[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐAI 9 (BÀI SỐ 1) NĂM HỌC 2017– 2018 Cấp độ
Chủ đề
1 Khái
niệm căn
bậc hai
(3 tiết)
Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không
âm từ đó biết tìm căn bậc hai của một số
Hiểu được điều kiện tồn tại của một căn thức bậc hai
2 Các
phép tính
các phép
biến đổi
đơn giản
biểu thức
chứa căn
bậc hai
(10 tiết)
Biết nhân, chia các căn bậc hai, khai phương một tích, khai phương một thương; Khử mẫu biểu thức lấy căn trong trường hợp đơn giản
Biết đưa thừa số vào trong căn để
so sánh hai căn
Vận dụng được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, trục căn thức ở mẫu trong các trường hợp đơn giản, rút gọn biểu thức, tìm x;
Vận dụng linh hoạt các phép tính và phép biến đổi
về căn thức bậc hai để tìm giá trị nhỏ nhất
Số câu hỏi 3(câu 2;
câu6a,b)
1( câu 3) 8 (5a,b;7ab; 8ab, 9ab) 1 (câu 10)
12
3 Căn bậc
ba
(1 tiết)
Hiểu được căn bậc ba của một
số, từ đó tính được căn bậc ba của một số
Trang 2Tỉ lệ: 17,5% 20 % 55% 7,5% 100%
PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN
TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ 9 ( BÀI SỐ 1)
Năm học 2017-2018
ĐỀ 1:
Câu 1: (0,5 đ) Tìm căn bậc hai số học của số 121
Câu 2: (0,5 đ) Khử mẫu của biều thức lấy căn:
5 12
Câu 3: (1,0 đ) So sánh: 5 3 và 3 5
Câu 4: (1,0 đ) Với giá trị nào của x thì 3x 6 có nghĩa.
Câu 5: (1,0 đ) Trục căn ở mẫu:
a)
3
2 5 b)
3 1
Câu 6: ( 1,5 đ) Tính:
88
Câu 7: (1,5 đ) Rút gọn biểu thức:
a)
72 3 50
1
2
x 0
Câu 8: (1,0đ) Giải phương trình:
a) 2.x 2 98 0 b) x2 2x 1 3
Câu 9: (1,0 đ) Cho biểu thức
+1 ( 0) 1
a) Rút gọn biểu thức A
Trang 3b)Tìm x để A = 2
Câu 10: (1,0 đ ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M x26x 9 x2 4x4
PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN
TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ 9 ( BÀI SỐ 1)
Năm học 2017-2018
ĐỀ 2:
Câu 1: (0,5 đ) Tìm căn bậc hai số học của số 144
Câu 2: (0,5 đ) Khử mẫu của biều thức lấy căn:
7 8
Câu 3: (1,0 đ) So sánh: 2 7 và 4 3
Câu 4: (1,0 đ) Với giá trị nào của x thì 4x 8 có nghĩa.
Câu 5: (1,0 đ) Trục căn ở mẫu:
a)
5
4 3 b)
5 5
Câu 6: ( 1,5 đ) Tính:
Trang 4a) 25.49 b)
121
Câu 7: (1,5 đ) Rút gọn biểu thức:
a)
54 3 24
1
2
x 0
Câu 8: (1,0đ) Giải phương trình:
a) 3.x 2 27 0 b) x2 6x9 5
Câu 9: (1,0 đ) Cho biểu thức
+1 ( 0) 1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để A = 2
Câu 10: (1,0 đ ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M x26x 9 x2 4x4
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ 9
1
0,5 đ
Căn bậc hai số học của 121 là 11 Căn bậc hai số học của 144 là 12 0,5 2
0,5đ Khử mẫu của biều thức lấy căn Khử mẫu của biều thức lấy căn: 0,5
Trang 55 5.12 2 15 15
3
1,0 đ
So sánh: 5 3 và 3 5
5 3 75 và 3 5 45
Vì 75 45
=> 5 3 > 3 5
So sánh: 2 7 và 4 3
2 7 28 và 4 3 48
Vì 28 48
=> 2 7 4 3
0,5 0,5
4
(1,0đ)
3x 6 xác định 3x 6 0
x2
2x 6 xác định
2
x x
0,5 0,5
5
1,0 đ
Trục căn ở mẫu:
a)
10
2 5 2 5 5
b)
3
a)
12
4 3 4 3 3
b)
5 5
5
0,5
0,5
6
1,5đ
a) 3 27 3.27
81 9
22 22
3
a) 25.49 25 49 5.7 35
b)
81 81 9
c)
38327 2 3 2 3 1
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 61,5đ
1
3
14 2
1
2 1
2 3
x
1
3
6 6
1
2 1
2
2 2
x
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
8
1,0 đ
a) 2.x 2 98 0
2.x 2 98
x 2 7
x 7
Vậy S= { 7}
b) x2 2x 1 3
x 12 3 x 1 3
1 3
4 2
x x x x
vậy S 2; 4
a) 3.x 2 27 0
3.x 2 27
x 2 3
x 3 Vậy S= { 3}
b) x2 6x9 3
x 32 5 x 3 5
3 5
8 2
x x x x
vậy S 2;8
0,25 0,25
0,25 0,25
9
(1,0 đ) a)Rút gọn biểu thức A
Trang 7
3
1
a) Tìm x để A = 2
0,25
0,25
0,25 0,25
10
(1,0 đ)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Vậy GTNN của M = 5 khi x3 2 x 0 3 x 2
0,25
0,25 0,25 0,25
Lưu ý:
- Nếu học sinh làm theo cách khác đúng giáo viên phân bước tương ứng theo thang điểm