1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toán 8 Đề thi học kì 2 Đề Cương HK II 20112012

10 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 491,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D, AH là đường cao của tam giác ABC. a) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD. Tính IB, IC. Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam g[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS HUỲNH KHƯƠNG NINH

NĂM HỌC 2011 – 2012

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ II

TỐN 8 Phần I/ ĐẠI SỐ:

A/ Lý thuyết:

1 Các quy tắc biến đổi phương trình:

a/ Quy tắc chuyển vế: trong một phương trình ta cĩ thể chuyển vế một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi

dấu hạng tử đĩ: ví dụ: x + 3 = 7  x = 7 – 3  x = 4

b/ Quy tắc nhân ( chia) : trong một phương trình ta cĩ thể nhân (chia) cả hai vế với cùng một số khác 0

Ví dụ: a/ 2x = 5  x = 5

 

       

 

2 Các dạng phương trình

2.1 Phương trình bậc nhất một ẩn:

Phương trình dạng ax + b = 0 hoặc các phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

• Phương trình cĩ mẫu nhưng khơng chứa ẩn ở mẫu: các bước giải:

1) Tìm mẫu chung

2) Quy đồng và khử mẫu: ( quy đồng: MC : Mẫu Tử

3) Giải phương trình thu được

4) Kết luận nghiệm

Ví dụ: Giải phương trình: (MC : 20)

5 10 40 8 12 5 8 12 50 3x = -62 x =

3

S    

 

2.2 Phương trình tích:

Phương trình cĩ dạng A(x).B(x) = 0  A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

Ví dụ: Giải phương trình: (x – 2).(2x + 3) = 0

Giải :

2x+3 = 0 2x = -3 3 / 2

x

         vậy 3; 2

2

S   

2.3 Phương trình chứa ẩn ở mẫu:

Các bước giải:

1) Tìm ĐKXĐ

2) Quy đồng mẫu hai vế của phương trình và khử mẫu

3) Giải phương trình thu được

4) Kết luận nghiệm (so sánh với ĐKXĐ nếu thỏa mãn thì là nghiệm của phương trình đã cho)

3 Giải bài tốn bằng cách lập phương trình

Bước 1: Lập phương trình:

+ Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

+ Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng dã biết

+ Dựa vào mối quan hệ giữa các đại lượng để lập phương trình

Bước 2: Giải phương trình

Bước 3: Trả lời bài tốn

4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:

Trang 2

- Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó

- Khi nhân cả hai vế của một bất phương trình với một số khác 0, ta phải:

+ Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương

+ Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm

B/ Bài tập :

1 Giải các phương trình sau:

a) 7x + 21 = 0 l) (2x - 1)2 – (2x + 1)2 = 0

b) -2x + 14 = 0 m) (2x – 1)(x – 2) = 0

c) 3x + 1 = 7x – 11 n) 3x(2x + 5) – 5(2x + 5) = 0

d) 15 – 8x = 9 – 5x p) (x - 3)(2x - 5)(3x + 9) =0

e) 1,2 – (x – 0,8) = -2 (0,9 + x) q)

) 5 ( 6

7 2

50

15 )

5 ( 4

3

x

f) 3,6 – 0,5 (2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x) r) 3 2 1

1

x

 

g)

3

2 1 6 5

x    

h)

4

) 7 ( 2 3 5 6

2

3x    x

t)

1

3 2 3 1

1

x

x x

x

i) (4x-10)(24 +5x) = 0

j) (x +2) (3 – 4x) + (x2 + 4x + 4) = 0 v) 13 2 2

( 3)(2 7) 2 7 9

x

k)

2 Tìm giá trị của m sao cho :

a/ Phương trình x2 + 4(m – 1)x + 3m – 2 = 0 có nghiệm x = 11;

b/ Tìm m để phương trình 3x2 – (3m – 2)x + 5 – m = 0 có nghiệm x = -3

3 Giải các bài toán sau đây bằng cách lập phương trình:

a) Khi mới nhận lớp 8A, cô chủ nhiệm dự định chia lớp thành 3 tổ có số học sinh như nhau Nhưng sau đó lớp nhận thêm 4 học sinh nữa Do đó cô chủ nhiệm đã chia đều số học sinh của lớp thành 4 tổ Hỏi lớp 8A hiện có bao nhiêu học sinh Biết rằng so với phương án dự định ban đầu, số học sinh của mỗi tổ hiện nay có ít hơn 2 học sinh b) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5h30phút Tính quãng đường AB ?

c) Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó 3 đơn vị Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2 đơn vị thì được

