1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuan 18

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 28,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4. Nhận xét – Dặn dò : Học thuộc quy tắc và chuẩn bị bài “Chu vi hình vuông”. Bài cũ : giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của học sinh 2. Bài mới : Giới thiệu bài.. - Bài tập 1: gạc[r]

Trang 1

Tuần 18

Thứ tư ngày 21/12/2011

MĨ THUẬT - Tiết :18

Vẽ theo mẫu : vẽ lọ hoa

(SGV /156 – Thời gian dự kiến : 35 phút)

I Mục tiêu :

- Nhận biết hình dáng, đặc điểm của một số lọ hoa

- Biết cách vẽ lọ hoa

- Vẽ được lọ hoa và trang trí theo ý thích

- HS khá giải : sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần giống mẫu

II Đồ dùng dạy - học : Chuẩn bị số ảnh các lọ hoa có hình dáng, màu sắc khác nhau, chất liệu khác nhau ; hình gợi ý cách vẽ ; một vài bài của học sinh lớp trước III Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra bài cũ : kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- GV giới thiệu hình các kiểu dáng lọ hoa để học sinh nhận biết:

+ Hình dáng lọ hoa phong phú về: độ cao thấp và các đặc điểm các bộ phận (miệng, cổ, thân, đáy );

+ Trang trí (hoạ tiết và màu sắc)

+ Chất liệu (gốm, sứ, thuỷ tinh )

b Hoạt động 2 : Cách vẽ lọ hoa

- Giáo viên giới thiệu hình gợi ý trang trí cái bát để hướng dẫn học sinh:

+ Vẽ bộ phận chính trước, bộ phận phụ sau

+ Vẽ hình vừa với giấy

+ Có thể trang trí như lọ mẫu hoặc theo ý thích

+ Vẽ màu theo ý thích

c Hoạt động 3 : Thực hành

- HS thực hành vẽ vào vở tập vẽ GV theo dõi hướng dẫn thêm

+ Vẽ hình vừa với giấy

+ Vẽ hình xong có thể trang trí theo cách riêng, sao cho phù hợp với hình dáng của

lọ hoa

d Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá :

- Giáo viên gợi ý để học sinh nhận xét, xếp loại bài vẽ Khen ngợi những học sinh

có bài vẽ đẹp

3 Củng cố : HS nhắc lại các bước vẽ theo mẫu

4 Nhận xét – Dặn dò : chuẩn bị bài sau Nhận xét tiết học

IV Phần bổ sung :

Tiếng Việt Tiết 9 + 10

Ôn tập tiết 1, tiết 2

(SGK / 148 – Thời gian dự kiến : 70 phút)

Tiết 1

I Mục tiêu :

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút);

Trang 2

trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI.

- Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài CT (tốc độ viết khoảng 60 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài

- HS Kt: đọc đúng, đọc trơn một đoạn.

II Đồ dùng dạy – học : thăm ghi tên bài tập đọc

III Các hoạt động dạy – học :

1 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Kiểm tra đọc (Khoảng 1/4 số HS trong lớp)

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc HS trả lời

b Hoạt động 2 : Viết chính tả

▪ Hướng dẫn chuẩn bị

- GV đọc một lần đoạn văn Rừng cây trong nắng

- Hai hoặc ba HS đọc lại – Cả lớp theo dõi

- GV giải nghĩa một số từ khó : uy nghi, tráng lệ

- GV hỏi : Đoạn văn tả cảnh gì ?

- HS đọc thầm đoạn văn, phát hiện những mình dễ mắc lỗi khi viết, viết ra nháp để ghi nhớ

▪ GV đọc cho HS viết

▪ Chấm, chữa bài

- HS đổi vở chữa lỗi bằng bút chì GV chấm khoảng 5 – 7 bài

2 Củng cố : GV nhận xét, chữa lỗi bài chính tả

3 Nhận xét – Dặn dò : GV nhận xét tiết học

IV Phần bổ sung :

Tiết 2

I Mục tiêu :

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)

- HS yếu : đọc đúng, đọc trơn một đoạn.

