Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 5a và chiều cao bằng 2 2a là A.. Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A B, như hình vẽ... Thể tích khối trụ có bán ính đáy bằng 4 và chiều cao
Trang 1BẢNG ĐÁP ÁN
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 5a và chiều cao bằng 2 2a là
A 10a3 B
3103
a
373
a
Lời giải Chọn A
Thể tích khối lăng trụ V B h 5 2a2 a10a3
Câu 2. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số ysinx, trục hoành và hai đường thẳng x0;
x Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay D quanh trục Ox bằng
Lời giải Chọn D
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay D quanh trục Ox
Câu 3. Trong không gian Oxyz cho điểm , B1; 4;5 Gọi M N P lần lượt là hình chiếu của điểm B , ,
trên các mặt phẳng tọa độ Giá trị của BMBNBP bằng
A 8 B 10 C 9 D 7
Lời giải Chọn B
Trang 2Gọi M là hình chiếu của điểm B lên Oxy M1; 4;0BM 5
Gọi N là hình chiếu của điểm B lên Oyz N0; 4;5BN 1
Gọi P là hình chiếu của điểm B lên Oxz P1;0;5BP4
Vậy BMBNBP 5 1 4 10
Câu 4. Cho hai số phức z1 3 2i và z2 1 4i Phần thực của số phức z1z2 là
A 2 B 2 C 4 D 4
Lời giải Chọn C
Trang 3A 90 B 60 C 30 D 45
Lời giải Chọn D
Ta có SAABCDAC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABCD
SC ABCD, SC AC, SCA 45
Câu 7: Trong không gian Oxyz , giá trị của tha số mđể đường thẳng : 1 1 3
Đường thẳngdcó vect ch phư ng u2; 4; 1 và đi qua điể M1; 1;3
ohà số f x liên tục trên và f x đ i d u qua ba điể x 1;x0;x1 nên hà số
Trang 4
f x có ba điể cực trị
Câu 9. Cho hàm số yax4bx2c có đồ thị như hình bên dưới
Mệnh đề nào sau đâu đúng?
A a0;b0;c0 B a0;b0;c0 C a0;b0;c0 D a0;b0;c0
Lời giải Chọn B
Dựa vào dáng điệu của đồ thị hàm số bậc bốn trùng phư ng, nhận th y hệ số a0, hàm số có ba điểm cực trị nên a b, trái d u, do đó b0 Đồ thị cắt trục tung tại điể có tung độ âm nên c0 Vậy a0;b0;c0
Câu 10. Trong không gian Oxyz, phư ng trình ặt cầu có tâm I2; 1;3 và bán kính bằng 5 là
Mặt cầu có tâm I2; 1;3 và R5 có phư ng trình là 2 2 2
x y z
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A B, như hình vẽ
Trang 5Trọng tâm của tam giác OAB là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
Theo đề bài ta có A2;1 , B 1;3 , suy ra trọng tâm G của tam giác OABcó tọa độ là 1 4;
Trang 6Có:
3
Vậy
0;2 0;2min ( ) max ( ) 11f x f x
Câu 14 Trong không gian Oxyz , phư ng trình ặt phẳng đi qua điểm M5; 2;1 và song song với mặt
phẳng ( ) : Q x4y3z+90 là
A x4y3z 6 0 B x4y3z 16 0
C 4x y 3z210 D 4x y 3z+150
Lời giải Chọn B
Ta có: Mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng ( ) : Q x4y3z+90 có dạng:
(P): x4y3z+C0
Điểm M5; 2;1 ( )P 5 8 3 C 0 C 16
Vậy phư ng trình ặt phẳng cần tìm là: (P): x4y3z-16=0
Câu 15. Với a là số thực dư ng b t kỳ, log (2 )2 a bằng 3
A 3(1 log 2a) B 1 3log a 2 C 3(1 log 2a) D 1 3log a 2
Lời giải Chọn B
3 2 3 2 4
2 x 162 x 2 3x 2 4 x 2
Câu 17. Giá trị của
1 2019d
Trang 7Ta có
1
1 2020 2019
1d
f x x
A 2 B 2 C 14 D 14
Lời giải Chọn A
Hàm số ylog3x2 có nghĩa hi và ch khi x 2 0 x 2
Vậy tập ác định của ham số đã cho là D2;
Câu 20. Thể tích khối trụ có bán ính đáy bằng 4 và chiều cao bằng 2 3 là
Trang 8Ta có: thể tích của khối trụ là: V B h r h2 4 2 32 32 3
