1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuần 18: Những con vật sống dưới nước

23 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 49,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho trẻ quan sát tranh ảnh chủ đề và trò chuyện cùng trẻ về những con vật nuôi trong gia đình gần gũi, quen thuộc (Màu sắc, tiếng kêu, hình dáng, nguồn thức ăn, môi trường sống và ích[r]

Trang 1

Tuần :18 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:

Thời gian thực hiện: 4 tuần:

Tên chủ đề nhánh: 3 Thời gian thực hiện:

A.TỔ CHỨC CÁC HOẠT

- Cho trẻ chơi với đồ chơi

trong lớp, giáo dục trẻ biết chơi

Biết tên gọi, đặc điểm nổi bật:

- Thỏa mãn nhu cầu tìm hiểu, khám phá và vui chơi của trẻ

- Phòng học sạch

sẽ, thông thoáng

- Đồ dùng, đồ chơi trong các góc

- Đồ dùng đồ chơitrong các góc

- Sân tập sạch sẽ

an toàn

- Đài, đĩa nhạc bài hát chủ đề

- Bài tập, các động tác mẫu

- Dụng cụ: Bóng, vòng

- Sổ theo dõi trẻ

NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU

Trang 2

- Cô ân cần, nhẹ nhàng đón trẻ vào lớp Nhắc trẻ chào hỏi lễ

phép cô giáo, bố mẹ và cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy

định

- Cô hướng trẻ vào góc chơi theo ý thích Cho trẻ quan sát tranh

ảnh chủ đề và trò chuyện cùng trẻ về những con vật nuôi trong

gia đình gần gũi, quen thuộc (Màu sắc, tiếng kêu, hình dáng,

nguồn thức ăn, môi trường sống và ích lợi của các con vật nuôi

trong gia đình…)

+ Nuôi những con vật đó để làm gì?

+ Con hãy kể về những con vật mà con biết?

* Cô giáo dục trẻ biết yêu quý và có ý thức chăm sóc, bảo vệ

các con vật nuôi trong gia đình Biết giữ khoảng cách an toàn

2 Thể dục sáng

* Hoạt động 1: Khởi động

- Cô cho trẻ xếp hàng kiểm tra sức khỏe và cho trẻ khởi động

nhẹ nhàng thành đội hình vòng tròn kết hợp với đi các kiểu đi

theo hiệu lệnh

* Hoạt động 2: Trọng động:

- Bài tập phát triển chung: “Chú gà trống”

+ ĐT 1: Hô hấp: “Gà gáy buổi sáng”: Ò…ó…o…o…

- Trẻ trả lời

- Trẻ lắng nghe và hưởng ứng cùng cô

- Trẻ thực hiện

- Trẻ thực hiện

- Trẻ có mặt dạ cô

TỔ CHỨC CÁC HOẠT

ĐỘNG

Trang 3

đọc thơ, ca dao, đồng dao về

các con vật sống dưới nước

4 Góc sách tranh: Xem tranh

ảnh về các con vật sống dưới

nước

- Trẻ biết chơi đoàn kết bạn bè

- Qua trò chơi giúp cho trẻ có tình cảm gần gũi thân thiện vớicác con vật nuôi Biết yêu quý, chăm sóc bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình

- Trẻ biết gọi đúng tên và nhớ được đặc điểm nổi bật của các con vật thông qua tranh vẽ

- Trẻ nhận biết, phân biệt được

màu sắc: Xanh, đỏ, vàng

- Luyện cho trẻ kỹ năng khéo léo và cử động của các ngón tay

-Trẻ biết sử dụng các nguyên

vật liệu để xếp chuồng cho các con vật nuôi theo trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo củatrẻ

- Đồ dùng, đồ chơi về các con vật nuôi trong gia đình (Các con vật bằng nhựa, bằng bông….)

- Bộ lắp ghép, xếp hình, hàng rào, cây cỏ…

- Các bài hát (Tôm, cá, cua thitài; Cá vàng bơi;

- Tranh, ảnh về các con vật sống dưới nước

HOẠT ĐỘNG

Trang 4

1 Ổn định tổ chức

- Cho trẻ hát vận động theo nhạc bài hát “Tôm cá cua thi tài”

- Chúng mình vừa hát bài hát nói về những con vật gì?

