với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R... Độ dài đường cao AH là: A.[r]
Trang 1I/ ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BIỂU THỨC – CĂN THỨC:
1 Căn bậc hai số học của số a không âm là :
A số có bình phương bằng a B a
2 Căn bậc hai số học của ( 3) 2 là :
3 Cho hàm số yf x( ) x1 Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
A x 1 B x 1 C x 1 D x 1
4 Cho hàm số:
2 ( )
1
x
Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
A x 1 B x 1 C x 0 D x 1
5 Căn bậc ba của 125 là :
6 Biểu thức 2
3 1
x x
xác định khi và chỉ khi:
A x 3 và x 1 B x 0 và x 1
7 Tính 52 ( 5) 2 có kết quả là:
8 Tính: 1 22 2
có kết quả là:
9 x22x1 xác định khi và chỉ khi:
10 Rút gọn biểu thức:
2
x x
với x> 0 có kết quả là:
11 Nếu a2 a thì :
A a 0 B a 1 C a 0 D.a 0
12 Biểu thức
2 1
x
x xác định khi và chỉ khi:
13 Rút gọn 4 2 3 ta được kết quả:
14 Tính 17 33 17 33 có kết quả là:
15 Tính 0,1 0, 4 kết quả là:
A 0, 2 B 0, 2 C
4 100
D
4
100
16 Biểu thức
2 1
x
xác định khi :
Trang 2A x >1 B x 1 C x < 1 D x 0
17 Rút gọn biểu thức
3
a
a với a > 0, kết quả là:
18 Rút gọn biểu thức: x2 x với x 0, kết quả là:1
A x1
B x1
19 Rút gọn biểu thức
3
a
a với a < 0, ta được kết quả là:
20 Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với x R
A x22x1 B x1 x 2
21 Sau khi rút gọn, biểu thức A 3 13 48 bằng số nào sau đây:
22 Giá trị lớn nhất của y 16 x2 bằng số nào sau đây:
23 Giá trị nhỏ nhất của y 2 2x2 4x bằng số nào sau đây:5
24 So sánh M 2 5 và
5 1 3
, ta được:
A M = N B M < N C M > N D M N
25 Cho ba biểu thức : P x y y x ; Q x x y y ; R x y Biểu thức nào bằng
( với x, y đều dương).
26 Biểu thức 3 1 2 1 32
bằng:
27 Biểu thức 4 1 6 x9x2
khi
1 3
x
bằng
A 2x3x
B 2 1 3x
C 2 1 3x
D 2 1 3x
28 Giá trị của 9a b2 2 4 4b
khi a = 2 và b 3, bằng số nào sau đây:
A 6 2 3
B 6 2 3
C 3 2 3
D Một số khác
29 Biểu thức 1
1
x
P
xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:
A x1 B x0 C x0 vàx1 D x1
30 Nếu thoả mãn điều kiện 4 x 1 2 thì x nhận giá trị bằng:
Trang 3A 1 B - 1 C 17 D 2
31 Điều kiện xác định của biểu thức P(x) x10 là:
A x10 B x10 C x10 D x10
32 Điều kiện xác định của biểu thức 1 x là :
A x B x 1 C x 1 D x 1
33 Biểu thức
2 2
1 1
x x
được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây:
C x x / 1;1
D Chỉ có A, C đúng
34 Kết quả của biểu thức: 2 2
7 2 5
35 Phương trình x 4 x1 2 có tập nghiệm S là:
A S 1; 4
B S 1
C S D S 4
36 Nghiệm của phương trình
thoả điều kiện nào sau đây:
A x 1 B x 2 C x 2 D Một điều kiện khác
37 Giá trị nào của biểu thức S 7 4 3 7 4 3 là:
38 Giá trị của biểu thức M (1 3)2 3(1 3)3 là
39 Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
3 5 5 7 ta có kết quả:
A
2
2
40 Giá trị của biểu thức A 6 4 2 19 6 2 là:
A 7 2 5 B 5 2 C 5 3 2 D 1 2 2
