1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHUONG PHAP TOA DO TRONG MAT PHANG

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 422,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§4. Tìm tâm sai của elips trong các trường hớp sau: a) Mỗi tiêu điểm nhìn trục bé dưới một góc vuông b) Khoảng cách giữa hai đỉnh trên hai trục bằng tiêu cự... Tìm tọa độ các điểm A, B t[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

A CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Cho ux y1; 1

, vx y2; 2

và một số thực k Khi đó:

u v  x1x y2; 1y2

, u v  x1 x y2; 1 y2

, k u.k x k x ; 1 2

, độ dài véc tơ

u  xy

 Tích vô hướng của hai véc tơ: u v  u v c  os , u v 

(Định nghĩa), u v x x   1 2y y1 2(BT tọa độ)

 Công thức tính góc giữa hai véc tơ:

cos ,

u v

u v

 

 

 

2 Cho A x yA; A, B x yB; B, C x yC; C thì:

 Tọa độ của ABx Bx y A; By A

, Độ dài đoạn thẳng ABAB  x Bx A2y By A2

 Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

;

A B A B

 Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

;

a B C A B C

3 Phương trình tổng quát của đường thẳng có dạng Ax + By + C = 0

 Véc tơ u 0

có giá vuông góc với đường thẳng Δ được gọi là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng Δ

 Đường thẳng Δ đi qua A x yA; A

và nhận véc tơ u a b ; 

làm véc tơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là: a x x  Ab y y  A 0

 Đường thẳng Δ: Ax + By + C = 0 có véc tơ pháp tuyến là uA B; 

 Nếu A(a;0), B(0;b) thì đường thẳng AB: 1

a b  được gọi là PTĐT theo đoạn chắn

 Đường thẳng Δ đi qua A x yA; A và có hệ số góc k có phương trình là y k x x   Ay A

4 Phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng

 Véc tơ v 0

có giá song song hoặc trùng với đường thẳng Δ được gọi là véc tơ chỉ phương của đường thẳng Δ

 Đường thẳng Δ đi qua điểm A x y 0; 0 và nhận véc tơ v a b ; làm véc tơ chỉ phương có phương trình

tham số là

0

0

 

 

(t là tham số)

 Nếu a, b đồng thời khác 0 thì đường thẳng Δ đi quaA x y 0; 0

và nhận véc tơ v a b ; 

làm véc tơ chỉ

phương có phương trình

được gọi là phương trình chính tắc của đường thẳng Δ

 Nếu uA B; 

là VTPT của đường thẳng Δ thì vB A; 

là VTCP của đường thẳng Δ uv

5 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng, công thức tính góc giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng Δ1: A x B y C1  1  10 và Δ2: A2x A x B y C2  2  2 0 Khi đó:

 Δ1 cắt Δ2 khi và chỉ khi

Trang 2

 Δ1 song song Δ2 khi và chỉ khi

 Δ1 trùng với Δ2 khi và chỉ khi

 Nếu Δ1 cắt Δ2 và tạo với nhau một góc  thì    

1 2 1 2

c

6 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, phương trình đường phân giác

 Khoảng cách từ điểm M x y 0; 0

đến đường thẳng Δ: Ax + By + C = 0 là

Ax

d M

 

 Cho hai đường thẳng Δ1: A x B y C1  1  1 0 và Δ2: A2x A x B y C2  2  2 0 cắt nhau Khi đó đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng đó có phương trình là:

Chú ý: (Dùng để phân biệt đường phân giác trong và phân giác ngoài của một tam giác)Hai điểm

A và B nằm cùng phía đối với đường thẳng Δ khi ta thay tọa độ của hai điểm này vào vế trái của phương trình đường thẳng Δ cho ta cùng một dấu Ngược lại nếu trái dấu thì hai điểm đó khác phía đối với đường thẳng Δ

7 Phương trình đường tròn

 Đường tròn tâm I(a;b) bán kính R có phương trình là: x a 2y b 2 R2

 Phương trình x2y2 2ax 2by c 0 là phương trình đường tròn tâm I(a;b) bán kính

Rabc

8 Phương trình đường elip

 Phương trình chính tắc của elip:

ab  Trong đó: c2 a2 b2, a, b, c > 0

F1c;0 , F c2 ;0

được gọi là các tiêu điểm

 Độ dài F F1 2 = 2c được gọi là tiêu cự

 Các đỉnh: A1a;0 , A a2 ;0 , B10;b B, 20;b

 Độ dài trục lớn: A A1 22a, độ dài trục bé: B B1 2 2b

B CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

Giáo viên tự bịa cho học sinh làm và tư duy kiến thức

C BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

(Có hướng dẫn làm bài tại lớp)

§1 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT VÀ THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

1 Cho tam giác ABC có đỉnh A(2;2) Lập phương trình các cạnh của tam giác, biết rằng 9x - 3y - 4 = 0 và

x + y - 2 = 0 lần lượt là phương trình các đường cao kẻ từ B và C của tam giác

ĐS AC: x + 3y - 8 = 0, AB: x - y = 0, BC: 7x + 5y - 8 = 0

2 Cho tam giác ABC có đỉnh A(2;1), đường cao qua đỉnh B và đường trung tuyến qua đỉnh C lần lượt có phương trình x - 3y - 7 = 0; x + y + 1 = 0 Xác định tọa độ đỉnh B và C của tam giác

ĐS: B(-2;-3), C(4;-5)

Trang 3

3 Cho tam giác ABC có đỉnh A(1;3), hai đường trung tuyến có phương trình là x - 2y + 1 = 0, y - 1 = 0 Lập phương trình các cạnh của tam giác này

ĐS: x - y + 2 = 0, x - 4y - 1 = 0, x + 2y - 7 = 0

4 Viết phương trình các đường trung trực của tam giác ABC, biết trung điểm của các cạnh BC, CA, AB tương ứng là M(-1;-1), N(1;9), P(9;1)

ĐS: x - y = 0, x + 5y - 14 = 0, 5x + y - 14 = 0

5 Lập phương trình đường thẳng d qua A(3;0) và cắt hai đường thẳng

d1: 2x - y - 2 = 0 và d2: x + y + 3 = 0 tương ứng tại I, J sao cho A là trung điểm của IJ ĐS: 8x - y - 24 = 0

6 Cho điểm A(8;6) Lập phương trình đường thẳng đi qua A và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 12

7 Cho tam giác ABC Điểm M(2;0) là trung điểm của AB Đường trung tuyến và đường cao kẻ từ A lần lượt có phương trình là 7x - 2y - 3 = 0 và 6x - y - 4 = 0 Viết phương trình cạnh AC

ĐS: 3x - 4y + 5 = 0

8 Cho hình chữ nhật ABCD có I(6;2) là giao điểm của hai đường chéo Điểm M(1;5) thuộc đường thẳng

AB Trung điểm E của cạnh CD nằm trên đường thẳng

x + y - 5 = 0 Viết phương trình cạnh AB

ĐS: x - 4y + 19 = 0

9 Cho tam giác ABC, biết A(1;2) Đường trung tuyến BM và đường phân giác trong CD có phương trình tương ứng là 2x + y + 1 = 0; x + y - 1 = 0 Viết phương trình cạnh BC

ĐS: 4x + 3y + 4 = 0

10 Cho tam giác ABC, biết hình chiếu vuông góc của C trên AB là H(-1;-1), đường phân giác góc A có phương trình x - y + 2 = 0, đường cao kẻ từ B có phương trình

4x + 3y - 1 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C

ĐS:

10 3

;

3 4

C  

§2 KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC

1 Cho tam giác ABC biết 7;3 , 1; 2 ,  4;3

3

  Viết phương trình đường phân giác trong góc A

ĐS: 3x - 9y + 10 = 0

2 Cho điểm P(-2;3) Lập phương trình đường thẳng qua P và cách đều hai điểm A(5;-1), B(3;7)

ĐS: y = 3 và 4x + y + 5 = 0

3 Cho tam giác ABC có diện tích bằng

3

2 và hai điểm A(2;-3), B(3;-2) Trọng tâm G nằm trên đường thẳng 3x - y - 8 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác

ĐS: C(-2;-10) và C(1;-1)

4 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường thẳng d1: 2x - y + 5 = 0; d2: 3x + 6y - 1 = 0 và điểm P(2;-1) Lập phương trình đường thẳng Δ đi qua P sao cho Δ cùng với d1, d2 tạo thành tam giác cân đỉnh A, ở đây A là giao điểm của d1 và d2

ĐS: x - 3y - 5 = 0 và 3x + y - 5 = 0

5 Trong mặt phẳng cho bốn điểm A(1;0), B(-2;4), C(-1;4), D(3;5) Giả dử d là đường thẳng có phương trình 3x - y - 5 = 0 Tìm điểm M trên d sao cho diện tích hai tam giác MAB và MCD bằng nhau

ĐS:

7

; 2 3

M  

Trang 4

BÀI TẬP TỰ GIẢI

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình x - y = 0 và điểm M(2;1) Viết phương trình đường thẳng Δ cắt trục hoành tại A, cắt đường thẳng (d) tại B sao cho tam giác AMB vuông cân tại M.

2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 2 và A(1;0), B(0;2), trung điểm I của cạnh AC thuộc đường thẳng có phương trình x - y = 0 Tìm tọa độ đỉnh C.

3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình cạnh AB là x - 2y + 1 = 0, đường chéo BD là x - 7y + 14 = 0, điểm M(2;1) nằm trên đường chéo AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đó.

4 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2), trung tuyến BM và phân giác trong CD lần lượt có phương trình 2x + y + 1 = 0, x + y - 1 = 0 Viết phương trình cạnh BC?

5 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(1;-1), B(2;1), diện tích bằng 5,5 và trọng tâm

G thuộc đường thẳng 3x + y - 4 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C

6 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết AB: x - y - 2 = 0, AC: x + 2y - 5 = 0, trọng tâm G(3;2) Viết phương trình cạnh BC.