- Con cá, con cua, con tôm sống ở đâu?

2 Giới thiệu góc chơi

- Cô giới thiệu: Hôm nay cô giáo đã chuẩn bị rất nhiều góc

chơi cho chúng mình Vậy các con hãy quan sát xem cô đã

chuẩn bị những góc chơi gì nào?

- Cô cho trẻ quan sát và giới thiệu cho trẻ các góc chơi, đặc

điểm và nhiệm vụ chơi trong mỗi góc

* Thỏa thuận chơi

- Cô hỏi trẻ:

+ Hôm nay con thích chơi ở góc nào?

+ Con sẽ cùng chơi với bạn nào ở trong góc đó?

+ Ở trong góc đó con sẽ chơi gì và chơi như thế nào?

+ Khi chơi chúng mình phải chơi như thế nào?

- Cô cho trẻ về chơi ở các góc đã chọn và nhắc trẻ chơi ngoan

đoàn kết bạn bè

3 Hướng dẫn trẻ chơi:

- Cô đến từng góc chơi hướng dẫn trẻ cách chơi các trò chơi

- GD trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi với bạn

- Cô cùng chơi với trẻ:

- Cô bao quát trẻ chơi Trò chuyện, tham gia chơi cùng trẻ

- Gợi ý, động viên, giúp trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình

- Theo dõi trẻ chơi, nắm bắt khả năng chơi của trẻ, giúp trẻ liên

kết các góc chơi với nhau

* Nhận xét sau khi chơi

- Cô nhận xét các góc chơi về kĩ năng, hành vi, ngôn ngữ chơi

của trẻ

- Giới thiệu về sản phẩm sau khi chơi

- Hỏi trẻ về dự kiến chơi lần sau của trẻ

4 kết thúc

- Cô củng cố, tuyên dương, động viên, khuyến khích trẻ

- Cô cùng trẻ hát bài “Cất đồ chơi” cho trẻ thu dọn đồ chơi

Trang 5

+ Quan sát các khu vực trong

sân trường, nhặt lá rơi xé hình

- Cho trẻ chơi với các đồ chơi,

thiết bị ngoài trời như đu quay,

cầu trượt…

- Rèn cho trẻ khả năng quan sát Trẻ biết môi trường sốngcủa cá

- Đồ dùng đồ chơi mang theo

HOẠT ĐỘNG

1 Hoạt động có chủ đích:

Trang 6

- Kiểm tra sức khoẻ của trẻ

- Cô giới thiệu mục đích buổi dạo chơi

- Cho trẻ đi dạo các khu vực xung quanh sân trường

- Cô cho trẻ quan sát bể cá

- Hỏi trẻ: Con gì đây?

+ Con cá đang làm gì?

+ Cô cho trẻ biết cá thích nghi với điều kiện sống ở dưới nước

+ Cá bơi được ở dưới nước là nhờ có vây và đuôi

- Cô cùng trẻ cho cá ăn và quan sát cá đớp mồi

- Cô cho trẻ biết cá là thực phẩm giầu chất dinh dưỡng cần thiết

cho cơ thể con người Vì vậy nuôi cá để lấy thịt và nuôi cá để

làm sạch môi trường nước

- Cô cùng trẻ hát bài hát “Cá vàng bơi”

2 Trò chơi vận động.

- Cô tổ chức cho trẻ chơi trò chơi vận động Cô giới thiệu tên

trò chơi, cách chơi và phổ biến luật chơi

- Cô tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát và động viên khuyến

- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi thiết bị ngoài trời

- Cô quan sát và bao quát trẻ chơi

* Kết thúc:

- Cô nhận xét, tuyên dương trẻ

- Cô cho trẻ vệ sinh sạch sẽ, xếp hàng kiểm tra sĩ số lớp và

cho trẻ xếp hàng vào lớp

-Trẻ thực hiện theo hướng dẫn

-Trẻ lắng nghe-Trẻ quan sát

-Trẻ trả lời

-Trẻ tham gia-Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi tốt trò chơi

