KIEÅM TRA TOAÙN 9 Thôøi gian laøm baøi: 45 phuùt. Hoï vaø teân: ...[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT QUỲNH PHỤ
TRƯỜNG THCS AN DỤC
Đề số: 01
KIỂM TRA TOÁN 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: Lớp 9A2 Điểm đạt:
I/ TRẮC NGHIỆM :
1/ Phương trình 2x ❑2 + 5x – m ❑2 - 1 = 0
A/ Có 2 nghiệm phân biệt B/ Vô nghiệm
2/ Phương trình 9x ❑2 + 11 x + 2 = 0 có nghiệm :
❑2 = 29 C/ x ❑1 = 1 ; x ❑2 = - 29
D/ x ❑1 = -1 ; x ❑2 = - 29
3/ Phương trình 2006 x ❑2 + x – 2007 = 0 có nghiệm là :
A/ x ❑1 = 1 ; x ❑2 = 20072006 B/ x ❑1 = 1 ; x ❑2 =
− 2006
2007
C/ x ❑1 = -1 ; x ❑2 = 2006− 2007 D/ x ❑1 = 1 ; x
❑2 = 2006− 2007
4/ Phương trình x ❑2 + x – 42 = 0 có nghiệm là :
A/ x ❑1 = 1 ; x ❑2 = - 42 B/ x ❑1 = 6 ; x ❑2 =
-7
C/ x ❑1 = -1 ; x ❑2 = - 42 D/ x ❑1 = - 6 ; x ❑2 =
7
5/ Cho Parabol (P) : x2
2 Ta có :
6/ Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn số :
A/ 1
0
7/ Gọi S là tổng và P là tích các nghiệm của phương trình 2x ❑2 – 5x – 3 = 0 Ta có :
8/ Phương trình mx ❑2 – 3x + 2 = 0 là phương trình bậc hai khi :
II/ TỰ LUẬN :
Câu 2: a/ Xác định hàm số y =ax ❑2 ( P) , biết đồ thị hàm số qua điểm ( 2 ; 8)
b/ Điểm M (1 ; - 2 ) có thuộc đồ thị hàm số không ?
Trang 2c/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d) : y = 3x + 2
Câu 1 : Cho phương trình bậc hai : x ❑2 - 4x + m +1 = 0
a/ Giải phương trình khi m = 2 ?
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghịêm kép đó?
c/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn x1 + x2 = 10
Câu 3 : Tìm m để phương trình mx2-(m2 +m+1)x+m+1 =0 có 2 nghiệm phân biệt khác -1
PHÒNG GD-ĐT QUỲNH PHỤ
TRƯỜNG THCS AN DỤC
Đề số: 02
KIỂM TRA TOÁN 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: Lớp 9A2 Điểm đạt:
I/ TRẮC NGHIỆM :
1/ Phương trình mx ❑2 – 3x + 2 = 0 là phương trình bậc hai khi :
2/ Cho Parabol (P) : x2
2 Ta có :
3/ Phương trình 2x ❑2 + 5x – m ❑2 - 1 = 0
A/ Có 2 nghiệm phân biệt B/ Vô nghiệm
4/ Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn số :
A/ 1
0
5/ Phương trình 9x ❑2 + 11 x + 2 = 0 có nghiệm :
❑2 = 29 C/ x ❑1 = 1 ; x ❑2 = - 29
D/ x ❑1 = -1 ; x ❑2 = - 29
6/ Gọi S là tổng và P là tích các nghiệm của phương trình 2x ❑2 – 5x – 3 = 0 Ta có :
7/ Phương trình 2006 x ❑2 + x – 2007 = 0 có nghiệm là :
A/ x ❑1 = 1 ; x ❑2 = 20072006 B/ x ❑1 = 1 ; x ❑2 =
− 2006
2007
C/ x ❑1 = -1 ; x ❑2 = 2006− 2007 D/ x ❑1 = 1 ; x
❑2 = 2006− 2007
8/ Phương trình x ❑2 + x – 42 = 0 có nghiệm là :
Trang 3A/ x ❑1 = 1 ; x ❑2 = - 42 B/ x ❑1 = 6 ; x ❑2 =
-7
C/ x ❑1 = -1 ; x ❑2 = - 42 D/ x ❑1 = - 6 ; x ❑2 =
7
II/ TỰ LUẬN :
Câu 2: a/ Xác định hàm số y =ax ❑2 ( P) , biết đồ thị hàm số qua điểm ( 2 ; 8)
b/ Điểm M (1 ; - 2 ) có thuộc đồ thị hàm số không ?
c/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d) : y = 3x + 2
Câu 1 : Cho phương trình bậc hai : x ❑2 - 4x + m +1 = 0
a/ Giải phương trình khi m = 2 ?
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghịêm kép đó?
c/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn x12 + x22 = 10
Câu 3 : Tìm m để phương trình mx2-(m2 +m+1)x+m+1 =0 có 2 nghiệm phân biệt khác -1