Câu 21. Số giao điểm của đồ thị hàm số yx32x23x1 và đường thẳng y3x1 là
Lời giải Chọn D
Phư ng trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng:
Câu 22. Gọi z z là hai nghiệm phức của phư ng trình 1, 2 2
2 2 0
z z Giá trị của z1 z2 bằng
Lời giải Chọn D
Chọn 2 học sinh từ tập 5 học sinh vào 2 chức vụ khác nhau là A52 20
Câu 24. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
1
x y x
là
A x 1 B y 2 C y2 D x1
Lời giải Chọn A
x
Trang 9
Lời giải Chọn D
Ta có
3 2
Trang 10Ta có:
12
11
Gọi R là bán kính của mặt cầu Khi đó diện tích của mặt cầu là 2
4
S R
Mà mặt cầu có diện tích bằng 20 a 2, suy ra 4R2 20a2 R2 5a2 R 5a
Câu 29 Trong không gian Oxyz , kho ng cách từ điểm M4; 1; 2 đến mặt phẳng P :x2y2z 1 0
i i i
Trang 11Diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl 55 r.11 r 5
Hình nón có 3
9
R l
iện tích ung quanh của hình nón là S xq Rl.3.927
Câu 34. Tập nghiệ của b t phư ng trình 72x150.7x 7 0
A ; 1 1; B 1;1 C ; 1 D 1;
Lời giải Chọn A
Trang 12Câu 36 Cho hàm số y f x có b ng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên kho ng nào dưới đây
A 2; B 2; 4 C ;0 D 0; 2
Lời giải
Chọn D
Dựa vào b ng biến thiên ta th y hàm số nghịch biến trên kho ng 0; 2
Câu 37. Cho hàm số y f x có b ng biến thiên như sau
Số nghiệm của phư ng trình 2
Trang 13Câu 38. Với a b, là các số thực dư ng,
8 16 8
Ta có
3 12 9 4 3
2 2 2
8 16 8
1( )d ln 2
1( )d ln 2
Lời giải Chọn A
Trang 14 10 9 log x y 10x log 10 y 10y 1
Câu 41. Ông An mua một chiếc laptop tại một cửa hàng với giá 23990000 đồng và đã tr trước 7200000
đồng ngay khi nhận laptop Mỗi tháng, ông An ph i tr góp cho cửa hàng với số tiền hông đ i là
m đồng (là tròn đến phần nghìn), biết rằng lãi su t trên số tiền nợ còn lại là 2, 6% /tháng và ông
An tr đủ 12 tháng thì hết nợ Giá trị của m bằng
A 1775000 B 23529000 C 1646000 D 1647000
Lời giải Chọn D
Sau khi tr 7200000 số tiền ông An còn nợ của hàng là 16790000
Xét bài toán tổng quát Ông An nợ số tiền N đồng, lãi su t hàng tháng là r Tìm số tiền A ông
Trang 15Câu 42. Cho hình trụ có chiều cao bằng 2 và bán ính đáy bằng 3 Một mặt phẳng không vuông góc
với mặt phẳng đáy, lần lượt cắt hai đáy theo các dây cung AB và CD sao cho tứ giác ABCD
là hình vuông Diện tích của ABCD bằng
A 6 B 20 C 12 D 10
Lời giải Chọn B
Gọi E là hình chiếu vuông góc của A lên mặt đáy ia của hình trụ
Suy ra AE vuông góc với mặt phẳng đáy và AE h 2
Ta có ABCD là hình vuông suy ra CDAD
CDAE ( vì AE vuông góc với mặt phẳng đáy ) uy ra CDAEDCDED
o đó EC là đường kính của đường tròn đáy và ED6
Đặt cạnh của hình vuông ABCD là x x 0ACx 2
Ta có tam giác AEC vuông tại E AC2 EC2AE2 2x2 6222 x2 20
D C
B
A
E
Trang 16Mà ABCD là hình vuông suy ra diện tích của ABCD bằng 20
hayx y 5
Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh , a SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD và )
3
SA a Gọi S là điểm thỏa mãn AS2DS, M là giao điểm của S A với SD và N là giao
điểm của S B với mặt phẳng (SCD Thể tích khối đa diện lồi có các đ nh là các điểm )., , , ,
M N A B C và D bằng
A
379
a
3718
a
329
a
349
a
Lời giải Chọn B
Kẻ ME CD hi đó ta có // , NMES B
Ta có V MNABCD V MNDABV N BCD.
