gr
C
2 2 1
hd
Gm F
m r
D
2 1 2
hd
Gm m F
r
Câu 47: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 10N và 12N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào là
độ lớn của hợp lực?
Câu 48: Một máy bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2giờ30phút với
vận tốc 300km/h Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu? Giả sử các vận tốc đều không đổi
Câu 49: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kì và tần số trong chuyển động tròn đều là…
A 2 T ,
2
f
B
2
T
,
2
f
C
2
T
, 2 f D 2 T , 2 f
Câu 50: Khi vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, lực hướng tâm thực chất là…
A Lực hấp dẫn B Lực ma sát C Phản lực D Lực đàn hồi
Câu 51: Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất Thời gian rơi của vật có thể nhận giá trị
nào sau đây? Lấy g 10 /m s2
Câu 52: Phải treo một vật có trọng luợng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k=100N/m để nó
dãn ra 5cm?
Câu 53: Trường hợp nào dưới đây có thể coi máy bay là chất điểm?
A Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay.
B Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.
C Chiếc máy bay đang thử nghiệm.
D Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 54: Ôtô chở hàng nhiều, chất đầy hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì…
A Mặt chân đế của xe quá nhỏ.
B Vị trí của trọng tâm của xe cao so với mặt chân đế.
C Xe chở quá nặng.
Trang 5D Giá của trọng lực tác dụng lên xe đi qua mặt chân đế.
Câu 55: Hai lực có một ngẫu lực có độ lớn F = 5N Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm Momen
của ngẫu lực là…
Câu 56 Một vật đi lên chậm dần đều theo phương thẳng đứng với vận tốc v và gia tốc a Kết luận nào sau đây là sai?
A a cùng hướng với g
C v ngược hướng với a D v ngược hướng với g
Câu 57 Một ô tô đang chạy với tốc độ 54 km/h trên một đoạn đường thẳng thì đột ngột hãm phanh
cho xe chuyển động chậm dần đều Sau khi chạy được 125 m thì tốc độ của ô tô là 10 m/s Độ lớn gia tốc của xe là
Câu 58 Cho hai quả cầu đồng chất bằng chì có khối lượng bằng nhau là 45 kg; bán kính bằng nhau
là 10 cm Lấy G = 6,67.10-11 (N.m2/kg2) Lực hấp dẫn giữa chúng có giá trị cực đại là
A 3,38.10-6 N B 1,69.10-6 N C 0,85.10-6 N D 0,87.10-6 N
Câu 59 Chọn câu sai Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A đặc trưng cho sự thay đổi độ lớn của vec tơ vận tốc dài
B do lực hướng tâm gây ra
C luôn hướng vào tâm quĩ đạo
D đặc trưng cho sự thay đổi hướng của vec tơ vận tốc dài
Câu 60 Một chiếc ca nô chuyển động thẳng, ngược chiều dòng sông với vận tốc 6,5 km/h đối với
dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h Vận tốc của ca nô đối với bờ sông là
Câu 61 Khi một vật chuyển động thẳng đều Khẳng định nào sau đây là sai?
A Vận tốc của vật không đổi B Gia tốc của vật bằng không
C Hợp lực tác dụng lên vật bằng không D Vật không chịu tác dụng của lực ma sát
Câu 62 Chọn câu sai Một vật rơi tự do trong chân không, ta kết luận
A vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực B vật chuyển động thẳng nhanh dần đều
C gia tốc của vật là g D vận tốc của vật không đổi
Câu 63 Một vật được thả rơi đồng thời từ hai độ cao h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Xác định tỉ số h1/h2
Câu 64 Một vật khối lượng 2 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là μ
= 0,2 Lấy g = 10 m/s2 Kéo vật bằng một lực theo phương ngang là 4 N thì vật
A chuyển động thẳng đều B chuyển động thẳng nhanh dần đều
C chuyển động thẳng chậm dần đều D chuyển động thẳng nhanh dần
Câu 65 Một xe máy chuyển động trên một quĩ đạo tròn với bán kính 8 m Tốc độ dài của xe là 12
m/s Tốc độ góc của xe là
Câu 66. Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k =100N/m để nó dãn
ra được 10cm
Câu 67. Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
A. F hd G.m r1m2 B. 2
2 1
r
m m
2 1
r
m m G
Câu 68. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải Theo quán tính, hành khách sẽ:
A. Nghiêng sang phải B. Nghiêng sang trái
C. Chúi người về phía trước D. Ngả người về phía sau
Trang 6Câu 69. Một tấm ván nặng 270N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60m Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái là bao nhiêu?