1 phân số mới bằng

2

1 Tìm phân số ban đầu ? d) Hiện nay tuổi của ba gấp 3 lần tuổi con Sau mười năm nữa thì tuổi cha chỉ còn gấp 2 lần tuổi con Tính tuổi con hiện nay ?

e) Tìm một số có hai chữ số, biết chữ số hàng đơn vị kém chữ số hàng chục 5 đơn vị Nếu viết số đó theo thứ tự ngược lại thì số cũ hơn hai lần số mới là 18 đơn vị

4 Giải các bất phương trình sau đây và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 2x – 7 0 b) -3x – 9 > 0 c) 2 

3

3

2 x

4

1

 x

e)

3

4 2

3 2

x

f) 2(3x – 1) < 2x + 4

Trang 3

5 Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức 1 – 2x không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 3

b) Giá trị của biểu thức 2 – 5x nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3(2 - x)

6 Giải phương trình:

a) x 5   3 2 b)  3xx 6 c/ 5 3  x  6

Phần II/ HÌNH HỌC:

A/ Lý thuyết:

1 Phát biểu và viết tỉ lệ thức biểu thị hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’

2 Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận của định lí Talét trong tam giác

3 Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận của định lí Talét đảo

4 Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận về hệ quả của định lí Talét

5 Phát biểu định lí về tính chất của đường phân giác trong tam giác (vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận)

6 Phát biểu các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

7 Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông (trường hợp cạnh huyền và một cạnh góc vuông)

8 Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

B/ Bài tập:

1/ Tìm x, y trong các hình vẽ sau:

2/ Hình thang ABCD (AB // CD) có AB =2,5 cm, AD = 3,5 cm, BD = 5 cm, DAB = DBC

a) Chứng minh ADB  BCD

b) Tính độ dài các cạnh BC, CD

3/ Cho tam giác vuông ABC (Â = 900 ), AB = 12 cm, AC = 16 cm Tia phân giác của góc A cắt BC tại D, AH là đường cao của tam giác ABC

a) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD

b) Tính BC, BD, CD, AH

4/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 4 cm, BC = 6 cm Kẻ tia Cx  BC ( tia Cx và điểm A khác phía so với đường thẳng BC), lấy trên tia Cx điểm D sao cho BD = 9 cm

a) Chứng minh ABC CDB

b) Gọi I là giao điểm của AD và BC Tính IB, IC

5/ Cho tam giác ABC Trên AB lấy điểm I, trên AC lấy điểm K sao cho: ACIABK

a) Chứng minh AIC AKB

b) Chứng minh IA.AB = AK.AC

c) Chứng minh AIK ACB

6/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác AHC 7/ Cho tam giác ABC có AB = 5cm, BC = 7cm; AC = 8,5 Tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC và có

chu vi bằng 61,5cm Tính các cạnh của tam giác MNP

8/ Các kích thước của hình hộp chữ nhật cho như hình 1 Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ

nhật đó

9/ Tính diện tích xung quanh, thể tích của lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC cân tại A và các

kích thước cho trong hình 2

Trang 4

CÁC ĐỀ THI HK II THAM KHẢO

Đề số 1:

I.Lý thuyết(2đ)

Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu1:

a, Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng?

b, Áp dụng:

Không thực hiện phép tính hãy chứng tỏ: 2008 + (-359) < 2009 + (-359)

Câu2:

a, Nêu tính chất đường phân giác của tam giác?

b, Áp dụng: Tìm x trong hình sau

Biết AD là đường phân giác của tam giác ABC

II Phần tự luận: (8đ)

1 Giải phương trình: 5(x – 3)= 7 – 6(x + 4) (1đ)

2 Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số (1đ)

x

3 Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h, lúc về ôtô tăng vận tốc thêm 7 km/h nên thời gian

về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB? (2đ)

4 Cho  ABC vuông tại A, AB=9 cm; AC=12 cm, đường cao AH, đường phân giác BD Kẻ

DE  BC ( E  BC), đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F (3đ)

a Tính BC, AH?

b Chứng minh:  EBF ~  EDC

c Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh: AB.BI=BH.BD

d Chứng minh: BD  CF

e Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ABC và BCD

************************

Đề số 2:

I.Lý thuyết(2đ)

Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu1:

a, Nêu định nghĩa pt bậc nhất một ẩn?

b, Giải pt: 3x – 5 = 0

Câu2:

a, Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật/

b, Áp dụng: Tính thể tích hình lập phương cạnh bằng 6(cm)?

