1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Vật lí 6 - Tuần 14 đến tuần 18

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 110,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ Gv:Kể tên 3 dụng cụ là mặt phẳng nghiêng được sử Hs:Tùy hs dụng trong cuộc sống hàng ngày.. Chỉ rõ các lợi ích Mặt phẳng ngh[r]

Trang 1

Tuần : 14 NS : 20 / 10 / 2010 Tiết : 14 BÀI 12 XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA SỎI ND : / / I.Mục tiêu :

nêu

= P/ V

3.Thái

II.Chuẩn bị : D%7EFB 9 , cân Rôbecvan ,

HS:Báo cáo TN ,

III.Lên lớp :

1’ M  N 

2’

3.Bài

7’

29’

I.Lí K

m = D V

=>D = m/ V

d = P/V

TT 1; hành

-Xác

công D%1#Q " riêng . )/ 0 là gì ? Công B

+ % . TL riêng

:  vào công  nào ?

HĐ 2.Phát 56 6 TN cho các nhóm hs và yêu ]

hs xác Gv: Yêu -Dùng cân -Xác WFN 9 vào 7EF ghi (V1= ? cm3 = ? m3) (khoàng 100 cm3 )

V2 = ? cm3 = ? m3

- Tính -Xác

D = ? -Tính TLR nhóm hs

9  "] 1

JO8 56 6 TN

Hs: m = ? kg Hs: V1= ? cm3 = ? m3

Hs: V2 = ? cm3 = ? m3 Hs:V = V2 – V1

Hs:D = ? Hs:d = ? Hs:Lâp

Trang 2

D%FQ và ghi  a2 TN vào báo cáo TN , 2 

a2 , Gv:Tính giá # trung bình . 2 3 "] ,

Dtb = "] 1 + "] 2 + "] 3/ 3

báo cáo  a2 Gv:Bài báo cáo thí bài báo cáo

JOFQ và ghi  a2 ,

k E. !

5’

Tính giá # trung bình . 3 "] , D%J9 5i Q sinh  giá báo cáo 1’

-Tìm các ví

Tuần : 15 NS : 21 / 10 / 2010 Tiết : 15 BÀI 13 MÁY CƠ ĐƠN GIẢN ND : / / I.Mục tiêu :

TN

3.Thái / :Tích ; ,? / xây 5; bài

II.Chuẩn bị : D%U;  , a2 m , kéo , kìm , giá d

III.Lên lớp :

1’ M  N 

2’  8 xét bài báo ; hành

3.Bài

Trang 3

TG J,? / . giáo viên J,? / . Q sinh 2’

22’

14’

I.Kéo %8 lên theo 4+ q



Fm %0 o

-không

2.Làm thí

-Làm thí

3.Rút ra  "8

C2.1.ít 0 s

khó kéo

II.Các

-Có 3

dùng )m 4q nghiêng , n PK

và ròng #Q

Ek 5t dàng

2.Máy

HĐ 1.Yêu ] 1 hs  58K Q 4] ] bài và

D%*8K 2 ? = ? kg => P = ? N

theo

" . %8  không ? Gv:Ta có

bê tông Gv:Phát 56 6 TN cho các nhóm hs và yêu ] hs làm TN  hình 13.3

-Xác  #Q " . a2 m P1

-Dùng 2 ";  xác  P12

-Dùng 2 ";   kéo %8 lên theo 4+ q

 P2 -So sánh P1 và P2 D%FQ và ghi  a2 , vào 2 13.1

Gv:Hãy nêu w khó : trong cách kéo này ?

 0) ván m nghiêng ,xà beng , ròng #Q  di

K ,m nâng các %8 lên cao )/ cách 5t dàng

Gv:Xà beng , búa

/ O! Gv:Tìm

Hs: 2 ? = 200 kg => P = 2000 N

Hs:nghe

Hs:nghe

JOFQ và ghi  a2 ,

Hs: 1.ít 0 s Hs:

Hs:Nghe

Hs:Các máy JOrm 4q nghiêng JOFn PK

Hs:có 3

Hs:tùy hs Hs: 5t dàng 2.Máy

Trang 4

Gv:Yêu

Gv:1 Gv:So sánh P và F Gv:yêu ] hs làm vào 84

4.400N = 1600 N

F < P kéo %8 lên 

k E. !

