KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Dùng cho loại đề kiểm tra học kì I kết hợp TL và TNKQ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tên Cấp độ thấp Cấp độ cao chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Đơn vị đo [r]
Trang 1Tuần : 18 Ngày soạn : 12-12-2011
Tiết : 18 Ngày dạy : 14-12-2011
I Xác định mục đích của đề kiểm tra
a Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 1
b 4 theo PPCT
c Mục đích:
- Đối với học sinh:Giúp học sinh củng cố phần kiến thức, bài tập từ bài 1 đến bài 17
- Đối với giáo viên:Củng cố lại kiến thức, bài tập cho học sinh
II Xác định hình thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận (50% TNKQ, 50% TL)
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
1.BẢNG TRỌNG SỐ
Số tiết thực Trọng số Số câu Điểm số Chủ đề
(chương)
Tổng
số tiết
Lí thuyết
1.Đo các đại
lượng vật lý
3.Khối lượng
riêng trọng
lượng riêng
4.Máy cơ đơn
giản
2.MA TRẬN CHUẨN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Dùng cho loại đề kiểm tra học kì I kết hợp TL và TNKQ)
Tên
1.Đo
các đại
Đơn vị đo độ dài,
các dụng cụ đo
Chọn dụng cụ đo phù hợp với vật
Xác định GHĐ và ĐCNN của dụng Tính thể tích
của vật
THI HỌC KÌ I
Trang 2GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2011 - 2012
lượng
vật lý Đơn vị đo thể
tích, các dụng cụ
đo
Đơn vị đo khối
lượng,dụng cụ đo
cần đo Hiểu cách đo thể tích chất lỏng, vật rắn khơng thếm nước
cụ đo Biết đo thể tích chất lỏng, vật rắn khơng thấm nước bằng bình chia độ
Số câu
2.Lực Khái niệm về lực
Nêu ví dụ về lực
tác dụng lên một
vật
Trọng lực là gì
Phương và chiều của lực Hai lực cân bằng
Hiểu được về tác dụng của lực: biến dạng,biến đổi
chuyển động Xác định trọng lượng của một vật theo đơn vị lực
Xác định phương
và chiều
Tính được trọng lượng của vật dựa vào lực đàn hồi
Số câu
3.KLR,
TLR
Nêu khái niệm,
công thức và đơn
vị của KLR và
TLR
Vận dung kiến thức để xác định được KLR một chất
Số câu
4.Máy
cơ đơn
giản
Máy cơ đơn giản,
thiết bị dùng để
biến đổi lực
ứng dụng các loại máy cơ đơn giản trong thực tế Các máy cơ đơn giản thường dùng
Số câu
TS câu
TS
Lop6.net
Trang 3IV ĐỀ BÀI:
A/ Phần trắc nghiệm khách quan : (5đ)
Khoanh tròn vào chữ cái (a, b , c ,d )đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là
a mét (m ) b kilomet ( km ) c đeximet (dm ) d milimet (mm)
Câu 2: Mặt phẳng nghiêng càng dốc thì lực kéo để nâng vật lên cao sẽ như thế nào ?
a) Càng tăng;
b) Càng giảm;
c) Không thay đổi;
d) Lúc tăng lúc giảm
Câu 3: Trên vỏ một hộp thịt cĩ ghi 500g Số liệu đĩ chỉ
a thể tích của cả hộp thịt
b thể tích của thịt trong hộp
c khối lượng của cả hộp thịt
d khối lượng của thịt trong hộp
Câu 4: Hai lực cân bằng là hai lực:
a mạnh như nhau
b mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều
c mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều
d mạnh như nhau, cùng phương,ngược chiều và cùng đặt vào một vật
Câu 5: Đêû kéo một thùng nước có khối lượng 4 Kg từ dưới giếng lên theo phương thẳng đứng Người ta phải dùng một lực là bao nhiêu :
Câu 6: Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thuỷ tinh , ta dùng những dụng cụ gì ?
