1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

24-7 de thi thu so Hai Phong

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 819,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R3 và đường sinh l6 bằng Lời giải Chọn C... Số cạnh của hình bát diện đều bằng Lời giải Chọn A  Khối bát diện đều có: 12 cạnh?. Một

Trang 1

SỞ GD  ĐT HẢI PHÒNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

-

ĐỀ THI THỬ THPTQG - LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020

Thời gian: 90 phút

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.A 13.C 14.D 15.B 16.C 17.C 18.B 19.B 20.D 21.D 22.C 23.B 24.A 25.C 26.C 27.A 28.A 29.C 30.A 31.C 32.D 33.A 34.C 35.A 36.D 37.C 38.D 39.D 40.C 41.D 42.B 43.C 44.D 45.C 46.A 47.C 48.A 49.B 50.C

Câu 1 Thể tích củ a khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

A 1

3

6

2

Lời giải Chọn C

 Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

Câu 2 Tính tích phân 0 

1

2 1 d

 

2

Lời giải Chọn D

0 2 1 1

Câu 3 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1; 4 B  ; 1 C 1; 2 D 1;

Lời giải Chọn B

Trên khoảng  ; 1 thì 'y 0 nên hàm số đồng biến

Chọn đáp án B

Câu 4 Cho a là số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A log 10 a  1 loga B log 10 a 10 log a

C log 10 a loga D log 10 a 10 loga

Lời giải Chọn A

 

log 10a log10 log a 1 loga

Vậy chọn đáp án A

Câu 5 Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R3 và đường sinh l6 bằng

Lời giải Chọn C

Trang 2

 Diện tích xung quanh của một hình trụ có độ dài đường sinh l , bán kính đáy r là:

xq

Câu 6 Cho cấp số nhân  u n với u1 2

và công bội q3 Khi đó u2

bằng

A u2  6 B u2 1 C u2 6 D 18

Lời giải Chọn A

 Ta có: u2 u q1  2.3 6

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y 4 0 Một vectơ pháp tuyến của  P là

A n1; 2; 0 B n1; 2; 4 C n1; 0; 2 D n1; 4; 2

Lời giải Chọn A

Từ phương trình, một vectơ pháp tuyến của  P là n1; 2;0

Câu 8 Giải bất phương trình 2 1

3

x

  

 

 

3

log 2

3

log 2

Lời giải Chọn C

 Do cơ số 2 1

3

a 

3

2

3

x

 

Câu 9 Số cạnh của hình bát diện đều bằng

Lời giải Chọn A

 Khối bát diện đều có: 12 cạnh

Câu 10 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Khẳng định nào sau đây là đúng?  

A Hàm số có 2 cực trị B Hàm số có 3 cực trị

C Hàm số không có cực trị D Hàm số có 1 cực trị

Lời giải Chọn C

 Dựa vào bảng biến thiên ta có:

+ Tập xác định: D \ 1 

+ f x    0 x D Hàm số không có cực trị

Câu 11 Số phức z 3 4i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 4 và phần ảo là 3i B Phần thực là 3 và phần ảo là 4

C Phần thực là 3 và phần ảo là 4iD Phần thực là 4 và phần ảo là 3

Lời giải Chọn B

 Số phức z 3 4i có phần thực là 3 và phần ảo là 4

Câu 12 Điểm M trong hình vẽ biểu diễn số phức z Số phức z bằng

Trang 3

A 2 3iB 3 2iC 3 2iD 2 3i

Lời giải Chọn A

 Ta thấy điểm M trong hình vẽ có tọa độ M 2;3 Suy ra z 2 3i

 Suy ra z 2 3i

Câu 13 Cho trước 5 chiếc ghế xếp thành một hàng ngang Số cách xếp ba bạn A B C, , vào 5 chiếc ghế

đó, sao cho m i bạn ngồi một ghế là

Lời giải Chọn C

Số cách xếp bằng số ch nh h p chập 3 của 5 phần t

ậy có tất cả 3

5

A cách xếp th a mãn bài toán

Câu 14 ọ nguyên hàm của hàm số y 2x

A 2 dx 2 ln 2x

1

x x

x

C 2 dx 2x

x C

ln 2

x x

Lời giải Chọn D

p dụng c ng thức d

ln

x

a

Ta có 2 d 2

ln 2

x x

Câu 15 Nghiệm của phương trình 2 3 1

4

x  là

A x 1 B x 5 C x5 D x1

Lời giải Chọn B

4

            

Câu 16 Cho số phức z1 1 i, z2  2 3i.Tính m đun của số z1z2bằng

A z1z2 5 B z1z2  5 C z1z2  13 D z1z2 1

Lời giải Chọn C

 Ta có z1z2      1 i 2 3i 3 2i

M đun của số z1z2 là: 2  2

Câu 17 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Điểm nào dưới đây thuộc mặt cầu  S ?