41 Giá trị của biểu thức 2a2 4a 2 4 với a 2 2 là :
42 Kết quả của phép tính
10 6
2 5 12
là
2
3 2 2
43 Thực hiện phép tính 2 2
( 3 2) ( 3 2) có kết quả:
A 9 3 2 B 2 9 3 C 9 3 2 D 3 2
44 Giá trị của biểu thức: 6 52 120
là:
Trang 4A 21 B 11 6 C 11 D 0
45 Thực hiện phép tính
2 3 2 ta có kết quả:
6
6 6
46 Thực hiện phép tính
17 12 2
3 2 2
ta có kết quả
47 Thực hiện phép tính 4 2 3 4 2 3 ta có kết quả:
48 Thực hiện phép tính 3 2 2 2 3 3 2
ta có kết quả:
A 3 3 1 B 3 1 C 5 3 3 D 3 3 5
49 Thực hiện phép tính
ta có kết quả là:
50 Số có căn bậc hai số học bằng 9 là:
51 Điều kiện xác định của biểu thức 4 3x là:
A
4 3
x
B
4 3
x
C
4 3
x
D
3 4
x
52 Rút gọn biểu thức P 1 32 1 32
được kết quả là:
53 Giá trị của biểu thức 2 3 2 2
bằng:
54 Rút gọn biểu thức
2 4
y x
x y (với x0;y ) được kết quả là:0
A
1
1
y
55 Phương trình 3.x 12 có nghiệm là:
56 Điều kiện xác định của biểu thức 3x là:5
A
5 3
x
B
5 3
x
C
5 3
x
D
5 3
x
57 Giá trị của biểu thức: B 3 32 2 4
bằng:
58 Phương trình x 2 1 4 có nghiệm x bằng:
Trang 559 Điều kiện của biểu thức P x 2013 2014 x
là:
A
2013 2014
x
B
2013 2014
x
C
2013 2014
x
D
2013 2014
x
60 Kết quả khi rút gọn biểu thức A 5 3 2 2 52 1
là:
61 Điều kiện xác định của biểu thức A 2014 2015 x là:
A
2014 2015
x
B
2014 2015
x
C
2015 2014
x
D
2015 2014
x
62 Khi x < 0 thì 2
1
x
x bằng:
A
1
II/ HÀM SỐ BẬC NHẤT, TÍNH ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN
1 Hàm số y 2015 m x. là hàm số bậc nhất khi:5
A m 2015 B.m 2015 C.m 2015 D m 2015
2 Cho hàm số yf x( ) và điểm A(a ; b) Điểm A thuộc đồ thị của hàm số yf x( ) khi:
A bf a( ) B af b( ) C ( ) 0f b D ( ) 0f a
3 Cho hàm số yf x( ) xác định với mọi giá trị của x thuộc R Ta nói hàm số yf x( ) đồng biến trên R khi:
A Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1 f x( )2 B Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1 f x( )2
C Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1 f x( )2 D Với x x1, 2R x; 1 x2 f x( )1 f x( )2
4 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x3y5
A 2;1
B 1; 2
C 2; 1
D 2;1
5 Cho hàm số yf x( ) xác định với x R Ta nói hàm số yf x( ) nghịch biến trên R khi:
A Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1 f x( )2 B Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1 f x( )2
C Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1 f x( )2 D Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1 f x( )2
6 Cho hàm số bậc nhất:
2 1 1
m
Tìm m để hàm số đồng biến trong R, ta có kết quả là:
A m 1 B m 1 C m 1 D m 1
7 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:
A
1 3
y
x
8 Nghiệm tổng quát của phương trình : 2x 3y là:1
A
3 1 2
y x
y R
3
x R
C
2 1
x y
9 Cho hàm số 2
2
2 1
m
m
Tìm m để hàm số nghịch biến, ta có kết quả sau:
10 Đồ thị của hàm sốy ax b a 0
là:
Trang 6A Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