PHẦN II: (8điểm)

Bài 1: (3 điểm)

5,6 X

7,2 4,5

A

B

C D

Trang 5

5

a) Giải phương trỡnh:

) 2 )(

1 (

11 3 2

1 1

2

x x

b)Giải bất phương trỡnh sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trờn trục số: .

6

3 1 2

3

2x   x

Bài 2: (2điểm)

Một ụ tụ đi từ A đến B Cựng một lỳc ụ tụ thứ hai đi từ B đến A với vận tốc bằng

3

2

vận tốc của ụ tụ thứ nhất Sau 5 giờ chỳng gặp nhau Hỏi mỗi ụ tụ đi cả quóng đường AB trong thời gian bao lõu?

Bài 3: (3 điểm)

Cho hỡnh thang ABCD (BC//AD) với gúcABC bằng gúc ACD Tớnh độ dài đường chộo AC, biết rằng hai đỏy BC và AD cú độ dài lần lượt là 12cm và 27cm

***********************

Đề số 3:

I.Lý thuyết(2đ)

Học sinh chọn một trong hai cõu sau:

Cõu1:

a, Nờu quy tắc nhõn với một số để biến đổi bất phương trỡnh?

b, Giải bpt: 3x < 5

Cõu2:

a, Nờu định nghĩa hai tam giỏc đồng dạng?

b, Cho ABC ~ MNP và gúc A bằng 700, gúc C bằng 500 Tớnh số đo gúc N?

II – Phần tự luận: (8điểm)

Bài 1: (2,5điểm) Giải các ph-ơng trình sau:

a) (x – 2)2 = (x + 1)2

b) x (x + 1).(x + 2) = (x2 + 3).(x + 3)

c)

1

4 1

1 1

1

2 

x x

x x

x

Bài 2: (2điểm) Lúc 7 giờ sáng một xe máy khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B Sau đó, lúc 8 giờ 15 phút một ô tô cũng xuất phát từ A đuổi theo xe máy với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của

xe máy là 25km/h Cả hai xe cùng đến B lúc 10 giờ Tính độ dài quãng đ-ờng AB và vận tốc trung bình của xe máy

Bài 3: (3,5điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6cm; AC = 8cm Vẽ đ-ờng cao AH

• Tính BC

• Chứng minh AB2 = BH.BC .Tính BH; HC

Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật (nh- hình vẽ) với các kích th-ớc: AB = 4cm; AA’=3cm Cho biết diện tích xung quanh của hình hộp là 36cm2 Tính thể tích hình hộp

C

C'

B' A'

D'

Trang 6

Đề số 4:

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8 Câu 1(1,5 đ): Giải phương trình a.( 3x -18 )( 2 x +1 4 ) = 0

Giải phương trình b.3x( x+ 4) + 5x + 6 = 9x + 3x2 -18 c.Tìm điều kiện xác định của phương trình 2 3 1 0

Câu 2(1 đ): Cho x < y chứng minh rằng a) 2x – 5 < 2y – 5

b) -2x - 3 > -2y - 7 Câu 3(1,5 đ): a)Giải bất phương trình 2 2 2 2

b) Giải phương trình sau x   3 2 x  4

Câu 4(1 đ): a Tính thể tích hình lập phương có cạnh là 4 cm

b Tính thể tích hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 4 cm, 5cm, 6cm

Câu 5(2 đ):Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/ h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút Tính

độ dài quãng đường AB( bằng km).

Câu 6(3 đ): Cho hình bình hành ABCD có M là trung điểm của CD G là trọng tâm của ACD, N thuộc cạnh AD sao cho NG // AB

a) Tính tỉ số DM

NG

b) Chứng minh DGM và BGA đồng dạng

Đề số 5:

A.LÝ THUYẾT

Câu 1: ( 1 đ).Hãy định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?

Áp dụng giải phương trình: x - 5 = 3 – x

Câu 2(1 đ).Hãy nêu nội dung của định lí Ta-lét?

Áp dụng:

Cho biết

4

3

CD

AB

và CD = 12.Tính độ dài của AB

B,BÀI TẬP

Bài 1: ( 2.5 đ).Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45 km/h Đến B người đó làm việc hết 30 phút rồi quay về A với vận tốc là 30 km/h.Biết thời gian tổng cộng là hết thời gian là 6 giờ 30

phút.Hãy tính quãng đường từ A đến B

Bài 2:( 1 đ)Giải bất phương trình sau:

8

1 2 4

2

Trang 7

Bài 3:( 3,5 đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 cm, BC = 3 cm vẽ đường cao AH của tam giác ADB

a Chứng minh AHB đồng dạng BCD

b Chứng minh AD2 = DH.DB

c Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH

Bài 4:(1 đ)

Một hình chóp tam giác đều có bốn mặt là những tam giác đều cạnh 6 cm Tínhdiện tích toàn phần của tam giác đó

Đề số 6:

A.LÝ THUYẾT

Câu 1: ( 1 đ).Hãy nêu định nghĩa phương trình tích?

