1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

22-5-THI-THỬ-THPT-NGÔ-QUYỀN-HẢI-PHÒNG-LẦN-3-2019 (1)

19 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 755,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ tâm của mặt cầu là A... Câu 7: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h được tính bằng công thức A... Cực đại của hàm số đã cho bằng Lời giải Chọn C Giá

Trang 1

Sở GD&ĐT Hải Phòng

Trường THPT Ngô Quyền

Mã đề 101

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Môn Toán – Lớp 12 Năm học 2018-2019 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f x 3xx

A 3xx2C B 3 1 2

2

x

  C 3 1 2

ln 3 2

x

  D 3 ln 3 1x  C

Lời giải Chọn C

3

ln 3 2

x

Câu 2: Số nghiệm của phương trình 2 4 5

3x x 9 là

Lời giải Chọn C

3

x

         

Do đó phương trình có hai nghiệm

Câu 3: Trong không gian Oxyz, đường thẳng

1 2

2

 

   

   

đi qua điểm nào dưới đây?

A M2; 1; 2  B N1; 2; 2   C P1; 2;3 D Q2;1; 1 

Lời giải Chọn B

Thế tọa độ N1; 2; 2   vào phương trình đường thẳng d , ta có:

1 1 2

t

t t t

 

     

   

Vậy N1; 2; 2  thuộc đường thẳng d

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tọa độ tâm của mặt cầu là

A 1; 2; 3  B 1; 2;3  C 1; 2;3  D   1; 2; 3

Lời giải Chọn C

Mặt cầu  S có tâm I1; 2;3 

Câu 5: Cho tập M có 20 phần tử, số tập con gồm 3 phần tử của M

A C 203 B A 203 C A 1720 D.203

Lời giải

Trang 2

Chọn A

Số tập con có 3 phần tử của MC 203

Câu 6: Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức nào ?

x

y M

O

2

3

A 3 2iB 3 2iC  2 3i D 2 3i

Lời giải Chọn C

Do M2;3   z 2 3i

Câu 7: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h được tính bằng công thức

A V B

h

2

3

Lời giải Chọn D

Câu 8: Cho 2  

0

f x x

 , khi đó 2  

0

3f x 1 dx

Lời giải Chọn B

0

3f x 1 dx3 f x dxx 3.1 2 1 

Câu 9: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Trang 3

Cực đại của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn C

Giá trị cực đại còn được gọi là cực đại ( SGK cơ bản trang 15) nên chọn C

Câu 10: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;3 B  ; 2 C ; 4 D 0;

Lời giải Chọn B

Câu 11: Cho a là số thực dương tùy ý, log1002

a bằng

A 2 2 log aB 102 log a C 5 log aD 1(2 log )

2  a

Lời giải Chọn A

Ta có log1002 log100 2 loga 2 2 loga

Câu 12: Cho cấp số nhân  u n , tìm u biết 3 u13 và u2  6

A u3 18 B u3  12 C u3  18 D u3 12

Lời giải Chọn D

Công bội 2

1 2

u q u

   Suy ra u3u q1 2 12

Câu 13: Đồ thị như hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1

1

1

1

yxx

Lời giải

Trang 4

Chọn D

Đồ thị trên dạng đồ thị của hàm bậc 4 nên loại A và B

Từ đồ thị ta thấy lim

x   đó là đồ thị hàm số 4 2

1

yxx

Câu 14: Diện tích của mặt cầu đường kính 2a bằng

A

2

4 3

a

B 16 a 2 C 4 a 2 D

2

32 3

a

Lời giải Chọn C

Ta có diện tích mặt cầu bán kính RS 4R2

Suy ra diện tích của mặt cầu đường kính 2a là

2

2 2a

   

Câu 15: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P :x2y3z 1 0  có một véctơ pháp tuyến là

A n1; 2;3  B n1; 2;3 C n1;3; 2  D n1; 2; 3  

Lời giải Chọn A

 P :x2y3z 1   0 n 1; 2;3 

Câu 16: Cho hai số phức z1 1 2iz2  2 3i Phần ảo của số phức w3z12z2 là

Lời giải Chọn A

Xét w3z12z2 3 1 2  i 2 2 3 i  1 12i

Câu 17: Hàm số yx21 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  0;1 B 1; 0 C 1; D ; 0

Lời giải Chọn A

 

2 2

2

1

y x

       

Nên đồ thị hàm số 2

1

yx  gồm hai phần:

+) Phần 1: Giữ nguyên phần đồ thị của hàm số 2

1

yx  nằm phía bên trên của trục hoành +) Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị của hàm số 2

1

yx  nằm phía bên dưới trục hoành qua

Ox và bỏ phần phần đồ thị nằm phía dưới trục hoành của đồ thị hàm số yx21

Ta được đồ thị của hàm số 2

1

yx  như sau:

y

x

-1 1

O 1

Trang 5

Dựa vào đồ thị 2

1

yx  ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1

Câu 18: Hàm số    2 

f xx  x có đạo hàm là

A   2 1

'

2

f x

'

2

x

f x

  .