-Trẻ chơi vui vẻ

TỔ CHỨC CÁC HOẠT

ĐỘNG

Trang 7

động ăn

1 Tổ chức cho trẻ vệ sinh

cá nhân:

2 Trong khi ăn:

3 Sau khi ăn:

- Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ đúng cách

- Biết kê ghế ngồi vào bàn ăn

- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hết xuất,

ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Trẻ biết tên các món ăn

- Không nói chuyện trong khi ăn,không làm rơi, vãi cơm, thức ăn

- Trẻ biết lau tay, lau miệng, xúc miệng bằng nước sạch

- Nước, xà phòng, khăn, bàn, ghế, bát, thìa, cốc, đồ ăn

- Khăn mặt, nước uống, rổ bát

- Trẻ biết chuẩn bị phòng ngủ cùng cô

- Đảm bảo an toàn cho trẻ dễ ngủ

- Rèn cho trẻ ngủ đúng giờ, ngủ ngon giấc

- Trẻ ngoan, biết tự đi vệ sinh, dọn phòng ngủ cùng cô

Chăn, chiếu, gối, sạp ngủ, ánh sáng phòng ngủ

Một số bài hát ru

Bô, nước

HOẠT ĐỘNG

Trang 8

- Cô kê bàn, ghế cho trẻ, để đĩa, khăn ẩm trên bàn.

- Tổ chức cho trẻ vệ sinh cá nhân: đi vệ sinh, lau mặt, rửa tay

- Chia đồ ăn cho trẻ

- Cô xếp trẻ chưa xúc ăn thạo ngồi riêng bàn để tiện chăm

sóc Bàn nào chuẩn bị xong thì cho ăn trước

- Cô chia cơm + thức ăn mặn cho trẻ ăn, sau đó mới chan

canh

- Cô động viên trẻ ăn hết xuất, ăn nhiều loại thức ăn khác

nhau

- Rèn nề nếp trong khi ăn cho trẻ: không nói chuyện, không

làm vãi cơm, không ăn miếng to, nhai kĩ…

- Cô hướng dẫn trẻ lau miệng, lau tay, tập cho trẻ tự bưng cốc

uống nước, uống từng ngụm

- Nhắc trẻ không đùa nhiều hoặc chạy nhảy sau khi ăn

Trẻ vệ sinh cá nhân theo sự hướng dẫn của cô

Trẻ ngồi vào bàn ăn

Trẻ ăn ngon miệng, ăn hết xuất,

có nề nếp trong khi ăn

Trẻ vệ sinh sau khi ăn

- Cho trẻ đi vệ sinh, chuẩn bị chỗ ngủ cùng cô và tự đi đến

chỗ ngủ

- Cô dỗ trẻ ngủ, hát ru, mở băng nhạc nhẹ

- Cô bao quát trẻ ngủ

- Giữ yên tĩnh khi trẻ ngủ

- Nếu có trẻ thức dậy sớm và quấy khóc cô cần dỗ dành trẻ

ngủ tiếp Nếu trẻ không ngủ cô đưa trẻ ra chơi ở chỗ khác

- Trẻ nào thức giấc trước cô cho trẻ dậy trước

- Sau khi thức dậy cô nhắc trẻ đi vệ sinh

- Hướng dẫn trẻ thu dọn phòng ngủ cùng cô

1 Vận động nhẹ ăn quà chiều - Tạo cho trẻ cảm thấy thoải mái - Bài vận động :

Trang 9

2 Ôn luyện một số thói quen

tốt trong sinh hoạt: ăn chín,

uống sôi, rửa tay trước khi ăn,

rửa mặt, uống nước sau khi ăn,

- Trẻ ăn hết xuất của mình

- Trẻ được ôn luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt

- Biết vệ sinh đúng cách

- Trẻ biết cách chơi với đồ chơi

ở các góc, chơi đoàn kết với bạn.Củng cố thêm kiến thức chotrẻ ở chủ đề

- Trẻ ghi nhớ các tiêu chuẩn bé ngoan, bé chăm, bé sạch

- Trẻ nhận xét mình, bạn

- Biết nhận lỗi và sửa lỗi

- Biết lấy đồ dùng cá nhân của mình

- Biết chào cô, chào các bạn khi

ra về

“Đu quay”

- Bàn ghế , quà chiều

- Nước, xà phòng, khăn

- Đồ dùng, đồ chơi

- Cờ, bé ngoan

HOẠT ĐỘNG

1.Vận động nhẹ - ăn quà chiều

+ Cô cho trẻ xếp hàng - Trẻ xếp hàng tập theo cô

Trang 10

+ Tập bài vận động : “Đu quay”

+ Chia quà chiều cho trẻ ăn

2 Ôn luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt.

