Câu 41 : Một hộp thủy tinh dạng hình hộp chữ nhật, trong lòng có các kích thước như hình 2 thì có thể chứa tối đa bao nhiêu lít nước.. Tính diện tích khu vườn hình chữ nhật đó.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 - HỌC KÌ 2 Năm học: 2019 – 2020
A.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phương trình x 2 tương đương với phương trình nào sau đây?
A 2x4. B 2x4. C x2. D 2x4.
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình
3 6
A x0. B x6. C x0 và x6. D x 0 và x6.
Câu 3: Phương trình 2x 5 x 7 0 có tập hợp nghiệm là
A
5
2
5
2
2
S ; 7 5
5
2
Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A
2
3
x
2
1 0
2 1 4
x
1
2 0
Câu 5: Bất phương trình 2x 4 0có nghiệm là
A x4. B x 4. C x 2. D x 2.
Câu 6: Rút gọn biểu thức A x 3 5 x 8 khi x3 ta được A bằng
A 4x 5. B 4x 11. C 6x 11. D 6x 5.
Câu 7: Mẹ cho Đức số tiền vừa đủ mua 5 gói bánh, giá 8000 đồng mỗi gói Đức gặp một Tổ chức
từ thiện đang quyên góp nhằm ủng hộ đồng bào bị lũ lụt Đức quyết định ủng hộ x% số tiền mình đang có (x < 100) Biểu thức nào sau đây biểu thị số tiền Đức còn lại để mua bánh?
A
2
40 000
5
2 5
x
40 000 400 x.
D 40
100
Câu 8:Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x2- 25= 0
A x-5 = 0 B x+5 =0 C (x+5)(x-5) = 0 D x-25 = 0
Câu 9: x = – 2 và x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A (x – 1)(x – 2) = 0 B (2x – 4)(x + 1) = 0 C (x – 1)(2x + 4) =0 D
x x
Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A
1
6 0
3x B 0 x 10 0 C 5x2 + 2 = 0 D –4x = 5
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình (x + 1)(x – 2) = 0 là:
Trang 2Câu 12: ĐKXĐ của phương trình
A x1,x3 B x1,x3 C x1,x3 D x1,x3
Câu 13 Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ số a, b là:
A a = 3; b = - 1 B a = 3 ; b = 0 C a = 3; b = 1 D a = -1; b = 3
Câu 14 : Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây:
A 2x = -2; B x = 2; C x = -1; D 2x = 2
Câu 15: Phương trình 2x +3 = 0 có nghiệm là:
A
3
2
3 2
2 3
Câu 16: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A
1
2 0
x B –x = 1 C 2x2 + 3 = 0 D 0 x 5 0
Câu 17: Điều kiện xác định của phương trình
x 1
0
x 5
là:
A.x 1 B.x5 C.x 1 D x 5
Câu 18: x = – 2 và x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A (x – 1)(x – 2) = 0 B (2x – 4)(x + 1) = 0 C (x – 1)(2x + 4) =0 D
x x
Câu 19: Phương trình
1 + 1 = 0
1 - x có điều kiện xác định
1
Câu 20: Phương trình (2x + 1).(x – 3) = 0 có tập nghiệm là:
A S =
1
; 3 2
1
; 3 2
1
; -3 2
Câu 21: Câu nào sau đây SAI:
A Hai phương trình có cùng một tập hợp nghiệm là hai phương trình tương đương
B Phương trình x – 1 = x + 1 có vô số nghiệm
C Hai phương trình x = 2 và x2 = 4 tương đương nhau
D.Phương trình 3x=2x-1 có nghiệm x= -1
Câu 22: Cho AB = 4cm, DC = 6cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
A
4
6
2
Câu 23: Cho ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng
2 3
k
Tỉ số chu vi của hai tam giác đó:
A
4
2
3
3 4
Trang 3Câu 24: Chỉ ra tam giác đồng dạng trong các hình sau:
A ∆DEF ∆ABC B ∆PQR ∆EDF C ∆ABC ∆PQR D Cả A, B, C đúng
Câu 25 : Trong hình biết MQ là tia phân giác NMP
Tỷ số y
x
là:
A 2
5
B 4
5
C 5
2
D 5
4
C 2,9 D 3,2
Câu 27 : Trong hình vẽ cho biết MM’ // NN’
Số đo của đoạn thẳng OM là:
Câu 29 : Ở hình vẽ H2, cho biết DE//BC Khi đó:
AB AF AE B
AB FG EC D
Câu 30: Ở hình vẽ H3 biết A1 A2 tỉ lệ thức nào sau đây là đúng:
A
AC DB
AB DC B
AB BD
DC AC
C
DB AB
AD DB
AC DC
Câu 31: Hình lập phương có độ dài cạnh 4cm thì diện tích toàn phần S và thể tích V của nó là:
Câu 28 : Ở hình vẽ H1, cho biết DE//BC Khi đó:
EB AC B
ED CE
C
AB BC
AD DE D
Trang 4A S64cm ; V=96cm B S96cm ; V=64cm
C S 16cm ; V=64cm2 3 D S64cm ; V=16cm2 3
Câu 32: Ở hình vẽ H4, cho biết DE//BA Khi đó:
A
AC BC
CD CE B
AC BC
AE BD D
BC CE
Câu 33: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=2, AD=3 và AA’=4 thì diện tích toàn phần S và thể tích V của hình đó là:
A S 24 và V=40 B S 52 và V=40
Câu 34: ABC có AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm, MNP có MN = 3cm,
NP = 2,5cm, PM = 2cm thì
S MNP
S ABC là:
A 2 B 4 C
1
2 D
1 4
*Quan sát hình 5 và thực hiện các câu hỏi: 35; 36; 37
Biết MN//BC; AD là đường phân giác của tam giác AMN; AM = 4cm; MB = 2cm; BC =9cm
Câu 35: Tỉ số
DM
DN bằng tỉ số nào dưới đây?
A
AM
AN
C
AN
AM
B
AM
DN
D
DN
DM
Câu 36: Tỉ số
AM
MB bằng tỉ số nào dưới đây?
A
AM
AN
MN
AN
NC
Câu 37: Độ dài đoạn thẳng MN là
*Quan sát hình 6 và thực hiện các câu hỏi: 38; 39; 40; 41
Biết ABCD.A'B'C'D' là hình hộp chữ nhật có
AB = 4cm; BC = 6cm; AA’ = 5cm
Câu 38: Đường thẳng AB song song với đường thẳng
A AA'.
DD'
D CD.
Câu 39: Đường thẳng DD' song song với mặt phẳng
A AA 'B'B.
C ABCD
B.AA'D'D.
D A'B'C'D'
Trang 5Câu 40: Mặt phẳng CC'D'D vuông góc với mặt phẳng
Câu 41: Một hộp thủy tinh dạng hình hộp chữ nhật, trong lòng có các kích thước như hình 2 thì
có thể chứa tối đa bao nhiêu lít nước?
Câu 42: Hình lập phương có diện tích toàn phần là 486cm2 thì có thể tích là
A.TỰ LUẬN:
Câu 1: Giải các phương trình sau
a)3x – 2 = 7 b) x.(x – 4) = 0
c) 2 x5 − 1
x=¿ 2 d) |x| = 8
Câu 2: Giải các phương trình sau :
a) 2x - 3 = 5 b) (x + 2)(3x - 15) = 0
c)
1 2 ( 1).( 2)
x
Câu 3: Giải các phương trình sau:
c)
4
d)
5 2 3 6 1 2 1
x x x x
Câu 4: Giải các phương trình sau
a) 5x 16 3 x b) 4x 2x12 c) x 7 2x3 d) x4 2x 5
Câu 5: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a) 3.(x + 2) > 2x b) 4x – 2 ≤ 1 c)
2
d) 10x + 3 – 5x 14x +12 e)(3x-1)< 2x + 4 f) 4x – 8 3(2x-1) – 2x + 1
g) x2 – x(x+2) > 3x – 1 h)
3 2 2
k)
x x x
Câu 6: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 4m và có chu vi là 32m
Tính diện tích khu vườn hình chữ nhật đó
Câu 7: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h Lúc về người đó đi nhanh hơn
với vận tốc 70 km/h và thời gian về cũng ít hơn thời gian đi 45 phút Tính quãng đường AB
Câu 8: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km / h.Luc về người đó đi với vận tốc
12km / HS nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút.Tính quảng đường AB?
