Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại: Câu 10: Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z hình vẽ.. Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là A... Mô đun của số phức z1z2 bằng Câu 32: C
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TN THPT QG NĂM 2020
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A ; 0 3; B 0; 2 C ;1 D 0;1 2;3
Câu 2: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4
1
x y
Câu 5: Cho hàm số yax4bx2c a0 có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
Trang 2Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại:
Câu 10: Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z (hình vẽ)
Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là
A 4 và 3 B 3 và 4i C 4 và 3i D 3 và 4
Câu 11: Cho hình trụ có chiều cao h5 và bán kính đáy r3 Diện tích xung quanh của hình trụ đã
cho bằng
Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số f x sinx là
A cosx C B sin x C C sin x C D cosx C
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình
-4
x y
O
Trang 3Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2 y2 z2 2x4y2z 2 0 Điểm nào sau
đây là tâm của S ?
Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
Trang 4Số nghiệm của phương trình 2
2 0
2 3 d
2 2
2 3 d
2 0
2 1 d
S x x x
Câu 31: Cho hai số phức z1 1 2i và z2 5 i Mô đun của số phức z1z2 bằng
Câu 32: Cho tam giác đều ABC với cạnh bằng 2 có đường cao AH(Hthuộc cạnh BC ) Quay tam
giác ABC xung quanh đường cao AH thì tạo ra một hình nón Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đó bằng
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SC và AD Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng ABCD bằng
a x b
B x4a5b C xa b4 5 D xa4b5
Câu 36: Cho hàm số y f x có đạo hàm f ' x liên tục trên và đồ thị của f ' x như hình vẽ Số
điểm cực đại của hàm số f x bằng
1 d
2u u u B 4
2 21
Trang 5Câu 39: Cho hàm số f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Tập hợp tất cả các giác trị thực
của tham số m để phương trình f 1 2cos x m 0 có nghiệm thuộc khoảng ;
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại B và C với AB4a, BC2a,
CDa Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và BC Hai mặt phẳng SMN và SBD
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy và cạnh bên SB hợp với đáy một góc 45 Khoảng cách giữa SN và BD bằng
A 2
42
a
Câu 43: Cho lưới ô vuông 4 5x gồm 20 điểm như hình vẽ Chọn ngẫu nhiên 3 điểm từ 20 điểm trên
lưới, xác suất để 3 điểm chọn ra là 3 đỉnh của một tam giác bằng
Câu 44: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Biết f(0)0, số nghiệm thuộc đoạn ;7
Câu 45: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên Đồ thị của hàm số y f 5 2 x như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc khoảng 9;9 thoả mãn 2m và hàm số
2
y f x m có 5 điểm cực trị?
Trang 6A 26 B 25 C 24 D 27
Câu 46: Cho x y, là các số thực dương thoả mãn log2x2y x x3y 1 y 2y 1 0 Khi biểu
thức Plog2020x2 log2020 y đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị 4x25y2
Câu 49: Cho hàm số f x m 1 x3 nx2 2x 3 với m n, là các tham số nguyên thuộc đoạn
2; 4 có bao nhiêu cặp số m n sao cho bất phương trình f x; m n nghiệm đúng với
Trang 7BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2
1 2log x 3x2 1 là
A ; 0 3; B 0; 2 C ;1 D 0;1 2;3
Lời giải Chọn D
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 0;1 2;3
Câu 2: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4
1
x y
Hàm số đã cho liên tục trên đoạn 1;2
Trang 8Câu 5: Cho hàm số yax4bx2c a0 có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
Đường thẳng d có VTCP là u2;1;1
Mặt phẳng P :x y z 0 có VTPT là: n1; 1; 1
Ta có: u n 0 nên đường thẳng d song song hoặc nằm trong mặt phẳng P
Mặt khác điểm A0; 2; 0d nhưng A P nên đường thẳng d song song mặt phẳng P
Câu 8: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau :
Trang 9Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại:
A x 1 B x 1 C x 2 D x 2
Lời giải Chọn D
Câu 9: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho
Công thức tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là Bh
Câu 10: Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z (hình vẽ)
Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là
A 4 và 3 B 3 và 4i C 4 và 3i D 3 và 4
Lời giải Chọn A
Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là 4 và 3
Câu 11: Cho hình trụ có chiều cao h5 và bán kính đáy r3 Diện tích xung quanh của hình trụ đã
cho bằng
Lời giải Chọn B
Ta có diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng: S xq 2rh2 3.5 30
Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số f x sinx là
x
y
M
O 3
-4
Trang 10A cosx C B sin x C C sin x C D cosx C
Lời giải Chọn A
Nhìn vào đồ thị suy ra hàm số phải là hàm bậc ba hệ số a0 Vậy đáp án B hoặc C
Câu hỏi lí thuyết
x y
O
Trang 11Gọi d là công sai của cấp số cộng, ta có u6 u1 5d 13 3 5d d 2
Vậy u20 u1 19d 3 19.241
Câu 17: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng Oxy ?