- Cô giáo dục trẻ ăn thức ăn đã nấu chín, uống nước sôi

không uống nước lã

- Cô hướng dẫn trẻ cách rửa tay, rửa mặt

+ Chúng mình có biết trước khi ăn mình phải làm gì không?

Vậy chúng mình đã biết cách rửa tay chưa? Cô mời một trẻ

lên thực hiện Cô quan sát hướng dẫn trẻ rửa tay đúng cách

Cô cho cả lớp thực hiện

-GD: trẻ rửa tay trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh

3 Chơi ở các góc-chơi theo ý thích.

- Cô giới thiệu đồ chơi ở các góc, cách chơi

- Tổ chức cho trẻ chơi

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không tranh dành đồ chơi, biết

nhường bạn

- Nghe đọc thơ câu đố hoặc xem tranh truyện về những đồ

chơi quen thuộc gần gũi

- Ôn lại bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao

- Kể chuyện “Đồ chơi yêu thích của bé”

4 Nêu gương cuối ngày, cuối tuần.

- Cô nói các tiêu chuẩn bé ngoan, bé chăm, bé sạch

- Cho trẻ nhắc lại các tiêu chuẩn

- Cho trẻ tự nhận xét mình, nhận xét bạn

- Cô nhận xét chung

- Phát bé ngoan cho trẻ.Cho trẻ lên cắm cờ

5 Trả trẻ.

- Trẻ biết lấy đồ dùng cá nhân của mình

- Biết chào cô, các bạn khi ra về

- Trẻ ăn quà chiều

Hoạt đông bổ trợ : Trò chơi vận động: “Hái quả”

I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:

1 Kiến thức:

Trang 11

- Trẻ nhớ tên vận động “Bật tại chỗ”, bằng hai chân

- Trẻ biết cách chơi trò chơi vận động “Hái quả”

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng thực hiện các động tác chống hông, khụy gối, nhún cao hai chân bật tại chỗ

- Rèn kỹ năng phát triển tai nghe có phản xạ nhanh với các tín hiệu

3 Giáo dục:

- Trẻ hứng thú, mạnh dạn, tự tin, tham gia hoạt động đến cùng

- Giáo dục trẻ tích cực hưởng ứng phối hợp cùng cô khi chơi trò chơi.`

II.Chuẩn bị:

1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

- Tranh ảnh, đồ dùng, đồ chơi (các loại quả)

+ Còn có con vật gì sống dưới nước nữa?

- Giáo dục trẻ cá tôm cua là những con vật sống dưới nước,

rất có ít với đời sống con con mgười, chúng cung cấp các

chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể con người

- Để có sức khỏe sức khỏe tốt, chúng mình cần phải chăm tập

- Cho trẻ đi thành vòng tròn theo nhạc bài hát “Tôm, cá, cua

thi tài” kết hợp với các kiểu đi, đi nhanh, đi thường, sau về

đội hình vòng tròn

b Hoạt động 2: Trọng động:

* Bài tập phát triển chung:

+ Động tác 1: Hô hấp: “Thổi bóng” (Đặt bóng dưới chân)

- Hai tay chụm lại để trước miệng hít vào thật sâu rồi thở ra

từ từ, kết hợp dang hai tay rộng làm bóng to

+ Động tác 2: Tay- vai: “Đưa bóng lên cao”

- Tư thế chuẩn bị: Đứng tự nhiên, 2 tay thả xuôi cầm bóng để

trước ngực

+ Hai tay cầm bóng đưa thărng lên cao

+ Bỏ bóng xuống,sau về tư thế ban đầu.(Tập 3-4 lần)

- Trẻ khởi động cùng cô

- Trẻ xếp thành vòng tròn thựchiện bài tập phát triển chung

Trang 12

xuôi, bóng để dưới chân.

