Đáp án PHẦN TỰ LUẬNđiểm 1 6 điểm • Các loại đại phân tử hữu cơ chính trong tế bào gồm: cacbohiđrat, lipit, prôtêin, axit nuclêic.. • Cấu trúc bậc 1 của prôtêin có vai trò quan trọng nhất
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KỲ 1
ĐỀ 01 PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1 Công thức cấu tạo chung của đơn phân cấu tạo axit nuclêic là
A Axit phôtphoric + 1 đường glucôzơ + 1 loại bazơ nitric.
B Axit phôtphoric + 1 đường fructôzơ + 1 loại bazơ nitric.
C Axit phôtphoric + 1 đường đêôxiribôzơ hoặc đường ribôzơ + 1 loại bazơ nitric.
D Axit phôtphoric + 1 đường hexôzơ + 1 loại bazơ nitric.
Câu 2 Cho các nhận định sau về axit nuclêic Nhận định nào sau đây là đúng?
A Axit nuclêic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.
B Axit nuclêic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.
C Axit nuclêic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.
D Có 2 loại axit nuclêic: axit đêôxiribônuclêic (ADN) và axit ribônuclêic (ARN).
Câu 3 Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là
-GATGGXAA- Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch còn lại sẽ là
A - TAAXXGTT - B - XTAXXGTT - C UAAXXGTT D UAAXXGTT Câu 4 Những nhận định nào sau đây chỉ chức năng của ADN?
-(1) Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
(2) Lưu trữ thông tin di truyền
(3) Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
(4) Truyền đạt thông tin di truyền
(5) Bảo quản thông tin di truyền
A (1), (3), (5) B (2), (3), (5) C (2), (4), (5) D (1), (4), (5).
Câu 5 Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trên mạch 1 của một đoạn phân tử ADN xoắn kép
là - ATTTGGGXXX- GAGGX - Tổng số liên kết hiđrô của đoạn ADN này là
PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 1 Một phân tử ADN có chứa 150000 vòng xoắn hãy xác định:
a Chiều dài và số lượng nuclêôtit của ADN
b Số lượng từng loại nuclêôtit của ADN Biết rằng loại nuclêôtitađênin chiếm 15% tổng số nuclêôtit
Trang 3Đáp án PHẦN TRẮC NGHIỆM
a Chiều dài và số lượng nuclêôtit của ADN
tử nào có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân? Đơn phân cấu tạo nên các đại phân tử đó làgì?
Câu 2 (4 điểm). Khảo sát thành phần hóa học các axit nuclêic của 5 loài sinh vật, người ta thu được tỉ
lệ phần trăm các loại nuclêôtit của 5 loài sinh vật, người ta thu được tỉ lệ phần trăm các loại nuclêôtit của axit nuclêic ở các loài này như sau:
Nuclêôtit
Trang 4III 21 21 29 29 0
Trang 5Đáp án PHẦN TỰ LUẬN
điểm
1 (6
điểm)
• Các loại đại phân tử hữu cơ chính trong tế bào gồm:
cacbohiđrat, lipit, prôtêin, axit nuclêic
• Những đại phân tử có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân là:
+ Cacbohiđrat: đơn phân là đường đơn
+ Prôtêin: đơn phân là axit amin
+ Axit nuclêic (gồm ADN, ARN): đơn phân lànuclêôtit
• Các liên kết trong phân tử ADN
+ Đảm bảo tính ổn định: liên kết cộng hóa trị trên mộtmạch (bền vững) và liên kết hiđrô giữa 2 mạch (số lượngnhiều) → đảm bảo tính ổn định trong cấu trúc của ADN
+ Đảm bảo tính linh hoạt về chức năng: liên kết hiđrôgiữa 2 mạch là liên kết yếu nên hai mạch của phân tử ADN
sẽ dễ dàng tách nhau ra trong quá trình tự sao
1,01,0
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ 1
ĐỀ 01 PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1 Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?
Trang 6Câu 2 Sống tự dưỡng quang hợp có ở
A thực vật, nấm B động vật, tảo C thực vật, tảo D tảo, nấm.
Câu 3 Các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống được sắp xếp theo nguyên tắc thứ bậc
theo trình tự nào sau đây?
(1) Cơ thể (2) Tế bào (3) Quần thể (4) Quần xã (5) Hệ sinhthái
→ 5
→ 1
Câu 4 Các nguyên tố chỉ chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,001% khối lượng cơ thể sống được gọi là
A nguyên tố đại lượng B nguyên tố vi lượng C nguyên tố vô cơ.