Câu 70. Câu nào đúng? Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn
A. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá
B. Không cần phải bằng nhau về độ lớn
C. Tác dụng vào cùng một vật D. Tác dụng vào hai vật khác nhau
Câu 71. Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và giữa tốc độ góc với tần số f trong chuyển động tròn đều là gì?
2 ; 2 B. T 2f
;
C. T 2f
;
2
D. 2T; 2f
Câu 72. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất Bỏ qua lực cản của không khí Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?
A. v9,9m/s B. v = 1,0m /s C. v = 9,8m /s D. v9,6m/s
Câu 73. Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?
A.
2
2 1
1
d
F
d
F
d
F
Fd
2 2 1
1d F d
Câu 74. Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v v2 2as
0 2
ta có các điều kiện nào dưới đây?
A. s > 0; a < 0; v < v0 B. s > 0; a > 0; v < v0
C. s > 0; a < 0; v > v0 D. s > 0; a > 0; v > v0
Câu 75. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực phải
A. Trùng với mặt chân đế B. Nằm ngoài mặt chân đế
C. Xuyên qua mặt chân đế D. Không xuyên qua mặt chân đế
Câu 76: Các dạng cân bằng của vật rắn đó là
A Cân bằng bền và cân bằng không bền.
B Cân bằng không bền và cân bằng phiếm định.
C Cân bằng bền, cân bằng không bền và cân bằng phiếm định.
D Cân bằng bền và cân bằng phiếm định.
Câu 77: Ném một hòn sỏi từ dưới đất lên cao theo phương thẳng đứng Bỏ qua sức cản của không
khí, giai đoạn nào sau đây vật chuyển động rơi tự do?
A Lúc đang rơi xuống.
B Lúc đang lên cao.
C Từ lúc tung lên cho đến lúc rơi xuống và chạm đất.
D Lúc bắt đầu ném.
Câu 78: Chọn câu sai? Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình: x0,1t2 2 1t , đơn vị chiều dài tính bằng m, đơn vị thời gian tính bằng s
A Vật chuyển động thẳng chậm dần đều B Tốc độ ban đầu là 2m/s.
C Gia tốc 0,1 2
m
Câu 79: Muốn cho vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó phải
A ngược chiều
B cùng độ lớn
C cùng giá.
D Hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều.
Câu 80: Công thức lực hướng tâm là
A
2
ht
r
B F ht m v r2 C F ht m2r
D F ht m r 2
Trang 7Câu 81: Treo một vật vào đầu dưới của một lò xo gắn cố định thì thấy lò xo dãn ra 5cm, lò xo có độ
cứng 100N/m Trọng lượng của vật là
Câu 82: Chọn câu khẳng định đúng.
Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy
A Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
B Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
C Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
D Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
Câu 83: Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên Hỏi sàn
nhà đẩy người đó như thế nào?
A Đẩy xuống B Đẩy sang bên C Không đẩy gì cả D Đẩy lên.
Câu 84: Một vật nặng dược thả rơi từ độ cao 45 m so với mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí.
Lấy g = 10 2
m
s Thời gian vật rơi là
Câu 85: Chuyển động nào dưới đây không thể là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Một viên bi lăn trên máng nghiêng.
B Một vật nặng rơi từ trên cao xuống đất.
C Một hòn đá được ném theo phương ngang.
D Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.
Câu 86: Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều:
A Tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều luôn không đổi theo thời gian.
B Tốc độ dài của vật chuyển động tròn đều luôn không đổi theo thời gian.
C Vận tốc dài của vật chuyển động tròn đều luôn không đổi theo thời gian.
D Vectơ gia tốc hướng tâm luôn hướng về tâm quỹ đạo.
Câu 87: Biểu thức của dịnh luật Huc về lực đàn hồi của lò xo là
A l l l0 B Fk.l C F k/ l D F k 2.l
Câu 88: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = - 50 + 20 t ( x
đo bằng km, t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?
Câu 89: Công thức nào là sai khi nói về vật chuyển động thẳng biến đổi đều:
A a=
t
v
v 0
B v = a.t +v0 C v2-v2
2
2
1
x t v t
Câu 90: Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là
A
1 2 2
.
hd
m m
r
B
1 2
hd
m m F
r
C
1 2 2
.
