1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bo de trac nghiem toan 9 chuong 12 dai va chuong 1 hinh 2017

9 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 555,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R... Độ dài đường cao AH là: A.[r]

Trang 1

I/ ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BIỂU THỨC – CĂN THỨC:

1 Căn bậc hai số học của số a không âm là :

A số có bình phương bằng a B  a

2 Căn bậc hai số học của ( 3) 2 là :

3 Cho hàm số yf x( ) x1 Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

A x 1 B x 1 C x 1 D x 1

4 Cho hàm số:

2 ( )

1

x

 Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

A x 1 B x 1 C x 0 D x 1

5 Căn bậc ba của 125 là :

6 Biểu thức 2

3 1

x x

 xác định khi và chỉ khi:

A x 3 và x 1 B x 0 và x 1

7 Tính 52  ( 5) 2 có kết quả là:

8 Tính: 1 22  2

có kết quả là:

9 x22x1 xác định khi và chỉ khi:

10 Rút gọn biểu thức:

2

x x

với x> 0 có kết quả là:

11 Nếu a2 a thì :

A a 0 B a 1 C a 0 D.a 0

12 Biểu thức

2 1

x

x  xác định khi và chỉ khi:

13 Rút gọn 4 2 3 ta được kết quả:

14 Tính 17 33 17 33 có kết quả là:

15 Tính  0,1 0, 4 kết quả là:

A 0, 2 B 0, 2 C

4 100

D

4

100

16 Biểu thức

2 1

x

 xác định khi :

Trang 2

A x >1 B x  1 C x < 1 D x 0

17 Rút gọn biểu thức

3

a

a với a > 0, kết quả là:

18 Rút gọn biểu thức: x2 x  với x  0, kết quả là:1

A  x1

B   x1

19 Rút gọn biểu thức

3

a

a với a < 0, ta được kết quả là:

20 Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với x R 

A x22x1 B x1 x 2

21 Sau khi rút gọn, biểu thức A  3 13 48 bằng số nào sau đây:

22 Giá trị lớn nhất của y 16 x2 bằng số nào sau đây:

23 Giá trị nhỏ nhất của y 2 2x2  4x bằng số nào sau đây:5

24 So sánh M  2 5 và

5 1 3

, ta được:

A M = N B M < N C M > N D M  N

25 Cho ba biểu thức : P x y y x ; Q x x y y  ; R x y  Biểu thức nào bằng

( với x, y đều dương).

26 Biểu thức  3 1 2  1 32

bằng:

27 Biểu thức 4 1 6  x9x2

khi

1 3

x  

bằng

A 2x3x

B 2 1 3x  

C 2 1 3x  

D 2 1 3x  

28 Giá trị của 9a b2 2 4 4b

khi a = 2 và b  3, bằng số nào sau đây:

A 6 2  3

B 6 2  3

C 3 2  3

D Một số khác

29 Biểu thức 1

1

x

P

xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:

A x1 B x0 C x0 vàx1 D x1

30 Nếu thoả mãn điều kiện 4 x 1 2 thì x nhận giá trị bằng:

Trang 3

A 1 B - 1 C 17 D 2

31 Điều kiện xác định của biểu thức P(x) x10 là:

A x10 B x10 C x10 D x10

32 Điều kiện xác định của biểu thức 1 x là :

A x   B x 1 C x 1 D x 1

33 Biểu thức

2 2

1 1

x x

được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây:

C x x  /  1;1 

D Chỉ có A, C đúng

34 Kết quả của biểu thức:  2  2

7 2 5

35 Phương trình x 4 x1 2 có tập nghiệm S là:

A S  1; 4

B S  1

C S  D S   4

36 Nghiệm của phương trình

  thoả điều kiện nào sau đây:

A x 1 B x 2 C x 2 D Một điều kiện khác

37 Giá trị nào của biểu thức S  7 4 3  7 4 3 là:

38 Giá trị của biểu thức M  (1 3)2 3(1 3)3 là

39 Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

3 5 5 7 ta có kết quả:

