I.MUÏC TIEÂU - Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của học sinh trong chươngIII về phöông trình baäc nhaát hai aån, giaûi heä phöông trình baèng phöông phaùp cộng hoặc thế, giải bài toán bằn[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 25 thỏng 2 năm 2013
ĐỀ VÀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG III
Họ và tờn: Lớp 9:
ĐỀ SỐ 1.
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM
( Hóy chọn và khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng nhất)
Câu 1: Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất?
A 3x + y2 = 1
B
1
x + y = 2
C 2x - 3y + z = 0 D x - y = 0
Câu 2: Cặp số (1 ; 2) là nghiệm của phơng trình nào sau đây?
A 2x - 3y = 4 B 3x - y = -5 C x - y = -1 D x + y = 1
Câu 3: Hệ phơng trình x + 2y = 1 có nghiệm là:
2x - y =12
Câu 4: Hệ phơng trình ax + by = c có một nghiệm khi
a'x + b'y = c'
A '
a
a = '
b
a
a '
b
a
a = '
b
b '
c
c D '
a
a = '
b
b = '
c c
Cõu 5: Chọn đỳng, sai cho cỏc khẳng định sau và đỏnh dấu X vào ụ thớch hợp
a) Cho hệ phương trỡnh:
Hai hệ phương trỡnh đú tương đương với nhau
b) Hệ phương trỡnh
cú 1 nghiệm duy nhất
Phần II – Tự luận.
Câu 6: Giải các hệ phơng trình sau:
a 3x +2y = 7
2x +3y = 3 b 4x + y = 2 8x + 2y = 1 c 4x - 2y = -6 -2x + y = 3
Câu 7: Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 89 và nếu lấy số lớn
chia số nhỏ đợc thơng là 4, d là 4
Câu 8: Cho hệ phơng trình: mx + y = 5
2x - y = -2
Xác định giá trị của m để nghiệm ( x0; y0) thỏa mãn x0 + y0 = 1
Hết.
Thứ 2 ngày 25 thỏng 2 năm 2013
Trang 2ĐỀ VÀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG III
Họ và tờn: Lớp 9:
ĐỀ SỐ 2.
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM
( Hóy chọn và khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng nhất)
Câu 1: Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất?
A 3x = y2 - 1
B
1
x + y = 2
C 2x - √3 y = 0
D x + y = 0
Câu 2: Cặp số (1 ; -1) là nghiệm của phơng trình nào sau đây?
A 2x - 3y = 4 B 3x - y = -5 C x - y = 2 D x + y = 1
Câu 3: Hệ phơng trình x + 2y = 1 có nghiệm là:
2x - y = 7
Câu 4: Hệ phơng trình ax + by = c có vụ số nghiệm khi:
a'x + b'y = c'
A '
a
a = '
b
a
a '
b
a
a = '
b
b '
c
c D '
a
a = '
b
b = '
c c
Cõu 5: Chọn đỳng, sai cho cỏc khẳng định sau và đỏnh dấu X vào ụ thớch hợp
a) Cho hệ phương trỡnh:
(I )
¿
2 x −3 y=1
x+2 y=4
¿{
¿
và (II)
¿
x+2 y =4 y=1
¿{
¿ Hai hệ phương trỡnh đú tương đương với nhau
b) Hệ phương trỡnh
¿
2 x −5 y=6
x − 2 y =3
¿{
¿
cú vụ số nghiệm
Phần II – Tự luận.
Câu 6: Giải các hệ phơng trình sau:
a x +2y = 4
2x +3y = 7 b 2x + y = 2 4x + 2y = 1 c 3x - 2y = 8 -2x + y = -6
Câu 7: Tìm hai số tự nhiên biết hiệu của chúng bằng 55 và nếu lấy số lớn
chia số nhỏ đợc thơng là 4, d là 4
Câu 8: Cho hệ phơng trình: mx + y = 5
2x - y = -2
Xác định giá trị của m để nghiệm ( x0; y0) thỏa mãn x0 + y0 = 1
Hết.
Trang 3Đáp án - Biểu điểm ĐỀ 1.