3’

Hs:Tùy hs W5t dàng

1’

W ~ 2 14.1 vào 84

Tuần : 16 NS : 25 / 10 / 2010 Tiết : 16 BÀI 14 MẶT PHẲNG NGHIÊNG ND : / / I.Mục tiêu :

này trong các ví

3.Thái / :Tích ; , 4 tác cùng nhóm xây 5; bài

II.Chuẩn bị : D%U;  , )m 4: nghiêng , a2 m

J72 14.1

III.Lên lớp :

1’ M  N 

3’

W5t dàng

Trang 5

3.Bài

2’

7’

16’

3’

10’

Fm %0 o

2.Làm thí

-Làm thí

C2

WE2 hai #e 4 trên

3.Rút ra  "8

-Có

k *8 56

C3.Tùy hs

C4.Tùy hs

4q nghiêng  kéo ông bê tông lên

kéo %8 lên không ?

Gv:Cho hs Gv:Phát 56 6 TN cho các nhóm hs và yêu ] hs làm Tn  hình 14.2

-Xác  #Q " . %8 P = F = ? N -Xác  "; kéo F2 =? N _/ nghiêng "9 ) -Xác  "; kéo F2 =? N _/ nghiêng %x`

-Xác  "; kéo F2 =? N _/ nghiêng Y`

D%FQ và ghi  a2 vào 2 14.1 nhóm hs

Gv:Trong thí

. mpn s cách nào ?

Gv: Dùng

%8 lên không ?

HĐ 3.Nêu hai ví 56 % Oc 56 )m 4q nghiêng

trong / O!

dàng + ? Gv:Yêu

Hs:Nghe

Hs:Tùy hs Hs:Tùy hs JO8 56 6 TN

Hs:

Hs:Có Hs:

Hs:tùy hs

Hs:Vì / nghiêng . 5! ít nên "; tác 56 Y nên ta

Trang 6

TG J,? / . giáo viên J,? / . Q sinh

3’

. nó

Hs:Tùy hs

1’

W ~ 2 15.1 vào 84

Tuần : 17 NS : 29 / 10 / 2010 Tiết : 17 BÀI 15 ĐÒN BẨY ND : / / I.Mục tiêu :

56 lên n PK

1 , 02 , 0 3.Thái

II.Chuẩn bị : D%U;  , a2 m , giá d

III.Lên lớp :

1’ M  N 

3’

. nó

Hs:Tùy hs

3.Bài

2’

11’ I.Tìm

HĐ 1.Khi )/ ! bê tông ": -! )+ )/ O!

lên

các thông tin %o n PK

Hs:Nghe

Hs:

Trang 7

5’

1 là O1

2 là O2 C1.-1 O1 ; 2 O ; 3 O2

-4 O1 ; 5 O ; 6 O2

II

5t dàng +   nào ?

Fm %0 o

-OO1 và OO2

2.Thí

-Làm TN  hình 15.4

3.Rút ra  "8

E> Y +

 U9 +

k *8 56

C4.Mái chèo xà beng

Gv:Treo hình Gv:Yêu

O , O1 , O2 Gv:Treo hình %j 15.1 và 15.2 lên cho hs quan sát và

4 trên   và 15.3

  nào ? D%r! "; nâng %8 Y + #Q "; . %8 thì

OO1 và OO2 Gv:Phát yêu ] hs làm TN  hình 15.4 W1#Q " . %8 F1 = ? N WEe / "; kéo F2 = ? N (OO1 < OO2 ) WEe / "; kéo F2 = ? N (OO1 = OO2 ) WEe / "; kéo F2 = ? N (OO1 > OO2 ) D%FQ và ghi  a2 vào báo TN Gv:Kéo ";  nâng %8 lên x x và Q b O! .

"; 

D%*8K  "; kéo %8 lên Y + #Q " .

