- th«ng b¸o: rîu etylic häc ë bµi sau, dimetylete lµ chÊt khÝ, kh«ng mµu, cã mïi ®Æc trng, Ýt tan trong níc, lµ chÊt ®éc lµm tª liÖt thÇn kinh.. 1.[r]
Trang 1Tuần 23 Ngày soạn: 20/1 Tiết 43
Chơng 4 Hiđrocacbon - nhiên liệu
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết đợc:
- Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hu cơ
- Phân loại đợc các hợp chất hữu cơ
2 Kĩ năng
- Phân biệt đợc chất vô cơ hay hữu cơ theo CTPT
- Quan sát thí nghiệm, rút ra kết luận
- Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong một hợp chất hữu cơ
- Lập đợc công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào thành [phần phần trăm các nguyên tố
3 Thái độ
- Thấy đợc vai trò quan trọng của hợp chất hữu cơ
B Chuẩn bị
+ Tranh ảnh một số đồ dùng làm bằng hợp chất hữu cơ.
+ Dụng cụ : ống nghiệm, đế sứ, cốc thuỷ tinh, đèn cồn.
+ Hoá chất : Bông, dd Ca(OH)2
C PHƯƠNG PHÁP
- Hoạt đụ̣ng nhóm, vấn đáp tìm tòi, thí nghiệm hóa học, câu hỏi và bài tập
hóa học
d Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1
I khái niệm về hợp chất hữu cơ
1 Hợp chất hữu cơ ở đâu?
GV: Giới thiệu nh (SGK)
GV: Giới thiệu các mẫu vật, hình vẽ về
hợp chất hữu cơ Thông báo về hợp chất
hữu cơ có ngay trong cơ thể ngời
Vậy HCHC là gì? → phần 2
HS : Quan sát, nghiên cứu thông tin và ghi
Hoạt động 2
2 Hợp chất hữu cơ là gì?
GV : Tiến hành thí nghiệm đốt bông (nh
SGK)
? Nhận xét hiện tợng
? Giải thích hiện tợng tại sao nớc vôi
trong vẩn đục
GV : Tơng tự khi đốt cháy các hợp chất
hữu cơ khác đều tạo ra khí CO
HS : Quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện t-ợng
- Nớc vôi trong vẩn đục => sản phẩm cháy có khí CO2
HS : Hợp chất hữu cơ khi cháy đều tạo ra khí CO
Trang 2? HCHC là hợp chất chứa nguyên tố nào
? HCHC là gì
GV: Đa số các hợp chất của C là hợp chất
hữu cơ Trừ CO, CO2, H2CO3 và muối
cacbonat của kim loại …
- Nguyên tố C HS: Kết luận nh SGK
HS : Nghe và tự ghi
Hoạt động 3
3 Các hợp chất hữu cơ đợc phân loại nh thế nào?
GV: Đa một số hợp chất hữu cơ nh: C2H2,
C6H6, C6H12O6, C3H7Cl, C2H6O… và yêu
cầu HS nhận xét về thành phần phân tử
các hợp chất hữu cơ và phân loại chúng
Thuyết trình: Dựa vào thành phần
phân tử, các hợp chất hữu cơ đợc chia
thành 2 loại chính
HS: Nghe, quan sát và thực hiện yêu cầu
HS : Nghe và tự ghi
Hợp chất hữu cơ
Hiđro cacbon
Phân tử chỉ có 2 nguyên tố C và H
VD: CH4, C2H6, C3H8 ………
Bài tập 1 :
Cho các chất sau : NaHCO3, C2H2,
C6H12O6, C6H6, C3H7Cl, MgCO3, C2H6O,
CO
1) Chất nào là hợp chất hữu cơ
2) Chất nào là hợp chất vô cơ
3) Phân loại hợp chất hữu cơ
Dẫn xuất của hiđro cacbon
Ngoài C và H trong phân tử còn có các nguyên tố khác nh : O, N, Cl, Br … VD: C2H6O, CH3Cl …
HS : Thảo luận nhóm, làm vào vở đại diện nhóm trình bày, nhận xét
+ Hợp chất hữu cơ là : C2H2, C6H12O6,
C6H6, C3H7Cl, C2H6O
+ Hợp chất vô cơ là : NaHCO3, MgCO3, CO
+ Hiđrocabon là : C2H2, C6H6 + Dẫn xuất hiđrocacbon là : C6H12O6
C3H7Cl, C2H6O
Hoạt động 4
Ii Khái niệm về hoá học hữu cơ
GV: Cho HS đọc SGK
? Hoá học hữu cơ là gì
? Hoá học hữu cơ có vai trò quan trọng
nh thế nào đối với đời sống, xã hội
HS : Đọc SGK và trả lời câu hỏi
+ Đ/n (SGK)
HS : Trả lời, nhận xét
Hoạt động 5
Củng cố
GV : Gọi HS nhắc lại các ý chính của bài
Bài tập 2: - Cho HS làm bài tập 4 SGK: áp dụng công thức: %A = m A
M A
x100%
- Hớng dẫn bài tập 2: Tính % của các bon trong các chất sau đó so sánh
Bài tập 3: Một hợp chất hữu cơ A có chứa 40% C, 6,67%H Và 53,33% O về khối
l-ợng Hãy xác định CTPT của A biết tỉ khối hơi của A so với H2 là 15
(Lập tơng tự HCVC)
* Phơng pháp chung:
- Đặt công thức của A: CXHYOZ
Trang 3-Tính m từng nguyên tố (mC, mH, mO)
- Tìm MHC
- Đa về tỉ lệ: 12 x
m C =
y
m H =
16 z
m O =
M m
* giải bài tập:
- 100 g A có: mC = 40g, mH = 6,67g, mO = 53,33g
-Khối luo785ng hợp chất: MHC = 15 x2 = 30g
- Đặt công thức của A: CXHYOZ
- Ta Có tỉ lệ: 12 x
40 =
y
6 ,67 =
16 z
53 ,33 =
30 100
- giải rat a có: x=1, y=2, z=1 Vậy CTPT A là: CH2O
* BTVN
- Làm bài tập SGK, SBT
- Xem trớc bài 35
* Bài tập: Phân tử HCHC A chỉ chứa C và H Khi đốt cháy 9g A thu đợc 16,2g H2O Hãy xác định CTPT của A, tỉ khối hơI của A so với H2 Là 15
E RÚT KINH NGHIỆM
Tuần 23 Ngày soạn: 20/1 Tiết 44
bài 35. cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết đợc:
- Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ và ý nghĩa của nó
2 Kĩ năng
-Quan sát mô hình cấu tạo phân tử, rút ra đợc đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
- Viết đợc một số công thức cấu tạo (CTCT) mạch hở, mạch vòng của một số HCHC đơn giản (< 4C) khi biết CTPT
B Chuẩn bị
- Mô hình cấu tạo phân tử các hợp chất hữu cơ (dạng que ).
