øng sö víi häc sinh +tc4 øng sö víi ®ång nghiÖp tc5.. N¨ng lùc ph¸t triÓn nghÒ nghiÖp + tc1..[r]
Trang 1phòng gd&đt tp hà t ĨNH cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Phiếu giáo viên tự đánh giá Trờng : Năm học
Họ và tên giáo viên :
Môn học đợc phân công giảng dạy :
( Các từ viết tắt trong bảng : TC - Tiêu chuẩn ; tc - tiêu chí) Các tiêu chuẩn và tiêu trí Điểm đạt đợc1 2 3 4 1 2 Nguồn minh chứng đã có3 4 5 6 7 8 MC khác * TC1, Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống của GV + tc1 Phẩm chất chính trị +tc2 Đạo đức nghề nghiệp +tc3 ứng sử với học sinh +tc4 ứng sử với đồng nghiệp tc5 Lối sống tác phong * TC2 Năng lực tìm hiểu môi trờng giáo dục + tc1 Tìm hiểu đối tợng giáo dục + tc2 Tìm hiểu đối tợng giáo dục * TC3 Năng lực dạy học + tc1 Xây dựng kế hoạch dạy học + tc2 Bảo đảm kiến thức môn học + tc3 Bảo đảm chơng trình môn học + tc4 Vận dụng phơng pháp dạy học + tc5 Sử dụng các phơng tiện dạy học + tc6 Xây dựng môi trờng học tập + tc7 Quản lí hồ sơ dạy học + tc8 Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh * TC4 Năng lực giáo dục + tc1 Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục + tc2 Giáo dục qua môn học + tc3 Giáo dục qua các hoạt động giáo dục + tc4 Giáo dục qua các hoạt động cộng đồng + tc5 Vận dụng các nguyên tắc,ph ph, hình thức tổ chức GD + tc6 Đánh giá kết quả rèn luyện đạo dức học sinh * TC 5 Ngăng lực hoạt động chính trị x hộiã +tc1 Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng + tc2 Tham gia các hoạt động chính trị xã hội * TC6 Năng lực phát triển nghề nghiệp + tc1 Tự đánh giá, tự học và rèn luyện + tc2 Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn - Số tiêu chí đạt mức tơng ứng - Tổng số điểm ở mỗi mức - Tổng số điểm : .
- Giáo viên tự xếp loại : .
đánh giá chung ( giáo viên tự đánh giá) 1 Những điểm mạnh :
2 Những điiểm yếu:
Trang 2
3 Hớng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:
Ngày tháng năm ( Giáo viên kí và ghi rõ họ và tên) phòng gd&đt tp hà t ĨNH cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam trờng thcs TH ẠCH LINH Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Phiếu đánh giá giáo viên của tổ chuyên môn Trờng : Năm học :
Tổ chuyên môn :
Họ và tên giáo viên đợc đánh giá:
Môn học đợc phân công giảng dạy :
( Các từ viết tắt trong bảng : TC - Tiêu chuẩn ; tc - tiêu chí).
Các tiêu chuẩn và tiêu trí Điểm đạt đợc1 2 3 4 1 2 Nguồn minh chứng đã có3 4 5 6 7 8 MC
khác
* TC1, Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống của GV
+ tc1 Phẩm chất chính trị
+tc2 Đạo đức nghề nghiệp
+tc3 ứng sử với học sinh
+tc4 ứng sử với đồng nghiệp
tc5 Lối sống tác phong
* TC2 Năng lực tìm hiểu môi trờng giáo dục
+ tc1 Tìm hiểu đối tợng giáo dục
+ tc2 Tìm hiểu đối tợng giáo dục
* TC3 Năng lực dạy học
+ tc1 Xây dựng kế hoạch dạy học
Trang 3+ tc2 Bảo đảm kiến thức môn học
+ tc3 Bảo đảm chơng trình môn học
+ tc4 Vận dụng phơng pháp dạy học
+ tc5 Sử dụng các phơng tiện dạy học
+ tc6 Xây dựng môi trờng học tập
+ tc7 Quản lí hồ sơ dạy học
+ tc8 Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh
* TC4 Năng lực giáo dục
+ tc1 Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục
+ tc2 Giáo dục qua môn học
+ tc3 Giáo dục qua các hoạt động giáo dục
+ tc4 Giáo dục qua các hoạt động cộng đồng
+ tc5 Vận dụng các nguyên tắc,ph ph, hình thức tổ chức GD
+ tc6 Đánh giá kết quả rèn luyện đạo dức học sinh
* TC 5 Ngăng lực hoạt động chính trị x hộiã
+tc1 Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng
+ tc2 Tham gia các hoạt động chính trị xã hội
* TC6 Năng lực phát triển nghề nghiệp
+ tc1 Tự đánh giá, tự học và rèn luyện
+ tc2 Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn
- Số tiêu chí đạt mức tơng ứng
- Tổng số điểm ở mỗi mức
- Tổng số điểm : .
- Xếp loại :
Phiếu tổng hợp xếp loại giáo viên của tổ chuyên môn
Trờng : Năm học :
Tổ chuyên môn :
Ghi chú
Tổng số
điểm Xếp loại Tổng số điểm Xếp loại
Trang 4Ngày tháng năm
Tổ trởng chuyên môn
Phiếu xếp loại giáo viên của hiệu trởng
Trờng : Năm học :
STT Họ và tên giáo viên tự đánh giá GV của tổ c/m Xếp loại chính thức Xếp loại
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Trang 533
34
35
Tæng céng mçi lo¹i :
- XuÊt s¾c :
- Kh¸ :
- Trung b×nh :
- KÐm :
Ngµy th¸ng n¨m
HiÖu trëng