II Đồ dùng dạy – học :

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong sách TV 3 tập 1

- Bảng phụ chép sẵn hai câu văn của bài tập

III Các hoạt động dạy – học :

1 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Kiểm tra đọc (Khoảng 1/4 số HS trong lớp)

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc HS trả lời

b Hoạt động 2 : Làm bài tập

Bài tập 2 : Tìm những hình ảnh so sánh trong những câu văn sau rồi ghi vào bảng dưới đây

Trang 3

- HS đọc yêu cầu và nội

dung các câu văn GV

hướng dẫn HS làm bài

- 1HS làm trên bảng phụ

Bài tập 3 : Trong câu “Từ trong biển lá xanh rờn, ngát dậy một mùi hương lá tràm

bị hun nóng dưới mặt trời.”, từ biển có nghĩa là : nói lên một rừng tràm rộng lớn.

- HS đọc yêu cầu GV hướng dẫn HS giải nghĩa từ

2 Củng cố : HS đọc lại nội dung bài tập 2 và giải nghĩa từ “biển” trong bài tập 3

3 Nhận xét – Dặn dò :

- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc và chuẩn bị bài “Ôn tập tiết 3”

- GV nhận xét tiết học

IV Phần bổ sung :

TOÁN - Tiết 86

Chu vi hình chữ nhật

(SGK / 87 – Thời gian dự kiến : 35 phút)

I Mục tiêu :

- Nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật

- HS Kt: giảm số lượng bài tập.

II Đồ dùng dạy – học : Thước thẳng, bảng phụ, hình chữ nhật

III Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS nhận diện các hình đã học Đặc điểm của hình vuông và hình chữ nhật

- GV nhận xét, chữa bài

a Hoạt động 1: Xây dựng quy tắc tính chu

vi hình chữ nhật

có chiều dài 4cm và chiều rộng 3cm Yêu cầu

HS tính chu vi hình chữ nhật

4 + 3 + 4 + 3 = 14(cm)

dài và một cạnh chiều rộng (ví dụ : cạnh AB và cạnh BC)

là : 4cm + 3cm = 7cm

- Hỏi : 14cm gấp mấy lần 7cm ? (14cm gấp 2 lần 7cm)

- Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần tổng của một cạnh chiều rộng

và một cạnh chiều dài ? (gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài)

- Vậy khi muốn tính chu vi hình chữ nhật ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng, sau đó nhân với 2 Ta viết là (4 + 3) x 2 = 14 (cm)

- GV hướng dẫn HS rút quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

“Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

Sự vật A Từ so sánh Sự vật B Những thân cây trám như những cây nến

C D

Trang 4

- HS học thuộc quy tắc.

b Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1 : Tính chu vi hình chữ nhật ABCD có kích thước ghi tr6n hình vẽ :

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính Chu vi hình chữ nhật ABCD là :

- GV cùng HS nhận xét, sửa sai

Bài 2 :

- HS đọc yêu cầu GV giúp HS nắm yêu cầu bài toán GV hướng dẫn : Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật

Đáp số : 400 m Bài 4 : Khoanh vào chữ đắt trước câu trả lời đúng

- HS đọc yêu cầu và nội dung bài toán GV hướng dẫn : Tính chu vi hai hình chữ nhật rồi so sánh, sau đó chọn câu trả lời đúng

Đáp án : A Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng chu vi hình chữ nhật EGHI

- HS trả lời kết quả GV và HS nhận xét, sửa sai

3 Củng cố : HS nhắc lại cách tính chu vi hình chữ nhật

4 Nhận xét – Dặn dò : Học thuộc quy tắc và chuẩn bị bài “Chu vi hình vuông”

- GV nhận xét tiết học

IV Phần bổ sung :

_

Buổi chiều Tiếng Việt ( bổ sung )

Ôn tập

Thời gian dự kiến : 70 phút I/Mục tiêu : Ôn tập củng cố kiến thức về từ chỉ âm thanh , từ chỉ hoạt động ,từ so sánh Biết chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống Củng cố về câu Ai làm gì ? Ai thế nào ?