a Chỉ cần dùng một cái cân;
b Chỉ cần dùng một cái lực kế;
c Chỉ cần dùng một cái bình chia độ;
d Chỉ cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ
Câu 7: Vật cĩ thể tích là 12cm 3 , khi thả vật vào bình chia độ cĩ chứa nước thấy nước ở vạch 96
cm 3 Thể tích nước khi chưa thả vật vào là
a 12cm3 b 84cm3 c 96cm3 d 108cm3
Câu 8: Treo một vật nặng cĩ trọng lượng 1N thì lị xo xoắn dãn ra 2 cm Vậy muốn lị xo dãn ra 5cm thì phải treo vật cĩ trọng lượng là:
a 2N; b 2.5 N; c 3 N; d 4 N
Câu 9: Túi bột ngọt cĩ khối lượng 200g thì cĩ trọng lượng là:
a 2N; b 0,2N; c 20N; d 0,002N
Câu 10: Dụng cụ khơng phải là máy cơ đơn giản là :
a Cái búa nhổ đinh;
b Cái bấm mĩng tay; c Cái thước dây; d Cái kìm
B/ Phần tự luận :(5đ)
Câu 11: (2đ) Bỏ hòn đá có thể tích 20cm 3 vào bình chia độ , thì nước trong bình dâng lên vạch 220cm 3 tiếp tục bỏ viên bi sắt vào bình chia độ thì nước trong bình dâng lên vạch 250 cm 3 : a) Tính thể tích viên bi sắt ?
b) Tính thể tích nước trong bình chia độ ?
Câu 12: (2đ)a) Nêu công thức liên hệ giữa khối lượng và trọng lượng?
Trang 4GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2011 - 2012
b) Tính trọng lượng của một con trâu có khối lượng 1,5 tạ
c) Tính khối lượng của một tấm thép có trọng lượng 150N.
Câu 13: (1đ) Thế nào là khối lượng riêng và trọng lượng riêng viết công thức tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng, giải thích các đại lượng có trong công thức
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I/ Trắc nghiệm: (5Đ) Mỗi câu đúng đạt 0,5đ
II TỰ LUẬN ( 5Đ)
Tĩm tắt:
Vđá= 20cm3
V1= 220cm3
V2= 250cm3
Vbiù= ?cm3
V0= ?cm3
Giải Tính thể tích viên bi sắt là :
Vbiù= V2- V1 = 250-220 = 30cm3
Tính thể tích nước trong bình chia độ là
V0= 250- 30-20 = 200cm3
Câu 12: (2đ)a) Nêu công thức liên hệ giữa khối lượng và trọng lượng: (0.5đ) P= 10.m
b) Tính trọng lượng của một con trâu có khối lượng 1,5 tạ :
m = 1,5 tạ = 150 kg(0.25đ); p= 10.m = 10*150= 1500 N(0.5đ)
c) Tính khối lượng của một tấm thép có trọng lượng 150N.
P = 150N (0.25đ); m = P/10= 150/15= 15 N(0.5đ)
Câu 13: (1đ)
- Khối lượng của một mét khối một chất gọi là khối lượng riêng
- Đơn vị khối lượng riêng là kilôgam trên mét khối (kg/m3)
- Công thức: D=m/V trong đĩ : m:khối lượng của vật đơn vị là kg
V:thể tích của vật (m3)(0.5đ)
- Trọng lượng riêng của một chất là trong lượng của một mét khối của chất đĩ
- Đơn vị: Newton /mét khối (N/m3)
- Công thức: d=P/V trong đĩ : d là trọng lượng riêng đơn vị N/m3
P là trọng lượng của vật đơn vị N
V là thể tích đơn vị m3(0.5đ)
Nhận xét:
………
………
………
………
………
VI Rút kinh nghiệm : ……… ……… ………
………
Loại
Lớp
6a 1
6a 2
Lop6.net
Trang 5GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2011 - 2012
………
Trang 6GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2011 - 2012
BÀI LÀM :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Lop6.net
Trang 7GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2011 -
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………