A B3;1;1 B A3; 2; 2  C C3; 2;3  D D1;0; 4

Lời giải Chọn C

3 2   2 1  3 1  6 C 3; 2;3  S

Câu 18 Tìm tập xác định D của hàm số  2  2 3

A D    ; 1 4; B D    ; 1 4;

Trang 4

C DD D \1; 4

Lời giải Chọn B

Vì 2 3 kh ng nguyên nên để hàm số xác định khi

1

x

x

           

Câu 19 Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r  3 và chiều cao h4

A V 16 3 B V 4 C V 4 D V 12

Lời giải Chọn B

 Thể tích của khối nón có bán kính đáy r  3 và chiều cao h4 là

2

3 4 4

Câu 20 Trong không gian Oxyz , cho a2;3; 2 và b1;1; 1  ectơ a b có tọa độ là

A  1; 2;3 B 3;5;1  C 3; 4;1  D 1; 2;3 

Lời giải Chọn D

 Ta có a b 2 1;3 1; 2 1    1; 2;3

Câu 21 Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 4 Thể tích khối

trụ là

A 2

3

3

Lời giải Chọn D

Theo giả thiết ta có h2r

S xq 4  2rh4  2

4r 4  r 1  h2 Vậy thể tích khối trụ là V r h2 2

Câu 22 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên ; 0 và 0; có bảng biến thiên như hình

vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đường thẳng x2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

B Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

D Đồ thị hàm số ch có một đường tiệm cận

Lời giải Chọn C

Vì lim y 2

  nên y2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Trang 5

Vì 0

0

lim lim

x

x

y y

 



 nên x0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận

Câu 23 Trong không gian Oxyz , cho các điểm A1;0;1 , B 1;1;0 Đường thẳng d vuông góc với mặt

phẳng OAB tại O có phương trình là

A

Lời giải Chọn B

1;0;1 , 1;1;0

A BOA1; 0;1 ; OB1;1; 0 và nOA OB,   1;1;1

Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng OAB tại O nên d nhận n  1;1;1 là véc tơ ch

phương và đi qua O Do đó, d có phương trình là

x    y z x yz

Câu 24 Cho hàm số f x liên tục trên   và 2   

2 0

0

d

Lời giải Chọn A

Ta có, 2   2 2   2 2

0 0

d

 

2

0

d 8 10

f x x

0

f x x

Câu 25 Cho hình nón tròn xoay có đường cao h20cm, bán kính đáy r25cm Độ dài đường sinh l

của hình nón bằng

A 26 cm B 6 30 cm C 5 41cm D 28 cm

Lời giải Chọn C

Ta có: l2r2h2 2522021025 l 10255 41

Câu 26 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng  P tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm A2; 4;3 ?

A x2y2z 4 0 B 3x6y8z540

C x2y2z 4 0 D x6y8z500

Lời giải Chọn C

Mặt cầu  S có tâm I1; 2;5 

Mặt phẳng  P tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm A2; 4;3  nên có vec tơ pháp tuyến là

1; 2; 2

nIA  

Phương trình mặt phẳng  P :1x 2 2 y 4 2 z 3 0

Câu 27 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y4xx2 và trục hoành là

A 32

3

3

3

S

Lời giải Chọn A

 oành độ giao điểm của đồ thị 2

4

yxx và trục hoành là nghiệm của phương trình

Trang 6

2 0

4

x

x

 Diện tích hình phẳng cần tìm là

4

2 0

S  xx x 4 

2 0

4x x dx

 

4 3 2

0

2 3

x x

32 3

 (đvdt)

Câu 28 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vu ng tại A biết ABa, ACa 3 Tam giác SBC

là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách d từ B đến mặt

phẳng SAC

A 2 39

13

a

2

a

13

a

Lời giải Chọn A

Gọi H là trung điểm của BC vì tam giác SBC đều nên SHBC Mặt khác SBC nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy nên SH ABCSHAC  1

Trong mặt phẳng ABC kẻ HIAC (IAC)  2

Trong mặt phẳng SHI kẻ HKSI (KSI)

Từ  1 và 2  ACSHI ACHK

Vì HK AC HKSAC

BCa SH  a HI  , tam giác SHI vuông tại H nên

HKSHHI 12 42 132

3a a 3a

13

a HK

Do H là trung điểm của BC nên         2 39

13

a

Câu 29 Giá trị lớn nhất, giá trị nh nhất của hàm số yx3x22x3 trên đoạn 1; 2 lần lư t là

A 1và 17 B 1 và 17 C 1 và 19 D 1 và 19

Lời giải Chọn C

 Gọi M m lần lư t là giá trị lớn nhất, giá trị nh nhất của hàm số trên đoạn , 1; 2

yf xxxxfxxx

fx   xx   Phương trình v nghiệm, mà a 3 0 suy ra

fx   x nên f x  lu n tăng trên  f x  lu n tăng trên 1; 2

 Từ đó, mf   1 1,Mf  2 19

 Vậy M 19,m1

Câu 30 Với a là số thực dương tùy ý,

3 2

log 4

a

 

 

  bằng

Trang 7

A 3log2a2 B 2 3log a 2 C 2 log2a3 D 2 log2a3

Lời giải Chọn A

3

4

a

 

Câu 31 Cho số phức z th a mãn 2 3 i z   4 3i 13 4 i Mô-đun của z bằng

Lời giải Chọn C

2 3

i

i

 Ta có: z   3 i 10

Câu 32 Cho hàm số 4 2

yaxbxc, với a0, có đồ thị như hình vẽ sau

Xác định dấu của a b c, ,

A a0,b0,c0 B a0,b0, c0 C a0,b0,c0 D a0,b0, c0

Lời giải Chọn D

Từ hình dáng đồ thị ta thấy lim  

  , suy ra a0

ì đồ thị có 3 cực trị nên a b0, suy ra b0

ì đồ thị cắt Oy tại điểm có tung độ âm, nên c0

ậy a0,b0,c0

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2 2 1

3

yxxmx đồng biến trên ?

A m 4 B m 4 C m 4 D m 4

Lời giải Chọn A

 Ta có: 2

4

y xx m

 Hàm số đồng biến trên  y   0, x

0

Câu 34 Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào?

Trang 8

A 2 3

1

x y x

1

x y x

1

x y x

1

x y x

Lời giải Chọn C

 Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1 nên loại B, D

 Xét phương án A:

 2

x

  suy ra hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định (loại)

 Xét phương án C :

 2

x

  suy ra hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định (chọn)

Câu 35 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình 4f x  3 0 là

Lời giải Chọn A

4

f x    f x  

Từ bảng biến thiên, ta có: Đường thẳng 3

4

y  cắt đồ thị hàm số yf x  tại 4 điểm phân biệt nên phương trình 4f x  3 0 có 4 nghiệm thực phân biệt

Câu 36 Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua điểm A1; 2;3  và có véc tơ ch

phương u2; 1; 6  là

Lời giải Chọn D

Câu 37 Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn logx40log 60 x2

Lời giải Chọn C

2

x

  

2

100 2500 0

x

 

Mà x  có 18 giá trị nguyên th a mãn

Câu 38 Ký hiệu z z1; 2 là nghiệm của phương trình z22z100 Giá trị z1.z bằng 2

Lời giải Chọn D

Trang 9

2 1 3

2 10 0

1 3

  

       

Suy ra: z1.z2   1 3 1 3i   i 10

Câu 39 Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số yf x  th a mãn 2  3 

fx   x f x tại điểm có hoành độ x1

7

7

yx

Lời giải Chọn D

 Gọi M1;f  1  là tiếp điểm, với x1 ta có

 

 

1 1

f f

 

 



Suy ra M 1; 0 hoặc M1; 1 

fx   x f x lấy đạo hàm 2 vế ta đư c

2

2

Thay x1 ta đư c     2   

4f 1 f 1 1 3f 1 f 1

 Với f  1 0 ta có 0 1 vô lý

 Với f  1  1 ta có   1

1 7

f  , tiếp tuyến tại M có phương trình

yfx   x

 Vậy tiếp tuyến tại x1 có phương trình là 1 8

yx

Câu 40 An và Bình thi đấu với nhau một trận bóng bàn, người thắng trước 3 séc sẽ giành chiến thắng

chung cuộc Xác suất An giành chiến thắng m i séc là 0, 4 (không có hòa) Tính sác suất An thắng chung cuộc

A 0,13824 B 0, 064 C 0, 31744 D 0,1152

Lời giải Chọn C

 Gọi số séc hai bạn An và Bình chơi là x  *

x Để An thắng chung cuộc thì An phải thắng

3 trận trước, dó đó 3 x 5

 Gọi A là biến cố “An thắng chung cuộc” Ta có các trường h p

 Trường hợp 1: An thắng sau khi thi đấu 3 séc đầu, khi đó xác suất của trường h p này là

 3

1 0, 4 0, 064

 Trường hợp 2: An thắng sau khi thi đấu 4 séc, khi đó xác suất của trường h p này là

 3

2 3.0, 6 0, 4 0,1152

 Trường hợp 3: An thắng sau khi thi đấu 5 séc, khi đó xác suất của trường h p này là