A

2

2

40 Giá trị của biểu thức A  6 4 2  19 6 2 là:

A 7 2 5 B 5 2 C 5 3 2 D 1 2 2

41 Giá trị của biểu thức 2a2 4a 2 4 với a  2 2 là :

42 Kết quả của phép tính

10 6

2 5 12

 là

2

3 2 2

43 Thực hiện phép tính 2 2

( 3 2)  ( 3 2) có kết quả:

A 9 3 2 B 2 9 3 C 9 3 2 D 3 2

44 Giá trị của biểu thức:  6 52 120

là:

Trang 4

A 21 B 11 6 C 11 D 0

45 Thực hiện phép tính

2  3  2 ta có kết quả:

6

6 6

46 Thực hiện phép tính

17 12 2

3 2 2

 ta có kết quả

47 Thực hiện phép tính 4 2 3  4 2 3 ta có kết quả:

48 Thực hiện phép tính  3 2 2  2 3 3 2

ta có kết quả:

A 3 3 1 B 3 1 C 5 3 3 D 3 3 5

49 Thực hiện phép tính

    ta có kết quả là:

50 Số có căn bậc hai số học bằng 9 là:

51 Điều kiện xác định của biểu thức 4 3x là:

A

4 3

x 

B

4 3

x 

C

4 3

x 

D

3 4

x 

52 Rút gọn biểu thức P  1 32  1 32

được kết quả là:

53 Giá trị của biểu thức 2  3 2 2

bằng:

54 Rút gọn biểu thức

2 4

y x

x y (với x0;y ) được kết quả là:0

A

1

1

y

55 Phương trình 3.x  12 có nghiệm là:

56 Điều kiện xác định của biểu thức 3x  là:5

A

5 3

x 

B

5 3

x 

C

5 3

x 

D

5 3

x 

57 Giá trị của biểu thức: B 3 32  2 4

bằng:

58 Phương trình x  2 1 4  có nghiệm x bằng:

Trang 5

59 Điều kiện của biểu thức P x   2013 2014 x

là:

A

2013 2014

x 

B

2013 2014

x 

C

2013 2014

x 

D

2013 2014

x 

60 Kết quả khi rút gọn biểu thức A   5 3 2  2 52 1

là:

61 Điều kiện xác định của biểu thức A 2014 2015 x là:

A

2014 2015

x 

B

2014 2015

x 

C

2015 2014

x 

D

2015 2014

x 

62 Khi x < 0 thì 2

1

x

x bằng:

A

1

II/ HÀM SỐ BẬC NHẤT, TÍNH ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN

1 Hàm số y 2015 m x.  là hàm số bậc nhất khi:5

A m 2015 B.m 2015 C.m 2015 D m 2015

2 Cho hàm số yf x( ) và điểm A(a ; b) Điểm A thuộc đồ thị của hàm số yf x( ) khi:

A bf a( ) B af b( ) C ( ) 0f b  D ( ) 0f a 

3 Cho hàm số yf x( ) xác định với mọi giá trị của x thuộc R Ta nói hàm số yf x( ) đồng biến trên R khi:

A Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1  f x( )2 B Với x x1, 2R x; 1x2  f x( )1  f x( )2

C Với x x1, 2R x; 1x2  f x( )1  f x( )2 D Với x x1, 2R x; 1 x2  f x( )1 f x( )2

4 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x3y5

A  2;1

B 1; 2

C  2; 1 

D  2;1

5 Cho hàm số yf x( ) xác định với x R Ta nói hàm số yf x( ) nghịch biến trên R khi:

A Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1  f x( )2 B Với x x1, 2R x; 1x2  f x( )1  f x( )2

C Với x x1, 2R x; 1x2  f x( )1 f x( )2 D Với x x1, 2R x; 1x2 f x( )1  f x( )2

6 Cho hàm số bậc nhất:

2 1 1

m

Tìm m để hàm số đồng biến trong R, ta có kết quả là:

A m 1 B m 1 C m  1 D m  1

7 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

A

1 3

y

x

 

8 Nghiệm tổng quát của phương trình : 2x 3y là:1

A

3 1 2

y x

y R

 

 