A P1; 0;1 B N1; 2;0 C Q0; 0;3 D M0;1; 2
Lời giải Chọn B
Ta có diện tích toàn phần của hình nón có độ dài đường sinh l5 và bán kính đáy r 2là
z i i i i Vậy phần ảo của số phức zbằng 4
Câu 21: Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD A B C D với AB2, AD3, AA4 bằng
Lời giải Chọn A
Trang 12Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD A B C D với AB2, AD3, AA4 bằng
2.3.4 24
Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2 y2 z2 2x4y2z 2 0 Điểm nào sau
đây là tâm của S ?
A I1; 2;1 B I1; 2;1 C I2; 4; 2 D I2; 4; 2
Lời giải Chọn A
Câu 23: Cho f x ,g x là các hàm số liên tục trên đoạn a b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ;
Theo lí thuyết tính chất của tích phân
Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 1
Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A u1 2; 2;1 B u2 1; 2;1 C u3 2; 2;1 D u1 1; 2; 1
Lời giải Chọn C
u1 2; 2;1 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d
Câu 25: Cho mặt cầu có bán kính R2 Thể tích của khối cầu được giới hạn bởi mặt cầu đã cho bằng
Trang 13Mặt phẳng đi qua ba điểm M2;0;0 , N 0; 1;0 , P 0;0; 2 có phương trình là:
Vì z0 2 i là một nghiệm của phương trình 2
Gọi H là hình chiếu của M trên P , ta có
Trang 14Số nghiệm của phương trình 2
+) Phương trình f x 0 có 3 nghiệm phân biệt
+) Phương trình f x 1 và f x 1 mỗi phương trình có 2 nghiệm
Vì 7 nghiệm trên không trùng nhau nên phương trình đã cho có 7 nghiệm
Câu 30: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường yx22,y2x1,x0 và x1 được
tính bởi công thức nào sau đây?
2 0
2 3 d
2 2
2 3 d
2 0
2 1 d
S x x x
Lời giải Chọn A
Ta có 1 2
S x x x
Trang 152 0
Ta có: z1z2 1 2i 5 i 4 3i
1 2 4 3 16 9 25 5
Câu 32: Cho tam giác đều ABC với cạnh bằng 2 có đường cao AH(Hthuộc cạnh BC ) Quay tam
giác ABC xung quanh đường cao AH thì tạo ra một hình nón Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đó bằng
Hình nón cóAH làm đường cao và AC làm đường sinh
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SC và AD Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng ABCD bằng
Trang 16A 30 B 90 C 60 D 45
Lời giải Chọn A
Gọi H là trung điểm của AB, khi đó SH ABCD và SH a 3
Gọi I là hình chiếu vuông góc của M lên ABCD, khi đó I là trung điểm của HC
Vậy MN ABCD, MN NI, MNI
2
a MI
a NI
a x b
B x4a5b C xa b4 5 D xa4b5
Lời giải Chọn C
Ta có log3x4 log3a5log3b
log x log a log b
Trang 17Câu 36: Cho hàm số y f x có đạo hàm f ' x liên tục trên và đồ thị của f ' x như hình vẽ Số
điểm cực đại của hàm số f x bằng
Lời giải Chọn B
Quan sát vào đồ thị của hàm số y f ' x ta thấy f ' x đổi dấu hai lần từ dương sang âm nên
hàm số y f x có hai điểm cực đại
Trang 181 d
2u u u B 4
2 2 0
1
1 d
2u u u C 4
2 2 0
1 d
D 3
2 2 1
1 d
Lời giải Chọn A
Câu 39: Cho hàm số f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Tập hợp tất cả các giác trị thực
của tham số m để phương trình f 1 2cos x m 0 có nghiệm thuộc khoảng ;
Vì số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con nên thay vào công thức ta được:
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại B và C với AB4a, BC2a,
CDa Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và BC Hai mặt phẳng SMN và SBD
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy và cạnh bên SB hợp với đáy một góc 45 Khoảng cách giữa SN và BD bằng
Cách 1:
Trang 19Gọi HMNBD, do SMN và SBD cùng vuông góc với đáy nên
Vì MN là đường trung bình của tam giác ABC nên MN//ACBNM BCA (2)
Tam giác BCD đồng dạng với tam giác ABC do 1
Mà tam giác ABC vuông tại A nên BCABAC 90 (4)
Từ (2), (3), (4) suy ra BNM CBD 90 Tam giác BHN vuông tại H, hay HNBD(5)
Từ (1) và (5) suy ra HNNP, mà SH NP NPSHN