Áp dụng giải phương trình: (x – 5)(x – 3 ) = 0

Câu 2(1 đ).Hãy nêu nội dung của định lí đường phân giác trong tam giác ?

B,BÀI TẬP

Bài 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

2

) 3 ( 5

x x

b)

) 2 )(

1 (

5 2

3 1

1

x

c) x 7   3x 15

Bài 2: (2 điểm) Giải bấc phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a) 2 (x-6) < 3x – 19

b) (x-1) (x+2) > (x+4)2 -4

Bài 3: (3 điểm) Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50Km/h rồi từ B về A với vận tốc giảm bớt 10Km/h Thời gian cả đi và về mất 5h 24’ Tính quảng đường AB

Bài 4: (3 điểm) Cho ABC cân, có AB = AC = 10cm; BC=12cm Các đường cao AD và CE cắt nhau ở H

a) Tính AD

b) Chứng minh: ABD CBE Tính BE

c) Tính HD

Đề số 7:

A.LÝ THUYẾT

Câu 1: ( 1 đ).Hãy định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn?

Áp dụng giải bất phương trình: 3x – 8 > 5x - 16

Câu 2(1 đ).Hãy nêu nội dung ba định lí về trường hợp đồng dạng của hai tam giác ?

B,BÀI TẬP

Câu 1 :Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc dự định là 48 km/h Nhưng sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy người đó nghỉ 10 phút và tiếp tục đi tiếp Để đến B kịp thời gian đã định , người đó phải tăng vận tốc thêm 6 km / h T ính quãng đường AB ?

Câu 2 Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ngợc dòng từ bến B về bến Amất 6 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc dòng nớc là 2km/ h

Trang 8

Cõu 3:Giải bất phương trỡnh và biểu diễn tập nghiệm tỡm đợc trờn trục số?

2

1 3

1

2

x

b/ 1,5 4 5

Giải phơng trỡnh 2x    3 x 21

Cõu 4 : Cho hỡnh thang ABCD ( AB // CD ) Biết AB = 2,5 cm ; AD = 3,5 cm ; BD = 5cm và gúc DAB = gúc DBC

a) Chứng minh ADBđồng dạng vớiBCD

b) Tớnh BC và CD ?

c) Tớnh tỉ số diện tớchADB vàBCD

Đề số 8:

A.Lí THUYẾT

Cõu 1: ( 1 đ).Hóy nờu cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh?

Cõu 2(1 đ).Hóy nờu nội dung định lớ về trường hợp đồng dạng cạnh huyền, cạnh gúc vuụng của hai tam giỏc ? chứng minh định lớ trờn ?

B,BÀI TẬP

Câu 1 (3 điểm)

Giải bất ph-ơng trình 1,5 4 5

 và biểu diễn tập nghiệm tìm đ-ợc trên trục số?

Giải ph-ơng trình 2x    3 x 21

Câu 2 ( 2,5 điểm )

Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ng-ợc dòng từ bến B về bến Amất 6 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc dòng n-ớc là 2km/ h

Câu 3 ( 2,5 điểm )

Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có AB = AD = 1

2CD Gọi M là trung điểm của CD Goi H là giao điểm của AM và BD

a, Chứng minh tứ giác ABMD là hình thoi

b, Ch-ng minh DB vuông góc BC

c, Chứng minh tam giác ADH đồng dạng tam giác CDB

d, Biết AB = 2,5 cm ; BD = 4cm Tính độ dài BC và diện tích hình thang ABCD

Đề số 9:

A Lý Thuyết:

Cõu 1: ( 1 đ).Thế nào là hai phương trỡnh tương đương ? Cho 2 vớ dụ ?

Cõu 2: ( 2 đ ) Viết cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc,hỡnh chữ nhật

B Bài tập:

Bài 1 :

1/ Giải các ph-ơng trình sau :

2 6 2 2 ( 1).(3 )

x

    b/ 2x 1 5x x 2

2/ Giải bất ph-ơng trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

Trang 9

1 2

x

  

Bài 2 : Một ng-ời đi xe máy từ A đến B với vân tốc 30 km/h Khi đến B ng-ời đó nghỉ 10 phút rồi quay trở về A với vận tốc 25 km/h Tính quãng đ-ờng AB ; biết thời gian cả đi , về và nghỉ là 5 giờ

40 phút?