hd
m m F
r
D
1 2
hd
m m
r
Câu 91: Câu nào sau đây là SAI khi nói về chuyển động thẳng đều :
A.quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
B.phương trình chuyển động có dạng x = x0 + vt
C.tại mọi thời điểm véc tơ vận tốc luôn không đổi
D.trong hệ tọa độ VOt đồ thị V(t) là đường thẳng song song trục OV
Câu 92: Công thức nào sau đây là đúng khi áp dụng cho chuyển động thẳng biến đổi đều:
A.v0 –v = at B x-x0 = v0t + 12 at2 C v –v0 = 2as D x = x0 + vt
Câu 93: Một vật rơi tự do từ trên cao 80m xuống đất,g = 10m/s2 Vận tốc và thời gian đến khi chạm đất là :
Trang 8A.v = 40m/s ; t = 4s B v = 20m/s ; t = 2s C v = 80m/s ; t = 6s D v = 30m/s ; t = 3s
Câu 94: Một đĩa tròn bán kính 20cm quay mỗi đều mỗi vòng hết 0,02s.Cho π = 3,14 Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là:
Câu 95: Câu nào sau đây SAI khi nói về lực tác dụng và phản lực của nó:
A.luôn cùng hướng với nhau B.luôn xuất hiện và mất đi đồng thời C.bao giờ cũng cùng bản chất(ma sát,đàn hồi.hấp dẫn…) D.không thể cân bằng nhau
Câu 96: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 15cm,nếu tác dụng lực 4N thì lò xo sẽ có chiều dài
20cm.Nếu lò xo có chiều dài 30cm thì phải tác dụng lực có độ lớn là:
Câu 97: Khi tăng đồng thời khối lượng của cả hai vật lên hai lần đồng thời tăng khoảng cách lên hai
lần thì lực hút giữa chúng sẽ:
Câu 98: Điều kiện cân bằng của của một vật chịu tác dụng của 3 lực không song song là:
A ba lực phải có giá đồng quy,đồng phẳng và hợp lực của 2 lực phải cân bằng với lực thứ ba
B.ba lực phải có giá đồng quy
C ba lực phải có giá đồng phẳng
D ba lực phải có giá đồng quy,đồng phẳng
Câu 99: Đối với vật quay quanh một trục cố định câu nào sau đây là đúng:
A.nếu không chịu Momen lực tác dụng thì vật đứng yên
B.khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có Momen lực tác dụng lên vật
C.khi không còn Momen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại
D.vật quay được là nhờ có Momen lực tác dụng lên nó
Câu 100: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn 15N,cánh tay đòn của ngẫu lực d = 5cm Momen của
Câu 101: Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì
A gia tốc luôn có giá trị âm.
B vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
C vận tốc tức thời biến thiên theo hàm số bậc nhất của thời gian.
D gia tốc là đại lượng không đổi.
Câu 102: Phương trình chuyển động thẳng đều của vật không xuất phát từ gốc tọa độ và chuyển động
theo chiều dương của trục tọa độ là:
A x = 20 - 10t B x = 10t C x =10 +20t D x = - 20 - 10t.
Câu 103: Khi khối lượng của hai vật (coi như hai chất điểm) và khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp
ba thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn
A tăng gấp đôi B giữ nguyên như cũ
Câu 104: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?
A Hai lực đặt vào hai vật khác nhau B Hai lực có cùng giá.
C Hai lực ngược chiều nhau D Hai lực có cùng độ lớn.
Câu 105: Một ô tô có khối lượng 1000kg chuyển động đều qua một cầu vượt (coi là cung tròn) với
tốc độ là 36km/h Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất là bao nhiêu Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m Lấy g=10m/s2
Câu 106: Tác dụng lực F không đổi lên một vật đang đứng yên Kết luận nào sau đây là đúng?
A Vật chuyển động tròn đều.
B Vật chuyển động thẳng đều.
C Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
D Vật chuyển động nhanh dần đều rồi sau đó chuyển động thẳng đều.
Trang 9Câu 107: Từ độ cao h=20m, ném hai vật theo phương ngang với các vận tốc ban đầu cùng chiều và
có độ lớn lần lượt là 10m/s và 8m/s Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g=10m/s2 Khoảng cách giữa hai điểm chạm đất của hai vật là:
Câu 108: Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính R=15m, với tốc độ dài 54km/h.
Gia tốc hướng tâm của chất điểm là:
A 0,067 m/s2 B 1 m/s2 C 225 m/s2 D 15 m/s2
Câu 109: Trong chuyển động tròn đều thì vectơ gia tốc
A có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.
B không thay đổi.
C có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.
D có độ lớn bằng 0 vì vận tốc có độ lớn không đổi.
Câu 100: Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được ba phần tư độ cao
rơi Lấy g=10m/s2.Vận tốc khi chạm đất là:
Câu 111 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi ?
A Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng.
B Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.
C Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là
không có giới hạn
D Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng.