D nguyên tố hữu cơ.
Câu 5 Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?
A Tính liên kết B Tính điều hòa nhiệt C Tính phân cực.
D Tính cách li.
Câu 6 Loại đường là thành phần chính cấu tạo nên vỏ tôm, cua là
Câu 7 Cacbohiđrat không có chức năng nào sau đây?
A Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
C Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.
D Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.
Câu 8 Nếu ăn quá nhiều prôtêin (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?
Trang 7A Bệnh gút B Bệnh mỡ máu C Bệnh tiểu đường D Bệnh đau dạ dày PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
• Tổng số nuclêôtit và khối lượng của gen?
• Số liên kết hiđrô của các cặp G - X trong gen?
Trang 8Đáp án PHẦN TRẮC NGHIỆM
• Nêu được tóm tắt 4 bậc cấu trúc của prôtêin
• Cấu trúc bậc 1 của prôtêin có vai trò quan trọng nhất vìtrình tự sắp xếp các axit amin trên chuỗi pôlipeptit sẽ thểhiện sự tương tác giữa các phần trong chuỗi pôlipeptit, từ đótạo nên hình dạng lập thể của prôtêin và do đó quyết địnhtính chất cũng như vai trò của prôtêin Ngoài ra, bậc 1 còn làdấu hiệu rõ nhất về sự sai khác giữa prôtêin này với prôtêinkhác
b
• Tổng số nuclêôtit và khối lượng của gen + Tổng số nuclêôtit của gen: N 93 20 1860 � + Khối lượng của gen: M N 300 558000 � đvC
• Số liên kết hiđrô của các cặp G - X trong gen
b Ti thể được coi là nhà máy điện của tế bào vì ti thể là bàoquan thực hiện chức năng hô hấp của tế bào Sản phẩm củaquá trình hô hấp tế bào là năng lượng dưới dạng ATP, cung
Mỗi chúthích đúngđược 0,2
0,4
Trang 9cấp cho toàn bộ hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ 1
ĐỀ 02 Câu 1 Một phân tử mỡ gồm
A 1 phân tử glixêrol với 1 axit béo B 1 phân tử glixêrol với 2 axit béo.
C 3 phân tử glixêrol với 3 axit béo D 1 phân tử glixêrol với 3 axit béo.
Câu 2 Địa y là sinh vật thuộc giới
Câu 3 Đơn phân của pôtêin là
A axit amin B nuclêôtit C glucôzơ D axit béo.
Câu 4 Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng
A nhiệt bay hơi cao B lực gắn kết C nhiệt dung cao D tính phân cực Câu 5 Đơn vị tổ chức cơ bản của mọi sinh vật là
A tế bào B các đại phân tử C cơ quan D mô.
Câu 6 Chức năng không có ở prôtêin là
A xúc tác quá trình trao đổi chất B điều hoà trao đổi chất.
C truyền đạt thông tin di truyền D cấu trúc.
Câu 7 Không bào là bào quan
A không có màng bao bọc B có 1 lớp màng kép bao bọc.
C có 1 lớp màng bao bọc D có 2 lớp màng kép bao bọc.
Câu 8 ADN là 1 đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại nuclêôtit
gồm
A A, T, X, G B A, U, X, G C A, U, X, T D A, T, U, X.
Câu 9 Các đơn phân của ADN khác nhau ở thành phần là
C số nhóm –OH trong đường ribôzơ D nhóm phôtphat.
Câu 10 Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
A tARN dạng vòng B rARN dạng vòng C ADN dạng vòng D mARN dạng vòng.
Trang 10Câu 11 Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được là nhờ tính chất
A cacbohiđrat B prôtêin C triglixêric D kitin.
Câu 12 Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN ở thành phần
A đường B nhóm phôtphat C bazơ nitơ D đường và bazơ
nitơ
Câu 13 Grana là cấu trúc thuộc bào quan
A lizôxôm B lục lạp C trung thể D ti thể.
Câu 14 Giới Nguyên sinh gồm
A Vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh B Tảo, nấm nhầy,
động vật nguyên sinh
C Tảo, nấm, động vật nguyên sinh D Vi sinh vật, động vật nguyên sinh.
Câu 15 Xenlulôzơ được cấu tạo bởi đơn phân là
A glucôzơ B saccarôzơ C fructôzơ và glucôzơ D fructôzơ.