Bài 3 :Cho ∆ ABC vuông ở A, trung tuyến BD Phân giác của góc BAD và góc BDC lần l-ợt cắt AB;

BC ở M và N Biết AB= 8cm ; AD =6cm

a/ Tính độ dài các đoạn BD ; BM

b/ Chứng minh MN//AC

c/ Tứ giác MNCA là hình gì ?Tính diện tích của tứ giác đó

Đề số 10:

A Lý thuyết:

Cõu1 Nờu cỏc quy tắc biến đổi phương trỡnh, bất phương trỡnh

Cõu 2 Viết cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang,hỡnh bỡnh hành, hỡnh thoi, tứ giỏc cú hai đường chộo vuụng gúc

B Bài tập:

Bài 1 :

1/ Giải cỏc phương trỡnh sau :

a/ 33  3 3 1

x

  b/ 5x 1 2x7

2/ Tớm cỏc giỏ trị x nguyờn õm thoả món bất phương trỡnh sau :

Bài 2 :Một tổ sỏn xuất định hoàn thành kế hoạch trong 20 ngày với năng suất định trước Nhưng do năng suất tăng thờm 5 sản phẩm mỗi ngày nờn tổ đó hoàn thành trước thời hạn một ngày mà cũn vượt mức kế hoạch 60 sản phẩm Tớnh số sản phẩm mà tổ làm theo kế hoạch

Bài 3 ; Cho hỡnh vuụng ABCD cú độ dài cạnh bằng 12cm.Trờn cạnh AB lấy điểm E sao cho BE= 3cm Đường thẳng DE cắt CB kộo dài tại K

a/ Tớnh DE

b/ Chứng minh EAD đồng dạng với EBK;tớnh tỉ số k? DK?

c/ Chứng minh AD2 =KC.AE

d/ Tớnh SCDK?

Đề số 11:

A Lý thuyết:

Cõu 1: Nờu cỏc tớnh chất của bất đẳng thức ?

Cõu 2: Viết cụng thức tớnh diện tớch xung quanh ,thể tớch của hỡnh lăng trụ đứng ?

B Bài tập:

Bài 1 :

1/ Cho phương trỡnh : ( ẩn số là x )

(mx+1).(x-1) –m(x-2)2 =5

Trang 10

a/ Giải phương trình với m=1

b/ Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm x= -3

2/ Giải bất phương trình :

x  x  x  x

Bài 2 ; Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 70 km và sau một gời thì gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B 10 km/ giờ

Bài 3 :Cho ∆ ABC vuông tại A, có đường cao AH Cho biết AB=15cm ; AH =12 cm

a/ Chứng minh ∆ AHB đồng dạng với ∆ CHA

b/ Tính độ dài các đoạn thẳng : BH ; HC ; AC

c/ Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm , trên cạnh BC lấy điểm F sao cho CF=4cm Chứng minh ∆ CEF vuông

d/ Chứng minh : CE.CA= CF.CB

Đề số 12:

A Lý thuyết:

Câu 1: Thế nào là hai bất phương trình tương đương ? Cho ví dụ ?

Câu 2: Viết công thức tính diện tích xung quanh ,thể tích của hình chóp đều ?

B Bài tập:

Bài 1 :

1/ Giải các phương trình sau ;

x

  

  b/ x  3 5 2x1

2/ Giải bất phương trình : (x-2).(x-5)

Bài 2 : Lúc 7 h một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Sau đó một gời, người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h.Hỏi đến mấy gời ,người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km

Bài 3 :

Cho tam giác ABC có: 0

90

A  ; AB= 9cm; AC= 12cm, đường cao AH a/ Tính BC,AH,BH

b/ Gọi M là trung điểm của BC ,kẻ MxBC tại M, Mx cắt BA tại D ,cắt AC tại E Chứng minh

BMD đồng dạng với BAC

c/ Chứng minh AH//DM Tính HM, AD?

d/ Chứng minh BEDC

HÊT

Ngày đăng: 15/01/2021, 18:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật (nh- hình vẽ) với các kích th-ớc: AB= 4cm; AA’=3cm. Cho biết diện tích xung quanh của hình hộp là 36cm2 - Toán 8 Đề thi học kì 2 Đề Cương HK II 20112012
u 2: Cho hình hộp chữ nhật (nh- hình vẽ) với các kích th-ớc: AB= 4cm; AA’=3cm. Cho biết diện tích xung quanh của hình hộp là 36cm2 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w