+ Tập: Trẻ cúi xuống hai cầm bóng giơ lên ngang ngực

+ Về tư thế chuẩn bị ( Tập 3 – 4 lần)

+ Động tác 4: “Bóng nẩy”

Tư thế chuẩn bị: Đứng tự nhiên hai tay cầm bóng

+ Tập: Trẻ nhảy tại chỗ, vừa nhảy vừa nói bóng nẩy

+ Về tư thế chuẩn bị

* Vận động cơ bản: “Bật tại chỗ”

- Cô giới thiệu tên vận động “Bật tại chỗ”

- Cô làm mẫu lần 1: Cô tập hoàn chỉnh động tác

- Cô làm mẫu lần 2: Kết hợp phân tích động tác cho trẻ: “Tư

thế chuẩn bị cô đứng tự nhiên hai tay chống hông, chân đứng

thẳng Khi có hiệu lệnh “một, hai, ba! bắt đầu”, cô khuỵu gối,

nhún chân nhảy bật lên cao và hạ xuống nhẹ nhàng bằng hai

mũi bàn chân, gối hơi khuỵu Sau đó hỏi trẻ: “Cô vừa thực

hiện bài tập gì?”

- Làm mẫu lần 3.cô mời 2 trẻ lên thực hiện mẫu

- Cô quan sát, động viên sửa sai cho trẻ

* Trẻ thực hiện:

- Lần1: Cô lần lượt mời hai trẻ lên thực hiện đi theo hiệu lệnh

của cô (mỗi trẻ thực hiện 2-3 lần)

- Cô chú ý theo dõi trẻ tập và sửa sai cho trẻ yêu cầu trẻ thực

hiện đúng theo yêu cầu của cô

- Sau khi trẻ thực hiện cô hỏi trẻ: “Các con vừa tập bài tập

gì?”

- Nhóm ba trẻ thực hiện

- Tổ thực hiện

- Cá nhân trẻ thực hiện

- Cô động viên khen ngợi trẻ

- Động viên khuyến khích trẻ thực hiện theo đúng yêu cầu của

c Hoạt động 3: Trò chơi “Hái quả”

- Trò chơi: “Hái quả” kết hợp với nhạc bài hát “Đàn gà trong

sân”

- Giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi:

+ Cách chơi: Cô cho trẻ đứng đối diện cô, cô nhặt quả giơ lên

cao hơn đầu, cho trẻ nhảy lên và hái quả Sau khi trẻ hái được

quả, trẻ để quả vào rổ

- Củng cố: cho trẻ nhắc lại tên vận động, cô nhắc lại

- Giáo dục trẻ yêu quí và biết được ích lợi của vật nuôi

- Nhắc lại tên vận động

Trang 13

- Nhận xét động viên trẻ - Trẻ lắng nghe.

* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái

cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: khiến thức, kỹ năng của trẻ:

Thứ 3 ngày 05 tháng 01 năm 2021 Tên hoạt động: Nhận biết Con cá, Con cua.

Hoạt động bổ trợ: Trò chơi: Con gì biến mất

I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

- Trẻ nhận biết gọi đúng tên: Con cá, con tôm, con cua

- Trẻ biết được cá, tôm, cua sống ở dưới nước

- Trẻ biết cách chơi trò chơi

2 Kỹ năng:

- Rèn khả năng chú ý, ghi nhớ có chủ định, khả năng quan sát của trẻ

- Luyện phát âm một số từ và câu ngắn: “Con cá, con tôm, con cua”

Trang 14

-Rèn khả năng nhận biết, phân biệt.