   2 3 2

3 C 0, 64 0, 4 0,13824

 Vậy xác suất để An thắng chung cuộc P AP1P2P3 0,31744

Câu 41 Cho hình chóp S ABC có SCABC và tam giác ABC vuông tại B Biết ABa AC, a 3

và góc giữa hai mặt phẳng SAB , SAC bằng  vớicos 6

19

  Tính độ dài SC theo a

A SC 6a B SC2 6a C SC 7a D SC6a

Lời giải Chọn D

Trang 10

 Kẻ BH AC

 

 

Khi đó

,

2

BCACABa

BH

Khi đó

0

6

19 sin

19 0;90

   

Do đó

2

38 3

sin

19

a

BK BK

Ta có: AB SA

  ABSBCABSB

Khi đó tam giác SAB vuông tại B

Do đó 12 12 12

38

  SB 38a

 Tam giác SBC vuông tại A Khi đó 2 2

6

SCSBBCa

Câu 42 Giả s hàm số f x liên tục và lu n dương trên đoạn   0; e thoả mãn f x f e   x1 Tính

tích phân

 

0

1 1

e

f x

2

e

3

e

3

e

I

Lời giải Chọn B

 Ta có: f x f e   x1   1 

f x

f e x

 

Khi đó

1

Do đó

1

1

Trang 11

 Xét:

  0

1 1

f x

Đặt x e tdx dt

Đổi cận: 0

0

  

   

0

1

2

e

 Từ (1) và (2) ta đư c: 2

2

e

I   e I

Cách 2 Chọn hàm      

e

f x

Câu 43 Trong mặt phẳng  P cho hình vuông ABCD cạnh a Trên đường thẳng qua A và vuông góc với

mặt phẳng  P lấy điểm S sao cho SA a Mặt cầuđường kính AC cắt các đường thẳng

, ,

SB SC SD lần lư t tại MB N, C P, D Tính diện tích tứ giác AMNP ?

A

2

6 12

a

2

2 4

a

2

3 6

a

2

6 2

a

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính diện tích thiết diện

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

- Công thức tính đường cao của tam giác vuông: 12 12 12

hab

- Muốn chứng minh d  thì ta chứng minh d vuông với hai đường thẳng cắt nhau nằm

trong  

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Chứng minh AMC,ANC,APC vuông tại A

B2: Chứng minh M P, là trung điểm của SB SD,

B3: Tính MP AN, và chứng minh MPAN

B4: Tính diện tích tứ giác AMNP

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

 Gọi O là tâm mặt cầu đường kính AC ta có:

1

2

OMONOPAC AMCANCAPC lần lư t vuông tại M N P, ,

 Ta lại có: SAABCDSACDCDADCDSADCDAP

CPAP suy raAPSCDAPSDP là trung điểm của SD (vì SAADa)

Ta cũng có SAABCDSACBCBABCBSABCBAM

CMAM suy ra AM SCBAMSBM là trung điểm của SB (vì SAABa)

 Mặt khác,  

I

O

P

M

S

N

Trang 12

Lại có: SAABCDSA BD

a

a AN

 Vậy

2

AMNP

Câu 44 Số lư ng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm đư c tính theo công thức

   0 2t

S tS , trong đó S 0 là số lư ng vi khuẩn A ban đầu, S t  là số lư ng vi khuẩn A

có sau t phút Biết sau 3 phút thì số lư ng vi khuẩn A là 625 nghìn con H i sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lư ng vi khuẩn A là 10 triệu con?

A 12phút B 19 phút C 48 phút D 7 phút

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận toán tối ưu

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

3 HƯỚNG GIẢI:

B1:Tính S 0

B2:Tính t

Lời giải Chọn D

Vì sau 3 phút thì số lư ng vi khuẩn A là 625 nghìn connên

625000S 0 2 S 0 78125con

Thời gian để số lư ng vi khuẩn A là 10 triệu con là: 1000000078125.2t  t 7phút

Câu 45 Cho hàm số 3

y  x x Gọi A là điểm cực đại, B là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và

d là đường thẳng đi qua điểm M 0; 2 , có hệ số góc k Biết khoảng cách từ A đến d gấp hai

lần khoảng cách từ B đến d Mệnh đề nào sau đây đúng?

A k  ;1 B Kh ng tìm đư c k C k   5;  D k là số âm

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán “ iết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số th a mãn điều kiện cho trước liên qua đến khoảng cách.”

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

 Công thức viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm cho trước

 0 0

yk xxy

 Công thức khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng

d M

 

3 HƯỚNG GIẢI:

 Tìm điểm cực đại, cực tiểu

 Phương trình đường thằng d đi qua M 0; 2 và có hệ số góc k

Công thức tính, d A d ; 2d B d ; 

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

y   x  cho y'  0 3x2    3 0 x 1

  1; 4 ; 1; 0

Phương trình đường thằng d đi qua M 0; 2 và có hệ số góc k có dạng:

Ngày đăng: 19/05/2021, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w