Câu 112 Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
B Một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất
C Một viên bi lăn trên máng nghiêng
D Một hòn đá được ném theo phương ngang
Câu 113 Một em bé đi bộ được 20m với tốc độ trung bình 1m/s , sau đó chạy quãng đường 60m
với tốc độ trung bình 2m/s Tốc độ trung bình của em bé trong suốt thời gian chuyển động
Câu 114 Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có
thể là độ lớn của hợp lực ?
Câu 115 Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất
đi thì
A vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
B vật đổi hướng chuyển động.
C vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5m/s.
D vật dừng lại ngay.
Câu 116 Tác dụng một lực có độ lớn 600N lên lò xo thì lò xo bị nén một đoạn 0,8cm Để lò xo giãn
ra đoạn 0,34cm thì phải tác dụng lực có độ lớn bằng
Câu 117 Khi khối lượng của hai vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa
thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:
A Giảm đi một nửa B Tăng gấp 4 lần C Tăng gấp 16 lần D Giữ nguyên như cũ Câu upload.123doc.net Hai viên bi A và B được thả rơi tự do ở cùng độ cao Viên bi A rơi sau viên
bi B 0,5s lấy g = 10 m/s2 Sau khoảng 2s kể từ khi bi B bắt đầu rơi, khoảng cách giữa hai viên bi là:
Câu 119 Một chất điểm chuyển động tròn đều với quỹ đạo xác định Khi chu kì tăng lên 3 lần thì
tốc độ dài của vật sẽ
A giảm 3 lần B giảm 9 lần C tăng 3 lần D không thay đổi.
Câu 120 Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc dài 160m, góc nghiêng của dốc là 300 Hệ số
ma sát là 0,2 Lấy g = 9,8m/s2 Tính vận tốc của vật ở chân dốc?
Trang 10A 16m/s B 25m/s C 40m/s D 32m/s
Câu 121 Chọn câu sai: Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì
A có đồ thị vận tốc theo thời gian là đường thẳng xiên góc.
B quỹ đạo chuyển động là đường thẳng
C chỉ có thể chuyển động nhanh dần đều hoặc chậm dần đều
D gia tốc tức thời không đổi
Câu 122 Chọn câu sai:
A Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyển động
B Vectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được
C Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do Trái Đất và Mặt Trăng tác dụng lên
vệ tinh 2 lực cân bằng
D Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
Câu 123 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 12m/s thì được tăng tốc, chuyển động nhanh dần
đều với gia tốc 1,5m/s2 Tính vận tốc của ôtô sau khi được tăng tốc 10s và quãng đường ôtô đi được trong khoảng thời gian này
A 25m/s; 180m B 27m/s; 195m C 25m/s; 195m D 27m/s; 180m
Câu 124 Chiều của lực ma sát nghỉ:
A Ngược chiều với vận tốc của vật.
B Ngược chiều với gia tốc của vật
C Ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc
D Vuông góc với mặt tiếp xúc
Câu 125 Chất điểm chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ theo thời gian nhận đại lượng nào sau
đây làm hệ số góc ?
A Quãng đường B Vận tốc C Gia tốc D Thời gian.
Câu 126: Momen lực là đại lượng đặc trưng cho
A tác dụng làm quay của lực B tác dụng làm vật cân bằng của lực.
C tác dụng mạnh hay yếu của lực D khả năng sinh công của lực.
Câu 127: Ngẫu lực là
A hệ hai lực cùng phương, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
B hệ hai lực cùng phương, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
C hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
D hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
Câu 128: Chọn câu trả lời đúng Trong công thức của chuyển động nhanh dần đều v = v0 + at
C a luôn cùng dấu với v D a luôn ngược dấu với v
Câu 129: Chọn công thức đúng :
2
1
f
T
C
T
1
T f
Câu 130: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 24m và s2 = 64m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc của vật
A v0 = 10 m/s; a = 2,5 m/s2 B v0 = 2,5 m/s; a = 1 m/s2
C v0 = 1 m/s; a = 2,5 m/s2 D v0 = 1 m/s; a = - 2,5 m/s2
Câu 131: Ngẫu lực là
A hệ hai lực cùng phương, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
B hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
C hệ hai lực cùng phương, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
D hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
Câu 132: Hai ô tô xuất phát cùng lúc tại hai điểm A và B cách nhau 20km trên cùng một đường
thẳng qua A và B, chuyển động cùng chiều từ A đến B Tốc độ của ô tô xuất phát tại A là 20km/h, của ô tô xuất phát tại B là 10 km/h Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian lúc xuất phát, Chiều dương
từ A đến B phương trình chuyển động của hai xe là :