C  

'

2

x

'

2

x

 

Lời giải Chọn D

Ta có    2 

'

Câu 19: Cho hàm số y f x Đồ thị hàm số y f x trên khoảng 1; 2 như hình vẽ bên Số

điểm cực đại của đồ thị hàm số y f x trên khoảng 1; 2 là

Lời giải Chọn B

Quan sát đồ thị hàm số y f x ta thấy phương trình f x 0 có 3 nghiệm phân biệt trên khoảng 1; 2 và đạo hàm f '( )x đổi dấu từ " " sang " " 1 lần nên hàm số có 1 cực đại

Câu 20: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị lớn nhất của

hàm số y f 3sin2 x 1 bằng

Lời giải

Trang 6

Chọn B

3sin 1

t x , đk: t 1; 2

Quan sát đồ thị hàm số f x ta thấy trên đoạn 1;2 f t có giá trị lớn nhất bằng 2

Câu 21: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y x2 1, trục hoành và các đường thẳng

0, 1

x x Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích là

A.

1 2 0

1

xdx

2 0 1

xdx

1 2 0

1

  D 1 

2 0 1

 

Lời giải Chọn D

Thể tích khối tròn xoay là:

Câu 22: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng   cắt các trục Ox , Oy, Oz lần lượt tại 3 điểm

 2;0;0

A  , B0;3;0, C0;0; 4 Khoảng cách từ O đến mặt phẳng   bằng

A 12 61

12 D 4

Lời giải Chọn A

Phương trình mặt phẳng   : 1 6 4 3 12 0

Khoảng cách từ O đến mặt phẳng   :    

   2 2 2

6.0 4.0 3.0 12 12 61 ,

61

   

Câu 23: Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I1; 3; 2  và đi qua điểm A5; 1; 4  có phương

trình là

A.   2  2 2

C.   2  2 2

Lời giải Chọn D

Ta có bán kính mặt cầu RIA2 6

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm:   2  2 2

Câu 24: Đặt log 3m, log 5n Khi đó, log 459 bằng

A 2

2

n m

2

n m

2

n m

m

Lời giải Chọn B

Ta có:

2

log 45 log 3 log 5 2 log 3 log 5 2

Trang 7

Câu 25: Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z22z 3 0 Phần thực của số

phức iz1 bằng

A 2

2

Lời giải Chọn C

  

    

 



1

z là nghiệm phức có phần ảo dương  z1 1 2i

Do đó iz1  2i

Câu 26: Cho khối chóp O ABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau; OAa,OBOC2a

Thể tích của khối chóp O ABC bằng

A.

3

2 3

a

3

2

a

3

6

a

D 2a3

Lời giải Chọn A

B A

3

a

Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

xx

 

A 3;1 B    ; 3 1;  C 1; D  ; 3

Lời giải Chọn B

Câu 28: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a Góc giữa AC và

mặt phẳng A B C   bằng

Lời giải

Trang 8

Chọn C

* Chú ý: Nhiều học sinh không nhận diện được lăng trụ tam giác đều là một lăng trụ đứng

nên không vẽ được hình chính xác

+ Vì AAA B C   nên A C  là hình chiếu vuông góc của AC lên trên mặt phẳng A B C  , suy ra AC,A B C   AC A C  , AC A 

+ Tam giác AA C  vuông cân tại A nên AC A   45

Câu 29: Cắt khối cầu bởi một mặt phẳng đi qua tâm tạo nên một đường tròn có đường kính bằng 2a

Thể tích của khối cầu bằng

3

4 3 3

a

3

3

a

3

4 3

a

Lời giải Chọn D

+ Gọi mặt cầu  S có tâm I và bán kính R

+ Hình tròn lớn  C đi qua tâm I có bán kính r  r a

Vậy R r a  và thể tích của khối cầu là

3 3

a

Câu 30: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Trang 9

A 2 B 3 C 1 D 4

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta có

1

lim

x

f x

   nên ta có x 1 là một đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x  + lim   3

x f x

  nên ta có y3 là một đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x  Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 2

Câu 31: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân, ABACa SA, aSAABC

Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng:

A

3

3 3 2

a

3 3 2

a

C 6 a 3 D 3 6 a 3

Lời giải Chọn B

+ Do đáy là tam giác ABC vuông cân với AB AC a  nên bán kính đường tròng ngoại tiếp

2

d

a

+ Đường cao h SA a 

+ Do SAABC nên bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

d

 

Thể tích của khối cầu là

3 3

a

V  R  

Câu 32: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2 1 1 1

1

y

  đồng biến trên 3; 0?

