1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De cuong On tap toan 8 HK2

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 226,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: Theo kế hoạch, đội máy cày phải cày mỗi ngày 15 ha, khi thực hiện đội cày đã cày 20 ha mỗi ngày nên hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày?. Tính diện tích ruộng mà đội phải cày.[r]

Trang 1

Trường THCS Cát Linh

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN TOÁN

A Lí thuyết:

1 Đại số: Các câu hỏi trang 32, 33, 52 trong SGK

2 Hình học: Các câu hỏi trang 89, 125, 126 trong SGK

B Bài tập:

I. Dạng 1: Rút gọn biểu thức và các bài toán có sử dụng kết quả rút gọn:

Bài 1: Cho biểu thức:

x x x 1 1 2 x

x 1 x

a Rút gọn A

b Tìm x để A > 1

Bài 2: Cho biểu thức:

x 1

     

a Rút gọn B

b Tìm x Z để B Z

Bài 3: Cho biểu thức:

2 x 4x 2 x x 3x

2 x x 4 2 x 2x x

a Rút gọn C

b Tính giá trị của C biết x 3 5

Bài 4: Cho biểu thức:

2

2x 9 x 3 2x 1

D

x 2 3 x

x 5x 6

 

 

a Rút gọn D

b Tìm x Z để D Z

c Tìm x để D < 1

Bài 5: Cho biểu thức:

2 2

2x x 3x 3 2x 2

x 3 x 3 x 9 x 3

          

a Rút gọn E

b Tính giá trị của E biết

1 x 3



c Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 E

x

II Dạng 2: Giải phương trình và bất phương trình:

Bài 1:

a x(3x 1) 2 5(1 2x) 1    

b (2x 3)(2x 3) 4(x 5)    2 9(1 5x)

Trang 2

2x 8 3x 1 9x 2 3x 1

d

5x 1 2x 3 1

e x39x2 4x 36 0 

f x2 x 12 0 

g

x 5 1 2x 3

3x 6 2 2x 4

 

12 1 3x 1 3x

1 3x 3x 1

1 9x

i 3(4x 1) 2(5x 2) 8x 2    

j

2

5x 3 3x 1 x(2x 3) 5

k 3x 1  6 x

l

2x 5

1 2x 1

III Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Bài 1: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 9 km/h Khi từ B trở về A người

đó đi bằng con đường khác dễ đi nhưng dài hơn đường trước 6 km Vì đi với vận tốc 12 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút Hỏi chiều dài quãng đường lúc đi từ A đến B là bao nhiêu?

Bài 2: Lúc 6h30 phút một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h, đến B người đó nghỉ

20 phút và quay trở về A với vận tốc 30 km/h Người đó về đến A lúc 12h20 phút Tính quãng đường AB?

Bài 3: Một ca nô xuôi dòng từ A đến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về A mất 5 giờ Tính

chiều dài khúc song biết vận tốc dòng nước là 2 km/h

Bài 4: Một ca nô xuôi một khúc song dài 40 km rồi ngược dòng trở về khúc sông ấy Thời gian

cả đi lẫn về mất 4 giờ 30 phút Biết vận tốc thực của ca nô là 18 km/h Tính vận tốc dòng nước?

Bài 5: Theo kế hoạch, đội máy cày phải cày mỗi ngày 15 ha, khi thực hiện đội cày đã cày 20 ha

mỗi ngày nên hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày Tính diện tích ruộng mà đội phải cày?

Bài 6: Một xưởng dệt theo kế hoạch mỗi ngày dệt 30 áo Xưởng đã dết mỗi ngày 40 áo nên đã

hoàn thành trước thời hạn 3 ngày, ngoài ra còn làm them 20 chiếc áo Tính số áo xưởng phải dệt theo kế hoạch?

Bài 7: Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ Xí nghiệp 1 vượt kế hoạch

15%, xí nghiệp 2 vượt kế hoạch 10% Do đó, cả hai làm được 400 dụng cụ Tính số dụng cụ mỗi

xí nghiệp phải làm theo kế hoạch?

