[r]
Trang 1Trờng THCS Đông Ngũ.
************ Đề thi học kỳ II
Môn: Toán lớp 8.
Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm
Hãy ghi vào bài làm chữ cái ở đầu đáp án đúng trong các đáp án A, B, C,D của các câu sau đây?
Câu 1: Phơng trình 2x + 1 = 0 tơng đơng với phơng trình :
A.2x = 1 B x = 1
2 C x =
-1
Câu 2: Cho tam giác ABC và tam giác DEF có Â = ^D Tam giác ABC sẽ đồng dạng với tam giác DEF khi :
A AB
BC=
DE
AB
AC=
DE
DF C
AB
BC =
EF
AB
BC=
DF EF
Câu 3: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có : AB = 5 cm , BC = 4cm Đoạn thẳng
EG có độ dài là :
Câu 4: Tập nghiệm của bất phơng trình 2x – 1 0 đợc biểu diễn trên trục số là : A
B
C
D
Câu 5: Số 1 và số 2 là nghiệm của phơng trình :
A.(x – 1)(x – 2) = 0 B (x + 1)(x +2) = 0
C.(x + 1) = (x +2) D x +1
x +2=0
Câu 6: Cho hình lập phơng MNPQ.M1N1P1Q1 có MN = 6 cm Thể tích của nó là :
A.18 cm3 B 9 cm3 C 36 cm3 D 216 cm3
Phần II: Tự luận.
Câu 7: Giải phơng trình : 4 x +1
x+2 −
x − 2
x − 1=3
Câu 8: Giải bất phơng trình: | 2x + 1 | 2
Câu 9:
Cho tam giác ABC ( Â = 900) , AB = 12 cm , AC = 16 cm Tia phân giác của góc A cắt BC tại D
a, Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD ?
b, Tính độ dài cạnh BC, BD , CD ?
c, Tính chiều cao AH của tam giác?
Hớng dẫn chấm
Phần I 1.C
2, B
3 C
4 B
5 A
6 D
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 Phần II Câu 7:
-1/2
1/2 1/2
0
0
0
0
Trang 24 x +1
x+2 −
x − 2
x − 1=3 (1)
§KX§:
2 1
x
x
(1) <=>
(4 1)( 1) ( 2)( 2) 3( 2)( 1)
=>(4x1)(x1) ( x 2)(x2) 3( x2)(x1)
<=> 4x2 – 3x – x2 +4 = 3x2 + 3x - 6
<=> 6x = 10
<=> x =
5
3
VËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ : x =
5
3.
0.5
0.5
0.5
C©u 8:
| 2x + 1 | 2 (2)
NÕu : x > - 1/2 th× | 2x + 1| = 2x + 1
(2) <=> 2x + 1 2
<=> x
1 2
NÕu : x < -1/2 th× | 2x + 1| = -2x - 1
(2) <=> - 2x - 1 2
<=> x
3 2
VËy tËp nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh lµ {x |
1
2 x
3 2
}
0.5 0.5 0.5
C©u 9:
a,
12 3
16 4
ABD
ACD
b, BC = AB2AC2 122 162 20cm
Ta cã :
CD AC CD BD BC cm
=> CD = 80/7cm
c, AH =
12.16 48
20 5
AB AC
cm
1 0.5
1 0.5 1
H D A