II / Đồ dùng dạy học :

- Sách Tiếng Việt và Toán

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của học sinh

2 Bài mới : Giới thiệu bài

- Bài tập 1: gạch chân những từ ngữ chỉ âm thanh được so sánh với nhau trong mỗi câu văn Viết kết quả vào bảng ở dưới

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

Kết quả

b) tiếng sấm khan Đuổi dồn nhau Y như Tiếng những con

Trang 5

rồng đang gầm lên Tiếng chim chiền

chiện bay lên

Trong sáng , diệu

kì , thơ thới , thanh thản

sứ

Bài 3 : Chọn từ viết đúng chính tả , điền vào chỗ trống :

Gập ghềnh , khúc khuỷu, loay hoay , boong tàu

Tiết 2 Bài 1 : gạch chân những từ ngữ chỉ hoạt động được so sánh với nhau trong những câu văn thơ sau :

Kết quả : a) Lượn , trôi

b) nhả , hút

c) xoè , trải

Bài 2) Nối A với B để tạo thành 1 câu Ai làm gì ? 2 câu Ai thế nào ?

a) con chim nhỏ sà xuống cái cây trĩu trịt quả chín mọng

b) Thành phố Sài Gòn rtấ tươi trẻ với ba trăm năm tuổi

c) Bãi biển Sơn Trà ở Đà Nẵng rtấ hoanng sơ với những bãi cát chín mọng Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

3) Củng cố : Giáo dục học sinh

Nhận xét tiết học

_

Toán ( bổ sung )

Ôn tập

Thời gian dự kiến : 35 phút

I Mục tiêu : Củng cố về tính chu vi hình chữ nhật , chu vi hình vuông

II Đồ dùng dạy học : Sách bổ sung

III Các hoạt độnng dạy học :

Bài 1 : Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 8cm

Chu vi hình chữ nhật là : ( 15+8) x 2 = 46 (cm ) Đáp số 46 cm Bài 2 : Chiều dài mảnh đất là :

8 x 2 = 16 ( m ) Chu vi mảnh đất đó là : ( 16 + 8 ) x 2 = 48 (m ) Đáp số : 48 m Bài 3 : Chu vi hình vuông là :

18 x 4 = 72 (cm )

Đáp số : 72 cm

3 Củng cố : nêu quý tắc tính chu vi hình chữ nhật , chu vi hình vuông

- Nhận xét tiết học

_ Thứ năm ngày 22/12/2011

Thể dục : Thầy Đông dạy

_

Tiếng Việt Tiết 11

Ôn tập tiết 3

Trang 6

(SGK / 149 - Thời gian dự kiến : 35 phút)

I Mục tiêu :

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu (BT2)

- HS Kt : đọc đúng, đọc trơn được một đoạn.

II Đồ dùng dạy – học : vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học :

1 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Kiểm tra đọc (Khoảng 1/4 số HS trong lớp)

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc HS trả lời

b Hoạt động 2 : Làm bài tập

- HS đọc yêu cầu của bài và mẫu giấy mời

- GV nhắc cho HS chú ý

+ Mỗi em phải đóng vai lớp trưởng viết giấy mời cô (thầy) hiệu trưởng

+ Bài tập này giúp các em thực hành viết giấy mời đúng nghi thức Em phải điền vào giấy mời những lời lẽ trân trọng, ngắn gọn, nhớ ghi rõ ngày giờ, địa điểm

- GV mời 1 hoặc 2 HS điền miệng nội dung vào giấy mời

- HS viết giấy mời vào mẫu in sẵn ở vở bài tập

- Gọi HS đọc bài làm của mình GV nhận xét, sửa sai

2 Củng cố : HS nhắc lại bài tập

3 Nhận xét – Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc ở nhà và chuẩn bị “Ôn tập tiết 4”

- GV nhận xét tiết học

IV Phần bổ sung :

TOÁN - Tiết 87

Chu vi vuông

(SGK / 88 – Thời gian dự kiến : 35 phút)

I Mục tiêu :

- Nhớ qui tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4)

- Vận dụng qui tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông

II Đồ dùng dạy – học : Bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Hai HS nêu cách tính chu vi hình chữ nhật

- Một em làm bảng lớp bài 2 SGK 3cm

- GV và HS nhận xét, sửa sai

2 Bài mới : Giới thiệu bài A

a Hoạt động 1 : Giới thiệu cách tính chu vi vuông

- GV vẽ sẵn lên bảng hình vuông ABCD, có cạnh 3cm 3cm

3cm

- Yêu cầu HS tính chu vi hình vuông ABCD là :