B Một đường thẳng đi qua 2 điểm M b ;0và N(0; b a)
C Một đường cong Parabol
D Một đường thẳng đi qua 2 điểm (0; )A b và ( ;0)
b B a
11 Nghiệm tổng quát của phương trình : 3 x2y là:3
A
3 1 2
x R
B
2 1 3
y R
1 3
x y
12 Cho 2 đường thẳng (d): y2mx3m0
và (d'): ym1x m m Nếu (d) // (d') thì:1
A m 1 B m 3 C m 1 D m 3
13 Cho 2 đường thẳng: ykx và 1 y2k1x k
1 0;
2
Hai đường thẳng cắt nhau khi:
A
1 3
k
B k 3 C
1 3
k
D k 3
14 Cho 2 đường thẳng ym1x 2k m 1
và y2m 3x k 1
3 2
m
Hai đường thẳng trên trùng nhau khi :
A m hay 4
1 3
k
B m và 4
1 3
k
1 3
k
và k R
15 Biết điểm A 1; 2thuộc đường thẳng y ax 3a0
Hệ số a của đường thẳng trên bằng:
16 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số : y 1 2x1
A M0; 2
B N 2; 2 1
C P 1 2;3 2 2
D Q 1 2;0
17 Nghiệm tổng quát của phương trình : 20x + 0y = 25
A
1, 25 1
x
y
1, 25
x
y R
x R
y R
18 Hàm số ym1 x 3 là hàm số bậc nhất khi:
A m1 B m1 C m1 D m0
19 Biết rằng hàm số y2a 1x1 nghịch biến trên tập R Khi đó:
1
a
B 2
1
a
1
a
D 2
1
a
20 Cho hàm số ym1x (biến x) nghịch biến, khi đó giá trị của m thoả mãn:2
21 Số nghiệm của phương trình : ax by c a b c R a , , ; 0
hoặc b ) là:0
22 Cho hai đường thẳng (D): y mx và (D'): 1 y2m1x Ta có (D) // (D') khi:1
A m 1 B m 1 C m 0 D A, B, C đều sai
Trang 723 Cho phương trình : x2 2x m Phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:0
24 Cho hệ phương trình
2
x by
với giá trị nào của a, b để hệ phường trình có cặp nghiệm (- 1; 2):
A
2 1 2
a
b
B
2 0
a b
2 1 2
a b
D
2 1 2
a b
25 Với giá trị nào của a, b thì hai đường thẳng sau đây trùng nhau 2x+3y+5=0 và y=ax+b
A
;
B
;
C
;
D
;
26 Với giá trị nào của a thì hệ phường trình
3 0
a x y
ax y
27 Với giá trị nào của k thì đường thẳng y(3 2 ) k x 3k đi qua điểm A( - 1; 1)
28 Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3) và song song với đường thẳng
2
2
x
A
1
; 3 2
B
;
C
;
D
;
29 Cho hai đường thẳng y2x3m và y(2k3)x m với giá trị nào của m và k thi hai đường thẳng1 trên trùng nhau
A
;
B
;
C
;
D
;
30 Với giá trị nào của a thì đường thẳng : y = (3- a)x + a – 2 vuông góc với đường thẳng y= 2x+3
A a = 1 B a =
2
7
5 2
31 Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số y = 2x + m +3 và y = 3x+5 – m cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung:
32 Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai điểm A (1; 2) và B(- 3; 4)
A a0;b B 5 a0;b5 C
;
D
;
33 Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; - 1) và B(
1 2;
2
) là :
A 2 3
x
y
B 2 3
x
y
C
3
2 2
x
y
D
3
2 2
x
34 Cho hàm số y(2 m x m) 3 với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R
A m = 2 B m < 2 C m > 2 D m = 3
35 Đường thẳng y ax đi qua điểm M(-1;3) thì hệ số góc của nó bằng:5
36 Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến ?