3 Giáo dục:

- Giáo dục trẻ biết ích lợi của cá, tôm, cua là nguồn thực phẩm giàu chất dinh dưỡng cần thiết cho

cơ thể con người

- Trẻ yêu thích, hứng thú tham gia hoạt động

II CHUẨN BỊ:

1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

- Tranh ảnh, đồ chơi hình con cá, con tôm, con cua

- Lô tô con cá, con tôm, con cua

- Nhạc bài hát “Tôm, cá, cua thi tài”

- Cho trẻ vận động theo nhạc bài hát “Tôm, cá, cua thi tài”

- Trò chuyện về nội dung bài hát

- Chúng mình vận động theo nhạc bài hát nói về con vật gì?

- Tôm, cá, cua là con vật sống ở đâu?

- Hôm nay cô cùng chúng mình sẽ tìm hiểu về một số con vật

sống ở dưới nước

2 Cung cấp biểu tượng mới:

a Hoạt động 1: Nhận biết tên, đặc điểm của con cá.

- Cô đọc cho trẻ nghe bài thơ “Con cá vàng”

- Cô vừa đọc bài thơ nói về con gì?

- Cô cho trẻ xem tranh con cá

+ Hỏi trẻ : Đây là con gì?

+ Con cá gồm những bộ phận nào ? (Đầu, mình, đuôi, vây)

- Cho cả lớp nói: “Con cá” (Cho trẻ nói theo tổ, cá nhân)

+ Đây là phần nào của con cá?

+ Mắt của cá ở đâu ?

+ Miệng cá đâu ?

+ Mình cá đâu ?

+ Vây cá đâu ?

+ Cá bơi được dưới nước là nhờ có vây và đuôi

- Cô tóm tắt lại tên, đặc điểm của con cá

b Hoạt động 2: Nhận biết tên, đặc điểm của con tôm.

+ Cô trẻ xem tranh con tôm

+ Hỏi trẻ : Đây là con gì ?

-

- Trẻ vận động theo nhạc

- - Tôm, cá, cua

- Con vật sống dưới nước

- -

Trang 15

+ Cho cả lớp nói : Con tôm.

+ Con tôm có những bộ phận nào ? (Đầu, mình, đuôi.)

+ Tôm sống ở đâu ?

+ Cô cho trẻ biết tôm có hai cái râu dài, mình tôm hơi cong, tôm

sống ở dưới nước

- Cô tóm tắt lại tên, đặc điểm của con mèo

c Hoạt động 3: Nhận biết tên, đặc điểm của con cua.

+ Cô cho trẻ xem tranh con cua

- Hỏi trẻ: Con gì đây?

- Cho cả lớp nói: Con cua

- Con cua có những đặc điểm gì? (Cua có càng to, có mai cua.)

+ Cô cho trẻ biết con cua có tám cẳng, có hai càng to, có mai

cua, có hai mắt Cua bò ngang cả ngày

- Cua sống ở dưới nước

d Hoạt động 4: Phân biệt con cá, con tôm, con cua.

- Cô cho trẻ lên chỉ đâu là con cá, đâu là con tôm, đâu là con

cua

- Cô mở rộng hiểu biết cho trẻ: Cá, tôm, cua có những điểm

giống nhau là; đều là con vật sống ở dưới nước

- Khác nhau là “ cá bơi, cua bò, tôm bơi lùi”

e Hoạt động 5: Trò chơi “Con gì biến mất”

- Cô giới thiệu tên trò chơi

- Cách chơi: Cô cho trẻ quan sát gọi tên các con vật, sau đó cô

cất dần các con vật cho trẻ đoán xem con gì đã biến mất

- Cho trẻ chơi trò chơi

- Đông viên khuyến khích đoán đúng tên con vật

3 Củng cố:

- Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động

- Giáo dục: Trẻ biết yêu ích lợi của con vật sống dưới nước Trẻ

biết giữ gìn vệ sinh môi trường

4 Kết thúc:

- Nhận xét – tuyên dương

- Trẻ đọc con tôm

- Đầu, mình, đuôi

- Tôm sống ở dưới nước

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ quan sát

- Con cua

- Trẻ đọc con cua

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ phân biệt con cá, tôm, cua

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ tham gia trò chơi

- Trẻ nhắc lại tên bài học

- Trẻ lắng ghe

* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái

cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: kiến thức, kỹ năng của trẻ:

Ngày đăng: 06/02/2021, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w