3

x R

C

2 1

x y

9 Cho hàm số 2

2

2 1

m

m

Tìm m để hàm số nghịch biến, ta có kết quả sau:

10 Đồ thị của hàm sốy ax b a   0

là:

Trang 6

A Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

B Một đường thẳng đi qua 2 điểm M b ;0và N(0; b a)

C Một đường cong Parabol

D Một đường thẳng đi qua 2 điểm (0; )A b và ( ;0)

b B a

11 Nghiệm tổng quát của phương trình : 3 x2y là:3

A

3 1 2

x R

B

2 1 3

y R

 

1 3

x y

12 Cho 2 đường thẳng (d): y2mx3m0

và (d'): ym1x m m   Nếu (d) // (d') thì:1

A m 1 B m 3 C m 1 D m 3

13 Cho 2 đường thẳng: ykx và 1 y2k1x k

1 0;

2

  Hai đường thẳng cắt nhau khi:

A

1 3

k 

B k 3 C

1 3

k 

D k 3

14 Cho 2 đường thẳng ym1x 2km 1

y2m 3x k  1

3 2

m

  Hai đường thẳng trên trùng nhau khi :

A m  hay 4

1 3

k 

B m  và 4

1 3

k 

1 3

k 

và k R

15 Biết điểm A  1; 2thuộc đường thẳng y ax 3a0

Hệ số a của đường thẳng trên bằng:

16 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số : y 1 2x1

A M0; 2

B N 2; 2 1 

C P 1 2;3 2 2 

D Q 1 2;0

17 Nghiệm tổng quát của phương trình : 20x + 0y = 25

A

1, 25 1

x

y

1, 25

x

y R

x R

y R

18 Hàm số ym1 x 3 là hàm số bậc nhất khi:

A m1 B m1 C m1 D m0

19 Biết rằng hàm số y2a 1x1 nghịch biến trên tập R Khi đó:

1

a

B 2

1

a

1

a

D 2

1

a

20 Cho hàm số ym1x  (biến x) nghịch biến, khi đó giá trị của m thoả mãn:2

21 Số nghiệm của phương trình : ax by c a b c R a   , ,  ; 0

hoặc b  ) là:0

22 Cho hai đường thẳng (D): y mx  và (D'): 1 y2m1x Ta có (D) // (D') khi:1

A m 1 B m 1 C m 0 D A, B, C đều sai

Trang 7

23 Cho phương trình : x2 2x m  Phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:0

24 Cho hệ phương trình

2

x by

 

 với giá trị nào của a, b để hệ phường trình có cặp nghiệm (- 1; 2):

A

2 1 2

a

b

B

2 0

a b

2 1 2

a b



D

2 1 2

a b





25 Với giá trị nào của a, b thì hai đường thẳng sau đây trùng nhau 2x+3y+5=0 và y=ax+b

A

;

B

;

C

;

D

;

26 Với giá trị nào của a thì hệ phường trình

3 0

a x y

ax y

  

27 Với giá trị nào của k thì đường thẳng y(3 2 ) k x 3k đi qua điểm A( - 1; 1)

28 Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3) và song song với đường thẳng

2

2

x

A

1

; 3 2

B

;

C

;

D

;

29 Cho hai đường thẳng y2x3my(2k3)x m  với giá trị nào của m và k thi hai đường thẳng1 trên trùng nhau

A

;

B

;

C

;

D

;

30 Với giá trị nào của a thì đường thẳng : y = (3- a)x + a – 2 vuông góc với đường thẳng y= 2x+3

A a = 1 B a =

2

7

5 2

31 Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số y = 2x + m +3 và y = 3x+5 – m cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung:

32 Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai điểm A (1; 2) và B(- 3; 4)

A a0;b B 5 a0;b5 C

;

D

;

33 Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; - 1) và B(

1 2;

2

 ) là :

A 2 3

x

y  

B 2 3

x

y  

C

3

2 2

x

y  

D

3

2 2

x

34 Cho hàm số y(2 m x m)   3 với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R

A m = 2 B m < 2 C m > 2 D m = 3

35 Đường thẳng y ax  đi qua điểm M(-1;3) thì hệ số góc của nó bằng:5

36 Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến ?