Bài 8: Trong tháng đầu, 2 tổ sản xuất được 800 chi tiết máy Sang tháng thứ 2, tổ 1 vượt mức

15%, tổ 2 vượt mức 20%, do đó cuối tháng cả 2 tổ sản xuất được 945 chi tiết máy Tính xem trong tháng đầu mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy?

Bài 9: Hai máy cùng làm trên một cánh đồng Nếu cả 2 máy cùng cày thì 4 ngày xong việc.

Nhưng trên thực tế hai máy cùng làm 2 ngày đầu, sau đó máy I đi cày nơi khác Máy II làm 1 mình cày nốt 6 ngày thì xong Hỏi mỗi máy cày một mình thì trong bao lâu xong cánh đồng?

Bài 10: Hai vòi nước cùng chảy thì sau 6 giờ đầy bể Nếu mở vòi 1 trong 5 giờ, vòi 2 chảy trong

4 giờ thì đầy

11

15 bể Hỏi mỗi vòi chảy thì trong bao lâu đầy bể?

IV Phần hình học:

Bài 1: Cho ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, BC = 15cm

Trang 3

a Chứng minh: ABC là tam giác vuơng

b Đường phân giác của gĩc B cắt AC ở D Tính AD, DC

c Đường cao AH cắt BD ở I Chứng minh: AB.BI = BH.DB

d Chứng minh: AID là tam giác cân

Bài 2: Cho tam giác vuơng ABC (A 90  0), cạnh AB = 6cm, cạnh BC = 10cm, đường phân giác

BE của ABC cắt đường cao AH tại D.

a Tính độ dài AE, CE, AH

b Chứng minh : AB.HD = AE.HB

c Tính tỉ số diện tích của ABE và BHD

Bài 3: Cho ABC cĩ 3 gĩc đều nhọn, biết AB = 15cm, AC = 13cm và đường cao AH = 12cm Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vơng gĩc của H xuống AB và AC

a Chứng minh rằng: AHN và ACH đồng dạng

b Tính độ dài BC

c Chứng minh: AM.AB = AN.AC từ đĩ suy ra AMN và ACB đồng dạng

d Tính độ dài AM, AN, MN

Bài 4: Cho hình bình hành ABCD cĩ AB = 8cm, AD = 6cm Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho

BM = 4cm Đường thẳng AM cắt đường chéo BD tại I, cắt đường DC tại N

a Tính tỉ số

IB ID

b Chứng minh: MAB và AND đồng dạng

c Tính độ dài DN và CN

d Chứng minh: IA2 = IM.IN

Bài 5: Cho ABC nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a Chứng minh: ABE và AFC đồng dạng  AF.AB = AE.AC

b Chứng minh: AEF ABC 

c Cho AE = 3cm, AB = 6cm Chứng minh: SABC 4SAEF

d Chứng minh:

AF BD CE 1

FB DC EA 

Bài 6: Cho ABC vuơng gĩc tại A, đường cao AH ( H  BC ) và phân giác BE của ABC ( E 

AC ) cắt nhau tại I Chứng minh :

a) IH AB = IA BH b) BHA BAC  AB2 = BH BC c) IHIA=AE

EC d)

AIE cân

Bài 7: Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH Từ H vẽ HI  AB tại I và HJ  AC tại J Gọi AM là trung tuyến của ABC

a Biết AB = 30cm, AC = 40cm Tính BC, AH, BI

b Chứng minh: IJ = AH và AM  IJ

c Chứng minh: AB AI = AC AJ; AIJ và  ACB đồng dạng

d Chứng minh: ABJ và  ACI đồng dạng; BIJ và IHC đồng dạng

Bài 8: Cho ABC vuơng tại A Đường phân giác gĩc C cắt cạnh AB tại I Gọi E, F lần lượt là

hình chiếu của A, B tên đường thẳng CI = 6cm, AC = 8cm

a) Cm CE.CB = CF.CA

b) Cm CECF=IE

IF

c) Kẻ đường cao AD của ABC Cm ABC DBA.

d) Cm AC2 = CD.CB

Trang 4

e) Cm DC

DB=

AC2

AB2

Ngày đăng: 18/05/2021, 17:27

w