1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra 1 tiet so 6 TIET 18Chuong I

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Người ra đề : Nguyễn Thị Vạn A MA TRẬN ĐỀ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng Tập hợp Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong N Câu 1a,b,c,d 4

Câu 2 a, b, c 3

7 7

Thứ tự thực hiện các phép tính Câu 3 a,b,c 3

3

3

Tổng cộng 4

4 3 3 3 3 10 10

B Mục tiêu : Kiến thức : Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức cơ bản trong phạm vi chương I , từ bài 1 đến bài 9 Kĩ năng : Kiểm tra kỹ năng thực hành và khả năng vận dụng các kiến thức trong giải toán Thái độ : Rèn luyện tính chính xác và thái độ học tập nghiêm túc, tính trung thực ,thật thà BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM LỚP TS 0 ─ 2 3 ─ 4 5 ─ 6 7 ─ 8 9 ─ 10 ≥ 5 6/ SL % SL % SL % SL % SL % SL % LỚP TS 0 ─ 2 3 ─ 4 5 ─ 6 7 ─ 8 9 ─ 10 ≥ 5 6/ SL % SL % SL % SL % SL % SL % NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ BÀI LÀM a) Kiến thức :………

………

………

b) Kĩ năng :………

………

………

c) Thái độ :………

………

………

Trang 2

a) Cho tập hợp A = {5; 7} , B = {1; 5; 7} Hãy điền kí hiệu  ,  ,  vào ô trống :

7 A , 1 A, 7 B, A B

b) Viết tập hợp gồm ba số chẵn liên tiếp tăng dần trong đó số lớn nhất là 18

c) Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa : a3 a2 ; 310 : 36

d) Trong phép chia cho 5 số dư có thể là bao nhiêu ?

Hãy viết dạng tổng quát của số chia cho 5 dư 2

Câu 2 (3 điểm) Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh :

a) 286 + 1757 + 14

b) 25.5.4.1999.2

c) 2011.74 + 2011.26

Câu 3 (3 điểm)

a) Thực hiện phép tính 23 32 – [ 24 + ( 12 – 8 )2 ]

b) Tìm x, biết 3( x + 6 ) + 72 = 42 32

c) Tìm số tự nhiên ab biết ab= 6.b

Bài làm

Chú ý : Học sinh không được dùng bút xóa trong bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

a) Cho tập hợp A = {3; 5} , B = {3; 5; 7} Hãy điền kí hiệu  ,  ,  vào ô trống :

7 A , 5 A, 5 B, A B

b) Viết tập hợp gồm ba số lẻ liên tiếp tăng dần trong đó số lớn nhất là 19

c) Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa : 42 45 ; a8 : a6

d) Trong phép chia cho 4 số dư có thể là bao nhiêu ?

Hãy viết dạng tổng quát của số chia cho 4 dư 1

Câu 2 (3 điểm)

Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh :

a) 372 + 1634 + 28

b) 4.36.2.25.5

c) 2010.37 + 2010.63

Câu 3 (3 điểm)

a) Thực hiện phép tính 42 32 – [ 25 + ( 18 – 12 )2 ]

b) Tìm x, biết 9.( x + 2 ) + 64 = 52 22

c) Tìm số tự nhiên ab biết ab= 3.b

Bài làm

Chú ý : Học sinh không được dùng bút xóa trong bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Kí hiệu đúng mỗi ô là 0.25 đ

b Viết được { 14; 16; 18 } ( nếu HS ghi 14; 16; 18 thì cả câu 0,5 đ ) 1đ

c a3 a2 = a5

0,50đ

d Trong phép chia cho 5 số dư có thể là 0; 1; 2; 3; 4

Dạng tổng quát của số chia cho 5 dư 2 là 5k + 2 với k  N

0,50đ 0,50đ

a 286 + 1757 + 14 = 286 + 14 + 1757

= 300 + 1757

= 2057

0,50đ 0,25đ 0,25đ

b 25.5.4.1999.2 = (25.4) (5.2).1999

= 100.10.1999

= 1 999 000

0,50đ 0,25đ 0,25đ

c 2011.74 + 2011.26 = 2011.( 74 + 26 )

= 2011 100

= 201100

0,50đ 0,25đ 0,25đ

a 23 32 – [ 24 + ( 12 – 8 )2 ] = 8.9 – [ 24 + 42 ]

= 72 – ( 24 + 16 )

= 72 – 40 = 32

0,50đ 0,25đ 0,25đ

b 3( x + 6 ) + 72 = 42 32

3( x + 6 ) = 144 – 72

x + 6 = 72 : 3

x = 24 – 6

x = 18

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

c ab= 6.b  10a + b = 6.b

 10a = 5b

 2a = b

a = 1; 2; 3; 4  b = 2; 4; 6; 8

Các số phải tìm là : 12; 24; 36; 48

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ghi chú :

- Nếu học sinh giải theo cách khác mà vẫn đúng thì giám khảo vận dụng vào thang điểm của câu

đó một cách hợp lí để cho điểm

- Phần thực hiện phép tính HS chỉ ghi kết quả thì ghi 0,25 điểm

- Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25đ

Ngày đăng: 02/05/2021, 12:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w