- Bộ mô hình phẳng cấu tạo phân tử các hợp chất hữu cơ
C PHƯƠNG PHÁP
- Hoạt đụ̣ng nhóm, vấn đáp tìm tòi, nêu và giải quyết vấn đề.
d Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1
kiểm tra bài cũ
Câu 1: Thế nào là hợp chất hữu cơ ? Phân loại hợp chất hữu cơ và lấy ví dụ minh hoạ Câu 2: Chữa bài tập về nhà:
- Khối lợng H trong 16,2g H2O là: mH =2 x 16/18 = 1,8g
- Khối lợng C trong A là: m = 9 - 1,8 = 9,2g
Trang 4- CTPT có dạng: CxHy MA = 15x2 = 30g
- Ta có: 12 x
7,2 =
y
1,8 =
30 9 ⇒ x = 7,2 30
12 9 = 2, y =
1,8 30
1 9 = 6 ⇒ CTPT A: C2H6
Hoạt động 2
I đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
GV: YC HS xác định hóa trị của CO,
CO2 H2O và thông báo về hoá trị của C,
O, H …trong hóa học hữu cơ
GV : Hớng dẫn HS biểu diễn liên kết
giữa các nguyên tử trong phân tử Từ
đó suy ra kết luận
* Lu ý HS: đối với HCHC không
dùng quy tắc hóa trị thông thờng để
tính hóa trị mà phảI viết CTCT
GV: Hớng dẫn HS lắp mô hình phân tử
CH4, CH3Cl, CH3OH, C2H6
GV : Trong phân tử hợp chất hữu cơ
các nguyên tử C có thể liên kết trực tiếp
với nhau tạo thành mạch cacbon
GV : Giới thiệu 3 loại mạch cacbon
? Biểu diễn liên kết trong các phân tử
C4H10 và C4H8
GV: đặt các câu hỏi kiểm tra HS
? Từ bao nhiêu C trở lên mới tạo mạch
thẳng (từ 2 C)
? Từ bao nhiêu C trở lên mới tạo mạch
nhánh (từ 4 C)
? Từ bao nhiêu C trở lên mới tạo mạch
thẳng (từ 3 C)
GV: Với công thức C2H6O có 2 chất
khác nhau, YCHS nhận xét sự khác
nhau của hai chất đó để rýt ra kết luận
về trật tự liên kết
+ Hai hợp chất trên có sự khác nhau về
trật tự liên kết giữa các phân tử Đó là
nguyên nhân làm cho rợu etylic có tính
chất khác với đimetylete
- thông báo: rợu etylic học ở bài sau,
dimetylete là chất khí, không màu, có
mùi đặc trng, ít tan trong nớc, là chất
độc làm tê liệt thần kinh
1 Hoá trị và liên kết giữa các nguyên tử
HS : Nghe, xác định hóa trị và tự ghi
HS : Các nguyên tử liên kết với nhau theo
đúng hoá trị của chúng Mỗi liên kết đợc biểu diễn bằng một nét gạch nối ( - )
HS : Lắp mô hình
CH4: CH3Cl:
2 Mạch cacbon
HS : Có 3 loại mạch cabon
Mạch thẳng
Mạch nhánh
Mạch vòng
3 Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
HS : nghe và tự ghi
Trang 5
HS : Kết luận (SGK)
Hoạt động 3
ii công thức cấu tạo
GV : Gọi HS đọc SGK
Công thức cấu tạo của C2H4
? Nêu ý nghĩa công thức cấu tạo
VD : C2H4
Thu gọn : H2C = CH2
HS : Nêu
Hoạt động 4
Luyện tập - Củng cố
GV : Gọi HS nhắc lại các ý chính của bài, sửa bài tập 1,4 SGK
Bài tập: Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử sau :
C2H5Cl, C3H8, C2H4, C2H2 (Cho HS nhận xét khi bớt 2 nguyên tử H thì thêm 1 lk (hình thành khái niệm lk đơn, lk đôi…, đối với hợp chất 4C nên chú ý lập mạch C trớc)
* BTVN
- Hớng dẫn bài tập 5, yc viết CTCT
- Làm bài tập SGK, SBT
- Xem trớc bài 36
E RÚT KINH NGHIỆM
Duyệt tuần 23