%8 thì OO1 và OO2

Gv:Hãy b ra các ví 56 Oc 56 n PK trong /

O! hàng ngày Gv:Ví 56 mái chèo , xà beng

Gv:Treo hình 15.5 lên O! hàng ngày Gv:Hãy b ra các "; F1 , F2

tin %o n PK Hs;Quan sát và nghe Hs:Xác 

Hs: Nghe

Hs: -1 O1 ; 2 O ; 3 O2 -4 O1 ; 5 O ; 6 O2

Hs: Nghe

Hs: OO1 < OO2

JO8 56 6 TN

JOFQ và ghi  a2 vào báo cáo Hs:Chú ý và nghe

Hs: Y +

 U9 +

Hs: OO1 < OO2 Hs:Tùy hs Hs:Quan sát và nghe

Trang 8

TG J,? / . giáo viên J,? / . Q sinh

3’

Fn PK D%F "; kéo %8 lên Y + #Q " . %8 thì OO1 và OO2

GV:Tìm 3 ví 56 %o Oc 56 n PK

Hs: OO1 < OO2 Hs:Tùy hs

-Xem

Tuần : 18 NS : 29 / 10 /2010

Tiết : 18 ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I ND : / /

I.Mục tiêu :

3.Thái / :Tích ; ,? / xây 5; bài

II.Chuẩn bị : Gv:SGK ,SBT

III.Lên lớp :

1’ M  N 

3’

Máy

ngày

JOWrm 4q nghiêng , n PK , ròng #Q Hs: rm 4q nghiêng , n PK , ròng #Q , xà beng , mái chèo

3.Bài

11’ I.Lí K

 U;

W  a2 tác 56 . ";

W1#Q ";

và nó  tính   nào ? Gv:

D%  a2 tác 56 . "; Khi %8 A tác 56 lên

cùng -2K ra D%U0K ví 56 Gv:Trái làn gì ?

JOWF/ dài ( m) W1 tích (m3 )

Hs:-Làm 5? Hai  a2 này cùng -2K ra Hs:Tùy hs

JO1#Q ";

Trang 9

26’ II.Bài 84

-Bài 84 1

-Bài 84 2

-Bài 84 3

-Bài 84 4

Gv:

HĐ 2 Bài 84

1:Treo )/ %8 m vào lò xo ta 0K lò xo giãn ra

a2 m  yên ? Gv:Có

-m = 560 g => P = ? N -m = 0,43 kg => P = ? N -m = 79,3 kg => P = ? N -m = 2,35 0 => P = ? N

3 Tính

" , #Q " và #Q " riêng . 

3 D%J9 5i

-Tính -Tính -Tính TLR theo TL và  tích . %8 Gv:

là 0,9 dm3 Tính D%J9 5i -Tính KLR theo -Tính TL theo -Tính TLR theo TL và  tích

m Hs:-Có

-Vì a2 m  tác 56 . 2 "; cân s Hs:

-m = 560 g => P = 5,6 N -m = 0,43 kg => P = 4,3 N -m = 79,3 kg => P = 793 N -m = 2,35 0 => P = 23500 N

Hs:V = 50 dm3 = 0,05 m3

D = 2600 kg/m3

m = D.V = 130 kg

P = 10 m = 1300 N

d = P / V = 26000 N/m3 Hs:m = 1kg

V = 0,9 dm3 = 0,0009 m3

D = m / V = 1111,1 kg/ m3

P = 10 m = 10 N

d = P / V = 11111,1 N/m3

3’ k E. ! WJ9 5i %o nhà tìm cá bài 84 %o KLR và TLR

-Tính

-Tính #Q "+ theo công  : P = 10 m

-Tính #Q " riêng : d = P / V và d = 10 D

1’

Trang 10

Tiết : 19 KIỂM TRA HỌC KÌ I ND : / /

...

-Tính -Tính -Tính TLR theo TL  tích . %8 Gv:

là 0,9 dm3 Tính D%J9 5i -Tính KLR theo -Tính TL theo -Tính TLR theo TL  tích

m Hs:-Có

-Vì... Hs:-Có

-Vì a2 m  tác 56  . "; cân s Hs:

-m = 560 g => P = 5 ,6 N -m = 0,43 kg => P = 4,3 N -m = 79,3 kg => P = 793 N -m = 2,35 0 => P = 23500 N ... class="text_page_counter">Trang 9

26? ?? II.Bài 84

-Bài 84

-Bài 84

-Bài 84

-Bài 84

Gv:

HĐ Bài 84

1:Treo

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w