Câu 16 Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là hệ mở vì
A phát triển và tiến hoá không ngừng B có khả năng thích nghi với môi trường.
C thường xuyên trao đổi chất với môi trường D có khả năng sinh
sản để duy trì nòi giống
Câu 17 Trong phân tử prôtêin các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết
Câu 18 Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ
A peptiđôgican B phôtpholipit C stêrôit D colestêron.
Câu 19 Hai mạch pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết
Câu 20 Điểm giống nhau giữa lục lạp và ti thể là
A có nhiều enzim hô hấp B được bao bọc bởi màng kép.
quang hợp
Câu 21 Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là
A C, H, O, P B C, H, O, S C C, H, O, N D H, O, N, S.
Câu 22 Cấu trúc lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền là
Trang 11Câu 23 Không bào trong đó chứa nhiều sắc tố thuộc tế bào
A cánh hoa.
B đỉnh sinh trưởng.
C lông hút của rễ cây.
D lá cây của 1 số loài cây mà động vật không dám ăn.
Câu 24 Những thành phần không có ở tế bào động vật là
Câu 26 Màng sinh chất có một cấu trúc động vì
A các phân tử cấu tạo nên màng có thể thay đổi vị trí trong phạm vi màng.
B được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.
C phải bao bọc xung quanh tế bào.
D gắn kết chặt chẽ với khung xương tế bào.
Câu 27 Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là
nhờ màng sinh chất
A có “dấu chuẩn” B có prôtêin thụ thể.
C có khả năng trao đổi chất với môi trường D là màng khảm động.
Câu 28 Tại ống thận tuy nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu, nhưng
glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu nhờ sự vận chuyển
A chủ động qua màng tế bào B thụ động qua màng tế bào.
C theo kiểu khuếch tán qua màng tế bào D theo kiểu thẩm thấu qua màng tế bào Câu 29 Một gen dài 5100 o
A có tổng số nuclêôtit là
Trang 12Câu 30 Một ADN có số liên kết hiđrô giữa các cặp G và X bằng 1,5 số liên kết hiđrô giữa
các cặp A và T Tỉ lệ % của từng loại nuclêôtit của ADN lần lượt là
A A T G X 25% B A T 15% ; G X 35%
C A T 30% ; G X 20% D A T 20% ; G X 30%
Trang 13Đáp án
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ HỌC KỲ 1
ĐỀ 01 PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1 Các nguyên tố đa lượng có vai trò chính là
A thành phần không thể thiếu của các enzim, vitamin.
B cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ: prôtêin, lipit, cacbohiđrat, axit nuclêic.
C tham gia xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
D cần cho quá trình sinh trưởng của vi sinh vật.
Câu 2 Khi nói về cacbohiđrat nhận định nào sau đây sai?
A Cacbohiđrat gồm 3 loại: đường đôi, đường đơn, đường đa.
B Cacbohiđrat là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể
C Xenlulôzơ là loại đường cấu tạo nên thành tế bào thực vật.
D Cacbohiđrat tham gia cấu tạo mỡ.
Câu 3 Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể là chức năng chính của
A mỡ B phôtpholipit C axit nuclêic D prôtêin.
Câu 4 Tơ nhện, lông, tóc, móng, thịt gà, thịt lợn đều được cấu tạo từ prôtêin nhưng chúng
lại khác nhau về rất nhiều đặc tính do các loại prôtêin khác nhau bởi
A số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.
B số lượng, thành phần axit amin.
C trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian.
D thành phần, số lượng các axit amin và cấu trúc không gian.
Câu 5 Một phân tử ADN gồm 2 mạch pôlinuclêôtit, trong đó trình tự một mạch là ATG
GGX ATT Trình tự của mạch pôlinuclêôtit còn lại là
A UAX XXG UAA B TAX XXG TAA C ATG GGX ATT D AUG GGX AUU Câu 6 rARN (ARN ribôxôm) có chức năng
hợp prôtêin
Trang 14C vận chuyển axit amin đến ribôxôm D cấu tạo nên enzim.
Câu 7 Gọi là tế bào nhân sơ vì tế bào
A Vì tế bào chưa có nhân chính thức (chưa có màng nhân).
B Vì tế bào có kích thước nhỏ bé
C Vì tế bào không có tế bào chất.
D Vì tế bào không có vật chất di truyền (ADN).
Câu 8 Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất là
b Quan sát biểu đồ hình bên:
• Hãy đặt tên cho biểu đồ ứng với
ảnh hưởng của yếu tố ngoại cảnh tác
động đến hoạt tính enzim? Trình bày
ảnh hưởng của yếu tố
đó?