, lại có HKSN tại K HK SNP tại K d H SNP , HK
Xét tam giác BMN vuông tại B, có BHMN
2 2
5
55
55
Trang 20a HK
Theo giả thiết, dễ có SO(ABCD)
Ta có: BMN vuông tại B có đường cao BO (vì BDNA)
Trang 21m m m
Mà m nguyên thuộc khoảng 20; 20 nên m3; 4; ;19 19; 18; ; 4 0
Vậy có 34 giá trị m thỏa mãn
Câu 42: Cho hình trụ H có chiều cao ha 3 và bán kính 2
2
a
r Gọi O O, lần lượt là tâm hai đáy của H và M là trung điểm của OO Tính diện tích của thiết diện thu được khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng qua M và tạo với đáy một góc 60
A 2
42
Trang 22Vì mặt phẳng qua M và tạo với đáy một góc 60 nên phải cắt hai đáy của hình trụ Khi đó ta thu được thiết diện là hình phẳng H1 tô đậm như hình vẽ
Gọi E F, lần lượt là hình chiếu của C D, lên mặt phẳng đáy O của hình trụ Khi đó hình
H2 - hình phẳng giới hạn bởi hình tròn O và nằm giữa hai dây cung AB và EF
Ta có tạo đáy 60 MIO 60
32
H H
Câu 43: Cho lưới ô vuông 4 5x gồm 20 điểm như hình vẽ Chọn ngẫu nhiên 3 điểm từ 20 điểm trên
lưới, xác suất để 3 điểm chọn ra là 3 đỉnh của một tam giác bằng
Cách 1:
Số kết quả có thể là C 3
Trang 23Các bộ 3 điểm thẳng hàng nằm trên đường ngang là 4.C 5
Các bộ 3 điểm thẳng hàng nằm trên đường dọc là 5.C 43
Các bộ 3 điểm thẳng hàng nằm trên các đường chéo là 2.(1C43C431)
Các bộ 3 điểm thẳng hàng nằm trên các đường chéo của HCN 2 4x là 2.2
Suy ra xác suất của biến cố là
3 20
n C Gọi A là biến cố: “3 điểm chọn ra là 3 đỉnh của một tam giác”
Phần bù của biến cố A là biến cố B: “3 điểm chọn ra thẳng hàng”
TH1: 3 điểm cùng một hàng: Gồm 4 hàng, mỗi hàng có 5 điểm nên có tất cả 3
TH4: 3 điểm nằm trên đường chéo của hình chữ nhật 2x4
Gồm tất cả 4 đường chéo nên có tất cả 4 bộ
Suy ra n B( )4C35C34C34C3 4 84 bộ 3 điểm thẳng hàng
Trang 24Câu 44: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Biết f(0)0, số nghiệm thuộc đoạn ;7
Trang 26Câu 45: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên Đồ thị của hàm số y f 5 2 x như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc khoảng 9;9 thoả mãn 2m và hàm số
Đặt t 5 2x Khi y f 5 2 x có 3 điểm cực trị x0,x2,x4 thì y f t có 3 điểm cực trị t5,t1,t 3 và 9
Trang 27Câu 46: Cho x y, là các số thực dương thoả mãn log2x2y x x3y 1 y 2y 1 0 Khi biểu
thức Plog2020x2 log2020 y đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị 4x25y2
A 2
9
Lời giải Chọn C
Ta có log2x2y x x3y 1 y 2y 1 0
2log x 2y x y x 2y 1 0
Trang 282 2 115
Từ 1 và 2 suy ra hệ đã cho có nghiệm khi 2 m 3
Vậy S 2; 1;0;1; 2 ;3 nên tổng các phần tử của S bằng 3
Trang 29Câu 48: Cho hình lăng trụ ABC A B C Gọi M N Q R, , , lần lượt là trung điểm các cạnh
Cách 1:
Ta gọi D là giao điểm của A M C Q BB , , Lúc đó ta có M Q, là trung điểm của AB và BC
nên B là trung điểm DB Suy ra:
Trang 30127
Câu 49: Cho hàm số f x m 1 x3 nx2 2x 3 với m n, là các tham số nguyên thuộc đoạn
2; 4 có bao nhiêu cặp số m n sao cho bất phương trình f x; m n nghiệm đúng với
mọi x 0; ?
Lời giải Chọn A
P M
N
Trang 31Do đó bất phương trình trở thành f x f 1 , cần tìm m n để bất phương trình này ;
nghiệm đúng với mọi x0; (*)
iii) Để ý rằng f x là đa thức khác hằng bậc không quá 3 nên để (*) xảy ra thì điều kiện
cần là f x đạt cực tiểu tại x1 f 1 03m2n 5 0 Cần tìm thêm điều kiện
đủ dựa vào dáng điệu của đồ thị hàm số f x
Hiển nhiên f x không thể là hàm số bậc nhất nên từ nhận xét trên ta giải quyết bài toán qua 2
trường hợp sau:
TH1: f x là hàm số bậc hai, tức là 1
0
m n
Trang 32Khi đó
0(*)
1 0
n f
n 1 Trường hợp này có 1 cặp m n thỏa mãn ;
m n
Vậy có tất cả 15 1 1 17 cặp số m n thỏa mãn bài toán ;
Câu 50: Cho hàm sso f x liên tục trên thoả mãn 4f x 2 f 2x 1 8 , xx Biết rằng
0 0
A f x x dx f x dx xdx dx x x
Xét vế phải của (*):