A y 1 x B
2 2 3
C.y2x 1 D y 3 2 1 x
37 Hàm số ym 2x là hàm số đồng biến khi:3
III /HỆ THỨC LƯỢNG
Trang 81 Cho ABC vuông tại A, có AB=3cm; AC=4cm Độ dài đường cao AH là:
2 Cho ABC vuông tại A, có AB=9cm; AC=12cm Độ dài đường cao AH là:
3 ABC nội tiếp đường tròn đường kính BC = 10cm Cạnh AB=5cm, thì độ dài đường cao AH là:
5 3
2 cm
4 ABC vuông tại A, biết AB:AC = 3:4, BC = 15cm Độ dài cạnh AB là:
5 Hình thang ABCD vuông góc ở A, D Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, biết AD = 12cm,
BC = 25cm Độ dài cạnh AB là:
A 9cm B 9cm hay 16cm C 16cm D một kết quả khác
6 Cho tam giác DEF vuông tại D, có DE =3cm; DF =4cm Khi đó độ dài cạnh huyền bằng :
7 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB =5cm; BC = 13cm Độ dài CH bằng:
A
25
12
5
144
13 cm
8 Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB =3cm; AC =4cm Khi đó độ dài đoạn BH bằng:
A
16
5
5
9
5cm
9 Cho 00 900 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng:
A Sin + Cos = 1 B tg = tg(900 )
C Sin = Cos(900 ) D A, B, C đều đúng
10 Cho
2 3
Cos
; 00 900
ta có Sin bằng:
A
5
5 3
C
5
9 D Một kết quả khác.
11 Cho tam giác ABC vuông tại C Ta có cot
CosB gB bằng:
12 Cho biết ABC vuông tại A, góc cạnh AB = 1, cạnh AC = 2 Câu nào sau đây đúng.B
B 2sin cos D Có hai câu đúng
13 Cho biết tg750 2 3 Tìm sin150, ta được:
A
2
B
2
C
2
D
2
14 Cho biết cossin Tính m Pcos sin theo m, ta được:
A p 2 m2 B P m 2 C P 2m2 D A, B, C đều sai
15 Cho ABC cân tại A có BAC Tìm câu đúng, biết AH và BK là hai đường cao.
A sin 2
BH AB
B
AC cos
AH
C sin 2 2sin cos D Câu C sai
16 Cho biết 0 900 và
1 sin
2
cos
Tính Psin4 cos4 , ta được:
Trang 9A
1 2
P
B
3 2
P
C P 1 D
1 2
P
17 Cho biết
12 13
cos
giá trị của tg là:
A
12
5
13
15 3
18 ABC vuông tại A có AB = 3cm và B 600 Độ dài cạnh AC là:
A 6cm B 6 3 cm C 3 3 D Một kết quả khác
19 ABC có đường cao AH và trung tuyến AM Biết AH = 12cm, HB = 9cm; HC =16cm, Giá trị của
tg HAM là : ( làm tròn 2 chữ số thập phân).
20 ABC vuông tại A có AB = 12cm và
1 3
tg B
Độ dài cạnh BC là:
21 Cho biết
1 4
cos
thì giá trị của cot g là:
15
1
4 15
22 ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết CH = 6cm và
3 sin
2
B
thì độ dài đường cao AH là:
A 2cm B 2 3 cm C 4cm D 4 3 cm
23 ABC vuông tại A có AB = 3cm và BC = 5cm thì cot B + cotC có giá trị bằng:
A
12
25
16 25
24 ABC vuông tại A, biết
2 sin
3
B
thì cosC có giá trị bằng:
A
2
1
3
2 5
25 ABC vuông tại A có B 30 0 và AB = 10cm thì độ dài cạnh BC là:
A 10 3 cm B 20 3 cm C
10 3
20 3
3 cm
26 Cho tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây là SAI ?
A sinB=cosC B cotB=tanC C.sin2B+cos2C=1 D tanB=cotC