C D

Trang 7

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm) C

- Yêu cầu HS tính theo cách khác 3 x 4 = 12 (cm) 3cm

- GV gợi ý cho HS rút quy tắc : Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4.

b Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1 : Viết vào ô trống (theo mẫu)

- GV hướng dẫn làm mẫu

- HS làm bài vào vở

- Gọi HS đọc kết quả

- GV và HS nhận xét, sửa sai

- GV hướng dẫn : Tính độ dài đoạn dây 15 x 4 = 60 (cm) đồng chính là tính chu vi hình vuông có Đáp số : 60 cm cạnh 15cm

- HS làm vào vở GV và HS chữa bài

- HS tính chu vi hình vuông có cạnh là số vừa đo Đáp số : 16 cm

- GV và HS chữa bài

Bài 4 : Giải toán

- HS đọc bài toán GV giúp HS nắm yêu cầu bài toán

- GV hướng dẫn : + Tính cạnh hình vuông

+ Tính chu vi hình vuông

- 1HS giải trên bảng phụ Cả lớp làm vào vở GV và HS nhận xét, sửa sai

Bài giải Cạnh hình vuông là : 20 x 2 = 40 (cm) Chu vi hình vuông là : 40 x 4 = 160 (cm)

Đáp số : 160 cm

3 Củng cố : HS nhắc lại quy tắc tính chu vi hình vuông

4 Nhận xét – Dặn dò : Học thuộc hai quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông GV nhận xét tiết học

IV Phần bổ sung :

TỰ NHIÊN – XÃ HỘI - Tiết 35

Ôn tập học kì một (tiếp theo)

Thời gian dự kiến : 35 phút

I Mục tiêu :

- Kể tên các bộ phận từng cơ quan trong cơ thể

- Nêu chức năng của một trong các cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh

Cạnh hình vuông Chu vi hình vuông

16cm 16 x 4 = 64 (cm) 8m 8 x 4 = 32 (m) 24dm 24 x 4 = 96 (dm)

Trang 8

- Nêu một số việc để giữ vệ sinh cơ quan trên.

- Nêu một số việc để giữ vệ sinh hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

- Vẽ sơ đồ và giới thiệu về các thành viên trong gia đình

II Đồ dùng dạy – học : Hình các cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh

- Thẻ ghi tên các cơ quan và chức năng của các cơ quan đó

III Các hoạt động dạy – học :

1 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Chơi trò chơi “Ai nhanh, Ai đúng”

▪ Mục tiêu : thông qua trò chơi, HS có thể được tên và chức năng của các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể

Bước 1 : GV chuẩn bị tranh sơ đồ câm yêu cầu HS dùng các thẻ ghi tên chức năng

và cách giữ vệ sinh các cơ quan đó gắn vào những chỗ thích hợp

Bước 2 : Tổ chức cho HS quan sát tranh và gắn được thẻ vào tranh (nhóm 4 em)

b Hoạt động 2 : Quan sát hình theo nhóm

▪ Mục tiêu : HS kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

Bước 1 : Chia nhóm và thảo luận (nhóm 2 em)

- Cho biết các hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

có trong cá hình 1, 2, 3, 4 / 67 SGK

Bước 2 : Từng nhóm dán tranh, ảnh vẽ các hoạt động mà các em sưu tầm được theo cách trình bày của nhóm

c Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân

- Từng em vẽ sơ đồ và giới thiệu về gia đình mình

- Khi HS giới thiệu, GV theo dõi và nhận xét xem HS vẽ và giới thiệu có đúng không để làm căn cứ đánh giá HS

2 Nhận xét – Dặn dò : chuẩn bị trước bài “Vệ sinh môi trường” GV nhận xét tiết học

IV Phần bổ sung :

_

Thứ sáu ngày 23/12/2011

Tiếng Việt Tiết 12

Ôn tập tiết 4

(SGK / 150 - Thời gian dự kiến : 35 phút)

I Mục tiêu :

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2)

II Đồ dùng dạy – học : bảng phụ viết nội dung bài tập

III Các hoạt động dạy – học :

1 Bài mới : Giới thiệu bài :

a Hoạt động 1 : Kiểm tra học thuộc lòng (Khoảng 1/4 số HS trong lớp)

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

Trang 9

- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu.

- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc HS trả lời

b Hoạt động 2 : Làm bài tập

- HS đọc yêu cầu của bài “Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào mỗi ô trống trong đoạn văn sau Gạch dưới những chữ đầu câu cần viết hoa.”

- GV hướng dẫn HS đọc thầm và điền dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống

- Gọi 1 HS làm bài vào bảng phụ Cả lớp và GV nhận xét, sửa sai

- GV mời 1 hoặc 2 HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền đủ dấu câu

2 Củng cố : HS đọc lại bài tập 2

3 Nhận xét – Dặn dò : Chuẩn bị ôn tập tiết 5 GV nhận xét tiết học

IV Phần bổ sung :

TOÁN - Tiết 88

Luyện tập

(SGK / 89 – Thời gian dự kiến : 35 phút)

I Mục tiêu :

- Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học

- HS KT: giảm số lượng bài tập.

II Đồ dùng dạy – học : Bảng phụ để HS giải toán

III Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra 15 phút : a Đề bài :

Bài 1 : Tính nhẩm ( 4 đ )

7x 8 = 72 : 8 =

2 x 5 = 25 : 8 =

6 x 4 = 36 : 6 =

16 : 2 = 9 : 3 =

Bài 2 : Đạt tính rồi tính ( 2 đ )

42 x 6 203 x 4 836 : 2 948 : 7 Bài 3 : Tính giá trị biểu thức (2 đ )

a) 12 x 4 : 2 b) 35 + 15 : 5

Bài 3 : Một cửa hàng có 45 kg đườnng , đã bán được 1/5 số đường đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki lô gam đường ?

b Hướng dẫn chấm điểm :

Bài 1 (4 điểm): mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

Bài 2 (2 điểm) : mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

Bài 3 (2 điểm) :

+ Mỗi lời giải đúng được 0,25 điểm ; viết đúng đáp số được 0,25 điểm

+ Phép tính được 1 điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Thực hành

Bài 1 : Tính chu vi hình chữ nhật biết : Bài giải

- Một em nhắc lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật (45 + 25) x 2 = 140 (cm)

Trang 10

- Cả lớp làm vào vở 1 HS giải trên bảng phụ Đáp số : 140 cm

- GV và HS chữa bài

- HS đọc yêu cầu hướng dẫn HS làm bài Chu vi hồ nước là :

- 1HS giải trên bảng phụ GV và HS nhận xét, sửa sai Đáp số : 120 m

3 Củng cố : Gọi HS nêu lại cách tính chu vi hình vuông và chu vi hình chữ nhật

4 Nhận xét – Dặn dò : Chuẩn bị bài “Luyện tập chung” GV nhận xét tiết học

IV Phần bổ sung :

_

Tiếng Việt tiết 13

Ôn tập tiết 5

(SGK / 150 – Thời gian dự kiến : 35 phút)

I Mục tiêu :

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Bước đầu viết được Đơn xin cấp thẻ đọc sách (BT2).

II Đồ dùng dạy – học : vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học :

1 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Kiểm tra học thuộc lòng (Kiểm tra đọc số HS còn lại)

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc HS trả lời

b Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 2: Học sinh đọc yêu cầu Học sinh mở SGK/11 đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

- GV nhắc: So với mẫu đơn, lá đơn này cần thể hiện nội dung xin cấp lại thẻ đọc sách đã mất

- Một học sinh làm miệng Chú ý:

+ Tên đơn có thể giữ nguyên hoặc đổi lại: Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách

+ Mục nội dung, câu : Em làm đơn này xin đề nghị Thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm 2009, cần đổi thành: Em làm đơn này xin đề nghị Thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm 2009 cho em vì em đã lỡ làm mất Em xin đề nghị Thư viện cấp lại thể cho em.

- Học sinh làm vào VBT

- Một học sinh đọc đơn Giáo viên nhận xét, chấm điểm một số đơn

2 Củng cố : HS đọc lại bài tập 2

3 Nhận xét – Dặn dò : Về nhà tiếp tục luyện đọc và chuẩn bị “Ôn tập tiết 6”

IV Phần bổ sung :

GIÁO DỤC SỨC KHOẺ

Cách xử lý rác và phân hợp vệ sinh

Xem tài liệu / 109 – Thời gian dự kiến : 35 phút

Ngày đăng: 19/05/2021, 18:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w