• Giải thích tại sao khi
bị sốt cao ăn thường
thấy nhạt miệng?
Câu 2 (3 điểm).
a Nêu hiện tượng xảy
ra khi nhỏ một giọt
Trang 15nước muối loãng vào phiến kính có chứa lớp tế bào biểu bì của lá cây thài lài tía và giảithích hiện tượng
Trang 16Đáp án PHẦN TRẮC NGHIỆM
• Enzim thủy phân tinh bột thành đường đôi là amilaza
• Cơ chế tác động: Enzim amilaza liên kết với cơ chất tại
trung tâm phản ứng, tạo thành phức enzim cơ chất → Enzim
xúc tác tạo thành các sản phẩm trung gian → Hình thành sản
phẩm là đường đôi đồng thời giải phóng ra enzim.
• Mỗi enzim chỉ xúc tác cho một phản ứng nhất định docấu hình đặc biệt của enzim, mỗi enzim có một trung tâmhoạt động có cấu hình không gian đặc biệt, cấu hình này chỉphù hợp với cấu hình không gian của cơ chất
b
• Tên biểu đồ: ảnh hưởng của nhiệt độ đến hoạt tínhenzim (có thể lựa chọn là ảnh hưởng của pH đến hoạt tínhenzim)
• Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với hoạt tính của enzim:
trong khoảng giới hạn, khi nhiệt độ tăng, hoạt tính enzimtăng và khi nhiệt độ giảm, hoạt tính enzim giảm Khi vượtqua ngưỡng tối ưu cho hoạt động của enzim thì nhiệt độtăng, hoạt tính enzim giảm Đến khi vượt quá cao thì hoạttính enzim mất hoàn toàn
• Khi sốt cao ăn cơm thường nhạt miệng vì khi sốt cao, cơthể mất nước, nước bọt ở khoang miệng tiết ra ít, lượngenzim tiết ra ít → ăn uống thấy nhạt miệng
Trang 17(2 điểm)
• Khi nhỏ giọt nước muối pha loãng vào phiến kính cóchứa lớp tế bào biểu bì của lá cây thài lài tía, hiện tượng sẽxảy ra là:
+ Lớp nguyên sinh chất (màu tím) thu nhỏ lại
+ Ở môi trường ưu trương, nguyên sinh chất của tế bào
co lại → tế bào hồng cầu co lại, tế bào thực vật vẫn giữnguyên hình dạng
+ Ở môi trường nhược trương, nguyên sinh chất lạiphồng ra → tế bào hồng cầu to ra, tế bào thực vật không thayđổi hình dạng
• Giải thích: vì tế bào thực vật có thành xenlulôzơ nên khinguyên sinh chất thay đổi không ảnh hưởng đến hình dạngcủa tế bào
A khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường sống.
B khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi.
C khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật.
D sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế
hệ khác
Trang 18Câu 2 Khi nói về đặc điểm chung của giới Thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Thành tế bào có xenlulôzơ, là sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định và cảm
ứng chậm
B Thành tế bào không có xenlulôzơ, là sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định và
cảm ứng chậm
C Thành tế bào có xenlulôzơ, là sinh vật nhân thực, tự dưỡng, có khả năng di chuyển.
D Thành tế bào không có xenlulôzơ, là sinh vật nhân thực, tự dưỡng.
Câu 3 Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu
cơ, chiếm 18,5% khối lượng của các nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể người là
Câu 4 Thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống là
A nước B chất vô cơ C chất hữu cơ D vitamin.
Câu 5 Nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là
A H, Na, P, Cl B C, H, Mg, Na C C, H, O, N D C, Na, Mg, N Câu 6 Trong các nguyên tố sau, nguyên tố không phải nguyên tố đa lượng là
Câu 7 Loại lipit có chức năng cấu tạo nên màng tế bào là
Câu 8 Nhóm chất chỉ gồm prôtêin là
A albumin, insulin, côlestêrôn B insulin, cazêin, phôtpholipit.
C albumin, insulin, cazêin D albumin, insulin, phôtpholipit.
Câu 9 Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là
A chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại B chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit.
C chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu D chuỗi pôlipeptit ở
dạng mạch thẳng
Câu 10 Sau khi luộc trứng xong, albumin (prôtêin lòng trắng trứng) bị thay đổi về cấu
trúc nên lòng trắng trứng đang ở trạng thái trong suốt và lỏng chuyển sang trạng thái màutrắng đục và cứng lại Đây là một minh chứng cho hiện tượng
A prôtêin bị biến tính.