điểm A và B đối xứng nhau qua điểm

5 2;

2

I  

8 (ĐHKB-2010)Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, đỉnh C(-4;1), phân giác trong góc A có phương trình x + y - 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC biết diện tích tam giác ABC bằng

24 và đỉnh A có hoành độ dương.

9.(ĐHKA-2010)Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6;6); Đường thẳng

đi qua trung điểm hai cạnh AB và AC có phương trình x + y - 4 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C biết điểm E(1;-3) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho.

10 (ĐHKD-2010)Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết đỉnh A(3;-7), trực tâm H(3;-1), tâm đường tròn ngoại tiếp I(-2;0) Tìm tọa độ đỉnh C biết nó có hoành độ dương.

11 (ĐHKD-2010)Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(0;2) và đường thẳng Δ đi qua O Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên Δ Viết phương trình đường thẳng Δ biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH

: 2 2 0

kiện OM.ON = 8.

13 (ĐHKB-2011)Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có

1

;1 2

B 

tam giác tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F Cho D(3;1) và đường thẳng EF có phương trình

y - 3 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A biết điểm A có tung độ dương.

14 (ĐHKD-2011)Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết B(-4;1), trọng tâm G(1;1) và đường thẳng chứa phân giác trong góc A có phương trình x - y - 1 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A và C.

§3 ĐƯỜNG TRÒN.

1 Cho tam giác ABC với ba đỉnh A(0;2), B(-2;-2), C(4;-2) Gọi H là chân đường cao kể từ B xuống cạnh AC; còn M, N tương ứng là các trung điểm của AB và BC Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm

H, M, N ĐS: x2 + y2 - x + y - 2 = 0

Trang 5

2 Lập phương trình đường tròn đi qua A(4;2) và tiếp xúc với hai đường thẳng có phương trình

x - 3 y - 2 = 0, x - 3y + 18 = 0 ĐS: x12y 32 10

10

3 Trong mặt phẳng cho hai điểm A(2;0) và B(6;4) Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với trục hoành tại A và khoảng cách từ tâm đường tròn đến B bằng 5 ĐS: x 22y 72 49;x 22y12 1

4 Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng d: x - y + 1 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 + 2x - 4y = 0 Tìm

M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai đường thẳng tiếp xúc với (C) tại A và B sao cho

 600

AMB  ĐS: M(-3;-2) và M(3;4)

5 Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn(C): x2 + y2 - 2x - 2y + 1 = 0 và đường thẳng d: x - y + 3 = 0 Tìm tọa độ điểm M trên d sao cho đường tròn tâm M có bán kính gấp đôi bán kính của (C) và tiếp xúc ngoài với (C) ĐS: M(1;4) và M(-2;1)

và điểm M(1;-1) Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho MA = 3MB

7 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn (C) và (C') lần lượt có phương trình

(C), (C') lần lượt tại A, B sao cho MA = 2MB

8 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(3;0), đường cao BH, trung tuyến CM lần lượt

có phương trình x + y + 1 = 0, 2x - y - 2 = 0 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

IAB bằng 12.

11 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-1;0), B(1;2) và đường thẳng d: x - y - 1 = 0 Viết phương trình đường tròn đi qua A, B và tiếp xúc với d.

12 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;3), trọng tâm G(2;0), hai đỉnh B và C lần lượt nằm trên hai đường thẳng có phương trình x + y + 5 = 0, x + 2y - 7 = 0 Viết phương trình đường tròn tâm C

và tiếp xúc với đường thẳng BG.

13 (ĐHKA-2010)Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x y 0 và

vuông tại B Viết phương trình của (T), biết tam giác ABC có diện tích bằng

3

13.(ĐHKA-2011)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ có phương trình x + y + 2 = 0 và đường

MA và MB tới (C) (A, B là các tiếp điểm) Tìm tọa độ điểm M biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10.

vuông cân tại A.

§4 ĐƯỜNG ELIP

1 Cho elip (E) có tâm sai

5 3

e 

và hình chữ nhật cơ sở của (E) có chu vi bằng 20 Viết phương trình chính tắc của (E)

2 Tìm tâm sai của elips trong các trường hớp sau:

a) Mỗi tiêu điểm nhìn trục bé dưới một góc vuông

b) Khoảng cách giữa hai đỉnh trên hai trục bằng tiêu cự

Trang 6

3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip (E):

1

9 4

và hai điểm A(3;-2), B(-3;2) Tìm trên (E) điểm C có hoàng độ và tung độ đều dương và diện tích tam giác ABC là lớn nhất

4.(ĐHKB-2010)Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A2; 3

và elip (E) :

1

3 2

; Gọi F 1 và

5.(ĐHKA-2011)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) có phương trình:

1

4 1

Tìm tọa độ các điểm A, B trên (E) có hoành độ dương sao cho tam giác OAB cân tại O có diện tích lớn nhất

Ngày đăng: 20/05/2021, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w