A y  1 x B

2 2 3

C.y2x 1 D y 3 2 1  x

37 Hàm số ym 2x là hàm số đồng biến khi:3

III /HỆ THỨC LƯỢNG

Trang 8

1 Cho ABC vuông tại A, có AB=3cm; AC=4cm Độ dài đường cao AH là:

2 Cho ABC vuông tại A, có AB=9cm; AC=12cm Độ dài đường cao AH là:

3 ABC nội tiếp đường tròn đường kính BC = 10cm Cạnh AB=5cm, thì độ dài đường cao AH là:

5 3

2 cm

4 ABC vuông tại A, biết AB:AC = 3:4, BC = 15cm Độ dài cạnh AB là:

5 Hình thang ABCD vuông góc ở A, D Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, biết AD = 12cm,

BC = 25cm Độ dài cạnh AB là:

A 9cm B 9cm hay 16cm C 16cm D một kết quả khác

6 Cho tam giác DEF vuông tại D, có DE =3cm; DF =4cm Khi đó độ dài cạnh huyền bằng :

7 Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB =5cm; BC = 13cm Độ dài CH bằng:

A

25

12

5

144

13 cm

8 Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB =3cm; AC =4cm Khi đó độ dài đoạn BH bằng:

A

16

5

5

9

5cm

9 Cho 00  900 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng:

A Sin  + Cos  = 1 B tg  = tg(900   )

C Sin  = Cos(900   ) D A, B, C đều đúng

10 Cho

2 3

Cos 

; 00  900

ta có Sin bằng:

A

5

5 3

C

5

9 D Một kết quả khác.

11 Cho tam giác ABC vuông tại C Ta có cot

CosBgB bằng:

12 Cho biết ABC vuông tại A, góc   cạnh AB = 1, cạnh AC = 2 Câu nào sau đây đúng.B



B 2sin cos D Có hai câu đúng

13 Cho biết tg750  2 3 Tìm sin150, ta được:

A

2

B

2

C

2

D

2

14 Cho biết cossin  Tính m Pcos sin theo m, ta được:

A p 2 m2 B Pm 2 C P 2m2 D A, B, C đều sai

15 Cho ABC cân tại A có BAC  Tìm câu đúng, biết AH và BK là hai đường cao.

A sin 2

BH AB

 

B

AC cos

AH

 

C sin 2 2sin cos  D Câu C sai

16 Cho biết 0 900 và

1 sin

2

cos

Tính Psin4 cos4 , ta được:

Trang 9

A

1 2

P 

B

3 2

P 

C P 1 D

1 2

P 

17 Cho biết

12 13

cos 

giá trị của tg là:

A

12

5

13

15 3

18 ABC vuông tại A có AB = 3cm và B 600 Độ dài cạnh AC là:

A 6cm B 6 3 cm C 3 3 D Một kết quả khác

19 ABC có đường cao AH và trung tuyến AM Biết AH = 12cm, HB = 9cm; HC =16cm, Giá trị của

tg HAM là : ( làm tròn 2 chữ số thập phân).

20 ABC vuông tại A có AB = 12cm và

 1 3

tg B 

Độ dài cạnh BC là:

21 Cho biết

1 4

cos 

thì giá trị của cot g là:

15

1

4 15

22 ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết CH = 6cm và

3 sin

2

B 

thì độ dài đường cao AH là:

A 2cm B 2 3 cm C 4cm D 4 3 cm

23 ABC vuông tại A có AB = 3cm và BC = 5cm thì cot B + cotC có giá trị bằng:

A

12

25

16 25

24 ABC vuông tại A, biết

2 sin

3

B 

thì cosC có giá trị bằng:

A

2

1

3

2 5

25 ABC vuông tại A có B 30  0 và AB = 10cm thì độ dài cạnh BC là:

A 10 3 cm B 20 3 cm C

10 3

20 3

3 cm

26 Cho tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây là SAI ?

A sinB=cosC B cotB=tanC C.sin2B+cos2C=1 D tanB=cotC

Ngày đăng: 10/12/2021, 06:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w