1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án lớp 12 môn Hình - Tiết 26: Bài 1: Hệ toạ độ trong không gian

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 152,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU - Kiến thức cơ bản: toạ độ của điểm và của vector, biểu thức toạ độ của các phép toán vector, tích vô hướng, ứng dụng của tích vô hướng, phương trình mặt cầu, - Kỹ năng: + Biế[r]

Trang 1

Tiết CT : 26

Ngày dạy :

Bài 1:    TRONG KHƠNG GIAN

I MỤC TIÊU

- Kiến thức cơ bản: !" #$ %&' #() và %&' vector, (/ 0% !" #$ %&' các phép tốn

vector, tích vơ 6- 0 78 %&' tích vơ 6- 2 trình ): %;/-

- Kỹ năng:

+ = tìm !" #$ %&' #() và !" #$ %&' vector

+ = tính tốn các (/ 0% !" #$ 7>' trên các phép tốn vector

+ = tính tích vơ 6 %&' hai vector

+ = *= 2 trình %&' ): %;/ khi = tâm và bán kính

- Thái độ : tích %>% xây 7> bài, %& #$ %=) DE @= 0% theo F> 6 7G

%&' Gv, H #$- sáng "! trong quá trình =2 %J tri 0% )6- KC #L% DL ích %&' tốn M% trong #N FO- P #Q hình thành R) say mê khoa M%- và cĩ S #Q gĩp sau này cho xã $

- Tư duy: hình thành  duy logic, DJ2 D/J %: %U- và linh !" trong quá trình suy

E

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Giáo án , thướt thẳng

2 Học sinh : xem tr6% bài M% V nhà

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở , đặt vấn đề , thuy= trình

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp : Điểm danh sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy bài mới :

VECTOR

1 Hệ toạ độ:

Trong khơng gian, cho 3 ,8% x’Ox, y’Oy, z’Oz vuơng gĩc *6 nhau P #5 )$  M D; DL là các vector # *Z trên các , ,

i j k

   ,8% x’Ox, y’Oy, z’Oz [ ba ,8%  *JC

#L% M là [ ,8% !" #$ Decarst vuơng gĩc Oxyz trong khơng gian

Trong + O: O% M' #$

): 2_ !"

i

j

k

x

y z

O

Trang 2

Ngồi ra, ta cịn cĩ:

1

j

2

1

j

i i k k

   

!" #$ 1:

Trong khơng gian Oxyz, cho #() M

Hãy phân tích vector OMtheo ba vector

khơng #d 2_   i j k, , #T cho trên các

,8% Ox, Oy, Oz

Hs e! D/J nhĩm #( phân tích vector

theo ba vector khơng #d 2_

OM

#T cho trên các ,8% Ox, Oy, Oz

, ,

i j k

  

!" #$ 2:

Trong khơng gian Oxyz, cho hình $2

%S J ABCD.A’B’C’D’ cĩ #f A

trùng *6 O% O, cĩ

; ; theo 0 > cùng 6 *6

AB



AD



'

AA



và cĩ AB = a, AD = b, AA’ = c Hãy

, ,

i j k

  

tính !" #$ các vector AB; ; và

AC



'

AC



*6 M là trung #() %&' %" C’D’

AM



Hs e! D/J nhĩm #( tính !" #$ các

vector AB; ; và *6 M là

AC



'

AC



AM



trung #() %&' %" C’D’

#$ #5 )$ vuơng gĩc *6 nhau

Khơng gian *6 [ !" #$ Oxyz cịn #L%

M là khơng gian Oxyz

2 Toạ độ của một điểm:

Trong khơng gian Oxyz, cho #() M /k

ý Vì ba vetor   i j k, , khơng #d 2_ nên

cĩ )$ $ ba FO (x; y; z) duy K sao cho:

= x + y + z (H.3.2, SGK,

OM

i

j

k trang 63)

L% D"- *6 $ ba FO (x; y; z) ta cĩ )$

#() M duy K !e : OM= x + y +

i

j

z k Khi #Q ta M $ ba FO (x; y; z) là !" #$

(x; y; z)) x: hoành độ điểm M

y: tung độ điểm M

z: cao độ điểm M

3 Toạ độ của vector:

Trong khơng gian Oxyz cho vector , a khi #Q luơn d " duy K $ ba FO (a1; a2;

a3) sao cho: = aa 1 + a2 + a3 Ta M

i

j

k $ ba FO (a1; a2; a3) là !" #$ %&' vector a

Ta *= :

= (a1; a2; a3) !:% (a1; a2; a3)

a

a

* J xét: M (x; y; z)  OM( ; ; )x y z

PHÉP TỐN VECTOR.

Gv 6 [/ *6 Hs $ dung #Z lý sau:

“Trong khơng gian Oxyz cho hai vector

) a

; a

; a (

a 1 2 3

) b

; b

; b (

b 1 2 3

 a) ab (a1 b1;a2 b2;a3 b3) b) ab (a1 b1;a2 b2;a3 b3) c) Với k  R  ka (ka1;ka2;ka3)

* a/ Cho hai vector a (a1;a2;a3) và

Ta cĩ:

) b

; b

; b (

b  1 2 3

Trang 3

; %0 minh, Gv 6 7G Hs xem

SGK, trang 64

Ta N dùng [ I/e 3 #( %0 minh

ba #() _ hàng !:% khơng _

hàng

Gv: AC là cơng 0% tìm M' #$ %&' *+% 

khi = M' #$ #() Ta Ft 78 cơng

0% này N xuyên

3 3

2 2

1 1

b a

b a

b a b

a 

b/ Vector cĩ !" #$ là (0; 0; 0)0 c/ m6 b 0 thì hai vector và cùng

a

b 2 khi và %f khi cĩ )$ FO k sao cho :

1 1

2 2

3 3

a kb

a kb

a kb

 

 

 d/ Đối với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm bất kỳ A(xA ; yA ; zA) và B(xB ; yB ; zB) thì

ta có công thức sau :

( B A; B A; B A)

ABOB OA  xx yy zz

  

+ Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là

2

z z z

2

y y y

2

x x x

B A I

B A I

B A I

4 Củng cố :

+ Gv u% D" các khái [) và quy u% trong bài #( Hs @u% sâu @= 0%

5 Dặn dò :

Xem trước ph; cịn D" và làm các bài J2 trong sgk

V RÚT KINH NGHIỆM

... tâm bán kính

- Thái độ : tích %>% xây 7> bài, %& #$ %=) DE @= 0% theo F> 6 7G

%&'' Gv, H #$ - sáng "! trình =2 %J tri 0% )6 -. ..

1 Ổn định tổ chức lớp : Điểm danh sĩ số lớp

Kiểm tra cũ :

Dạy :

VECTOR

Hệ toạ độ:

Trong khơng gian, cho ,8% x’Ox,... !" #$

(x; y; z)) x: hoành độ điểm M

y: tung độ điểm M

z: cao độ điểm M

3 Toạ độ vector:

Trong khơng gian Oxyz cho vector , a #Q luơn

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w