Có
2 3
S MND
S ABD
V V
Trang 171 .
x
m y
Do m nguyên thuộc đoạn 2019; 2019 nên m { 2019; ; 1; 0;1}
Câu 45 Cho hàm số y f x liên tục trên R và có đồ thị như hình bên dưới
Số giá trị nguyên của tham số m sao cho phư ng trình f 2sinx f m có 5 nghiệm phân biệt
thuộc đoạn 3
0;
2 là:
Trang 18A 1 B 3 C 2 D 0
Lời giải Chọn A
* Đặt u 2sinx , hi đó ta có
* Dựa vào đồ thị hàm số y f x ta có b ng mô t đồ thị hàm số y f 2sinx như sau
- Trong kho ng từ 0 đến 2 hàm số y f x có cực trị tại x 1
Trang 19Vậy có 1 giá trị m nguyên tho mãn bài toán
Câu 46 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi N là trung điểm của cạnh AD, kho ng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCN bằng
*Gọi H là trung điểm cạnh AB Vì tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD nên SH ABCD
* Kéo dài CN cắt AB tại F, vì
/ /12
Trang 20a a
Trang 21Câu 48. Cho hàm số f x có đạo hàm c p hai f x và b ng biến thiên của f x như sau
Số điểm cực đại của hàm số 2 2
g x f x x là
Lời giải Chọn D
Ta có: 2 2
g x x f x x x f x
Trang 22+ g 0 2f 0 1 2 0 Suy ra: x0 là điểm cực tiểu
+ g c 2f c 1 4 c f c 4cf c 0 Suy ra: x c là hai điểm cực đại
+ g d 2f d 1 4 d f d 4 d f d 0 Suy ra: x d là hai điểm cực tiểu Vậy hàm số đã cho có 2 cực đại và 3 cực tiểu
Câu 49. Ban ch p hành Đoàn TNC Hồ Chí Minh của một trường trung học ph thông có 10 ủy viên là
đoàn viên học sinh, trong đó có 3 học sinh khối 10, 5 học sinh khối 11 và 2 học sinh khối 12 Nhà trường chọn ra 5 học sinh từ 10 học sinh trên, để tha gia đo thân nhiệt cho học sinh toàn trường trước khi vào lớp Xác su t sao cho 5 học sinh được chọn có đủ học sinh c ba khối bằng
Không gian mẫu 5
10 252
n C Gọi A là biến cố chọn được 5 học sinh đủ c ba khối
A
là biến cố chọn 5 học sinh hông đủ ba khối
TH1: Chọn 5 học sinh thuộc 1 khối có 1 cách (chọn 5 học sinh đều thuộc khối 11)
TH2: Chọn 5 học sinh thuộc 2 khối
Trang 23Với x0, ta chọn y1,z0 nên x0 thỏa yêu cầu bài toán
Với x0, ta chọn y1,z0 nên x0 thỏa yêu cầu bài toán
Với x1, ta chọn y0,z0 nên x1 thỏa yêu cầu bài toán
Với x2, ta chọn z0, ta gi i phư ng trình đặc biệt