1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 kiem tra 1 tiet giáo án pp mới

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên chủ đề/ Chuyên đề: KIỂM TRA 1 TIẾT Giới thiệu chung về chủ đề: Kiểm tra, đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh sau khi đã học chuyên đề 1 Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đ

Trang 1

Tên chủ đề/ Chuyên đề: KIỂM TRA 1 TIẾT Giới thiệu chung về chủ đề: Kiểm tra, đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh sau khi đã học

chuyên đề 1

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 1 tiết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

* Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức:

- Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số

- Quy tắc xác định cực trị của hàm số

- Quy tắc xác định tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

- Sơ đồ khảo sát hàm số

* Kỹ năng: Kiểm tra các kỹ năng:

- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

- Thành thạo các bài toán phụ của bài toán khảo sát hàm số: Bài toán viết phương trình tiếp tuyến, bài toán tương giao của hai đồ thị hàm số, bài toán tìm điều kiện tham số để hàm số thoả mãn điều kiện cho trước

* Thái độ:

- Xây dựng tư duy logic, biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển

- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống

- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học

- Năng lực tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên:.Đề kiểm tra, ma trận, đáp án và thang điểm.

2 Học sinh: Ôn tập kỹ các kiến thức và kỹ năng trong chuyên đề I

III Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra bằng phương pháp trắc nghiệm và tự luận trên giấy

IV Đề, đáp án và thang điểm:

1 MA TRẬN ĐỀ:

Mức độ Chủ đề

Tổng

Sự đồng biến,

nghịch biến của

hàm số

2 0,5

2 0,5

1 0,25

5 1,25

0,5

2 0,5

1 0,25

5 1,25

Giá trị lớn nhất,

nhỏ nhất của hàm

số

2 0,5

1 0,25

4 1,6

0,5

2 0,8

Đồ thị hàm số - BT

liên quan

1 0,25

3 0,75

1 2,0

4 1,0

1 2,0

1 0,25

9 3,6

2,25

8 2,0

1 2,0

5 1,25

1 2,0

2 0,5

26 10,0 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT

1

Trang 2

Sự đồng biến, nghịch

biến của hàm số

(Câu 24 mức độ vận dụng cao)

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

của hàm số

13, 14, 16 Nhận biết, hiểu giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

hàm số

Đồ thị hàm số - BT liên

quan

6, 8, 9, 17, 18,

19, 20, 21, 22,23

Nhận biết, hiểu các yếu tố liên quan đến đồ thị hàm

nhất biến, hàm bậc 3 (Câu 23 mức độ vận dụng cao)

2 NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

A Phần trắc nghiệm (6 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d , a �0 Khẳng định nào sau đây sai?

A.Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B.Hàm số luôn có cực trị

C.lim ( )x f x

��  �

D.Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

Câu 2: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A B C D

Câu 3: Cho hàm số

3 2

y x

 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng A.0 B.1 C.2 D.3

Câu 4: Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?

A B C D

Câu 5: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị :

A y x 42x2 B 1 y x 42x2 C 1 y2x44x2 D 1 y  x4 2x21

Câu 6: Cho hàm số Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2 B Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1

C Tâm đối xứng là điểm I(2 ; 1) D Các câu A, B, C

đều sai

Câu 7: Hàm số có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào đúng?

A Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (1;-1) B y CĐ = -3y CT

Câu 8: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A B C D

Câu 9: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến B Hàm số luôn đồng biến

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1 C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 10: Cho hàm số yx3 3x2  Tích các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu1

của hàm số bằng

A.-6 B.-3 C.0 D.3

Câu 11 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

2 1

x y x

 là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên các khoảng

C Hàm số luôn đồng biến trên D Hàm số nghịch biến trên các khoảng

Câu 12 Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3) ?

A B C D

Câu 13: Trên nửa khoảng Kết luận nào đúng cho hàm số

2

Trang 3

A Có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất.

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 14: Giá trị lớn nhất của hàm số trên nửa khoảng ( -2; 4 ] bằng

A B C D

Câu 15: Cho hàm số 1 3 2  

3

y x mx  m x

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A  �m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu; B  m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị;

Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-1 ; 1 ] bằng.

A 9 B 3 C 1 D 0

Câu 17 Số giao điểm của đường cong và đường thẳng y = 1 – 2x là:

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 18 Gọi M và N là giao điểm của đường cong và đường thẳng y = x + 2 Khi đó hoành độ trung điểm I

của đoạn MN bằng:

A 7 B 3 C D

Câu 19 Cho đường cong có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

là:

A B C D

Câu 20: Cho hàm số y = x2-4x+3 có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc bằng 8 thì hoành độ điểm M là

A.12 B.6 C.-1 D.5

Câu 21: Đồ thị sau đây là của hàm số Với giá trị nào của m thì phương trình

có bốn nghiệm phân biệt ?

A B C D

Câu 22: Giá trị của m để hàm số yx4 2mx2  có ba điểm cực trị là 1

A B C D

Câu 23 Giá trị của m để đường cong cắt trục hoành tại ba điểm phân

biệt là:

1 4

C

1

( ; ) \ { 2}

4

D Đáp số khác

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên R.

B Phần tự luận: (4 điểm) Cho hàm số : y x 33x2 3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x33x2 m

3 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25 điểm (Ý đúng được gạch chân)

B Phần tự luận: Mỗi câu 3 điểm

� �  � � �  �

3

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

Trang 4

 x = 0  y = –3;

x = 1  y = 1; x = –3  y = –3

b) x33x2   m x33x2   (*)3 m 3

0 4

m

m

� 

0 4

m m

� 

� : (*) có 2 nghiệm  0 < m < 4: (*) có 3 nghiệm

V Kết quả.

12A3

12A4

12A6

Tổng

VI Nhận xét và rút kinh nghiệm.

1 Nhận xét:

2 Rút kinh nghiệm

4

Ngày đăng: 19/05/2021, 08:25

w