NỘI DUNG ÔN TẬPVỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ KIM LOẠI TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI ĂN MÒN KIM LOẠI POLYME VẬT LIỆU POLIME... Phản ứng trùng hợp Phản ứng trùng ngưngKhái n
Trang 3NỘI DUNG ÔN TẬP
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO NGUYÊN
TỬ KIM LOẠI
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI
ĂN MÒN KIM LOẠI POLYME
VẬT LIỆU POLIME
Trang 4ĐẠI CƯƠNG VỀ
DÁN
A CHƯƠNG 4
a b
c d
a
c b
d
Tiếp theo …… >
Trang 5Polime Khái niệm, phân
Keo dán
Tiếp theo …… >
< …… Trở về
Trang 7Tính chất hoá
học
1. Phản ứng phân cắt mạch: Tính chất của polime có nhóm chức dễ bị
thuỷ phân và polime trùng hợp:
(– CH – CH 2 –) n nCH = CH 2
C 6 H 5 C 6 H 5
2 Phản ứng giữ nguyên mạch: Tính chất của polime có liên kết bội,hoặc có
nhóm chức ngoài mạch [-CH 2 -CH = C(CH 3 )-CH 2 -] n + nHCl [-CH 2 -CH 2 -C(CH 3 )(Cl)-CH 2 ] n
3 Phản ứng tăng mạch:+ nhựa rezol nhựa rezit
1 ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYME
< …… Trở về
Trang 8Phản ứng trùng hợp Phản ứng trùng ngưng
Khái
niệm
+ Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ
(monome)giống nhau hoặc tương
tự nhau thành phân tử lớn (polime)
+ Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân
CH 2 = CH 2 , CH 2 = CH – C 6 H 5 , …
+ Điều kiện cần về cấu tạo để polime tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân
tử phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng Vd:
H 2 N-(CH 2 ) 6 -NH 2 , HOOC-(CH 2 ) 4 -COOH, HO-CH 2 -CH 2 -OH, H 2 N-CH 2 -COOH, …
Ví dụ
CH 2 =CH-Cl (-CH 2 -CH(Cl)-) n nHOOC-C 6 H 4 -COOH + nHO-CH 2 -CH 2 -OH
(-CO-C 6 H 4 -CO-OC 2 H 4 -O-) n + H 2 O
2 ĐIỀU CHẾ
< …… Trở về
Trang 9KHÁI NIỆM MỘT SỐ POLIME LÀM CHẤT
+ Poli (vinyl clorua) (PVC):
nCH 2 =CH – Cl (-CH 2 – CH-) n Cl + Poli (metyl metacrilat):
nCH 2 =CH(CH 3 ) – COOCH 3 (-CH 2 – CH(CH 3 )-) n
COOCH 3 + Poli (phenol – fomanđehyt) :
( - ) n
Trang 10
- Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như tơ poliamit (nilon, capron,
…), tơ vinylic (vinilon, nitron,…)
- Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo): Xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến bằng phương pháp hoá học
b Tơ
ROOR 1 , t OC
< … Trở về
Trang 11c Cao su
Cao su Khái
niệm
+ Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
Phân
loại
1 Cao su thiên nhiên:
+ Cao su thiên nhiên lấy từ mủ cây cao su có tên khoa học là Hevea +Cấu tạo: (-CH 2 – C = CH – CH 2 -) n với n = 1.500 đến 15.000
CH 3 + Tính chất: Tính đàn hồi, không dẫn điện, nhiệt, không thấm nước,…
+ Lưu hoá cao su là quá trình tạo ra các cầu nối – S – S – giữa các mạch cao
su thành mạng lưới
2 Cao su tổng hợp: Cao su tổng hợp là loại vật liệu polime tương tự cao su thiên nhiên, thường được điều chế từ các ankađen bằng phản ứng trùng hợp + Cao su bu na:
nCH 2 =CH-CH=CH 2 (-CH 2 -CH=CH-CH 2 -)n + Cao su buna – S
nCH 2 =CH-CH=CH 2 + nC 6 H 5 -CH=CH 2 (-CH 2 -CH=CH-CH 2 -CH-CH 2 -)n
C 6 H 5 + Cao su buna – N
nCH 2 =CH-CH=CH 2 + nCH 2 =CH-CN (-CH 2 -CH=CH-CH 2 -CH 2 -CH-) n
CN
< … Trở về
Trang 13Câu 1:Polime nào sau đây được tạo ra từ ohản ứng trùng hợp?
Tơ nilon 6,6 . Poli (phenol-fomanđehyt)
. Tơ capron Poli (vinyl clorua)
Câu 2: Monolime nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
1 CH 2 =CH 2 2 HOCH 2 CH 2 OH 3 H 2 NCH 2 COOH 4 HOOC(CH 2 ) 4 COOH 5 CH 3 NH 2 1, 2, 3 2, 3, 4
3, 4, 5 . 1, 4, 5
D B
A
D
Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 14Câu 3: Một loại polime có cấu tạo mạch như sau
-CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 –
Công thức một mắc xích của loại polime này là
-CH 2 - -CH 2 – CH 2 – CH 2 -
-CH 2 – CH 2 - –CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 -
Câu 4: Cặp vật liệu nào sau đây là chất dẽo
POli etylen và đất sét . Poli (metyl metacrylat) và nhựa baketit
. Nilon 6,6 và cao su Poli styren và keo epoxit
D
B C
Trang 15Câu 5: Trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, với hiệu suất 100% Khối lượng polime thu được là
. 14g 28g . 56g Không xác định được
Câu 6: Poli (vinyl axetat) (PVA) được diều chế bằng phản ứng trùng hợp từ
monome nào sau đây?
Trang 16Câu 7; Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Cao su lưu hoá Cao su bu na
. Tơ nilon Poli (ure-fomanđehyt)
Câu 8: Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định, do
. Polime có phân tử khối lớn
. Polime có lực liên kết giữa các phân tử lớn
. Polime là hỗn hợp nhiều phân tử có phân tử khối khác nhau
Cả A, B, C đúng
D C
Trang 17B.Chương 5:
Đại cương
về kim loại
Cấu tạo của kim loại
< …… Trở về
Trang 18+ CT nguyên tử:Nguyên tử hầu hết kim loại đều có ít số e lớp ngoài cùng và
có bán kính nguyên tử lớn hơn phi im cùng chu kỳ + Tinh thể kim loại gồm nguyên tử, iôn kim loại và các e tự do
Tính
chất vật
lý
+ Tính dẽo + Tính dẫn điện: Ag > Cu > Au > Al > Fe, t OC càng cao tính dẫn điện càng giảm
+ Tính dẫn nhiệt: Kim loại dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt tốt + Ánh kim
+ Ngoài ra kim loại còn có 1 số tính chất vật lý khác nhau: d, t OC nóng chảy,
độ cứng
I Vị trí và cấu tạo nguyên tử, t ính chất vật lý của kim loại
< …… Trở về
Trang 19II T ính chất hoá học và dãy điện hoá
M + n/ 2 Cl 2 MCl n (hầu hết kim loại tác dụng với clo)
2M + n/ 2 O 2 M 2 O n ( n = 2 : MO) (hầu hết kim loại)
2 M + S M 2 S n (n = 2 : MS) (Nhiều kim loại)
2 Tác dụng với axit:
H 2 SO 4 loãng và HCl (nhiều kim loại)
M + H 2 SO 4 loãng (HCl) M 2 (SO 4 ) n (MCl n ) + H 2
HNO 3 , H 2 SO 4 đ (trừ Ag, Pt) HNO 3 + M M(NO 3 ) n + (NO 2 , NO, N 2 O, N 2 , NH 4 NO 3 ) + H 2 O
H 2 SO 4 + M M 2 (SO 4 ) n + (SO 2 , S, H 2 S) + H 2 O
3 Tác dụng với H 2 O: Kim loại IA, IIA (trừ Be, Mg),
Ờ nhiệt độ thường: M + nH 2 O M(OH) n + nH 2
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Tính khử của kim loại giảm dần
< …… Trở về
Trang 203 Ăn mòn kim loại
Gang bị ăn mòn trong không khí ẩm:
+ Dd điện li là lớp không khí ẩm có hoà tan O 2 và CO 2 ph ủ trên bề mặt gang
+ Fe: cực âm (anot) C: cực dương (catot)
Cơ chế: Anot: Fe Fe 2+ + 2e Catot: O 2 + 2H 2 O + 4e 4OH -–
Các điện cực phải khác chất, kl – kl, kl – phik
Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn
Các điện cực phải cùng tiếp xúc với một dd chất điện li
Trang 21Câu 1: Iôn dương chỉ tồn tại trong kim loại khi kim loại ở trạng thái:
. Rắn và lỏng . Lỏng và hơi
. Chỉ ở trạng thái rắn . Chỉ ở trạng thái hơi
Câu 2: Trong mạng tinh thể kim loại có:
. Nguyên tử, iôn kim loại và các electron độc thân
Nguyên tử, iôn kim loại và các electron tự do
Nguyên tử kim loại và các electron độc thân
. Ion kim loại và các electron tự do
D C
Trang 22Câu 3: Những kim loại khác nhau có tính dẫn điện không giống nhau là do:
Bán kính ion kim loại không giống nhau
. Điện tích ion kim loại không giống nhau
. Khối lượng nguyên tử kim loại khác nhau
Mật độ electron tự do khác nhau
Câu 4: Tính chất nào không phải là tính chất hoá học chung của kim loại ?
. Tác dụng với phi kim . Tác dụng với axit
Tác dụng với bazơ Tác dụng với dung dịch muối
A
B C D
Câu 3: D
Trang 23Câu 5:Cho phản ứng: Ag + + Fe 2+ Ag + Fe 3+
Trong phản ứng Fe 2+ là:
. Chất oxi hoá mạnh nhất . Chất oxi hoá yếu nhất
Chất khử mạnh nhất . Chất khử yếu nhất
Câu 6 : Có dung dịch FeSO 4 lẫn CuSO 4 để loại tạp chất có thể dùng:
Bột Cu dư sau đó lọc . Bột Fe dư sau đó lọc
Bột Zn dư . A, B, C đúng
D C
Câu 1: C
Trang 24Câu 7: Kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
1 dung dịch CuSO 4 2 dung dịch ZnSO 4 3 dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3
4 dung dịch AgNO 3 5 dung dịch HCl 6.dung dịch Mg(NO 3 ) 2
1, 2, 3, 4 2, 3, 4, 5 . 3, 4, 5, 6 . 1, 3, 4, 5
Câu 8: Trong ăn mòn điện hoá, điện cực đnóng vai trò cực âm là
Kim loại có tính khử mạnh Kim loại có tính khử yếu
. Kim loại có tính oxi hoá mạnh Kim loại có tính oxi hoá yếu