B các axit amin bị chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
C prôtêin thay đổi cấu trúc nhưng vẫn thực hiện chức năng của nó.
Trang 19D prôtêin cuộn xoắn lại từ cấu trúc bậc 2 chuyển sang cấu trúc bậc 3.
Câu 11 Prôtêin thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau
đây?
A Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 B Cấu trúc bậc 1 và bậc 4.
C Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 D Cấu trúc bậc 1 và bậc 2.
Câu 12 Phân tử ADN gồm 3000 nuclêôtit, số nuclêôtit T chiếm 20% Số nuclêôtit mỗi
loại trong phân tử ADN này là
C A T G X 750 D A T G X 1500
Câu 13 Kết quả nào dưới đây được hình thành từ nguyên tắc bổ sung?
A A T G X B G A T X C A X G T D A G T X Câu 14 Phân tích thành phần hoá học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại
nuclêôtit như sau: A 20% ; G 35% ; T 20% ; X 25% Axit nuclêic này là
A ARN có cấu trúc mạch đơn B ARN có cấu trúc mạch kép.
C ADN có cấu trúc mạch đơn D ADN có cấu trúc mạch kép.
Câu 15 Lưới nội chất trơn là nơi chuyển hóa
A và tổng hợp prôtêin, phân hủy chất độc cho tế bào.
B lipit, tổng hợp đường, phân hủy chất độc cho tế bào
C đường, tổng hợp lipit, phân hủy chất độc cho tế bào.
D đường, tổng hợp prôtêin, phân hủy chất độc cho tế bào.
Câu 16 Hoạt động nào sau đây là của enzim trong tế bào?
C điều hoà quá trình sống D tham gia phản ứng.
Câu 17 Điều gì sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường tăng dần (tính từ nhiệt độ tối ưu của
enzim)?
A Hoạt tính enzim tăng lên do sự kết hợp giữa enzim và cơ chất xảy ra dễ dàng hơn.
B Hoạt tính enzim giảm dần do nhiệt độ cao làm prôtêin biến tính
C Enzim không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.
D Phản ứng sinh hóa dừng lại vì enzim bị phá hủy hoàn toàn.
Câu 18 Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A Sự khuếch tán các chất qua màng tế bào B Sự sinh trưởng của cây xanh.
Trang 20C Sự co bóp của cơ tim D Sự dẫn truyền
xung thần kinh
Câu 19 Mô tả nào sau đây đúng về tế bào nhân sơ?
A Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, vùng nhân chứa ADN kết hợp với prôtêin
histôn
B Kích thước nhỏ, không có màng nhân, có ribôxôm.
C Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, không có ribôxôm.
D Kích thước nhỏ, không có màng nhân, không có các bào quan.
Câu 20 Nếu cho một tế bào thực vật đã loại bỏ thành tế bào và một tế bào hồng cầu
người vào dung dịch đẳng trương thì sẽ thấy
A 2 tế bào đều có hình cầu B 2 tế bào đều có hình que.
C 2 tế bào đều bị vỡ D 2 tế bào giữ nguyên hình dạng ban đầu Câu 21 Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?
A Có kích thước nhỏ.
B Nhân chưa có màng bọc.
C Không có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.
D Không có chứa phân tử ADN.
Câu 22 Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là
A màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
B màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
C tế bào chất, vùng nhân, các bào quan.
D nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất.
Câu 23 Thành phần không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn là
A vỏ nhày B màng sinh chất C mạng lưới nội chất. D lông roi.
Câu 24 Có bao nhiêu bào quan sau đây chứa vật chất di truyền?
Trang 21VII Nhân.
Câu 25 Có bao nhiêu bào quan sau đây không có ở thực vật bậc cao?
I Không bào
II Bộ máy Gôngi
III Lưới nội chất
Câu 26 Đặc điểm chính phân biệt tế bào thực vật và tế bào động vật là
A ribôxôm B thành tế bào C ti thể D nhân tế bào.
Câu 27 Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào
Câu 28 Trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là
A tế bào cơ xương B tế bào biểu bì C tế bào cơ tim D tế bào hồng cầu Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua
màng tế bào?
A Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.
B Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển
C Vận chuyển theo cơ chế khuếch tán.
D Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
Câu 30 Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng