1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tuan 18 LS6 Tiet 18

4 15 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Sau khi học xong cuộc kháng chiến chống Triệu Đà năm 179 TCN, em rút ra bài học để lại cho đời sau về chống quân lược và trong cuộc sống: 2đ - Luôn luôn cảnh giác trước kẻ thù, kh[r]

Trang 1

Tuần: 17 Ngày soạn: 05/12/2017 Tiết: 18 Ngày dạy: /12/2017

KIỂM TRA HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA

1 Kiến thức:

Giúp học sinh biết, hiểu và trình bày - nhận xét được:

* Lịch sử thế giới cổ đại:

- Nêu được sự xuất hiện các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây Trình bày sơ lược về tổ chức và đời sống xã hội ở các quốc gia cổ đại Nêu được những thành tựu văn hóa

cổ đại phương Đông

- Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của văn hóa cổ đại phương Tây

* Lịch sử Việt Nam:

- Nhận biết và ghi nhớ diễn biến chính của cuộc kháng chiến chống Triệu Đà

- Nhận biết được sự phát triển của người tinh khôn so với người tối cổ

- Biết và ghi nhớ những nét chính về tổ chức nhà nước Văn Lang Giải thích được vì sao gọi

là nhà nước sơ khai

- Phân tích nguyên nhân thất bại của nước Âu Lạc trong cuộc kháng chiến chống Triệu Đà năm 179 TCN

2.

Thái độ: Kiểm tra, đánh giá thái độ, tình cảm của HS đối với các sự kiện.

3 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng: Trình bày vấn đề, viết bài, kỹ năng vận dụng kiến thức để

phân tích, tổng hợp, đánh giá sự kiện lịch sử

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM KIỂM TRA

- Trắc nghiệm (3 điểm) + Tự luận (7 điểm)

III THIẾT LẬP MA TRẬN

Tên chủ đề TN Nhận biết TL TN Thông hiểu TL TN Vận dụng TL Cộng

1 Xã hội cổ

đại Nêu được sự xuất

hiện các quốc gia

cổ đại phương Đông và phương Tây Trình bày sơ lược về tổ chức và đời sống

xã hội ở các quốc gia cổ đại

Nêu dược những

Hiểu được những thành tựu tiêu biểu của văn hóa cổ đại phương Đông

Trang 2

thành tựu văn hóa cổ đại

phương Đông

Số câu

Số điểm

1 1

1

2

2 3

3 Buổi đầu

nước ta

Hiểu được được sự phát triển của người tinh khôn

so với người tối cổ

Số câu

2 Thời kì

Văn Lang -

Âu Lạc

Biết và ghi nhớ những nét chính về

tổ chức nhà nước Văn Lang

Giải thích được vì sao gọi là nhà nước

sơ khai

Hiểu được diễn biễn chính cuộc kháng chiến chống Tần; sự ra đời nhà nước Âu Lạc

Hiểu được diễn biến chính của cuộc kháng chiến chống Triệu Đà, nguyên nhân thất bại của nước Âu Lạc

Sau khi học xong cuộc kháng chiến chống Triệu

Đà năm 179 TCN

em hãy rút ra bài học

để lại cho đời sau về chống quân lược và trong cuộc sống

Trang 3

Số câu

IV BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

I TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Câu 1: Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (1đ)

1 Xã hội chiếm hữu nô lệ gồm hai giai cấp cơ bản:

A quý tộc và nông dân C chủ nô và nô lệ.

B địa chủ và chủ nô D chủ nô và nông dân

2 Các quốc gia cổ đại phương Đông bao gồm:

A Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc C Ai Cập, Lưỡng Hà, Hi Lạp, Rô – ma.

B Ấn Độ, Trung Quốc, Hi Lạp, Rô – ma D Hi Lạp, Rô – ma

3 Ngành kinh tế chính của các quốc gia cổ đại phương Đông là:

A thủ công nghiệp C ngoại thương

B nông nghiệp D công nghiệp

4 Người phương Đông sáng tạo ra chữ:

A chữ tượng thanh C chữ tượng hình

B chữ phạm D hệ chữ cái a,b,c

Câu 2: N i s ki n l ch s c t (A) v i th i gian c t (B) cho phù h p(1đ)ố ự ệ ị ử ở ộ ớ ờ ở ộ ợ Sự kiện lịch sử (A) Thời gian (B) Nối 1 Nhà Tần đánh xuống phương Nam để mởi rộng bờ cõi A Năm 179 TCN 1 +

2 Người Việt đại phá quân Tần B Năm 207 TCN 2 +

3 Thục Phán tự xưng là An Dương Vương C Năm 214 TCN 3 +

4 Nước Âu Lạc rơi vào ách thống trị của nhà Triệu D Năm 218 TCN 4 +

E Năm 111 TCN

Câu 3: Điền những từ, cụm từ “quan hệ”; “vùng nhất định”; “chế độ thị tộc”; “nhóm riêng” vào chỗ trống sao cho đúng nội dung bài học: (1đ)

: tổ chức của những người cùng ……… lâu dài,

cùng huyết thống đã họp thành một ……….cùng sống trong một hang động hay mái đá, hoặc trong nào đó

PHẦN II - TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 4: Các quốc gia cổ đại phương Đông có những thành tựu văn hóa gì? (2đ)

Câu 5: Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang? Vì sao gọi là nhà nước sơ khai? (3đ)

Câu 6: Sau khi học xong cuộc kháng chiến chống Triệu Đà năm 179 TCN, em hãy rút ra bài học để lại cho đời sau về chống quân lược và trong cuộc sống (2đ)

V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

I Tr c nghi m (3đ)ắ ệ

Câu 3 Chế độ thị tộc Quan hệ Nhóm riêng Vùng nhất định 1 đ

Trang 4

II Tự luận (7đ)

Câu 4:(2đ)

- Biết làm ra lịch và dùng lịch âm. Làm đồng hồ đo thời gian bằng bóng nắng mặt trời (0.5đ)

- Sáng tạo chữ viết, gọi là chữ tượng hình (0.5đ)

- Toán học: phát minh ra phép đếm đến 10, các chữ số từ 1 đến 9 và số 0, tính được số Pi =

3,16 (0.5đ)

- Kiến trúc: Công trình kiế trúc đồ sộ như Kim tự tháp (Ai Cập), thành Ba-bi-lon (Lưỡng Hà)

… (0.5đ)

Câu 5: (3đ)

* Sơ đồ bộ máy nhà nước Văn Lang (2đ)

* Nhà nước sơ khai là vì: (1đ)

- Chưa có luật pháp, chưa có quân đội.

- Chuyển từ xã hội nguyên thủy sang xã hội có giai cấp, nhà nước; đưa nước ta vào thời đại văn minh

Câu 6: Sau khi học xong cuộc kháng chiến chống Triệu Đà năm 179 TCN, em rút ra bài học để lại cho đời sau về chống quân lược và trong cuộc sống: (2đ)

- Luôn luôn cảnh giác trước kẻ thù, không kiêu ngạo, chủ quan kinh địch (1đ)

- Phải giữ bí mật về quân sự (0.5đ)

- Phải đoàn kết nội bộ, lắng nghe (0.5đ)

VI KẾT QUẢ

STT KHỐI/

LỚP HS TS TS Giỏi % TS Khá % TS % TB TS Yếu % TS % Kém TB trở lên TS %

VII RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Bồ chính

(chiềng,

chạ)

LẠC TƯỚNG

(Bộ)

Bồ chính

(chiềng, chạ)

HÙNG VƯƠNG

(LẠC HẦU – LẠC TƯỚNG)

(Trung ương)

LẠC TƯỚNG

(Bộ)

Bồ chính

(chiềng, chạ)

Bồ chính

(chiềng, chạ)

Ngày đăng: 27/12/2021, 15:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM KIỂM TRA - Trắc nghiệm (3 điểm) + Tự luận (7 điểm)- Trắc nghiệm (3 điểm) + Tự luận (7 điểm) - Tuan 18 LS6 Tiet 18
r ắc nghiệm (3 điểm) + Tự luận (7 điểm)- Trắc nghiệm (3 điểm) + Tự luận (7 điểm) (Trang 1)
KIỂM TRA HỌC KÌ I I.  MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA - Tuan 18 LS6 Tiet 18
KIỂM TRA HỌC KÌ I I. MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA (Trang 1)
- Sáng tạo chữ viết, gọi là chữ tượng hình. (0.5đ) - Tuan 18 LS6 Tiet 18
ng tạo chữ viết, gọi là chữ tượng hình. (0.5đ) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w