Phần I: Mỗi đáp án đúng đợc 0,5 điểm
Cõu 5.(1đ) a (Đ) b (S)
Phần II
6 a 3x +2y = 7 6x + 4y = 14 -5y = 5 y = -1
2x +3y = 3 6x + 9y = 9 2x + 3y = 3 x = 3
b 4x + y =2 8x+ 2y = 4 0x +0y = 3
8x+ 2y = 1 8x+ 2y = 1 8x+ 2y = 1
Hệ vô nghiệm
c 4x - 2y = -6 4x - 2y = -6 0x + 0y = 0
-2x + y = 3 4x - 2y = -6 y = 2x + 3
Hệ có vô số nghiệm có dạng x R, y = 2x + 3
1,5
1,5 1,5
7 Gọi a, b là hai số cần tìm (a,b N, a,b <89)
Theo bài ta có hệ PT
a + b = 89
b = 4a +4
Giải hệ tìm đợc a = 17, b = 72 (thỏa mãn ĐK)
Vậy hai số cần tìm là 17 và 72
0,25
1 0,5 0,25
8 Giả sử hệ có nghiệm ( x0; y0) Ta có:
y = 5 - mx y = 5 - mx y =
10 3 2
m m
2x - (5 - mx) = - 2 x =
3
2 m x =
3
2 m
Để hệ đã cho có nghiệm thì m - 2.
Theo bài ta có:
3
2 m +
10 3 2
m m
= 1 m = -
11
2 (thỏa mãn)
Vậy với m = -
11
2 thì x0 + y0 = 1
0,75
0,5 0,25
Đáp án - Biểu điểm ĐỀ 2.
Phần I: Mỗi đáp án đúng đợc 0,5 điểm
Trang 4D C B D
Cõu 5.(1đ) a (Đ) b (S)
Phần II
6
a
¿
x +2 y=4
2 x +3 y=7
⇔
¿2 x +4 y=8
2 x +3 y=7
⇔
¿y=1
x +2 y=4
⇔
¿y=1 x=2
¿{
¿
b
¿
2 x+ y=2
4 x +2 y=1
⇔
¿4 x +2 y=4
4 x +2 y=1
⇔
¿0 x +0 y=3
2 x+ y=2
¿{
¿
Hệ vô nghiệm
c
¿
3 x −2 y=8
−2 x+ y=− 6
⇔
¿3 x −2 y=8
− 4 x+2 y =−12
⇔
¿− x=− 4
−2 x+ y=− 6
⇔
¿x=4 y=2
¿{
¿
1,5
1,5 1,5
7 Gọi a, b là hai số cần tìm (a,b N, a,b <89, a>b)
Theo bài ta có hệ PT
a - b = 55
a = 4b +4
Giải hệ tìm đợc b = 17, a = 72 (thỏa mãn ĐK)
Vậy hai số cần tìm là 17 và 72
0,25
1 0,5 0,25
8 Giả sử hệ có nghiệm ( x0; y0) Ta có:
y = 5 - mx y = 5 - mx y =
10 3 2
m m
0,75
Trang 52x - (5 - mx) = - 2 x =
3
2 m x =
3
2 m
Để hệ đã cho có nghiệm thì m - 2.
Theo bài ta có:
3
2 m +
10 3 2
m m
= 1 m = -
11
2 (thỏa mãn)
Vậy với m = -
11
2 thì x0 + y0 = 1
0,5 0,25
Ngày soạn: 24/2/2013
Ngày dạy: 25/2/2013
I.MUẽC TIEÂU
- Kieồm tra vieọc naộm baột kieỏn thửực cuỷa hoùc sinh trong chửụngIII veà
phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn, giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp
coọng hoaởc theỏ, giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh.
- Reứn luyeọn cho hoùc sinh tớnh ủoọc laọp, tửù giaực vaứ khaỷ naờng trỡnh baứy
baứi.
II TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Nội dung kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng
Tổng số
KQ TL
KQ TL KQ TL
Trang 6Phương trình bậc nhất hai ẩn 1
0,5
1
0,5
1 0,5 3 1,5 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 1
0,5
1 3
0,5 4,5 1 1
0,5 1
7 7 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
1 1,5 3,0 1 Tổng 2 1 5 5,5 4 3,5 11 10
Trang 7
Trang 8