1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA HINH HOC 9 CHUONG I

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC.. Tính diện tích tam.[r]

Trang 1

Họ và tên: KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I

Môn: HÌNH HỌC 9 (16-17)

Lớp:

Điểm: Lời phê của Thầy, Cô:

Bài 1: (2đ) Tìm x, y trên hình vẽ bên:

Bài 2: (3,5đ)

a) Cho hình vẽ sau

Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B

b) Cho sin 0,5 Hãy tính cos , tan, cot

Bài 3 : (1,5 đ) Tính : a) 2sin 300  2cos600 tan 450

b) cos 202 0 cos 402 0 cos 502 0 cos 702 0

Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có B 30  0, AB = 6cm

a) Giải tam giác vuông ABC

b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC Tính diện tích tam giác AHM

BÀI LÀM:

y

x 3

6

Đề 1

5

4 3

C B

A

Trang 2

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I Môn: HÌNH HỌC 9; Năm học: 2016-2017

Đề 1 Bài 1

(2 đ) Áp dụng công thức

2

h =b'×c' , ta tính được x=4

Áp dụng định lý pytago trong tam giác vuông, tính được y=6 5

(1đ) (1đ)

Bài 2

(3,5 đ) a)

4 sinB=

5 ,

3 cosB=

5 ,

4 tanB=

3 ,

3 cotB=

4 Mỗi tỉ số lượng giác của góc B đúng 0,5đ

b)

3 cos

2

 

;

3 tan

3

 

; cot  3 Mỗi ý 0,5đ

(2đ)

(1,5 đ)

Bài 3

(1,5 đ) a)

2sin30  2sin30 tan 45

= 0+1= 1

b) cos 202 0 cos 402 0 sin 402 0 sin 202 0

(sin 202 0 cos 20 ) (sin 402 0  2 0 cos 40 )2 2 = 1+1 = 2

0,5đ 0,25 0,5 0,25

Bài 4

( 3 đ)

a) - hình vẽ

- góc C = 300

- AC = 2 3 cm

- BC = 4 3 cm mỗi ý 0,5đ

b) Tính được AH = 3cm, CM=1/2BC = 2 3 cm

Tính được HM = 3 0,5đ

Diện tích S =

1

2 AH.HM =

3 3

2 cm2

0,5

1,5 0,75 0,25 0,5

B A

H C

6cm M

300

Ngày đăng: 12/10/2021, 01:28

w