Trang 6Câu 9: Lúc 6 giờ sáng, một xe máy khởi hành từ A để đến B.Sau đó 1 giờ, một ôtô cũng xuất
phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hớn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h.Cả hai
xe đến B đồng thời vào lúc 9h30’ sáng cùng nàgy.Tính độ dài quảng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy
Câu 10: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A
mất 7 giờ.Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km / h
Câu 11: Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 5.Nếu tăng cả tử mà mẫu của nó
thêm 5 đơn vị thì được phân số mới bằng phân số
2
3.Tìm phân số ban đầu.
Câu 12: Năm nay, tuổi bố gấp 4 lần tuổi Hoàng.Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi
Hoàng,Hỏi năm nay Hoàng bao nhiêu tuổi?
Câu 13: Hai thư viện có cả thảy 20000 cuốn sách.Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư
viện thứ hai 2000 cuốn sách thì số sách của hai thư viện bằng nhau.Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện
Câu 14: Trên một cạnh của một góc đỉnh A, lấy đoạn thẳng AE = 3cm, AC = 8cm Trên cạnh
thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng AD = 4cm và AF = 6cm
a) Hỏi tam giác ACD và tam giác AEF đồng dạng không? vì sao?
b) Gọi I là giao điểm của CD và EF Tính tỷ số diện tích của hai tam giác IDF và tam giác IEC
Câu 15: Cho tứ giác ABCD có AB = 4cm; BC = 20cm; CD = 25cm; DA = 8cm, đường chéo
BD = 10cm
a) Các tam giác ABD và BDC có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ?
b) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang
Câu 16: Cho hình bình hành ABCD có đường chéo lớn là AC Từ C hạ các đường vuông góc
CE và CF lần lượt xuống các tia AB, AD
Câu 17: Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH HBC) a) Chứng minh: HBA ഗ ABC
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH
Trang 7c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC) Trong ADB kẻ phân giác DE (EAB); trong
ADC kẻ phân giác DF (FAC)
Chứng minh rằng:
EA DB FC
1
EB DC FA
Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH
1/ Chứng minh: ∆ ABC ∆ HBA Suy ra AB2 = BH.BC
2/ Trong trường hợp AB = 6cm; AC = 8cm
a/ Tinh độ dài BC và BH
b/ Tính tỉ số diện tích tam giác ABH với tam giác ABC
3/ Chứng minh: ∆ HBA ∆ HAC
Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm, AC = 16 cm Vẽ đường cao AH.
a) Chứng minh HBA ABC
b) Tính BC, AH, BH
c) Vẽ đường phân giác AD của tam giác ABC (D BC) Tính BD, CD
d) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 3,6cm Từ K kẽ đường thẳng song song BC cắt
AB và AC lần lượt tại M và N Tính diện tích tứ giác BMNC
Câu 20: Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ trong hình dưới đây Biết:
AB=5cm, BC=4cm, CC’=3cm
Câu 21: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH (hình vẽ)
a) Đường thẳng AE vuông góc với những mặt phẳng nào?
b) Đường thẳng AE song song với những mặt phẳng nào?
c) Tính thể tích hình hộp, biết EF = 22cm, FG = 14cm, BF = 5cm
d) Biết EF = 22cm, FG = 14cm, thể tích 1540cm3 Tính BF
Câu 22:
Trang 8a) Một hình lập phương có cạnh bằng 5cm Hãy tính diện tích toàn phần và thể tích của hình lập
phương đó
b) Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 54cm2.Tính
+ Độ dài cạnh hình lập phương
+ Thể tích hình lập phương
A
A
H 1
A
H 1
A
H 1
A
H 1