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định trên  3;0  1; 2 1

2

m m

m

 (*)

Ta có

2

2

2 1 1

y

x

x m

 

Hàm số đồng biến trên 3;0    y 0, x  3;0

2

Câu 33: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3x2xln 2 1 4 bằng

A 1 2 log 2 3 B 1 2 log 2 3 C 1 2 ln 2 D 1 2 ln 2

Lời giải Chọn B

Ta có 3x2 xln 2 1 4 2 2 ln 2 1 log 43 2 2 ln 2 1 log 43 0

Theo Viet, tích hai nghiệm của phương trình là 1 log 4 1 2 log 2 3   3

Trang 10

Câu 34: Cho hàm số yf x  Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên Bất phương trình

  3

3f xx  a 3 lnx x có nghiệm thuộc đoạn  1; 2 khi và chỉ khi

A.a3f 1 1 B. a3f 2  8 6 ln 2

C a3f 1 1 D. a3f 2  8 6 ln 2

Lời giải Chọn A

3f xx  a 3 lnx x a 3f xx 3 lnx x

Đặt   3

3 ln

g xxx xh x 3f x g x  Suy ra h x 3f xg x  Quan sát đồ thị f x    2 x  1; 2 3f x    6 x  1; 2

 1 Dấu = xảy ra tại x2

x

 1    2  1; 2

gg xgx

     g x   6 x  1; 2  2 Dấu = xảy ra tại x1

Từ  1 và  2 suy ra h x   0 x  1; 2 vì dấu = không thể xảy ra

     1 2  1; 2

     h x 3f  1   1 x  1; 2

Để bất phương trình ah x  có nghiệm thuộc đoạn  1; 2 thì a3f  1 1

Câu 35: Cho

6

1

ln 3 ln 2

dx

 , với a b, là các số hữu tỉ Giá trị của 3a5b bằng

Lời giải Chọn A

tx       t x x t dxtdt Đổi cận: x  6 t 3; x  1 t 2

Khi đó

3

I

t

Câu 36: Xét các số phức zsao cho 1z1iz là số thực Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z

A một đường tròn B một elip C một đường thẳng D hai đường thẳng

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi Từ đó ta có 1z1iz   1 x yi1 xi y

1 0

x y

x y

 

              

 Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức zlà hai đường thẳng

Câu 37: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số   f x x2 ln x thỏa mãn F 1 1 Giá trị của

 e

F bằng

A

2 5e 1 4

2 5e 1 4

D 5e21

Trang 11

Chọn A

Ta có

FF f x xFF xx x

2

1

2 ln

2

x

v x x

v

 

 



Khi đó

1

Câu 38: Một lớp học có 42 học sinh xếp thành một vòng tròn Chọn ngẫu nhiên ra 3 học sinh để tham

gia vào một trò chơi Xác suất để trong 3 học sinh được chọn không có 2 học sinh đứng kề nhau bằng

A 703

701

351

341

420

Lời giải Chọn A

Cố định vị trí một học sinh tùy ý Đánh số thứ tự theo chiều kim đồng hồ từ 142

Chọn 3 học sinh tùy ý có   3

42

n  C cách

Giả sử thứ tự 3 học sinh được chọn là 1   a b c 42 Vì không có 2 học sinh nào đứng cạnh nhau nên

1

1

a b

b c

 

      

  

Do đó có 3

40

C cách

Trong các cách chọn đó, ta loại bỏ các trường hợp a1,c42, 3 b 40 do đó ta bỏ 38 trường hợp

Vậy xác suất cần tìm là

3 40 3 42

38 703 820

C P C

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2; 2;1 và hai đường thẳng

1

:

, 2: 1 2

Đường thẳng  đi qua M vuông góc với d và 1

cắt d có một vectơ chỉ phương là 2

A u   1; 4;1 B u1; 4;1  C u    1; 4; 1 D u1; 4; 1  

Lời giải Chọn B

Trang 12

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là 1 u1 2;1; 2

Đường thẳng d có phương trình tham số là 2 2

1 3

3

z t

 

  

 

Gọi A  d2 Khi đó A1 3 ; 2 2 ;3 tt t; MA3t1; 2 ;3t t1

d1   u MA 0 2

7

t

 

MA     

Vậy  có một vectơ chỉ phương là u1; 4;1 

Câu 40: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a, các cạnh bên đều tạo với đáy một

góc bằng 60, khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD bằng

A. 42

14

a

7

a

14

a

7

a

Lời giải Chọn D

60

S

H B

A

C

D I K

Gọi HACBD, I là trung điểm của CD , K là hình chiếu vuông góc của H trên SI ta có

SHABCDSBH  60

Ta có mặt phẳng    

SHI SCDHK d H SCD ,  

Trang 13

Xét tam giác vuông 2.tan 60 6

a

Xét tam giác vuông

2 2

SI

7

a

Câu 41: Xét các số phức z z1, 2 thỏa mãn z12i 3 và z2 2 2iz2 2 4i Giá trị nhỏ nhất của

1 2

zz bằng

Lời giải Chọn C

R1

I1

3

H

Đặt z1  a1 b i z1 , 2 a2b i2 với a b a b1, ,1 2, 2 , có điểm biểu diễn là M a b 1; 1,M2a b 2; 2

Theo giả thiết ta có:  

2

2

2

3

b

 

1

M

 nằm trên đường tròn  C có tâm I1 0; 2 ,R13, M2 mằm trên đường thẳng  d :y 3

Ta có z1z2 là khoảng cách từ một điểm trên  C tới một điểm trên đường thẳng  d

z1z2 nhỏ nhất bằng d I d 1, R1  5 3 2

Câu 42: Cho hàm số yf x có đạo hàm     2   2 

f x x x x mx với mọi x Có bao nhiêu số nguyên m 10 để hàm số g x  f  x có đúng 5 cực trị?

Lời giải Chọn C

Hàm số g x  f  x có đúng 5 cực trị  hàm số yf x có 2 cực trị dương phân biệt  

  0

f x  có hai nghiệm dương phân biệt

2

xmx  có hai nghiệm dương phân biệt

Trang 14

5 0

5 0

  

m

P

5 5 0

  



  

m m m

5

  m

Vì m nguyên và m 10 nên m        9; 8; 7; 6; 5; 4; 3

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log 2x2log2 mx có nghiệm

thực duy nhất

A m2 B 0 m 2 C m0 D m2

Lời giải Chọn C

Ta có log 2x2log2 mx      2  

2

Xét hàm số   24 4

f x

x với x2

Ta có   2 2

4

2

     

x

f x

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên suy ra m0

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 4;5, B3; 4;0, C2; 1;0  và mặt phẳng

 P : 3x3y2z120 Đểm M a b c thuộc  ; ;   P sao cho MA2MB23MC2 đạt giá trị

nhỏ nhất Tổng a b c  bằng

Lời giải Chọn D

Gọi I x y z thỏa mãn  ; ;  IA IB 3IC0

10 5 0

x y z

 

  

  

2 1 1

x y z

 

 

I2;1;1

3

3

3

2 2 2 2  

5MI IA IB 3IC 2MI IA IB 3IC

5MI 52

3

MAMBMC đạt giá trị nhỏ nhất  MIđạt giá trị nhỏ nhất

Trang 15

Gọi H là hình chiếu của I lên  P thì IH  P nên MIIH

Vậy MIđạt giá trị nhỏ nhất  MIIHMH

IH qua I2;1;1 và IH  P nên IH có véctơ chỉ phương là u3; 3; 2  

Phương trình đường thẳng

2 3

1 2

 

  

  

; HIHH2 3 ;1 3 ;1 2 ttt

 

HP  3 2 3  t 3 1 3 t 2 1 2 t12 0 1

2

2 2

   

  Vậy a b c  3

Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho điểm E1;1;1, mặt cầu   2 2 2

S xyz  và mặt phẳng

 P :x3y5z 3 0 Đường thẳng đi qua E, nằm trong  P và cắt  S tại hai điểm A,B

sao cho tam giác OAB là tam giác đều có phương trình là

A. 1 x y 1 z 1

x 1 1 y 1 z

C. x 1 y 1 z 1

Lời giải Chọn D

Mặt phẳng P có véctơ pháp tuyến là n P 1; 3;5 ; OE 1;1;1

Mặt cầu S có tâm là O 0;0;0 và bán kính R 2

3

OE R, nên điểm E nằm trong mặt cầu S

Gọi K là hình chiếu của O lên AB Vì tam giác ABO đều AB OA OB 2 nên

3

3 2

OA

Do đó có véctơ chỉ phương là u n OE P, 8; 4; 4 4 2; 1; 1

Vậy phương trình của là: x 1 y 1 z 1

x 1 1 y 1 z

Câu 46: Cho hàm số f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:



 

0

Ngày đăng: 03/06/2019, 21:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w